Dồ án tốt nghiệp: Tổ chức thi công Tên công trình: Khách sạn Bông Sen Vàng thuộc công ty khách sạn và du lịch Kim Liên trực thuộc Tổng Cục Du Lịch
Trang 1Tính toán cầu thang bộ
Dựa trên cơ sở mặt bằng và mặt cắt kiến trúc, ta thiết kế cầu thang ở dạng bản có limon, trên mặt bản các bậc thang đợc xây bằng gạch
I/ Các số liệu tính toán :
- Sơ đồ kết cấu của cầu thang bộ thể hiện nh hình vẽ :
- Bản thang lấy chiều dày = 8cm
- Cốn thang để đảm bảo yêu cầu kiến trúc chọn tiết diện cốn
hc l
18
3570
bc = 100 mm Chọn tiết diện 200x100mm
- Dầm thang chọn :
hdt l 12
3000
12 250 mm
bd = 150mm Chọn tiết diện dầm thang 300x150mm
II/ Tính toán :
1.Tính toán bản thang:
a.Tải trọng:
Trang 2Khi tính toán với tải trọng cầu thang,ta tính tải trọng theo mặt bằng cầu thang.Tải trọng bao gồm 2 thành phần :
Tĩnh tải phân bố theo sơ đồ:
Hoạt tải phân bố theo sơ đồ:
Tính toán bản theo bản laọi dầm, cắt một dải bản rộng 1m theo tiết diện hình chữ nhật để tính toán
Hai đầu của dải bản tính toán kê lên hai gối tựa là cốn thang và tờng
Nhịp tính toán bản thang đợc lấy theo khoảng cách giữa hai mép trong của cốn thang :
ltt = 3000 220 30
2
1375 mm
hình vẽ
Với bản thang nghêng góc a so với mặt bằng, chiều cao là 1,8m; chiều rộng 2,4
m Dự định bố trí 8 bậc thang, mỗi bậc cao 22,5 cm và rộng 30 cm đảm bảo điều kiện tiện nghi cho ngời đi lại
Bậc thang xây bằng gạch, phía trên có lát lớp đá dày 3cm
tga = 1,8 / 2,4 = 0,75 ị cosa = 0,8
hình vẽ bậc gạch:
Ta thành lập bảng tính toán sau:
Khu cầu thang:
Trang 3-Bậc gạch đặc g = 1800kg/m3
Vậy tải phân bố tác dụng lên bản thang là:
q = 1251 kg / m2
b Tính toán nội lực :
Tính toán bản thang theo bản kê 2
cạnh do vậy ta tính đợc mômen và lực cắt lớn
nhất tác dụng lên bản thang:với tải trọng tính
toán của bản thang là 1251 kg/m
Mmax=q l. , , kgm
8
1251 1 375
Qmax = q.l/2 = 1251´1,375/2
= 860 kg
c Tính toán cốt thép :
-Ta tính cốt thép với giá trị momen MI = 295,65 kg.m
29565
110 100 6 0 07466 0 3
Trang 4Tra bảng : g = 0,962
2100 0 962 6 2 44
2 44
80 6100% 0 508%
2
,
- Dùng ặ 8 a 200 có Fa=2,5 cm2
- Ta dùng cốt thép ặ 6 a 300 cho phơng
không chịu lực
2.Tính toán cốn thang C:
a Giá trị tính toán :
*Cốn thang tiết diện 200x100mm có trọng lợng bản thân:
gc 0 2 0 10 2500´ ´ 50
0 8 62 5
cos a , , kg m/
gctt = 1,1 ´ 62,5 = 68,75 kg/m
*Tải trọng do sàn truyền vào:
Tải trọng tác dụng phân bố của sàn vuông góc với cốn thang là:
ptt = 1251´cos(a) = 1251´0,8 = 1000,8 kg/m2
Tải trọng có dạng hình thang Để đơn giản cho việc tính toán ta chuyển về tải trọng phân bố đều tơng đơng để tính ( l1 =1,375m, l2 = 3,57 m)
Pmaxc = 1000 8 1 375
, ´ ,
kg
2
2
1 375
2 3 57
l l
, , 0,1926
pcốn
1 = ( 1- 2´0,19262 + 0,19263 )´688 = 641,9 kg/m
*Tĩnh tải của lan can tay vịn thép glc = 40 kg/m
Trang 5glctt 40 11´ 44
0 8
, cos a , = 55 kg/m
ị gcốn = 641,9 + 68,75 + 55 = 765,65 kg/m
gcốn = 765,65 kg/m
b.Nội lực cho cốn thang:
Nội lực do lực phân bố đều trên cốn thang gây ra,cốn thang đ ợc kê lên dầm thang
và tính toán cốn thang nh dầm cơ bản kê lên gối tựa ở 2 đầu:
Tải trọng phân bố tác dụng lên cốn
thang: q = 765,65 kg/m.Chiều dài tính
toán của cốn thang : l = 3,57 m
Mmax =q l. , ,
8
765 65 3 57 8
´ = 1220 kgm
Qmax = q.l/2 = 765,65´3,57/2
= 1337 kg
c.Cốt thép cốn thang C :
- Bê tông M 250 Rn = 110 kg/cm2
- Cốt thép chịu lựcAII Ra = 2800 kg/cm2
- Cốt đai AI.Rađ = 1800 kg/cm2
Tính toán cốt chịu lực :
122000
110 10 17 0 384
ị g = 0,74
a
a
2
122000
2800 0 74 17 3 46
F
b h
a
.
,
0
- Chọn 1 ặ 22, Fa = 3,8 cm2 và cốt thép phía trên chọn 1 ặ 14
Trang 6TÝnh to¸n cèt ®ai :
KiÓm tra c¸c ®iÒu kiÖn:
k1. Rn b h 0 = 0,6´8,8´10´17 = 897,6 kg < Q = 1337 kg
k0. Rn b h 0 = 0,35´110´10´17 = 6545 > Q =1325,7 kg
- Nh vËy ta ph¶i tÝnh to¸n cèt ®ai
- Gi¶ thiÕt dïng ®ai 1 nh¸nh , ®ai Æ 6
K
8. . 1800 1 0 283´ ´ , 8 8 8 10 17´ , ´ ´ ,
0 2 2
2 2
-Do dÇm cã chiÒu cao h = 200 mm Þ Uct = 10 cm
Umax =1 5 8 8 1 5 10 17 5
0
K
VËy lÊy theo cÊu t¹o Bè trÝ ®ai Æ
6 a100 ë 1/4 nhÞp = 550 mm, ë gi÷a dÇm bè
trÝ Æ 6 a200
3.TÝnh to¸n cèn thang D1:
a.TÝnh to¸n sè liÖu:
DÇm thang tiÕt diÖn 300x150mm
+T¶i träng b¶n th©n cña dÇm thang:
gd 0 3 0 15 2500´ ´ 112 5
0 8
cos
, ,
gdtt = 1,1 ´ 140,625 = 155 kg/m
+T¶i träng t¸c dông lªn dÇm thang:
-T¶i träng do cèn thang tuyÒn lªn dÇm thang:(ph¶n lùc cèn thang)
P = p = 765,65´3,57´cosa / 2 = 1094 kg
Trang 7-Tải trọng do sàn tác dụng lên dầm thang:
Tải trọng do bản thang phân bố tam giác do sàn truyền vào,để cho đơn giản trong việc tính toán ta quy tải trọng tam giác thành tải trọng trơng dơng phân bố đều:
gtđ
1 = 5 8
5
p ´ kg/m
Tải trọng do sàn thang phân bố hình thang tác dụng lên,ta quy về tải trọng tơng
đ-ơng:
Ptt = 1000,8 kg/m
2
2
0 9
2 2 7
l l
, , 0,1667
gtđ
2 = ( 1- 2´0,16672 + 0,16673 )´1000,8 = 950 kg/m
ị gtt = gtđ
1 + gtđ
2 + gd = 950 + 430 + 155 = 1535 kg/m
Khoảng cách giữa hai cốn:
l = bcốn + 30 = 300 +30 =330 mm
Nhịp tính toán : ltt = 3 - 220 ằ 2,7 m
Ta có sơ đồ chất tải:
P = 1094
3+30 = 33 cm
2,7m
b.Nội lực cho dầm thang:
Lực tác dụng bởi 2 lực tập trung P = 1094 kg
Lực phân bố g = 1535 kg/m
Chiều dài nhịp tính toán l = 2,7 m
Tính toán dầm thang theo dầm đơn giản và sử dụng nguyên lý cộng tác dụng :
Mmax = Mmax1 + Mmax2.
Qmax = Qmax1 + Qmax2.
Trong đó:
Mmax1 = q l´ ´ kgm
2 8
1535 2 7
8 1398 77
,
,
Mmax2 = P l´n 1094 1185 1296 39´, ,
Trang 8Qmax1 = q l
kg
´
2
1535 2 7
,
,
Qmax2 = 1094 kg
VËy:
Mmax = Mmax1 + Mmax2 = 1389,77+1296,39 = 2686 kgm
Qmax = Qmax1 + Qmax2 = 2072,25+1094 = 3166,25 kg
c.TÝnh to¸n cèt thÐp dÇm thang D1:
TÝnh to¸n cèt chÞu lùc :
268600
110 15 27 0 223
Þ g = 0,873
a
a
2
268600
2800 0 873 27 4 1
F
b h
a
.
,
0
- Chän 2 Æ 20, Fa = 6,28 cm2 vµ cèt thÐp phÝa trªn chän 2 Æ 14
TÝnh to¸n cèt ®ai:
-KiÓm tra c¸c ®iÒu kiÖn:
k1´Rn´b´h 0 = 0,6´8,8´15´27 = 2138,4 kg < Q = 3166,25 kg
k0. Rn b h 0 = 0,35´110´15´27 = 15592,5 kg > Q = 3166,25
- Nh vËy ta ph¶i tÝnh to¸n cèt ®ai :
- Gi¶ thiÕt dïng ®ai 2 nh¸nh , ®ai Æ 6
K
8
1800 2 0 283 8 8 815 27
0 2 2
2 2
-Do dÇm cã chiÒu cao h = 300 mm Þ Uct = 15 cm
Umax =1 5 8 81 515 27
3166 25 45 0
, , ,
,
R b h
K
- VËy lÊy theo cÊu t¹o Bè trÝ ®ai Æ 6 a150 ë 1/4 nhÞp = 550 mm, ë gi÷a dÇm bè trÝ Æ 6 a300
TÝnh to¸n cèt treo:
Cèt treo t¹i vÞ trÝ dÇm phô ta lÊy 4 thanh Æ 6 a50
Trang 94.Tính toán sàn chiếu tới và chiếu nghỉ:
a.Các chỉ tiêu tính toán:
Tải trọng tính toán tác dụng lên sàn:
q = 1000,8 kg/m2
Kích thớc hình học nh hình vẽ:
hình vẽ
b Xác định nội lực:
Nhịp tính toán bản l2 = 2700; l1 = 1800
- Từ tỷ số a = l2/l1 = 1,5 tra bảng ta có:
M2/M1 = 0,6
A1 = B1 = MA
M
MB M
1 1
1 1
1
A2 = B2 = MA
M
MB M
2 1
2 1
0 8
- Ta bố trí cốt thép đặt đều để dễ thi công, khi đó giá trị nội lực trong bản đợc tính theo công thức sau:
qb.lt12(3lt2 - lt1)
- = (2M1 + MA1 + MB1)´lt2 + (2M2 + MA2 + MB2)´lt1
12
1000,8´1,82´(3´2,7-1,8)
- = ( 2´M1 + M1 + M1)´2,7
12 + ( 2´0,8´M + 0,8M + 0,8M)´1,8
Trang 10Þ 1702,3608 = 16,56´M1
Û M1 = 103 (kgm)
Û M2 = 0,6.M1 = 61,8 (kg.m)
Û MA1 = MB1 = M1 = 103 (kg.m)
Û MA1 = MB2 = 0,8 M1 =82,4 (kg.m)
c TÝnh to¸n cèt thÐp :
c.1- Cèt thÐp theo ph ¬ng l 1 :
- Gi¶ thiÕt ao = 1,5cm nªn ho = 8 - 1,5 = 6,5 cm
ThÐp ©m cho M A1 vµ M B1 :
MA1 = MB1 = M = 103 (kg.m)
10300
110 100 6 5
´ ´ = 0,022 < 0,3 Tra b¶ng : g = 0,987
- VËy :
Fa = M
R a .g h ´ , ´ ,
10300
2100 0 987 6 5 = 0,81 cm2
- Tû lÖ cèt thÐp:
=
0 81
100 6 5100% 0 125%
,
- Dïng thÐp F6 a 200 cã Fa = 1,41 cm2
ThÐp d ¬ng : M1 = 103 kg.m
T¬ng tù trªn do M1 = MA1 = 103 kgm nªn chän F6 a 200
c.2.Cèt thÐp theo ph ¬ng II :
M« men theo 2 ph¬ng nµy nhá ta lÊy cèt thÐp F 6 a 200 cã Fa = 1,415
cm2 cho c¶ thÐp ©m vµ thÐp d¬ng
Cèt thÐp cÊu t¹o lÊy F 6 a 300
Trang 11h×nh vÏ