1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án tốt nghiệp: Tổ chức thi công - P3

16 889 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ Chức Thi Công - P3
Tác giả Phạm Anh Tuấn
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 696,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dồ án tốt nghiệp: Tổ chức thi công Tên công trình: Khách sạn Bông Sen Vàng thuộc công ty khách sạn và du lịch Kim Liên trực thuộc Tổng Cục Du Lịch

Trang 1

c TÝnh to¸n khung trôc 5

I TÜnh t¶i

1.1 Ph©n t¶i tÇng 2

1.1.1 T¶i tËp trung

Trang 2

Sơ đồ phân tải sàn tầng 2

* Xác định PA

- Do tờng trục dày 220mm 0 417 3 6 2

- Do dầm BTCT 220x400 mm 0 271 4

- Do sàn BTCT: 1

2

1

2 ,4 2 0 423 1 692, T

đ PA= 2 + 1,048 + 1,692 = 4,776T

* Xác định PB

- Do tờng trục dày 220mm 0 417 3 6 2

- Do dầm BTCT 220x400 mm 0 271 4

- Do sàn BTCT: 1

2(S7 S8 S9 S10)2.S7

 

 

2 1

2 4 2 0 423 3 384

đ PB= 2 + 1,048 + 3,384 = 6,468T

* Xác định PC

- Do cột BTCT 550x300mm 0,449.3,6= 1,612T

- Do tờng trục dày 220mm 0 417 3 6 2

- Do dầm BTCT 220x400 mm 0 271 4

- Do sàn BTCT: 1( S11  S12  S13  S14)  2 S11

Trang 3

 

 

2 1

2 4 2 0 423 3 384

đ PC= 1,612 + 2 + 1,048 + 3,384 = 8,08T

* Xác định PD

- Do cột BTCT 550x300mm 0,449.3,6= 1,612T

- Do tờng trục dày 220mm 0 417 3 6 2

- Do dầm BTCT 220x400 mm 0 271 4

- Do sàn BTCT: 1

2(S17 S18 S19 S20)S17 S20

17

20

1

2 4 2 0 423 1 692 1

2 4 1 6 1 2 0 423 1 42

, , ( , ) , , ,

đ Tải trọng do sàn BTCT = 1,692 + 1,42 = 3,112T

đ PD= 1,612 + 2 + 1,048 + 3,112 = 7,808T

* Xác định PD'

- Do tờng trục dày 110mm 0 247 3 6 2

- Do dầm BTCT 220x300 mm 0 204 4

- Do sàn BTCT: 1

2(S23S24 S25 S26)S23 S25

23

25

1

2 4 1 6 1 2 0 423 1 42

4 0 9 0 423 1 523

( , ) , , , , , ,

đ Tải trọng do sàn BTCT = 1,523 + 1,42 = 2,943T

đ PD'= 1 + 0,816 + 2,943 = 4,759T

* Xác định PE'

PE' = PD' = 4,759T

* Xác định PE

PE = PD = 7,808T

* Xác định PG

- Do cột BTCT 550x300mm 0,449.3,6= 1,612T

- Do tờng trục dày 220mm 0 417 3 6 2

- Do dầm BTCT 220x400 mm 0 271 4

Trang 4

- Do sàn BTCT: 1

2

1

2 ,4 2 0 423 1 692, T

đ PG= 1,612 + 2 + 1,048 + 1,692 = 6,388T

1.1.2 Tải trọng phân bố

* Xác định tải phân bố trên đoạn AB

- Do trọng lợng bản thân dầm BTCT 220x500mm : 0,34 T/m

3 , ,3 6 0 417 1T m/

- Tải do sàn BTCT đợc quy về phân bố đều : (S3 + S4)= 2S3

qmax = 0,5.0,423.4 = 0,846 T/m

  0 5 4 

4 3 0 465

,

1 - 22 + 3 = 0,668

đTải do sàn BTCT 2.0,846.0,668 = 1,13 T/m

đqAB = 0,34 + 1 + 1,13 = 2,47 T/m

* Xác định qBC

qBC = qAB = 2,47 T/m

* Xác định qCD

- Do dầm BTCT 220x550mm = 0,34 T/m

- Do tờng 220mm xây trên dầm 2

3 , ,3 6 0 417 T m1 /

- Tải do sàn BTCT đợc quy về phân bố đều (S15 + S16)=2.S15

qmax = 0,5.0,423.4 = 0,846 T/m

  0 5 4 

4 8 0 416

,

1 - 22 + 3 = 0,72

đTải do sàn BTCT 2.0,846.0,72 = 1,22 T/m

đ qCD = 0,34 + 1 + 1,22 = 2,56 T/m

* Xác định qDD,

- Do dầm BTCT 220x550mm = 0,34 T/m

- Do tờng 220mm xây trên dầm 2

3 , ,3 6 0 423 T m1 /

- Tải do sàn BTCT đợc quy về phân bố đều

(S21 + S22)=2.S21

qmax = 0,5.0,423.2,4 = 0,508 T/m

Trang 5

đTải do sàn BTCT 2.5

8.0,508 = 0,64T/m

đqDD, = 0,34 + 1 + 0,64 = 1,98 T/m

* Xác định qD,E,

- Do dầm BTCT 220x550mm = 0,34 T/m

qD,E, = 0,34 T/m

* Xác định qE,E

qE,E = qDD, = 1,98 T/m

* Xác định qEG

qEG = qCD = 2,56 T/m

Sơ đồ tải trọng sàn tầng 2

1.2 Phân tải tầng 3 - 7

1.2.1 Tải trọng tập trung

Tải tập trung PC

- Do cột BTCT 550x300mm

0,449.3,1 = 1,612 T

- Do tờng trục 220mm

- Do dầm BTCT 220x400mm

- Do sàn BTCT 1

2 (S13 + S14)= S13 = 1,692 T

PC = 1,612 + 2 + 1,084 + 1,692

đPC = 6,388 T

Tải tập trung PD = 7,808 T

Tải tập trung PD, = 4,759 T

Trang 6

Tải tập trung PE, = 4,759 T.

Tải tập trung PE = 7,808 T

Tải tập trung PG = 6,388 T

1.2.2 Tải trọng phân bố

* Xác định qCD

qCD = 2,56 T/m

* Xác định qDD,

qDD, = 1,98 T/m

* Xác định qD,E,

qD,E, = 0,34 T/m

* Xác định qE,E

qE,E = 1,98 T/m

* Xác định qEG

qEG = 2,56 T/m

Sơ đồ phân tải tầng 3-7

Trang 7

1.3 Phân tải trên mái

1.3.1 Tải tập trung

Sơ đồ phân tải trên mái

* Xác định PC

- Do dầm BTCT 220x400mm

- Do sàn BTCT 1

2 (S1 + S2)= S1

đ PC = 1,084 + 2,532 = 3,616 T

* Xác định PD

- Do dầm BTCT 220x400mm

- Do sàn BTCT 1

2 (S5 + S6 + S7 + S8 )= 2.S5

= 2.2,532 = 5 064 T

đPD= 1,084 + 5,064 = 6,148 T

* Xác định PE

PE = PD = 6,148 T

* Xác định PG

PG = PC = 3,616 T 1.3.2 Tải phân bố

* Xác định qCD

- Do dầm BTCT 220x500mm = 0,34 T/m

Trang 8

- Do sàn BTCT đợc quy về phân bố đều

(S3 + S4)=2.S3

qmax = 1

2 0.633.4 = 1,266 T/m

  0 5 4 

4 8 0 416

,

1 - 22 + 3 = 0,72

đTải do sàn BTCT 2.1,266.0,72 = 1,82 T/m

đqCD = 0,34 + 1 + 1,82 = 2,16 T/m

* Xác định qDE

- Do dầm BTCT 220x500mm = 0,34 T/m

- Do sàn BTCT đợc quy về phân bố đều

(S9 + S10)=2.S9

qmax = 1

2 0.633.4 = 1,266 T/m

  0 5 4 

6 6 0 303

,

1 - 22 + 3 = 0,844

đTải do sàn BTCT 2.1,266.0,844 = 2,137 T/m

đ qDE = 0,34 + 1 + 2,137 = 2,477 T/m

* Xác định qEG

qEG = qCD = 2,16 T/m

Sơ đồ phân tải trên mái

II Hoạt tải

2.1 Hoạt tải phân bố

2.1.1 Hoạt tải phân bố sàn tầng 2

- Hoạt tải trên đoạn AB

Do tải hình thang truyền vào

Trang 9

2 (S3 + S4)

 1  2

4

4 3 0 465

.

1 - 22 + 3 = 0,668

qAB = 2 1

2 0,668.0,098.4 = 0,26 T/m

- Ho¹t t¶i trªn ®o¹n BC

qBC = qAB = 0,26 T/m

- Ho¹t t¶i trªn ®o¹n CD

 1  2

4

4 8 0 416

.

1 - 22 + 3 = 0,72

qCD = 2 1

2 0,72.0,24.4 = 0,69 T/m

- Ho¹t t¶i trªn ®o¹n DD'

qDD, = 5

2 0,24.2,4 = 0,36 T/m

- Ho¹t t¶i trªn ®o¹n E'E

qE,E = qDD, = 0,36 T/m

- Ho¹t t¶i trªn ®o¹n EG

qEG = qCD = 0,69 T/m 2.1.2 Ho¹t t¶i ph©n bè sµn tÇng 3 - 7

- Ho¹t t¶i trªn ®o¹n CD

qCD = 0,69 T/m

- Ho¹t t¶i trªn ®o¹n DD'

qDD, = 0,36 T/m

- Ho¹t t¶i trªn ®o¹n E'E

qE,E = qDD, = 0,36 T/m

- Ho¹t t¶i trªn ®o¹n EG

qEG = qCD = 0,69 T/m 2.1.3 Ho¹t t¶i ph©n bè trªn m¸i

- Ho¹t t¶i trªn ®o¹n CD

qCD = 2 1

2 0,72.0,098.4 = 0,26 T/m

- Ho¹t t¶i trªn ®o¹n DE

qDE = 2 1

2 0,844.0,098.4 = 0,328 T/m

Trang 10

- Hoạt tải trên đoạn EG

qEG = qCD = 0,26 T/m

2.2 Xác định tải trọng tập trung và hai trờng hợp hoạt tải

2.2.1 Trờng hợp hoạt tải một

- Xác định lực tập trung với trờng hợp hoạt tải một, hoạt tải đợc chát ở nhịp AB, CD, EG tầng 2

* Xác định PA

PA = 2.( 1

2 2.4.0,098 1

2 ) = 0,392 T

* Xác định PB

PB = PA = 0,392 T

* Xác định PC

PC = 2.( 1

2 2.4.0,24 1

2 ) = 0,62 T

* Xác định PE

PE = PG = PD =PC =0,96 T

Sơ đồ phân tải tầng 2 - Hoạt tải 1

- Xác định lực tập trung với trờng hợp hoạt tải một, hoạt tải đợc chát ở nhịp DE tầng 3

* Xác định PD

PD =( 1

2 (4 + 1,6).1,2.0,24 ) = 0,807 T

* Xác định PD'

PD' =( 1

2 (4 + 1,6).1,2.0,24 ) + 2 1

2 4.0,9.0.36 = 2,103 T

* Xác định PE'

PE' = PD' = 2,103 T

* Xác định PE

Trang 11

Sơ đồ phân tải tầng 3 - Hoạt tải 1

- Xác định lực tập trung với trờng hợp hoạt tải một, hoạt tải đợc chát ở nhịp CD, EG tầng 4

* Xác định PC

PC = 2.( 1

2 2.4.0,24 1

2 ) = 0,62 T

* Xác định PE

PE = PG = PD =PC =0,96 T

- Xác định lực tập trung với trờng hợp hoạt tải một, hoạt tải đợc chất ở nhịp DE tầng 5, 7

* Xác định PD

PD =( 1

2 (4 + 1,6).1,2.0,24 ) = 0,807 T

* Xác định PD'

PD' =( 1

2 (4 + 1,6).1,2.0,24 ) + 2 1

2 4.0,9.0.36 = 2,103 T

* Xác định PE'

PE' = PD' = 2,103 T

* Xác định PE

Trang 12

PE = PD = 0,807 T

- Xác định lực tập trung với trờng hợp hoạt tải một, hoạt tải đợc chất ở nhịp CD, EG tầng 6

* Xác định PC

PC = 2.( 1

2 2.4.0,24 1

2 ) = 0,62 T

* Xác định PE

PE = PG = PD =PC =0,96 T

- Hoạt tải trên mái chất ở nhịp CD và EG

PC = PD = PE = PG = 0,392 T

Trang 13

2.2.2 Trêng hîp ho¹t t¶i 2

- ChÊt t¶i ë nhÞp BC, ED tÇng 2

PB = PC = 0,392 T

PD = PE = 0,807 T

PD' = PE' = 2,103 T

- ChÊt t¶i ë nhÞp CD, EG tÇng 3

PC = PD = PE =PG = 0,96 T

- ChÊt t¶i ë nhÞp DE tÇng 4

PD = PE = 0,807 T

PD' = PE' = 2,103 T

Trang 14

- Chất tải ở nhịp CD, EG tầng 5, 7

PC = PD = PE =PG = 0,96 T

- Chất tải ở nhịp DE tầng 6

PD = PE = 0,807 T

PD' = PE' = 2,103 T

- Chất tải ở nhịp CD, EG tầng mái

* Xác định PD

Trang 15

PD = 1

2 (4 + 1,6).1,2.0,098 = 0,33 T

* Xác định PE

PE = PD = 0,33 T

III Hoạt tải gió

Hoạt tải gió tiêu chuẩn tác dụng lên bề mặt đứng của nhà đợc xác định theo công thức

q = qo = k.c.n

qo : Giá trị áp lực động của gió tại độ cao 10m so với cốt chuẩn của mặt

đát, phụ thuộc vào phân vùng gió của Việt Nam

k : Hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao

c : Hệ số khí động phụ thuộc vào dạng công trình, vào phía gió đẩy hoặc gió hút

Công trình xây dựng tại Hà Nội : qo = 95 kg/m2

Hệ số k

- Tầng 1,2, : ( đến độ cao 9.2m ) k = 1,1624

- Tầng 3,4,5 : ( đến độ cao 20m ) k = 1,29

- Tầng 6,7 : ( đến độ cao 27,2m ) k = 1,3476

Hệ số khí động c :

mặt đón gió : c= +0,8 mặt khuất gió : c= -0,6 Tầng 1, 2

- Gió đẩy

q = 95.1,1624.0,8.1,2.4 = 424kg/m

- Gió hút

q = 95.1,1624.0,6.1,2.4 = 318kg/m Tầng 3, 4, 5

Trang 16

- Giã ®Èy

q = 95.1,29.0,8.1,2.4 = 471kg/m

- Giã hót

q = 95.1,29.0,6.1,2.4 = 353kg/m TÇng 6, 7

- Giã ®Èy

q = 95.1,32.0,8.1,2.4 = 492kg/m

- Giã hót

q = 95.1,32.0,6.1,2.4 = 369kg/m

Ngày đăng: 19/10/2012, 10:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tải trọng sàn tầng 2 - Đồ án tốt nghiệp: Tổ chức thi công - P3
Sơ đồ t ải trọng sàn tầng 2 (Trang 5)
Sơ đồ phân tải tầng 3-7 - Đồ án tốt nghiệp: Tổ chức thi công - P3
Sơ đồ ph ân tải tầng 3-7 (Trang 6)
Sơ đồ phân tải trên mái - Đồ án tốt nghiệp: Tổ chức thi công - P3
Sơ đồ ph ân tải trên mái (Trang 7)
Sơ đồ phân tải trên mái - Đồ án tốt nghiệp: Tổ chức thi công - P3
Sơ đồ ph ân tải trên mái (Trang 8)
Sơ đồ phân tải tầng 2 - Hoạt tải 1 - Đồ án tốt nghiệp: Tổ chức thi công - P3
Sơ đồ ph ân tải tầng 2 - Hoạt tải 1 (Trang 10)
Sơ đồ phân tải tầng 3 - Hoạt tải 1 - Đồ án tốt nghiệp: Tổ chức thi công - P3
Sơ đồ ph ân tải tầng 3 - Hoạt tải 1 (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w