Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trng chokhả năng sinh công của nguồn điện và đợc đo bằng thơng số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích âm q bên
Trang 1- Một số câu hỏi trắc nghiệm theo nội dung của bài.
- Một số bài tập trong sách bài tập cơ bản và sách nâng cao.
2 Học sinh:
- Ôn tập kỹ các kiến thức đã học.
C Các câu hỏi trắc nghiệm
P1-1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hớng
B Cờng độ dòng điện là đại lợng đặc trng cho tác dụngmạnh, yếu của dòng điện và đợc đo bằng điện lợng chuyểnqua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
C Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch củacác điện tích dơng
D Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch củacác điện tích âm
P2-1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điệnthế nhằm duy trì dòng điện trong mạch Trong nguồn điệndới tác dụng của lực lạ các điện tích dơng dịch chuyển từ cựcdơng sang cực âm
B Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trng chokhả năng sinh công của nguồn điện và đợc đo bằng thơng
Trang 2số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một
điện tích dơng q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cựcdơng và độ lớn của điện tích q đó
C Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trng chokhả năng sinh công của nguồn điện và đợc đo bằng thơng
số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một
điện tích âm q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cựcdơng và độ lớn của điện tích q đó
D Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trng chokhả năng sinh công của nguồn điện và đợc đo bằng thơng
số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một
điện tích dơng q bên trong nguồn điện từ cực dơng đếncực âm và độ lớn của điện tích q đó
P3-1: Đồ thị mô tả định luật Ôm là
P4-1: 2.6 Suất điện động của nguồn điện đặc trng cho
A khả năng tích điện cho hai cực của nó
B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
C khả năng thực hiện công của nguồn điện
D khả năng tác dụng lực của nguồn điện
B
I
o U
C
I
o U
D
Trang 3P5-1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúngvào dung dịch điện phân, trong đó một điên cực là vật dẫn
điện, điện cực còn lại là vật cách điện
B Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúngvào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều làvật cách điện
C Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúngvào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều làhai vật dẫn điện cùng chất
D Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúngvào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều làhai vật dẫn điện khác chất
P6-1: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực dơng củanguồn điện sang cực âm của nguồn điện
B làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực âm củanguồn điện sang cực dơng của nguồn điện
C làm dịch chuyển các điện tích dơng theo chiều điện ờng trong nguồn điện
tr-D làm dịch chuyển các điện tích âm ngợc chiều điện trờngtrong nguồn điện
P7-1: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực dơng củanguồn điện sang cực âm của nguồn điện
B làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực âm củanguồn điện sang cực dơng của nguồn điện
C làm dịch chuyển các điện tích dơng theo chiều điện ờng trong nguồn điện
Trang 4tr-D làm dịch chuyển các điện tích âm ngợc chiều điện trờngtrong nguồn điện.
P8-1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi pin phóng điện, trong pin có quá trình biến đổi hóanăng thành điện năng
B Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoánăng thành điện năng
C Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi
điện năng thành hoá năng
D Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi điệnnăng thành hoá năng và nhiệt năng
{ Đáp án các phiếu học tập: P5-1 (D); P6-1 (B); P7-1 (B) P8-1 (C)}.P2-1: A Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là côngcủa lực điện trờng làm di chuyển các điện tích tự do trong
đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch với cờng độ dòng điện và thời gian dòng điệnchạy qua đoạn mạch đó
B Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tíchcủa hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độdòng điện chạy qua đoạn mạch đó
C Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trởcủa vật, với cờng độ dòng điện và với thời gian dòng điệnchạy qua vật
D Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
đặc trng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và đợc xác
định bằng nhiệt lợng toả ra ở vật đãn đó trong một đơn vịthời gian
P2-2: Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Trang 5B tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ dòng điện chạy quavật dẫn.
C tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D tỉ lệ nghịch với bình phơng cờng độ dòng điện chạy quavật dẫn
P2-3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở củavật
B Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng
điện chạy qua vật
C Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phơng cờng
độ dòng điện cạy qua vật
D Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điệnthế giữa hai đầu vật dẫn
P2-4: Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện Dâytóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu nh không sáng lên vì:
A Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơnnhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn
B Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơnnhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn
C Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điệntrở của dây dẫn
D Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điệntrở của dây dẫn
P2-5: Công của nguồn điện đợc xác định theo công thức:
A A = Eit
B A = UIt
C A = Ei
D A = UI
Trang 6P2-6: Hai bóng đèn Đ1( 220V – 25W), Đ2 (220V – 100W) khi sángbình thờng thì
A cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cờng
P3-1: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là
điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A.tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy trong mạch
B tăng khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng
C giảm khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng
D tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy trong mạch
P3-2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cờng độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R
tỉ lệ với hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệnghịch với điện trở R
B Cờng độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất
điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trởtoàn phàn của mạch
C Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tíchcủa hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độdòng điện chạy qua đoạn mạch đó
Trang 7D Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trởcủa vật, với cờng độ dòng điện và với thời gian dòng điệnchạy qua vật.
P3-3: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) đợc mắc với
điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữahai cực của nguồn điện là 12 (V) Cờng độ dòng điện trongmạch là
là 4 (V) Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là
A
2 1
2 1
r r R
I
+ +
−
B
2 1
2 1
r r R
I
− +
−
Trang 8C
2 1
2 1
r r R
I
− +
+
D
2 1
2 1
r r R
I
+ +
+
P4-2: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r1 và E, r2mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểuthức cờng độ dòng điện trong mạch là
A
2
1 r r R
2 I
+ +
B
2 1
2 1
r r
r r R
I
+ +
C
2 1
2 1
r r
r r R
2 I
+ +
D
2 1
2 1
r r
r r R
I
+ +
P4-3: Cho đoạn mạch nh hình vẽ (2.42) trong đó E1 = 9 (V), r1 =1,2 (Ω); E2 = 3 (V), r2 = 0,4 (Ω); điện trở R = 28,4 (Ω) Hiệu
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 6 (V) Cờng độ dòng
điện trong mạch có chiều và độ lớn là
A chiều từ A sang B, I = 0,4 (A)
B chiều từ B sang A, I = 0,4 (A)
C chiều từ A sang B, I = 0,6 (A)
D chiều từ B sang A, I = 0,6 (A)
P4-4: Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau đợc mắc thànhhai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm 3 acquy mắc nối tiếpvới nhau Mỗi acquy có suất điện động E = 2 (V) và điện trở
E1, r1 E2, r2 R
A B
Hình 2.24
Trang 9trong r = 1 (Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộnguồn lần lợt là
A
2
1 r r R
2 I
+ +
B
2 1
2 1
r r
r r R
I
+ +
C
2 1
2 1
r r
r r R
2 I
+ +
D
2 1
2 1
r r
r r R
I
+ +
P4-6 Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắcvới điện trở ngoài R = r, cờng độ dòng điện trong mạch là I.Nếu thay nguồng điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nómắc nối tiếp thì cờng độ dòng điện trong mạch là:
Trang 10Nếu thay nguồng điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nómắc song song thì cờng độ dòng điện trong mạch là:
Bài tập về định luật ôm và công suất điện.
D công suất tiêu thụ trên R2 giảm
P2 Cho mạch điện nh hình vẽ (1) Mỗi pin
có suất điện động E = 1,5 (V), điện trở
Trang 11trong r = 1 (Ω) Điện trở mạch ngoài R = 3,5
(Ω) Cờng độ dòng điện ở mạch ngoài là
A I = 0,9 (A)
B I = 1,0 (A)
C I = 1,2 (A)
D I = 1,4 (A)
P3 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện
động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài gồm
điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R Để côngsuất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giátrị
A R = 1 (Ω)
B R = 2 (Ω)
C R = 3 (Ω)
D R = 4 (Ω)
P4 Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu
điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20(W) Nếu mắc chùng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nóitrên thì công suất tiêu thụ chủa chúng là:
A 5 (W)
B 10 (W)
Trang 12C 40 (W).
D 80 (W)
P6 Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nớc Nếudùng dây R1 thì nớc trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút).Còn nếu dùng dây R2 thì nớc sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút).Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nớc sẽ sôi sau thời gianlà:
A t = 8 (phút)
B t = 25 (phút)
C t = 30 (phút)
D t = 50 (phút)
P8 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện
động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 (Ω), mạch ngoài gồm
điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R Để côngsuất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở Rphải có giá trị
A R = 1 (Ω)
B R = 2 (Ω)
C R = 3 (Ω)
D R = 4 (Ω)
Trang 13{ Đáp án phiếu học tập: P1 (B); P2 (C); P3 (C); P4 (B); P5 (A); P6 (B); P7 (D); P8 (B)}.
r m
rb= + Mắc xung đối: Eb = E1 - E2 ;
r m
rb=
c Bài tập: Sách bài tập cơ bản và nâng cao)
Chơng III – dòng điện không đổi.
A Mục tiêu:
Trang 14- Mét sè c©u hái tr¾c nghiÖm theo néi dung cña bµi.
- Mét sè bµi tËp trong s¸ch bµi tËp c¬ b¶n vµ s¸ch n©ng cao.
Trang 15B Do năng lợng dao động của ion(+) truyền cho eclectron khi
P1-4 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:
A Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nútmạng
B Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau
C Do sự va chạm của các electron với nhau
D Cả B và C đúng
P1-5 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loạicũng tăng do:
A Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên
B Chuyển động định hớng của các electron tăng lên
C Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên
D Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm điP1-6 Chọn câu sai?
A Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do
B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếunhiệt độ trong kim loại đợc giữ không đổi
C Hạt tải điện trong kim loại là iôn
D Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụngnhiệt
P1-7 Chọn câu đúng
Khi cho hai thanh kim loại khác nhau tiếp xúc với nhau thì:
A Có sự khuếch tán electron từ chất có nhiều electron hơnsang chất có ít electron hơn
Trang 16B Có sự khuếch tán iôn từ kim loại này sang kim loại kia
C Có sự khuếch tán eletron từ kim loại có mật độ electron lớnsang kim loại có mật độ electron nhỏ hơn
C Vôn kê, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian
D Vôn kê, ampe kế, đồng hồ đo thời gian
{ Đáp án phiếu trắc nghiệm: P1-1 (C); P1-2 (A); P1-3 (A); P1-4 (C);P1-5 (C); P1-6 (C); P1-7 (C); P1-8 (B)
dòng điện trong chất điện phân
P2-1: Câu nào dới đây nói về chuyển động của các hạt tải
điện trong chất điện phân là đúng?
A Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì các iôn âm
và electron đi về anốt, còn iôn dơng chạy về catốt
B Khi dòng điện chạy trong bình điện phân thì chỉ có cácelectron đi về anốt , còn các iôn đi về catốt
C Khi dòng điện chạy qua bình điện thì các iôn âm vềanốt còn các iôn dơng đi về catốt
D Khi dòng điện chạy qua bình địên phân thì chỉ có cácelectron đi về từ catốt về anốt
P2-2 Đặt một hiệu điện thế U vào hai cực của bình điệnphân Nếu kéo hai cực của bình ra xa sao cho khoảng cáchgiữa chúng tăng gấp 2 lần thì khối lợng chất đợc giải phóng ở
điện cực so với lúc trớc nh thế nào?(xét trong cùng một khoảngthời gian )
A tăng 2 lần
B giảm một nửa
Trang 17B Cho phép dòng điện chạy qua chất điện phân
C Là kết quả chuyển động của dòng điện chạy qua chất
điện phân
D là dòng điện trong chất điện phân
P2-4 Để tiến hành các phép đo cần thiết cho việc xác định
đơng lợng điện hóa của kim loại nào đó, ta cần phải sử dụngcác thiết bị:
A Cân, ampe kế, đồng hồ bấm giây
B Cân, vôn kế, đồng hồ bấm giây
C Vôn kế, ôm kế, đồng hồ bấm giây
D Ampe kế, vôn kế, đồng hồ bấm giây
P2-5 Để xác định khối lợng của một chất đợc sinh ra tại mộttrong các điện cực trong thời gian có dòng điện chạy qua chất
điện phân, ta chỉ cần biết:
A Cờng độ dòng điện, thời gian dòng điện chạy qua chất
điện phân và nguyên tử khối của nguyên tố đó
B Cờng độ dòng điện và thời gian điện phân
C Giá trị điện tích đợc các iôn truyền đi, nguyên tử lợmgcủa nguyên tố và hóa trị của chất đợc sản ra
D Giá trị điện tích đợc truyền đi
P2-6 Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng
là do?
A Chuyển động nhiệt của các phân tử tăng, nên khả năngphân li thành iôn tăng
Trang 18B Độ nhớt của dung dịch giảm làm cho các iôn chuyển động
D Thay đổi nếu không có hiện tợng cực dơng tan
P2-8 Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về cỏch mạ một huy chương bạc ?.
A Dựng muối AgNO3
B Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt
C Dựng anốt bằng bạc
D Dựng huy chương làm catốt
{ Đáp án phiếu học tập: P1 (C); P2 (B); P3 (A); P4 (A); P5 (C); P6 (D); P7 (D); P8 (B)}
bài tập về dòng điện trong kim loại
và Chất điện phân
a) Phiếu học tập:
P1 Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịchmuối của niken, có anôt làm bằng niken, biết nguyên tử khối vàhóa trị của niken lần lợt bằng 58,71 và 2 Trong thời gian 1hdòng điện 10A đã sản ra một khối lợng niken bằng:
A 8.10-3kg
B 10,95 (g)
C 12,35 (g)
D 15,27 (g)
Trang 19P2 Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịchCuSO4, có anôt bằng Cu Biết rằng đơng lợng hóa của đồng
7
10 3
k kg/C Để trên catôt xuất hiện 0,33 kg đồng, thì
điện tích chuyển qua bình phải bằng:
Trang 20là ρ = 8,9.10 kg/m , nguyên tử khối A = 58 và hoá trị n = 2 ờng độ dòng điện qua bình điện phân là:
K-1 Nhiệt độ t2 của dây tóc đèn khi sáng bình thờng là:
Trang 21Q n
Trang 22C Có thể coi bên trong một bình là chân không nếu áp suấttrong bình ở dới khoảng 0,0001mmHg
D Chân không vật lý là một môi trờng không chứa sẵn cáchạt tải điện nên bình thờng nó không dẫn điện
P3-2 Bản chất của dòng điện trong chân không là
A Dòng dịch chuyển có hớng của các iôn dơng cùng chiều
điện trờng và của các iôn âm ngợc chiều điện trờng
B Dòng dịch chuyển có hớng của các electron ngợc chiều
điện trờng
C Dòng chuyển dời có hớng ngợc chiều điện trờng của cácelectron bứt ra khỏi catốt khi bị nung nóng
D Dòng dịch chuyển có hớng của các iôn dơng cùng chiều
điện trờng, của các iôn âm và electron ngợc chiều điện ờng
tr-P3-3 Chọn phát biểu không đúng?
A Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng
B Tia catốt không bị lệch trong điện trờng và từ trờng
C Tia catốt có mang năng lợng
D Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt
P3-4 Cờng độ dòng điện bão hoà trong chân không tăng khinhiệt độ tăng là do
A Số hạt tải điện do bị iôn hoá tăng lên
B Sức cản của môi trờng lên các hạt tải điện giảm đi
C Số electron bật ra khỏi catốt nhiều hơn
D Số eletron bật ra khỏi catốt trong một giây tăng lên
P3-5 Chọn phát biểu đúng
A Dòng điện trong chân không tuân theo định luật Ôm
B Khi hiệu điện thế đặt vào điốt chân không tăng thì ờng độ dòng điện tăng
Trang 23c-C Dòng điện trong điốt chân không chỉ theo một chiều từanốt đến catốt
D Quỹ đạo của electron trong tia catốt không phải là một ờng thẳng
dòng điện trong chất khí
Trang 24P4-1: Bản chất dòng điện trong chất khí là:
A Dòng chuyển dời có hớng của các iôn dơng theo chiều
điện trờng và các iôn âm, electron ngợc chiều điện trờng
B Dòng chuyển dời có hớng của các iôn dơng theo chiều
điện trờng và các iôn âm ngợc chiều điện trờng
C Dòng chuyển dời có hớng của các iôn dơng theo chiều
điện trờng và các electron ngợc chiều điện trờng
D Chuyển dời có hớng của các electron theo ngợc chiều điệntrờng
P4-2 Chọn câu đúng
A Dòng điện trong chất khí là dòng các iôn
B Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
C Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dơng vàiôn âm
D Cờng độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thờngtăng lên khi hiệu điện thế tăng
B Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hớng củacác electron Còn dòng điện trong chân không và trong chấtkhí đều là dòng chuyển động có hớng của các iôn dơng vàiôn âm
C Dòng điện trong kim loại và trong chân không đều làdòng chuyển động có hớng của các electron Còn dòng điệntrong chất khí là dòng chuyển động có hớng của các electron,của các iôn dơng và iôn âm
Trang 25D Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hớngcủa các electron Dòng điện trong chân không là dòngchuyển động có hớng của các iôn dơng và iôn âm Còn dòng
điện trong chất khí là dòng chuyển động có hớng của cácelectron, của các iôn dơng và iôn âm
P4-4 Hiện tợng hồ quang điện đợc ứng dụng
A Hàn điện
B Chế tạo đèn ống
C Điốt bán dẫn
D ống phóng điện tử
P4-5 Cách tạo ra tia lửa điện là
A Nung nóng không khí giữa hai đầu tụ điện đợc tích điện
B Đặt vào hai đầu của hai thanh than một hiệu điện thếkhoảng 40 đến 50V
C Tạo một điện trờng rất lớn khoảng 3.106 V/m trong chânkhông
D Tạo một điện trờng rất lớn khoảng 3.106 V/m trong khôngkhí
P4-6 Khi tạo ra hồ quang điện, ban đầu ta cần phải cho hai
đầu thanh than chạm vào nhau để
A Tạo ra cờng độ điện trờng rất lớn
B Tăng tính dẫn điện ở chỗ tiếp xác của hai thanh than
C Làm giảm điện trở ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than đirất nhỏ
D Làm tăng điện trở ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than lên rấtlớn
P4-7 Chọn phát biểu đúng
A Hiệu điện thế gây ra sét chỉ có thể lên tới hàng triệu vôn
Trang 26B Hiện tợng hồ quang điện chỉ xảy ra khi hiệu điện thế
đặt vào các cặp cực của thanh than khoảng 104V
C Cờng độ dòng điện trong chất khí khi hiệu điện thếthấp thì tuân theo định luật Ôm
D Tia catốt là dòng chuyển động của các electron bứt ra khỏicatốt khi bị nung nóng
P4-8 Đối với dòng điện trong chân không Khi hiệu điện thếgiữa hai đầu anốt và catốt của bằng 0 thì
A Giữa anốt và catốt không có các hạt tải điện
B Có các hạt tải điện là electron, iôn dơng và iôn âm
C Cờng độ dòng điện chạy chạy mạch bằng 0
D Cờng độ dòng điện chạy chạy mạch khác 0
{ Đáp án phiếu học tập: P1 (A); P2 (C); P3 (C); P4 (A); P5 (D);
C Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế
D Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạpchất có mặt trong tinh thể
P2 Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là
A Dòng chuyển dời có hớng của các electron và lỗ trống ngợcchiều điện trờng
Trang 27B Dòng chuyển dời có hớng của các electron và lỗ trống cùngchiều điện trờng
C Dòng chuyển dời có hớng của các electron theo chiều điệntrờng và các lỗ trống ngợc chiều điện trờng
D Dòng chuyển dời có hớng của các lỗ trống theo chiều điệntrờng và các electron ngợc chiều điện trờng
P3 Câu nào dới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không
D Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự donhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống
P4 Chọn câu trả lời đúng?
A Electron tự do và lỗ trống đều chuyển động ngợc chiều
điện trờng
B Electron tự do và lỗ trống đều mang điện tích âm
C Mật độ các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu
tố bên ngoài nh nhiệt độ, tạp chất, mức độ chiếu sáng
D Độ linh động của các hạt tải điện hầu nh không thay đổikhi nhiệt độ tăng
P5 Chọn câu trả lời sai?
A Cấu tạo của điốt bán dẫn gồm một lớp tiếp xúc p-n
B Dòng electron chuyển qua lớp tiếp xúc p-n chủ yếu theochiều từ p sang n
C Tia ca tốt mắt thờng không nhìn thấy đợc
Trang 28D Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăngP6 Hiệu điện thế của lớp tiếp xúc p-n có tác dụng
A Tăng cờng sự khuếch tán của các hạt cơ bản
B Tăng cờng sự khuếch tán của các hạt cơ bản và các hạtkhông cơ bản
C Tăng cờng sự khuếch tán của các electron từ bán dẫn nsang bán dẫn p
D Tăng cờng sự khuếch tán của các electron từ bán dẫn psang bán dẫn n
P7 Khi lớp tiếp xúc p-n đợc mắc phân cực thuận, điện trờngngoài có tác dụng
A Tăng cờng sự khuếch tán của các hạt cơ bản
B Tăng cờng sự khuếch tán của các hạt cơ bản và các hạtkhông cơ bản
C Tăng cờng sự khuếch tán của các electron từ bán dẫn nsang bán dẫn p
D Tăng cờng sự khuếch tán của các electron từ bán dẫn psang bán dẫn n
tr-D Dòng điện thuận là dòng khuếch tán của các hạt cơ bản{ Đáp án hiếu học tập: P1(C); P2(D); P3 (D); P4 (C); P5 (B); P6 (C); P7 (C); P8 (D)}
Trang 29- Một số câu hỏi trắc nghiệm theo nội dung của bài.
- Một số bài tập trong sách bài tập cơ bản và sách nâng cao.
2 Học sinh:
- Ôn tập kỹ các kiến thức đã học.
C Các câu hỏi trắc nghiệm
Từ trờng
P1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Ngời ta nhận ra từ trờng tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng
P2 Tính chất cơ bản của từ trờng là:
A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện
đặt trong nó
Trang 30B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và namchâm đặt trong nó
D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trờngxung quanh
P3 Từ phổ là:
A hình ảnh của các đờng mạt sắt cho ta hình ảnh của các
đờng sức từ của từ trờng
B hình ảnh tơng tác của hai nam châm với nhau
C hình ảnh tơng tác giữa dòng điện và nam châm
D hình ảnh tơng tác của hai dòng điện chạy trong hai dâydẫn thẳng song song
P4 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trờng ta cũng có thể vẽ đợcmột đờng sức từ
B Đờng sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó lànhững đờng thẳng
C Đờng sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đờng sức tha ở nơi
có cảm ứng từ nhỏ
D Các đờng sức từ là những đờng cong kín
P5 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Từ trờng đều là từ trờng có
A các đờng sức song song và cách đều nhau
B cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau
C lực từ tác dụng lên các dòng điện nh nhau
D các đặc điểm bao gồm cả phơng án A và B
P6 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tơng tác giữa hai dòng điện là tơng tác từ
Trang 31B Cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng về mặt gây
ra tác dụng từ
C Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trờng và
từ trờng
D Đi qua mỗi điểm trong từ trờng chỉ có một đờng sức từ
P7 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các đờng mạt sắt của từ phổ chính là các đờng sức từ
B Các đờng sức từ của từ trờng đều có thể là những đờngcong cách đều nhau
C Các đờng sức từ luôn là những đờng cong kín
D Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong
từ trờng thì quỹ đạo chuyển động của hạt chính là một ờng sức từ
đ-P8 Dây dẫn mang dòng điện không tơng tác với
P1 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Một dòng điện đặt trong từ trờng vuông góc với đờng sức từ,chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi
A đổi chiều dòng điện ngợc lại
B đổi chiều cảm ứng từ ngợc lại
C đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứngtừ
D quay dòng điện một góc 900 xung quanh đờng sức từ