Về kiến thức: Biết cách tổ chức lưu trữ dữ liệu trên Workbook; Phân biệt được các kiểu dữ liệu cơ bản trong Excel; Nắm được cú pháp và ý nghĩa các hàm thông dụng trong Excel và v
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH TIN HỌC ỨNG DỤNG
TRÌNH ĐỘ A
A3 MICROSOFT EXCEL
Trang 2ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
Môn học: Microsoft Powerpoint (A4)
Số tín chỉ: 2 (30 tiết quy chuẩn)
Số tiết lý thuyết/thực hành/tự học: 10/20/602
Trang 31 Mục tiêu học tập
1.1 Về kiến thức:
Biết cách tổ chức lưu trữ dữ liệu trên Workbook;
Phân biệt được các kiểu dữ liệu cơ bản trong Excel;
Nắm được cú pháp và ý nghĩa các hàm thông dụng
trong Excel và vận dụng chúng vào các bài toán cụ thể trong đời sống hằng ngày.
3
Trang 41 Mục tiêu học tập
1.2 Về kỹ năng:
Sử dụng được Microsoft Excel để tổ chức, xử lý, trình
bày dữ liệu cho những bài toán thực tế.
Có kỹ năng phân tích và vận dụng các hàm thông dụng
trong excel để áp dụng vào thực tế phục vụ học tập, nghiên cứu.
4
Trang 51 Mục tiêu học tập
1.3 Về thái độ:
Người học hiểu vai trò của Tin học đối với cuộc sống và
hoạt động nghề nghiệp từ đó cực học hỏi, tích lũy kinh nghiệm, rèn luyện kỹ năng.
5
Trang 62 Tổng quan về môn học
Chương 1 Làm quen với Excel 2010
Chương 2 Làm việc với dữ liệu trong Excel
Chương 3 Giới thiệu và sử dụng các hàm
Chương 4 Khai thác cơ sở dữ liệu
Chương 5 In bảng tính
Chương 6 Biểu đồ6
Trang 7NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Chương 1 Làm quen với Excel 2010 (2/2/8)
1.1 Giới thiệu bảng tính Excel 2010
1.2 Thao tác với ô và vùng
1.3 Di chuyển trong bảng tính và sử dụng phím tắt
1.4 Thao tác với Workbook
1.5 Các thao tác cơ bản trên Worksheet
1.6 Sử dụng các chế độ hiển thị trong quá trình thao
tác
7
Trang 8NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Chương 2 Làm việc với dữ liệu trong Excel
Trang 9NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Chương 3 Giới thiệu và sử dụng các hàm
(4/20/48)
3.1 Giới thiệu công thức và hàm
3.1.1 Công thức trong Excel
3.1.2 Các phép toán thường dùng trong Excel
3.1.3 Hàm trong Excel
3.2 Các hàm trong Excel 2010
3.2.1 Hàm logic: TRUE, FALSE, OR, AND, IF
3.2.2 Hàm về số: ABS, ROUND, INT, MOD
3.2.3 Hàm về chuỗi: LEFT RIGHT, MID, LEN, VALUE,
UPPER, LOWER, PROPER
3.2.4 Hàm về ngày giờ: DAY, MON, YEAR, DATE, HOUR,
MINUTE, SECOND, TIME, TODAY, NOW, WEEKDAY, DATEVALUE.
3.2.5 Hàm thống kê: SUM, COUNT, COUNTA, AVERAGE,
MIN, MAX, COUNTIF, SUMIF, DSUM, DCOUNT, DAVERAGE
3.2.7 Hàm dò tìm: HLOOKUP, VLOOKUP
9
Trang 10NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Chương 4 Khai thác cơ sở dữ liệu (2/6/16)
4.1 Sắp xếp danh sách
4.2.1 Sắp xếp theo 1 khóa
4.2.2 Sắp xếp theo nhiều khóa
4.2 Lọc và tìm kiếm trên danh sách
4.3.1 Lọc tự động - Auto Filter
4.3.2 Lọc nâng cao - Advanced Filter
10
Trang 11NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Trang 12QUY ĐỊNH VỀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
Xét điều kiện được dự thi cuối khóa
Kiểm tra – đánh giá kết quả tự học: từ 5.0 trở lên
Kiểm tra đánh giá thường xuyên: từ 5.0 trở lên
Nếu có điểm nào dưới 5.0 thì cấm thi
Kiểm tra – đánh giá cuối kì:
Lý thuyết trắc nghiệm hệ số 1, thực hành trên máy
tính hệ số 2
Cách tính điểm: (LT+(THx2))/312
Trang 13I Giới thiệu Microsoft Excel
II Thao tác với bảng tính
Trang 14Excel là gì?
Microsoft Excel (gọi tắt: Excel) là một loại bảng tính điện tử được dùng để tổ chức, tính toán bằng những công thức (Formulas), phân tích và tổng hợp số liệu Các nhiệm vụ mà bạn có thể thực hiện với Excel
từ việc viết một hóa đơn tới việc tạo biểu đồ 3-D hoặc quản lý sổ kế toán cho doanh nghiệp
I Giới thiệu Microsoft Excel
Trang 15Gọi ứng dụng Microsoft Excel
- Cách 1: Chọn lệnh Start/Programs/Microsoft Excel
- Cách 2: D_Click vào biểu tượng Microsoft Excel trên
màn hình nền (Desktop)
- Cách 3: D_Click lên tập tin Excel có sẵn trong máy
Thoát khỏi Microsoft Excel
- Cách 1: Click vào nút Close
- Cách 2: Chọn lệnh File/ Exit
- Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
I Giới thiệu Microsoft Excel
Trang 16 Màn hình chuẩn của phiên bản 2010
I Giới thiệu Microsoft Excel
Trang 17Một tập tin của Excel được gọi là một Workbook và có
phần mở rộng mặc nhiên XLSX Một Workbook được
xem như là một tài liệu gồm nhiều tờ
Sheet
Mỗi tờ gọi là một Sheet, có tối đa 255 Sheet, mặc định
chỉ có 3 Sheet Các Sheet được đặt theo tên mặc định là: Sheet1, Sheet2,
Trang 18I Giới thiệu Microsoft Excel
- Hàng (row): Có tối đa là 1.048.576 (220) hàng, được đánh số thứ tự từ 1, 2,3,…, 1048575, 1048576
- Cột (column): Có tối đa là 16.384(214) cột, được đánh số
từ A, B,…, Z, AA, AB … ZZ, AAA, AAB, …, XFD
-Ô (cell): là giao của cột và hàng, dữ liệu được chứa trong
các ô, giữa các ô có lưới phân cách
-Mỗi ô có địa chỉ xác định bằng tên của cột và số thứ tự hàng, ví dụ C9 nghĩa là ô ở cột C và hàng thứ 9
- Con trỏ ô: là một khung nét đôi, ô chứa con trỏ ô được
gọi là ô hiện hành
Trang 19
I Giới thiệu Microsoft Excel
Cách di chuyển con trỏ ô trong bảng tính
+ , , , dịch chuyển 1 ô theo hướng mũi tên
+ Page Up dịch con trỏ lên 1 trang màn hình.
+ Page Down dịch chuyển xuống 1 trang màn hình.
+ Home cột đầu tiên (cột A) của dòng hiện tại
+ Ctrl + tới cột cuối cùng (cột IV) của dòng hiện tại + Ctrl + tới cột đầu tiên (cột A) của dòng hiện tại + Ctrl + tới dòng cuối cùng (dòng 65536) của cột hiện tại.
+ Ctrl + tới dòng đầu tiên (dòng 1) của cột hiện tại + Ctrl + + tới ô trái trên cùng (ô A1).
+ Ctrl + + tới ô phải trên cùng (ô IV1).
+ Ctrl + + tới ô trái dưới cùng (ô A65536).
+ Ctrl + + tới ô phải dưới cùng (ô IV65536).
Trang 20
I Giới thiệu Microsoft Excel
Trang 21I Giới thiệu Microsoft Excel
- Vùng (Range/Block/Array/Reference): gồm nhiều ô liên tiếp
nhau theo dạng hình chữ nhật, mỗi vùng có một địa chỉ được gọi là địa chỉ vùng Địa chỉ vùng được xác định bởi địa chỉ của ô góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải, giữa địa chỉ của 2 ô này là dấu hai chấm (:)
- Nếu ta muốn cố định dòng/ cột/ ô/ vùng thì ta sử dụng dấu đô la ($) đứng trước địa chỉ của thành phần đó.
Ví dụ: $A1: cột A cố định, dòng 1 thay đổi.
$A$1: ô A1 cố định…
Trang 22
I Giới thiệu Microsoft Excel
- Gridline: Trong bảng tính có các đường lưới (Gridline) dùng để
phân cách giữa các ô Mặc nhiên thì các đường lưới này sẽ không được in ra Muốn bật/ tắt Gridline, vào Ribbon View, trong nhóm
Show chọn Gridlines
Trang 23II Thao tác với bảng tính
Một số thao tác trên Sheet
- Chọn Sheet làm việc: Click vào tên Sheet
- Đổi tên Sheet: D_Click ngay tên Sheet cần đổi tên, sau
đó nhập vào tên mới
- Chèn thêm một Sheet: Tổ hợp phím Shift + F11
- Chúng ta có thể R_Click lên tên Sheet
rồi chọn lệnh để thực hiện
Trang 24II Thao tác với bảng tính
Cài mật khẩu :
Cách 1:
Bước 1: File Save (hoặc Save As (F12) )
Bước 2: Xuất hiện hộp thoại click vào Tool General Options
Trang 25II Thao tác với bảng tính
Trang 26II Thao tác với bảng tính
Cách 2 :
Bước 1: File Info ProtectWorkbook Encrypt with Password
Trang 27II Thao tác với bảng tính
Bước 2: Nhập mật khẩu
Bước 3: Nhập lại mật khẩu OK
Trang 28– Sử dụng dấu chấm “.” làm dấu phân cách thập phân
(Regional setting là US)
– Sử dụng dấu gạch chéo “/” để nhập phân số.
– Viết cách phần nguyên và phần thập phân để nhập
hỗn số
Trang 29• 13:30:55
Trang 30III Nhập dữ liệu
Địa chỉ ô : xác định bởi hàng và cột chứa nó
• Địa chỉ tương đối:
o Chỉ bao gồm tên cột viết liền tên hàng
o Bị thay đổi theo vị trí tương đối của ô chép tới so với
ô gốc khi sao chép công thức
Ví dụ : A1 , F9
• Địa chỉ tuyệt đối :
o Không bị thay đổi khi sao chép công thức
o Cách viết: Thêm dấu $ vào trước tên cột (hàng)
không muốn thay đổi khi sao chép công thức.
Ví dụ: $A1: Luôn ở cột A ; $F$9: Luôn là ô F9
Trang 32IV Định dạng bảng và dữ liệu
Sao chép:
• Chọn miền cần sao chép (nếu là
một ô thì di chuyển con trỏ tới ô
Trang 33• Chọn OK để chấp nhận dán
Trang 34IV Định dạng bảng và dữ liệu
Thay đổi kích thước hàng cột bằng chuột
– Di chuyển chuột tới ranh giới giữa tên các hàng (tên các cột) tới khi con trỏ chuột chu ển thành mũi tên hai chiều
– Bấm và rê chuột để thay đổi chiều cao của hàng (bề rộng của cột)
Trang 35IV Định dạng bảng và dữ liệu
Thay đổi kích thước hàng cột bằng Menu lệnh
– Vào Ribbon Home, chọn Format trong nhóm Cell
Ẩn/Hiện cột còng
Điều chỉnh Sheet
Trang 36• Kích chuột vào menu Format, chọn Cells (hoặc nhấn Ctrl+1).
• Hộp thoại định dạng ô xuất hiện, có các thẻ (tab):
– Number: Định dạng số.
– Alignment: Bố trí hiển thị.
– Font: Phông chữ.
– Border: Đường viền ô.
– Patterns: Mẫu tô màu.
– Protection: Bảo vệ nội dung ô.
Trang 38(General – theo dữ liệu, Left – căn lề trái,
Right – căn lề phải,… Top – Chữ viết lên cao,
Center - chữ viết ở giữa, Bottom - chữ viết ở
đáy ô)
Wrap text - Gói gọn dữ liệu trong ô
Shrink to fit – Tự động thay đổi kích cỡ chữ
cho vừa ô
Merge Cells – Hoà nhập các ô đã chọn thành 1
ô.
Text direction - chiều viết chữ (Left-to-Right:
từ trái sang phải,…)
Orientation - Hướng viết chữ (tính theo độ)
Trang 39IV Định dạng bảng và dữ liệu
Định dạng Ô (Cell) / Font & Border
Trang 40dạng theo điều kiện
Chức năng này cho
dạng tùy theo giá trị
của ô hay giá trị của
công thức.
Trang 42IV Định dạng bảng và dữ liệu
Lựa chọn qui luật Conditional Formatting (CF)
Chọn các ô Home (Style) Conditional Formatting
chọn luật CF
• Highlight Cells Rules: làm nổi bật các ô theo một
trong các điều kiện
• Top/Bottom Rules: các quy luật về nhóm lớn nhất và
nhỏ nhất, trung bình …
• Data Bars: đánh giá dữ liệu theo biểu đồ ngang
• Color Scales: đánh giá dữ liệu theo mức độ màu sắc
• Icon Sets: đánh giá dữ liệu theo bộ biểu tượng
Trang 44– Tên hàm (danh sách đối số)
• Đối số được phân cách bởi dấu phẩy hoặc chấm phẩy
– Ví dụ: =rank(x,range,order)
• Đối số có thể là giá trị, địa chỉ, hằng,…
Trang 45• Tra cứu và tham chiếu
(Lookup and Reference)
• Thông tin (Information)
• Kỹ thuật (Engineering)
Trang 46V Công thức-hàm
Ví dụ:
• Toán học và lượng giác
– ABS(X): trị tuyệt đối– SIN(X), COS(X)
Trang 47V Công thức-hàm
• ROUND(X,N)
– Làm tròn X – N - số chữ số sau dấu phảy “.”
Trang 50• SUM(A1:A9)
• SUM(B2 B15)
Trang 51V Công thức-hàm
Các loại hàm thống kê:
• SUMIF(miền kiểm tra, điều kiện, miền tổng)
– Tính tổng các phần tử trong miền tổng với điều kiện phần tử tương ứng trong miền kiểm tra
thoả mãn điều kiện– Miền kiểm tra điều kiện– Miền tính tổng
• Ví dụ:
– B6: Số lượng cam– Dùng công thức:
• SUMIF(A1:A5, “Cam”, B1:B5)
Trang 52V Công thức-hàm
Các loại hàm thống kê:
• COUNT(X1,X2,…) hay COUNT (miền)
– Đếm số lượng giá trị số trong dãy, miền
• COUNT(A1:A5): đếm số ô có dữ liệu là số
• COUNTA (X1,X2,…) hay COUNTA(miền)
– Đếm số ô có chứa dữ liệu trong miền
• COUNTA(A1:A5): số ô chứa dữ liệu trong A1:A5
• COUNTIF (X1,X2,…, điều_kiện) hay COUNTIF(miền, điều_kiện)
– Đếm số lượng giá trị thoả mãn điều kiện
• COUNTIF(C3:C11,">=5"): Số ô có giá trị ≥5 trong C3:C11
• COUNTIF(C3 C11,”5”): Số ô có giá trị = 5 trong C3 C11
Trang 54V Công thức-hàm
Các loại hàm thống kê:
Trang 56• DAY(xâu ngày tháng)
– L ấy giá trị ngày
– DAY(“4-Jan”) = 4
• MONTH(xâu ngày tháng)
Trang 57• IF(B2>5, “Đạt yêu cầu”, “Không đạt”)
• IF(B2>=8, “Giỏi”, IF(B2<5,”Trượt”, “Đạt yêu cầu”))
Trang 58V Công thức-hàm
Các loại hàm tra cứu và tham chiếu:
• VLOOKUP(trị_tra_cứu, bảng_tra_cứu, cột_lấy_dữ_liệu,
kiểu_tra_cứu) – Tra cứu giá trị của ô thuộc cột thứ cột_lấy_dữ_liệu mà giá trị của ô thuộc cột đầu tiên có giá trị bằng trị tra cứu.
• Kiểu tra cứu quy định cách thức tra cứu:
• Vùng tra cứu phải được sắp xếp sẵn
• Nói chung, vùng tra cứu nên được sắp xếp trước khi sử dụng
vlookup để tra cứu.
Trang 59– Cột “NHẬP”: số lượng vật tư nhập
• Cần phải tra cứu từ
A16:B24, sử dụng công
thức:
•
=VLOOKUP(B9,$D$17:$ E$25,2,1)
Trang 60V Công thức-hàm
Trong Excel, ưu tiên việc tính toán trong dấu () trước.
Nếu có nhiều toán tử có cùng độ ưu tiên thì ưu tiên tính toán
từ trái sang phải.
Nếu dạng chuỗi phải đặt trong dấu ngoặc kép “<text>”
Những báo lỗi thường gặp khi sử dụng công thức:
Trang 621 Khái niệm đồ thị
bố của các đại lượng dưới dạng hình ảnh.
• Ví dụ: Đồ thị năng suất lúa theo năm cho ta hình ảnh về sự thay đổi của năng suất theo năm
và các cột biểu diễn giá trị tại các mốc của các đại lượng.
Trang 632 Tạo đồ thị mới trong Excel
Trang 64 Stock: 3 dãy (cao, thấp, khớp).
2 Tạo đồ thị mới trong Excel
Trang 66 Layout trong ChartTools
Thêm đối tượng
Trang 67 Layout trong ChartTools
Thêm đối tượng
Các thuộc tính
Định dạng trục
Nền của Chart
3 Thao tác với đồ thị
Trang 68VII Thống kê dữ liệu
Sắp xếp dữ liệu
Chọn vung dữ liệu.
Vào Ribbon Data , chọn Sort
Trang 70Good luck to you!!!