Dồ án tốt nghiệp: Tổ chức thi công Tên công trình: Khách sạn Bông Sen Vàng thuộc công ty khách sạn và du lịch Kim Liên trực thuộc Tổng Cục Du Lịch
Trang 11.2.4.1 Chuẩn bị:
- Sửa lại hố móng cho bằng phẳng, tạo bậc để ngời thi công lên xuống
- Đập bê tông đầu cọc để đoạn nhô lên khỏi đáy hố móng khoảng 25cm cốt thép dọc trong cọc phải để hở ra một đoạn cỡ 30cm ( nếu không đủ phải hàn nối thêm )
1.2.4.2 Đổ bê tông lót :
- Bê tông lót là bê tông gạch vỡ trong đó gạch vỡ có kích thớc 4 - 8cm đợc
đổ sẵn vào móng còn vữa là vữa tam hợp mác 25 đợc trộn bằng tay và vận chuyển đến đổ vào đài Bê tông đợc đầm bằng đầm bàn 1 lần
Bảng 1 : Khối lợng bê tông lót móng
T
T
1 M1 a =2,1m; b =2,1m
h=0,1m
h = 0,1m
22 m3 0,284 6,24
b=1,35m; h=0,1m
h=0,1m
Tổng khối lợng bê tông lót móng là 17,2 m3
Trang 2Bảng 2 : Khối lợng bê tông móng và giằng móng
T
T
a = 2m; b = 2m
a = 2m; b =1,25m
a=1,25m;
b=1,25m; h=1,3m 8 m3 1,563 12,5
a=1,25m; b=0,5m
5
Giằng
móng
0,5x0.3m
a=0,5m
Tổng khối lợng bê tông móng và giằng móng là 177,2 m3
1.2.5 Công tác ván khuôn :
- Tổ ván khuôn tiến hành ghép từng tấm ván khuôn tại vị trí từng đài xong mới chuyển sang đài khác ; xong phân đoạn này mới chuyển sang phân đoạn khác
- Ván khuôn ghép xong phải đảm bảo độ chắc chắn, ổn định; đảm bảo độ chính xác về kích thớc; đảm bảo độ kín khít ván, chiều dày lớp bảo vệ; đảm bảo
đúng vị trí tim trục của đài giằng
Trang 3Bảng 3 : Khối lợng ván khuôn móng
T
T
a = 2m; b = 2m
h = 1,3m
S = 2.h.(a + b)
20 m2 10,4 208
a = 2m; b =1,25m
h = 1,3m
S = 2.h.(a + b)
22 m2 8,43 185,9
a=1,25m;
b=1,25m; h=1,3m
S = 2.h.(a + b)
a=1,25m; b=0,5m
h = 1,3m
S = 2.h.(a + b)
5
Giằng
móng
0,5x0,3m
a=1m
Tổng khối lợng ván khuôn móng là 674 m2
1.2.6 Công tác cốt thép :
- Gia công cốt thép : Cốt thép cần đợc gia công, cắt nối đúng hình dạng của thiết kế và phù hợp với qui phạm Nơi gia công cốt thép cần phải bố trí sao cho các khâu gia công theo 1 dây chuyền thống nhất, linh hoạt :
+ Kho chứa thép + Bãi kéo thẳng cốt thép
Trang 4+ Nơi cắt cốt thép + Nơi uốn cốt thép Lắp dựng cốt thép :
- Cốt thép vận chuyển đến vị trí từng thanh hoặc theo từng cấu kiện rồi mới buộc lại thành khung hoặc lới
- Để đảm bảo chiều dày lớp bê tông bảo vệ cũng nh khoảng cách cốt thép
ta cần có các biện pháp cố định cốt thép bằng các miếng kê hay buộc
- Khi buộc cốt thép cần kiểm tra vị trí và khoảng cách cốt thép thờng xuyên
- Thép chờ cột đợc đặt sau khi đã đặt cốt thép giằng móng
- Cốt thép cần đợc cắt nối theo qui phạm và phù hợp với mặt bằng thực tế
Trang 5Bảng 4 : Khối lợng cốt thép móng
T
T
cấu kiện tông trong 1m3 bt lợng vị 1 chiếc Tổng chú
5 Giằng
móng
Tổng khối lợng cốt thép móng là 6679 kg
1.2.7 Công tác bê tông :
Công tác đổ bê tông có thể dùng các biện pháp sau :
- Làm cầu công tác, vận chuyển bê tông đến nơi đổ bằng xe cút kít
- Dùng cần trục tháp để đổ bê tông bằng các thùng chứa chuyên dụng
- Dùng máy bơm bê tông bơm trực tiếp xuống hố móng
Phơng pháp thứ nhất không tiện lợi vì mặt bằng công trình lớn, do đó việc làm cầu công tác sẽ rất tốn kém, đồng thời ảnh hởng tới mặt bằng thi công các phân đoạn khác, thời gian thi công kéo dài
Phơng pháp thứ hai áp dụng tốt, tuy nhiên không tận dụng đợc cần trục cho các công tác khác song song
Phơng pháp thứ ba đảm bảo thời gian thi công nhanh, không ảnh hởng đến mặt bằng thi công, giải phóng đợc cần trục
Trang 6Căn cứ vào sự phân tích so sánh trên ta chọn phơng án sử dụng bê tông thơng phẩm đợc đa đến công trình bằng xe chuyên dụng và bơm đến hố móng bằng máy bơm bê tông
Chọn máy đầm bê tông : chọn máy đầm dùi để đầm bê tông đài móng Căn cứ vào khối lợng thi công bê tông móng và thời gian thi công ta chọn 2 máy
đầm U-21 có các thông số kỹ thuật sau :
Đờng kính thân đầm 5cm
Thời gian đầm 1 chỗ t1 = 30s
Bán kính tác dụng đầm R = 20cm
Chiều sâu lớp đầm là h = 20 - 40 cm
Năng suất đầm là 18 - 20 m3/ca
Biện pháp kỹ thuật :
- Đổ bê tông : chiều sâu hố móng hmax = 1,3m < [H] = 2m, bê tông đợc phun trực tiếp từ xe vận chuyển xuống hố móng Trớc khi đổ phải kiểm tra lại vị trí cốt thép, chiều dày lớp bê tông bảo vệ, độ kín khít của ván khuôn và tới ớt ván khuôn
Bê tông đợc đổ từng lớp dày khoảng 30cm rồi tiến hành đầm ngay Việc
đổ bê tông phải tiền hành liên tục, hết đài này mới chuyển sang đài khác
Trong khi đổ bê tông phải luôn kiểm tra lại vị trí cốt thép và ván khuôn
Đầm bê tông : để đảm bảo bê tông đổ xong đợc đặc chắc, đồng đều cần
đảm bảo thời gian đầm cần thiết và không bỏ sót Thời gian đầm mỗi chỗ là 30s, khoảng cách giữa các vị trí đầm không lớn hơn 30cm Khi đầm xong mỗi chỗ phải rút đầm lên từ từ và không tắt động cơ
1.2.8 Công tác dỡng hộ bê tông :
Trang 7Sau khi đổ bê tông xong sau 24h tiến hành bảo dỡng ngay Cần giữ bê tông luôn ẩm ớt ở những ngày đầu ( tới nớc 3lần/ngày cho đến ngày thứ 14 kể từ khi
đổ )
1.2.9 Công tác tháo dỡ ván khuôn :
Sau khi đổ bê tông đợc 2 ngày thì bắt đầu tháo dỡ ván khuôn Trình tự tháo dỡ ngợc với trình tự lắp đặt, không làm vỡ bê tông, không làm h hỏng ván khuôn
II Thi công phần thân
2.1 Thiết kế ván khuôn, cột chống, xà gồ
2.1.1 Thiết kế ván khuôn, cột chống sàn
Gỗ sử dụng là gỗ nhóm V có :
Ru = 130 kg/cm2
E = 1,2.105 kg/cm2
2.1.1.1 Tính ván khuôn sàn
Dùng ván khuôn định hình thép, kích thớc 200x1200 mm
J = 20,02 cm4
W = 4,42 cm3 Tải trọng = 0,1 T/m3.
Tải trọng tác dụng lên ván khuôn
+ Sàn BTCT dày 10 cm
g1 = 1,1.0,1.2500 = 275 kg/m2 = 0,275 T/m2 + Trọng lợng ván khuôn
g2 = 0,1 T/m2 + Hoạt tải do ngời và dụng cụ thi công
p1 = 1,3.250 = 325 kg/m2 = 0,325 T/m2 + Hoạt tải do đổ bê tông
p2 = 0,4 T/m2 Tổng tải trọng :
q = 0,275 + 0,1 + 0,325 + 0,4 = 1,127 T/m2 Tính cho một dải có bề rộng 0,2 m
Trang 8→q = 1,127.0,2 = 0,2254 T/m2 Tính cho ô sàn điển hình 4x4,8 m
Gọi l là khoảng cách giữa các xà gồ, coi ván sàn là liên tục đặt trên các xà
gồ nh là gối tựa
M= q l.
2
W = 4,42 cm4
q = 0,2254 T/m2 = 2,254 kg/cm2
W
q l
2
2
l≤ 8 4 42 1000 = cm
, , Chọn l = 120 cm
- Kiểm tra độ võng của ván khuôn
E = 2,1.106 kg/cm2
J = 20,04 cm4
128
1 128
2 254 120
2 110 20 04 0 087
6
.
,
f < [ ]f = l
2.1.1.2 Tính xà gồ gỗ
Chọn bxh = 8x10 cm.
+ Lực phân bố trên bản truyền xuống
q = 1,2.1,127 = 1,35 T/m
J = b h. 3 = . 3 = cm4
12
8 10
Khoảng cách giữa các cột chống, xà gồ
8 130 133
Trang 9Kiểm tra võng của xà gồ
128
1 128
13 5 90
1 2 10 667 0 086
5
.
,
→ Dùng xà gồ 8z10 cm; cột chống cách nhau 90 cm
2.1.1.3 Tính toán cột chống
Ta dùng dàn giáo hoàn thiện
Chọn loại có khoảng cách l = 1200 cm để đỡ các xà gồ
Chọn thanh giằng CB-0912
A = 900 mm;
B = 1200 mm;
C = 1502 mm
Trọng lợng bản truyền vào các xà gồ qui về tải trọng tập trung
= 1,35.4 = 5,4 T
→ Mỗi giáo chịu 5 4
5 1 08
, ,
Điểm chịu tải :
Tra bảng, có tải trọng cho phép là : 5 T, thoả mãn điều kiện
2.1.2 Tính ván khuôn, cột chống dàn phụ 40x20
2.1.2.1 Tải trọng
- g1 = 1,1.0,22.0,4.2,5 = 0,242 T/m
- g2 = 0,1.0,5 = 0,05 T/m
- p1 = 0,22.0,23.1,3 = 0,07 T/m
- p2 = 0,22.0,4.1,3 = 0,112 T/m
Tổng tải trọng :
q = 0,474 T/m
- Khoảng cách giữa các cột chống :
W = 4,42 cm4
l= 1000 8 4 42 = cm
, ,
Trang 10Chän l = 90 cm.
- KiÓm tra vâng :
J = 20,04 cm4
128
1 128
4 74 90
2 110 20 04 0 057
6
.
,
- T¶i tËp trung truyÒn vµo mét cét :
p = 0,474.0,9 = 0,4426 T
2.1.3 TÝnh v¸n khu«n cét chèng dµn díi
2.1.3.1 T¶i träng
- g1 = 1,1.0,22.0,5.2,5 = 0,3023 T/m
- g2 = 0,1.0,5 = 0,05 T/m
- p1 = 0,22.0,23.1,3 = 0,07 T/m
- p2 = 0,22.0,4.1,3 = 0,112 T/m
Tæng t¶i träng :
q = 0,5345 T/m
- Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c cét chèng :
W = 4,42 cm4
l= 1000 8 4 42 = cm
, , Chän l = 80 cm
- KiÓm tra vâng :
J = 20,04 cm4
128
1 128
5 35 90
2 110 20 04 0 04
6
.
- T¶i tËp trung truyÒn vµo mét cét :
p = 0,5345.0,8 = 0,4276 T Tho¶ m·n ®iÒu kiÖn chÞu lùc Sau ®©y lµ c¸c b¶ng thèng kª khèi lîng phÇn th©n