Về kiến thức: Hiểu được môi trường làm việc của Powerpoint Biết tạo, lưu, mở, đóng một bài thuyết trình Biết chèn bảng biểu, biểu đồ vào slide Thực hiện được các thao tác căn bả
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH TIN HỌC ỨNG DỤNG
TRÌNH ĐỘ A
A4 MICROSOFT POWER POINT
Trang 2NỘI DUNG
Gồm các nội dung chính:
A1 Hệ điều hành Windows & Internet (15 tiết)
A2 Microsoft Word 2010 (30 tiết)
A3 Microsoft PowerPoint 2010 (30 tiết)
A4 Microsoft Excel 2010 (45 tiết)
Trang 3ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
Môn học: Microsoft Powerpoint (A4)
Số tín chỉ: 2 (30 tiết quy chuẩn)
Số tiết lý thuyết/thực hành/tự học: 10/20/60
Trang 41 Mục tiêu học tập
1.1 Về kiến thức:
Hiểu được môi trường làm việc của Powerpoint
Biết tạo, lưu, mở, đóng một bài thuyết trình
Biết chèn bảng biểu, biểu đồ vào slide
Thực hiện được các thao tác căn bản trên slide như: chèn
hình ảnh, clipart, shape, wordart, textbox, audio, video, đoạn phim trực tuyến
Nắm được các nguyên tắc và thao tác trên phần mềm MS
Powerpoint để thiết kế một bài thuyết trình
Biết vận dụng các tính năng của Powerpoint hỗ trợ trong
thiết kế báo cáo, tham luận, bài giảng…
Trang 51 Mục tiêu học tập
1.2 Về kỹ năng:
Trình bày được bài thuyết trình đơn giản
Trình bày được những thao tác căn bản trên slide
Thực hiện được các thao tác xử lý căn bản trên slide
Tạo được slide master
Thực hiện được các thao tác định dạng căn bản trên đối
tượng
Tạo được hiệu ứng cho các đối tượng trên slide
Tạo được hiệu ứng chuyển slide, tự động hoá bài thuyết
trình
Trình bày được cách in và đóng gói bài thuyết trình
Trình bày cách trình chiếu bài thuyết trình
Vận hành các nút điều khiển trong chế độ Slide Show
Trang 61 Mục tiêu học tập
1.3 Về thái độ:
Sinh viên cần thấy được ý nghĩa, tính thực tiễn của
Powerpoint trong hoạt động của đời sống xã hội
Tích cực tham gia các hoạt động học tập
Rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề
Trang 72 Tổng quan về môn học
Chương 1 Giới thiệu, các thao tác cơ bản xây dựng nội
dung bài thuyết trình
Chương 2 Tuỳ biến, hiệu chỉnh bài thuyết trình
Chương 3 Làm việc với các hiệu ứng, hoạt cảnh
Chương 4 Hoàn thiện và trình chiếu bài thuyết trình
Trang 8NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Chương 1 Giới thiệu, các thao tác cơ bản xây dựng nội dung bài
thuyết trình (4/6/20)
Giới thiệu sơ lược về Powerpoint 2010
Tạo bài thuyết trình mới
Thêm một slide
Thêm slide mới
Thêm side giống slide đang có (nhân bản các slide)
Chèn một đối tượng vào slide
Chèn hình, ClipArt, chụp hình trong Powerpoint
Chèn Shape, WordArt, Textbox
Bằng text và đối tượng khác
Trình chiếu bài thuyết trình
Trình chiếu từ slide 1
Trình chiếu từ slide hiện hành
Trang 9NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Chương 2 Tuỳ biến, hiệu chỉnh bài thuyết trình (2/6/16)
Trang 10NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Chương 3 Làm việc với các hiệu ứng, hoạt cảnh
(2/6/16)
Hiệu ứng cho các đối tượng trên slide
Hiệu ứng cho văn bản, sao chép hiệu ứng
Sắp xếp trình tự thực thi hiệu ứng
Hiệu ứng cho hình ảnh, shape, SmartArt
Thiết lập hiệu ứng và tùy chọn cho âm thanh, đoạn phim
Hiệu ứng chuyển slide, tự động hoá bài thuyết trình
Trang 11NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Chương 4 Hoàn thiện và trình chiếu bài thuyết trình
(2/2/8)
Hoàn thiện trình chiếu
Tạo custom show
Trình chiếu có dùng custom show
Sử dụng các nút điều khiển trong chế độ Slide Show
Hoàn thiện phát hành
Tạo tiêu đề đầu và chân trang
In bài thuyết trình
Đóng gói bài thuyết trình ra đĩa
Trình chiếu bài thuyết trình
Trang 12QUY ĐỊNH VỀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
Xét điều kiện được dự thi cuối khóa
Kiểm tra – đánh giá kết quả tự học: từ 5.0 trở lên
Kiểm tra đánh giá thường xuyên: từ 5.0 trở lên
Nếu có điểm nào dưới 5.0 thì cấm thi
Kiểm tra – đánh giá cuối kì:
Lý thuyết trắc nghiệm hệ số 1, thực hành trên máy tính hệ
số 2
Cách tính điểm: (LT+(THx2))/3
Trang 13I Giới thiệu, các thao tác cơ bản xây dựng nội dung bài
thuyết trình
II Tuỳ biến, hiệu chỉnh bài thuyết trình
III Làm việc với các hiệu ứng, hoạt cảnh
IV Hoàn thiện và trình chiếu bài thuyết trình
MICROSOFT POWERPOINT 2010
Trang 14 PowerPoint là một trong những chương trình của Microsoft Office, dùng để soạn báo cáo, bài giảng,…
PowerPoint có thể trình chiếu một đoạn phim, âm thanh,… chèn hình ảnh, tạo liên kết giữa các trang trình diễn
Ngoài ra, kết hợp các hiệu ứng giúp tạo trình diễn được sinh động, đẹp mắt tạo sự chú ý cho người xem
1 Giới thiệu, các thao tác cơ bản xây dựng
nội dung bài thuyết trình
Trang 15 Presentation là gì?
Presentation là một tập tin trình diễn
Trong một Presentation có thể có nhiều Slide, mỗi Slide sẽ trình bày về nội dung nào đó
Trang 16 Chuẩn bị cho một bài thuyết trình
Chủ đề của bài thuyết trình là gì? chuẩn bị tài liệu
Xác định đối tượng người xem (thích trình bày thế nào)?
Các vấn đề chính của bài thuyết trình là gì? Mỗi Slide nên trình bày một nội dung (nội dung trên Slide phải cô đọng, vừa báo cáo vừa diễn giải thêm)
Từ điều trên sẽ chọn kiểu mẫu, màu sắc, âm thanh, hiệu ứng,
… cho phù hợp với chủ đề, giúp thu hút người xem theo dõi khi báo cáo, nắm được nội dung của bài thuyết trình
Xây dựng nội dung bài thuyết trình
Trang 18 C1: Vào Start\ All Programs\ Microsoft Office\ Microsoft Office PowerPoint 2010
desktop
Các thao tác cơ bản
Trang 19 Tạo một tập tin mới (Ctrl + N)
Mặc định kiểu tập tin là pptx
Chọn Save As , tại mục Save as type ,
chọn lại kiểu địn dạng khác
định đường dẫn tới file
Thao tác với tập tin
Trang 20 Thiết lập mật mã bảo vệ :
Vào File > Save As > Đặt tên File
Vào Tools và chọn General Options… hộp thoại General Options xuất hiện
Password to open : Mật khẩu để mở tập tin
Password to modify : Mật khẩu để chỉnh sử nội dung
Thao tác với tập tin
Trang 21 Tạo một Slide mới (Ctrl + M)
Trang 22 R-Click vào danh sách slide bên
Trang 23 Bấm phím F5 (hoặc vào Slide Show\From
Beginning) để trình diễn từ Slide đầu tiên
vào nút Slide Show ở góc dưới bên trái, hoặc vào Slide Show\From Current Slide) để trình diễn Slide hiện hành
Thao tác trình diễn
Trang 24 Slide Master (Slide mẫu) dùng để định dạng mẫu (Ví dụ: kiểu font chữ mặc định, màu chữ, màu nền,…) cho tất cả các Slide.
click chuột vào nút Close Master View
Tạo Slide Master
2 Tùy biến, hiệu chỉnh bài thuyết trình
Trang 25 Vào Design
Template
Trang 26 Chèn hình ảnh
Thêm đối tượng vào slide
Trang 27• File của người dùng
• Ghi âm trực tiếp
Thêm đối tượng vào slide
Trang 29 Chèn Shape, SmartArt ( Ribbon Insert)
Thêm đối tượng vào slide
Trang 30 Chèn WordArt , Text Box
• Chọn TextBox , dùng chuột trái kẻ bảng để tạo ghi chú
• WordArt: giống như trong Word
Thêm đối tượng vào slide
Trang 31 Chèn Bảng , Biểu đồ ( Ribbon Insert)
Thêm đối tượng vào slide
Trang 32 Chèn Bảng , Biểu đồ ( Ribbon Insert)
Thêm đối tượng vào slide
Trang 33 Sau khi chọn chèn, sẽ hiện lên giao diện excel
để nhập dữ liệu chp biểu đồ, kết thúc bằng cách đóng bảng tính excel
Thêm đối tượng vào slide
Trang 34 Ví dụ về chèn biểu đồ
Thêm đối tượng vào slide
Trang 35 Thao tác với bảng biểu : nhấp vào bảng biểu, để
hiển thị Ribbon tùy chỉnh
Design : tùy chỉnh giao diện bảng biểu
Layout , Format : Điều chỉnh nền bảng biểu như tiêu
đề ,bảng giải thích, hiển thị số liệu
Thêm đối tượng vào slide
Trang 36 Ta có thể làm cầu nối giữa các Slide không liền kề,
bằng cách dùng siêu liên kết Hyperlink
Tạo liên kết bằng văn bản, hình ảnh
• Chọn văn bản (bôi đen) cần tạo liên kết
• Vào Insert\Hyperlink
Chèn Hyperlink
Trang 37 Tạo liên kết bằng nút lệnh
• Vào Insert\Sharp\Action Buttons
• Dùng chuột rê và thả (để vẽ nút lệnh) Sau đó chọn Slide cần liên kết đến trong hộp thoại Hyperlink to\Slides
Liên kết các slide
Trang 38Hộp thoại chọn Slide cần tạo liên kết
Chọn Slide
Giao diện của Slide chọn
Liên kết các slide
Trang 39 PowerPoint cung cấp rất nhiều hiệu ứng và được chia làm 4 nhóm:
Hiệu ứng Entrance : Các đối tượng áp dụng hiệu ứng sẽ xuất hiện trên
slide hoặc có xu hướng di chuyển từ bên ngoài slide vào trong slide.
Hiệu ứng Exit: Các đối tượng áp dụng hiệu ứng sẽ biến mất khỏi slide
hoặc có xu hướng di chuyển từ trong slide ra khỏi slide.
Hiệu ứng Emphasis: Nhấn mạnh nội dung áp dụng hiệu ứng
Hiệu ứng di chuyển: Hiệu ứng làm các đối tượng di chuyển theo một
đường đi qui định trước (Motion Paths).
3 Làm việc với các hiệu ứng, hoạt cảnh
Trang 40 Khi áp dụng hiệu ứng, chúng ta cần chú ý các điểm sau:
Chọn kiểu hiệu ứng: 4 nhóm hiệu ứng đã nêu trên
Thiếp lập cấp độ mà hiệu ứng sẽ áp dụng lên đối tượng: cả đối tượng
hay từng thành phần của đối tượng Thiết lập hành động cho đối tượng sau khi thực hiện xong hiệu ứng: đổi màu, biến mất,
Thiết lập thời điểm, tốc độ và số lần lặp của hiệu ứng: khi nhấp chuột
hay là tự thực hiện sau một thời gian qui định, thực hiện hiện hiệu ứng đồng thời hay sau một hiệu ứng khác,tốc độ thực hiện hiệu ứng nhanh hay chậm.
Thiết lập thứ tự thực hiện hiệu ứng của đối tượng so với các đối tượng
khác trên slide
3 Làm việc với các hiệu ứng, hoạt cảnh
Trang 41- Hiệu ứng theo đường vẽ
Tạo hiệu ứng cho văn bản
Trang 42 Thứ tự trình diễn hiệu ứng được thực hiện theo thứ tự từ trên xuống trong danh sách ở cửa sổ bên phải
• B1: Chọn hiệu ứng cần thay đổi vị trí
• B2: Click trái vào nút mũi tên lên/xuống
Sắp xếp các hiệu ứng
Trang 43 Mỗi hiệu ứng sẽ có các tùy chọn nâng cao khác nhau
Bạn vào nhóm Advanced Animation
Chọn nút Animation Pane
Khung Animation Pane xuất hiện bên phải
Nhấp chuột vào nút bên phải tên
Các tùy chọn nâng cao
Trang 44 Mỗi hiệu ứng sẽ có Effect khác nhau , ở đây sẽ ví dụ về
hiệu ứng Fly In:
Nhóm Settings:
Bouce end là 0.5 giây (0.5 sec).
Các tùy chọn nâng cao
Trang 45 Start: sự kiện thực hiện hiệu ứng như là :
Chờ nhấp chuột (On Click)
Hiệu ứng sẽ diễn ra đồng thời với hiệu
ứng trước đó (With Previouse)
Hiệu ứng sẽ diễn ra sau một hiệu ứng
nào đó (After Previous)
Delay: thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu thực
thi
Duration: thiết lập thời gian hay tốc độ thực hiện hiệu ứng Repeat: thiết lập số lần thực thi lặp lại của hiệu ứng
Tích chọn Rewind when done playing nếu muốn đối tượng bị
trả về nơi xuất phát sau khi thực thi hiệu ứng.
Các tùy chọn nâng cao
Trang 46 Trigger : Tùy chỉnh thời điểm bắt đầu thực hiện của hiệu ứng ,
Có thể tự động thực hiện khi click vào một đối tượng nào đó , cách thực hiện:
Chọn Trigger để gọi bảng mở rộng
Click chọn Start effect on click of
Chọn đối tượng sẽ thực hiện hiệu ứng
Nhấn vào nút Preview trên Ribbon trong ngăn Animations để xem kết quả
áp dụng Trigger hoặc nhấn tổ hợp phím <Shift+F5> để trình chiếu bài
thuyết trình bắt đầu từslide hiện hành
Các tùy chọn nâng cao
Trang 47 Vào Transitions
- Đặt hiệu ứng
- Cài đặt âm thanh
- Thời gian chuyển slide
Tự động hóa bài thuyết trình
Trang 48Tự động hóa bài thuyết trình
Vào ngăn Slide Show, nhóm Set Up, lệnh Set
Up Slide Show, chọn lệnh Loop continuously until ‘Esc’.
Bài thuyết trình sẽ được lặp lại cho đến khi nhấn
nút Esc
một dãy những slide được chỉ định
Trang 49 PowerPoint cung cấp chức năng Custom Show cho
phép thực hiện thuyết trình theo thứ tự các slide riêng biệt , cách thực hiện như sau:
Trang 50 Sau khi tạo xong Custom Show , để thực hiện nó, ta cần một nút lệnh
Có thể sử dụng nút lệnh bằng : hình vẽ, văn bản hoặc hình ảnh
đã đề cập phần trước)
4 Hoàn thiện và trình chiếu bài thuyết trình
Trang 51 Trong khi trình diễn, Click phải chọn Pointer Options
• Ink Color: đổi màu mực
• Erase All Ink on Slide: xóa tất cả các đường đã vẽ
• Eraser: xóa từng đường vẽ
• Go to Slide: chuyển đến Slide chọn
• Screen: chọn chế độ màn hình
• End Show: kết thúc trình diễn
Sử dụng Pointer trong trình diễn
Thao tác trình diễn
Trang 52 Chèn Header & Footer
Text chọn Header &
Footer
Hoàn thiện phát hành
Trang 53 In bài thuyết trình
Số bộ cần in
Chọn máy in
Chọn Slide cần in
Cách inThứ tự in
Hoàn thiện phát hành