So sánh đặc điểm cấu tạo và chức năng của 3 loại tuyến nước bọt Nêu được đặc điểm cấu tạo và chức năng của tụy ngoại tiết Mô tả cấu tạo và chức năng tiểu thùy gan... CÁC ĐẶC ĐIỂM C
Trang 1TUYẾN TIÊU HÓA
Lý thuyết Mô Học - 2014
Trang 2MỤC TIÊU:
Nêu được đặc điểm cấu tạo chung của tuyến tiêu hóa.
So sánh đặc điểm cấu tạo và chức năng của 3 loại tuyến nước bọt
Nêu được đặc điểm cấu tạo và chức năng của tụy ngoại tiết
Mô tả cấu tạo và chức năng tiểu thùy gan
Trang 4CÁC ĐẶC ĐIỂM CHUNG
XUẤT NGUỒN TỪ BIỂU MÔ ỐNG TIÊU HÓA (NỘI PHÔI BÌ)
CÓ VAI TRÒ NGOẠI TIẾT VÀ NỘI TIẾT
NẰM NGOÀI THÀNH CỦA ỐNG TIÊU HÓA (TRỞ THÀNH CƠ QUAN RIÊNG)
Trang 6PHẦN CHẾ TIẾT: nang tuyến và ống tuyến
Tế bào tiết dịch loãng
Tế bào tiết dịch nhày
Tế bào cơ biểu mô (tuyến có nguồn gốc ngoại bì)
PHẦN BÀI XUẤT:
Ống bài xuất trong tiểu thùy
Ống nhỏ – ống Boll (BM vuông đơn)
Ống vân
Ống bài xuất gian tiểu thùy
Ống xuất
TUYẾN NƯỚC BỌT
CÁC TUYẾN NƯỚC BỌT CHÍNH
TUYẾN MANG TAI: tuyến nang
TUYẾN DƯỚI HÀM: tuyến ống- nang
TUYẾN DƯỚI LƯỠI: tuyến ống-nang
Trang 7TUYẾN DƯỚI HÀM
PHẦN CHẾ TIẾT : nang tiết dịch loãng, phần tiết dịch nhày, tế bào cơ biểu mô
PHẦN BÀI XUẤT : ống nhỏ, ống vân
Trang 9Tuyến mang tai
Ống nhỏ, ống vân và TB tiết dịch loãng
Tuyến dưới hàm
Nang tiết dịch loãng, nang tiết dịch nhày, ống vân
Trang 111 Nang n íc; 2 Nang nhµy; 3 Nang pha; 4 èng Pfluger;
5 LiÒm Gianuzzi; 6 TÕ bµo c¬ biÓu m«.
Nang TuyÕn n íc bät
1
2 3
Trang 14TỤY NỘI TIẾT:
Tiểu đảo tụy (tiểu đảo Langerhans)
TỤY NGOẠI TIẾT
Nang tụy ngoại tiết, có tế bào trung tâm nang tuyến
Ống nhỏ
Ống gian tiểu thùy
TỤY
Trang 161 Các nang tuyến tụy;
2 ống bài xuất trong tiểu thuỳ;
3 ống bài xuất gian tiểu thuỳ;
4 Tiểu đảo Langerhans (tụy nội tiết).
Trang 171 Nang tuyến tụy;
2 ống bài xuất trung gian;
3 ống bài xuất trong tiểu thuỳ;
4 Tiểu đảo Langerhans;
a Tế bào A; b Tế bào B;
c Mao mạch
Tuyến tụy
1 2
1
3
4
a b
c
Trang 18ẢNH VI THỂ TỤY
Trang 22HÌNH VẼ NANG TỤY NGOẠI TIẾT
ẢNH KHV ĐIỆN TỬ XUYÊN
TB NANG TỤY NGOẠI TIẾT
Trang 23MÔ CHỐNG ĐỠ:
Bao Glisson – rốn gan – mô liên kết quanh tiểu thùy gan
NHU MÔ GAN:
Tiểu thùy gan:
Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy
Dải TB gan - Bè Remark
Xoang gan – mao mạch nan hoa
Trang 24và mặt sau - trong
Trang 32I TIỂU THÙY GAN
Là đơn vị cấu tạo chức năng của gan.
Hình đa diện.
Gồm: Mao mạch nan hoa, dây tế bào gan, TM trung tâm tiểu thùy, khoảng
Disse, tiểu quản mật
Trường hợp xơ gan vách liên kết phát triển các tiểu thùy gan bị teo lại
Trang 33Mao mạch nan hoa:
Kiểu xoang, không có màng đáy, hướng vào TM trung tâm theo kiểu nan hoa
Thành: TB nội mô, không liên tục, tế bào Kupffer.
TB tích mỡ: hình dạng không nhất định nằm giữa các TB gan và các TB nội mô.
Trang 36Dây tế bào gan (bè Remak)
- Gồm 2 dãy TB gan xếp hướng vào tâm tiểu thùy
- Giữa 2 dãy TB có 1 ống tiểu quản mật
** Tế bào gan:
Hình đa diện hoặc khối vuông.
Nhân hình cầu ở trung tâm (có thể đa nhân)
Trang 39Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy:
- Nằm ở giữa tiểu thùy gan
- Tương đối lớn, thành có 1 ít mô liên kết
- Nhận máu từ các mao mạch TM sau tiểu thùy TM trên gan TM chủ dưới
Trang 40Khoảng Disse:
Là khoảng siêu vi
- Giữa TB gan và TB nội mô
- Giữa TB gan và TB Kupffer
Trang 41II KHOẢNG CỬA:
Nằm giữa các gốc tiểu thùy gan.
Khoảng cửa chứa:
- Động mạch gian tiểu thùy (ĐM gan):
Lòng hẹp, thành dầy, nhỏ hơn TM cửa và ống mật
- Tĩnh mạch gian tiểu thùy (TM cửa):
Lòng rộng, thành mỏng
- Ống mật gian tiểu thùy (ống mật):
BM vuông đơn, ống lớn có BM trụ đơn
Trang 43CẤU TẠO THÀNH TÚI MẬT
Trang 44TÀI LIỆU THAM KHẢO
Histology: A Text and Colour Atlas”, 6th Edition, Elsevier, 2014
2 Trần Công Toại, Phan Chiến Thắng “Mô học”, NXB Hồng Đức, 2012
3 Victor P Eroschenko “diFiore’s Atlas of Histology with Functional Correlations”, 11th Edition, Lippincott Williams & Wilkins, 2008
4 Leslie P Gartnier, James L Hiatt “Color Atlas and Text of Histology”, 6 th Edition, Lippincott Williams & Wilkins, 2014