c Viết tập hợp A ba số chẵn liên tiếp, trong đó số nhỏ nhất là 18.. d Viết tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp, trong đó số lớn nhất là 31... Giải 2.Tính số phần tử của một tập hợp 3.Phần tử
Trang 1GV: Phạm Ngọc Hoa
Trang 21.Viết tập hợp
Bài 22 SGK tr 14
a) Viết tập hợp C các số chẵn nhỏ hơn 10
b) Viết tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20
c) Viết tập hợp A ba số chẵn liên tiếp, trong đó số nhỏ nhất là 18
d) Viết tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp, trong đó số lớn nhất là 31
Các số tự nhiên
chẵn có tận cùng
là 0; 2; 4; 6; 8
Các số tự nhiên lẻ
có tận cùng là 1;
3; 5; 7; 9
Trang 3Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:
B= {10;11;…;99}
C= {21;22;….;300}
D= {33;34;…;1089}
Bài 23 SGK tr 14
Tính số phần tử của các tập hợp sau:
D = {21;23;…;99}
E = {32;34;…;96}
2.Tính số phần tử
của một tập hợp
Số các số tự nhiên
cách đều d đơn vị
liên tiếp được
tính theo công
thức:
N = (số cuối – số đầu): d + 1
Trang 4Bài 2 (Phiếu BT) Viết tất cả các tập
hợp con của các tập hợp sau:
a) Ø ; b) A={1};
c) B={a, b}; d) M={1;2;3}
Giải
2.Tính số phần tử
của một tập hợp
3.Phần tử thuộc tập
hợp Tập con.
a) Ø
b) Ø ;{1}
c) Ø , {a}, {b},{a, b}
d) Ø, {1}, {2}, {3}, {1;2}, {1;3}, {2;3}, {1;2;3}
x E c E E F
Trang 5Bài 3 (Phiếu BT) Các cách viết sau đây
đúng hay sai:
2.Tính số phần tử
của một tập hợp
3.Phần tử thuộc tập
hợp Tập con.
x E c E E F
a) 0 {0} ; b) {0}; c) {0} {0} ; d) {0} {0} ; e) {0} {0} ; f) {0}; g) { ; ; }a b c h) { ; ; }a b c
i) { } { ; ; }a a b c ; j) { } { ; ; } a a b c
Trang 6Đáp án:
2.Tính số phần tử
của một tập hợp
3.Phần tử thuộc tập
hợp Tập con.
x E c E E F
)0 {0} ( )
a D b) {0} ( )S
c){0} {0} ( ) S d){0} {0} ( ) D
e){0} {0} ( ) D f ) {0} ( )D
) { ; ; } ( )
g a b c D h) { ; ; } ( )a b c S
i){ } { ; ; } ( )a a b c S
j){ } { ; ; } ( ) a a b c D
Trang 7- Ôn lại về cách
ghi số tự nhiên,
cách viết tập hợp,
các khái niệm
phần tử thuộc tập
hợp và tập con.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK.