1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T5 luyen tap

4 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP I.1.Kiến thức - Trình bày được công thức tính số các số tự nhiên, số các số tự nhiên chẵn, số các số tự nhiên lẻ từ số tự nhiên a đến số tự nhiên b để xác định số phần tử của m

Trang 1

Giáo viên: Phạm Ngọc Hoa

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 5

LUYỆN TẬP

I.1.Kiến thức

- Trình bày được công thức tính số các số tự nhiên, số các số tự nhiên chẵn, số các số tự nhiên lẻ

từ số tự nhiên a đến số tự nhiên b để xác định số phần tử của một số tập hợp

- Trình bày các kiến thức về tập hợp, phần tử thuộc tập hợp, các cách xác định một tập hợp, tập con và hai tập bằng nhau;

I.2.Kỹ năng

- Tính đúng số phần tử của một số tập hợp các số tự nhiên cho trước;

- Viết đúng một tập hợp cho trước bằng 2 cách: liệt kê và chỉ ra thuộc tính đặc trưng; xác định đúng quan hệ thuộc, quan hệ bao hàm và quan hệ bằng nhau;

I.3.Thái độ

- Tích cực, chủ động và sáng tạo tham gia vào bài giảng và lĩnh hội kiến thức

- Yêu thích môn học

I.4.Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán

- Năng lực tư duy toán học

- Năng lực giao tiếp toán học

- Giáo viên: máy chiếu, máy tính, phiếu học tập

- Học sinh: SGK, SBT, vở ghi

1 ỔN ĐỊNH LỚP: 1’

2 KIỂM TRA BÀI CŨ: ( kết hợp trong quá trình học bài mới)

3 BÀI MỚI: 40’

1. Lý thuyết (5’)

GV: Một tập hợp bất kì có thể có bao nhiêu phần

tử?

HS: - Một tập hợp có thể có 1 phần tử, nhiều phần

tử, vô số phần tử hoặc không có phần tử nào

GV: Tập hợp A được gọi là con của tập hợp B khi

nào?

Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

- Một tập hợp có thể có 1 phần tử, nhiều phần tử,

vô số phần tử hoặc không có phần tử nào

- AB hoặc BA khi và chỉ khi mọi x A thì x

B

- A=B nếu AB và BA

Trang 2

HS: AB hoặc BA khi và chỉ khi mọi x A

thì xB

GV: Nêu định nghĩa 2 tập hợp bằng nhau?

HS: - A=B nếu AB và BA

2. Dạng 1 Viết tập hợp (8’)

GV: - Số tự nhiên chẵn có đặc điểm gì? Hai số tự

nhiên chẵn liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn

vị? Cách tính số các số tự nhiên chẵn từ 2a đến

2b?

HS: Các số tự nhiên chẵn có tận cùng là 0; 2; 4; 6;

8 Hai số tự nhiên chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2

đơn vị

GV: - Số tự nhiên lẻ có đặc điểm gì? Hai số tự

nhiên lẻ liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

Cách tính số các số tự nhiên lẻ từ 2a+1 đến 2b+1?

HS: Các số tự nhiên lẻ có tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9

Hai số tự nhiên lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn

vị

GV: - Yêu cầu học sinh thực hiện bài 22, 23 SGK

tr 14;

Bài 22 SGK tr 14

a) Viết tập hợp C các số chẵn nhỏ hơn 10

b) Viết tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20

c) Viết tập hợp A ba số chẵn liên tiếp, trong đó số nhỏ nhất là 18

d) Viết tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp, trong đó số lớn nhất là 31

3. Dạng 2 Tính số phần tử của tập hợp cho trước (12’)

GV: Giới thiệu cách tính số các phần tử của tập A,

chính là số cách tính số các số tự nhiên liên tiếp từ

8 đến 20

-Từ đó gợi ý học sinh tìm ra công thức tổng quát

để tính số các số tự nhiên từ a đến b;

HS: Trả lời công thức tính

GV: -Yêu cầu học sinh thực hiện tính số phần tử

của tập B, C, D

HS: Thực hiện yêu cầu

Bài 21 SGK tr 14

Tập hợp A = {8;9; ;20} có 20-8+1=13 phần tử

Tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có

b-a+1 phần tử

Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:

B= {10;11;…;99}

C= {21;22;….;300}

D= {33;34;…;1089}

GV: Yêu cầu HS tính a)

HS: Tính theo công thức đã có

GV: Viết tổng S các phần tử của A?

HS: Trả lời

GV: Làm thế nào để tính tổng S?

HS: Ta nhóm các số hàng của tổng thành các cặp

có tổng bằng nhau

Bài 1 Cho tập hợp A={ 1, 2, 3, 4, …, 2016}

a Tính số phần tử của tập hợp A

b Tính tổng các số tự nhiên cho trong tập hợp A

Giải

a Số phần tử của tập hợp A là (2016-1)+1=2016

b Tổng các phần tử của tập hợp A:

Trang 3

S=1+ 2+ 3+…+ 2014+ 2015+ 2016 = (1+2016)+ (2+2015)+…

Ta ghép được 2016:2=1003 cặp như trên, mỗi cặp

có tổng là 2017

Vậy, S= 2017.1003=2 023 051

HS thực hiện bài 23 theo hướng dẫn trên Bài 23 SGK tr 14

Tính số phần tử của các tập hợp sau:

D = {21;23;…;99}

E = {32;34;…;96}

4. Dạng 3 Tập hợp con, số tập hợp con của một tập hợp Phân biệt kí hiệu ,  (15’) GV: Khi nào tập A được gọi là tập hợp con của

tập hợp B?

HS: Khi mọi phần tử của A cũng là phần tử của B

GV: Tập con của tập rỗng là tập nào?

HS: Tập rỗng chỉ có 1 tập con, là chính nó

GV: Tập A có bao nhiêu phần tử, là phần tử nào?

HS: Tập A

GV: Làm thế nào để viết các tập hợp con của một

tập hợp cho trước?

HS: Ta viết lần lượt các tập hợp gồm 1, 2, … phần

tử của tập hợp đó

GV: Giới thiệu công thức tổng quát để tính số tập

hợp con của một tập hợp cho trước

Bài 2 Viết tất cả các tập hợp con của các tập hợp

sau:

a Ø

b A={1}

c B={a, b}

d M={1;2;3}

Giải

a./ Tập hợp con của tập Ø là Ø

b./ Các tập hợp con của tập A là Ø; {1}=A

c./ Các tập hợp con của B là Ø, {a}, {b}, B={a, b}

d./ Các tập con của C là Ø, {1}, {2}, {3}, {1;2}, {2;3}, {1;3}, {1;2;3}

Tổng quát: Tập có n phần tử thì có 2 tập hợp n

con.

GV: Nhắc lại cách sử dụng các ký hiệu , ,

.

-Yêu cầu học sinh thực hiện chọn Đ/S.

HS: Thực hiện bài tập 5 trên phiếu bài tập

Bài 3 Các cách viết sau đây đúng hay sai:

a) 0 {0}  ; b)   {0}; c) {0} {0}  ; d) {0} {0}  ; e) {0} {0}  ; f)   {0}; g)   { ; ; } a b c h)   { ; ; } a b c

i) { } { ; ; } aa b c ; j) { } { ; ; } aa b c

GV: Các tính số phần tử, tổng các phần tử của một dãy số mà các phần tử cách đều nhau?

HS: Trả lời

Trang 4

GV: Cách viết tất cả các tập hợp con của một tập hợp cho trước?

- Làm các bài tập 25 trang 14 SGK, các bài tập SBT Làm các bài tập sau:

1 Tìm số tự nhiên có 4 chữ số, có chữ số hàng đơn vị là 1, biết nếu chuyển chữ số hàng đơn vị lên đầu thì ta được số mới nhỏ hơn số đã cho 2889 đơn vị

2 Tìm số phần tử và tổng các phần tử của các tập hợp sau:

a A={2, 4, 6, 8, …, 1980}

b B={ 3, 5, 7, …, 1987}

c C={1, 4, 7, …, 2005}

- Đọc trước bài “Phép cộng và phép nhân”

Ngày đăng: 25/07/2018, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w