1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án tốt nghiệp: Tổ chức thi công - P16.2

9 643 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ Chức Thi Công - P16.2
Tác giả Phạm Anh Tuấn
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 167,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dồ án tốt nghiệp: Tổ chức thi công Tên công trình: Khách sạn Bông Sen Vàng thuộc công ty khách sạn và du lịch Kim Liên trực thuộc Tổng Cục Du Lịch

Trang 1

f Tính toán sàn tầng 2

Khu tầng 2 có sàn phần lớn là bản kê 4 cạnh liên tục chạy theo chiều dài của nhà và có bản làm việc theo 1 phơng đồ là hành lang thông qua các phòng

ã Với bản kê 4 cạnh có 2 loại:

Phòng ngủ : kích thớc (4,8 x 4)m2 Phòng vệ sinh : kích thớc (4 x 2,4)m2

ã Với bản làm việc 1 phơng

Hành lang : kích thớc (4 x 1,8)m2

Số liệu tính toán :

Bê tông #250 có Rn = 110kg/cm2

Rc = 8,5kg/cm2

Cốt thép nhóm AI : Rc = 2100kg/cm2

I Tính ô bản phòng ngủ :

1.1 Kích thớc ô bản (4,8 x 4)m 2

Xét tỷ số r 48 

Xem bản chịu uốn theo 2 phơng tính toán theo sơ đồ bản kề 4 cạnh

Chọn chiều dày của bản : h D l

m

b 

Lấy m = 40

D = 1 phụ thuộc vào tải trọng

l = 4 chiều dài cạnh ngắn

Trang 2

 h b   cm

1

40.4 10 chọn hb = 10cm Nhịp tính toán của ô bản xác định theo trờng hợp cả hai gối tựa đều liên kết cứng :

Theo phơng cạnh ngắn : lt1 = 4 - 0,22 = 3,78 m

Theo phơng cạnh dài : lt2 = 4,8 - 0,22 = 4,58 m

1.2 Tải trọng tác dụng :

Tĩnh tải : gb = 423 Kg/m2

Hoạt tải : pb = 240 Kg/m2

Tải trọng toàn phần : qb = 423 + 240 = 663 Kg/m2

1.3 Tính toán nội lực :

Sử dụng phơng trình:

qb l t lt lt M MA MB l M MA MB l

3

Trong phơng trình trên có 6 mô men, lấy M1 làm ẩn số chính

Ta có :

MA

MB

MA

MB M

2

1

1

2

2 1

Xác định tỷ số : r =llt

t

2 1

458

378 121

 , 

Với r = 1,21 tra bảng ta đợc :

 = 0,80 M2 = 0,782M1 A1 = B1 = 1,15 MA1 = MB1 = 1,15.M1 A2 = B2 = 0,9 MA2 = MB2 = 0,90.M1

Trang 3

Thay vào phơng trình ta đợc :

663378 3458 378

12 4 34 38 38378

2

1

, ( ,  , ) ( , ,   , , ) M

 M1 =242 Kg.m

Suy ra : M2 = 194 Kgm

MA1 = MB1 = 278 Kgm

MA2 = MB2 =218 Kgm

1.4 Tính toán và cấu tạo cốt thép :

Tính theo trờng hợp tiết diện chữ nhật b = 1m

Chọn ao = 1,5m  h01 = 10 - 1,5 = 8,5m

1.4.1 Cốt thép chịu mô men dơng :

Theo phơng cạnh ngắn M = M1 = 242 Kgm

1

24200

2

  0 5 1 , (  1 2  A )  0 985 ,

24200

2100098585 138

2

, , ,

, , , > mmin

Dùng cốt thép F6 có fa = 0,283 cm2

Khoảng cách giữa các thanh cốt thép :

a b fa

 1 1000 283

,

Chọn F6 a200

Theo phơng cạnh dài M = M2 = 194 Kg.m

h02 = h01 - 0,5(d1 + d2)

Trang 4

= 8,5 - 0,5(0,6 + 0,6) = 7,9cm

Rnb h o

19400

1101007 9 0 028

2 , 2 ,

  0 5 1 , (  1 2  A )  0 98 ,

 2

2

19400

21000 987 9 , , 119,

m 119 

1007 9 015%

, , , > mmin Dïng cèt thÐp F6 cã fa = 0,283 cm2

Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c thanh cèt thÐp :

a b fa

 1 1000 283

119 24

,

,

Chän F6 a200

1.4.2 Cèt thÐp chÞu m« men ©m :

Theo ph¬ng c¹nh ng¾n : h01 = 10 - 1,5 = 8,5cm

M = MA1 = 278 Kgm

Rnb h

1

27800

2

  0 5 1 , (  1 2  A )  0 98 ,

 01

2

27800

21000 98685 , , 159,

10085100% 0187%

, , . , > mmin = 0,1%

Dïng cèt thÐp F6 cã fa = 0,283 cm2

Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c thanh cèt thÐp :

a b fa

 1 1000 283

159 177

Trang 5

Chọn F6 a170

Theo phơng cạnh dài : h02 = 10 - 1,5 = 8,5cm

M = MA2 = 218 Kgm

Rnb h

1

21800

2

  0 5 1 , (  1 2  A )  0 98 ,

 2

21800

21000 9885 125

2

, , ,

10085100% 0147%

, , . , > mmin = 0,1%

Dùng cốt thép F6 có fa = 0,283 cm2

Khoảng cách giữa các thanh cốt thép :

a b fa

 1 1000 283

125 22 6

Chọn F6 a200

Dùng cột mũ rời chịu lực

Đoạn thẳng từ mũi cột thép mũ đếnmép dầm lấy bằng : vl

Pb = 0,24T/m2 < gb = 0,423T/m2 Lấy v = 0,2

Chiều dài đợc lấy theo lt1 = 3,7

 v lt1 = 0,2 3,7 = 0,74m Lấy v lt1 = 0,75

II Tính ô sàn khu vệ sinh

Kích thớc ô sàn (2,4 x 4)m2

Trang 6

Xét tỷ số : r  4  

2 4 , 1 67 2,

Bản làm việc theo 2 phơng

Chiều dày của bản : hb = 8cm

Nhịp tính toán :

lt1 = 2,4 - 0,22 = 2,18m

lt2 = 4 - 0,22 = 3,78m

2.1 Tải trọng tính toán :

Tĩnh tải : gb = 0,423T/m2

Hoạt tải : pb =0,24T/m2

Tải trọng toàn phần : qb = 0,423 + 0,24 = 0,663T/m2

2.2 Tính toán nội lực :

Sử dụng phơng trình:

qb l t lt lt M MA MB l M MA MB l

3

Trong phơng trình trên có 6 mô men, lấy M1 làm ẩn số chính

Ta có :

MA

MB

MA

MB M

2

1

1

2

2 1

Xác định tỷ số : r =llt

t

2 1

378

218 17

 ,  , ,

Với r = 1,7 tra bảng ta đợc :

 = 0,5 M2 = 0,5M1 A1 = B1 = 1 MA1 = MB1 = M1

Trang 7

A2 = B2 = 0,7 MA2 = MB2 = 0,7.M1 Thay vào phơng trình ta đợc :

663318 3378 218

2

1

, ( ,  , ) ( ,   , , ) M

 M1 =355 Kg.m

Suy ra : M2 = 177 Kgm

MA1 = MB1 = 355 Kgm

MA2 = MB2 = 248 Kgm

2.3 Tính toán cốt thép :

Tính theo trờng hợp tiết diện chữ nhật b = 1m

Chọn ao = 1,5m  h01 = 10 - 1,5 = 8,5m

1.4.1 Cốt thép chịu mô men dơng :

Theo phơng cạnh ngắn M = M1 = 355 Kgm

1

35500

  0 51 , (  1 2  A )  0977 ,

35500

2100097785 2 03

2

M  2 03 

10085 0 23%

, , , > mmin

Dùng cốt thép F6 có fa = 0,283 cm2

Khoảng cách giữa các thanh cốt thép :

a b fa

 1 1000 283

2 03 15

,

Chọn F6 a150

Theo phơng cạnh dài M = M2 = 177 Kg.m

Trang 8

h02 = h01 - 0,5(d1 + d2)

= 8,5 - 0,5(0,6 + 0,6) = 7,9cm

Rnb h o

17700

11010079 0024

2 , 2 ,

  0 5 1 , (  1 2  A )  0 98 , 9

 2

2

17700

21000 997 9 , , 109,

m 109 

1007 9 014%

, , , > mmin Dïng cèt thÐp F6 cã fa = 0,283 cm2

Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c thanh cèt thÐp :

a b fa

 1 1000 283

109 27

,

,

Chän F6 a200

1.4.2 Cèt thÐp chÞu m« men ©m :

Theo ph¬ng c¹nh ng¾n : h01 = 10 - 1,5 = 8,5cm

M = MA1 = 355 Kgm

1

35500

  05 1 , (  1 2  A )  0 977 ,

35500

2100097785 2 03

2

M  2 03 

10085 0 23%

, , , > mmin

Dïng cèt thÐp F6 cã fa = 0,283 cm2

Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c thanh cèt thÐp :

Trang 9

a b fa

 1 1000 283

2 03 15

,

Chọn F6 a150

Theo phơng cạnh dài : h02 = 10 - 1,5 = 8,5cm

M = MA2 = 248 Kgm

Rnb h

1

24800

2

  0 5 1 , (  1 2  A )  0 98 ,

 2

24800

21000 9885 145

2

, , ,

10085100% 0167%

, , . , > mmin = 0,1%

Dùng cốt thép F6 có fa = 0,283 cm2

Khoảng cách giữa các thanh cốt thép :

a b fa

 1 100 0 283

145 20 6

Chọn F6 a200

Dùng cột mũ rời chịu lực

Đoạn thẳng từ mũi cột thép mũ đếnmép dầm lấy bằng : vl

Pb = 0,24T/m2 < gb = 0,423T/m2 Lấy v = 0,2

Chiều dài đợc lấy theo lt1 = 2,18

 v lt1 = 0,2 2,18 = 0,45m Lấy v lt1 = 0,45

III Tính ô sàn hành lang

Trang 10

KÝch thíc « sµn (1,8 x 4)m2.

XÐt tû sè : r 4  

18 , 2 2 2,

B¶n lµm viÖc theo 1 ph¬ng

ChiÒu dµy cña b¶n : hb = 8cm

NhÞp tÝnh to¸n :

lt1 = 1,8 - 0,22 = 1,58m

3.1 T¶i träng tÝnh to¸n :

TÜnh t¶i : gb = 0,423T/m2

Ho¹t t¶i : pb =0,24T/m2

T¶i träng toµn phÇn : qb = 0,423 + 0,24 = 0,663T/m2

3.2 TÝnh to¸n néi lùc :

Sö dông ph¬ng tr×nh:

M q lb. 2  , 2  kgm

16

663158

16 103

3.3 TÝnh to¸n cèt thÐp :

TÝnh theo trêng hîp tiÕt diÖn ch÷ nhËt b = 1m

Chän ao = 1,5m  h01 = 10 - 1,5 = 8,5m

1

10300

  0 51 , (  1 2  A )  0 99 ,

10300

21000 9985 0 58

2

, , ,

m  2 03 

10085 0 068%

, , , > mmin

Trang 11

Dïng cèt thÐp F6 cã fa = 0,283 cm2

Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c thanh cèt thÐp :

a b fa

 1 100 0 283

,

Chän F6 a200

Cèt chÞu m« men ©m lÊy theo sµn « b¶n vÖ sinh ë ngay bªn c¹nh

Ngày đăng: 19/10/2012, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w