Đồ án tốt nghiệp: Tổ chức thi công Tên công ty: Khách sạn Bông Sen Vàng thuộc công ty khách sạn và du lịch Kim Liên trực thuộc Tổng Cục Du Lịch
Trang 1Bảng 6 Bảng thống kê khối lợng ván khuôn
Tầng Stt Tên cấu kiện kích thớc
cách tính
đ vị
SL 1 cấu kiện
toàn bộ
ghi chú
1 Cột C, D, E, G 5,4x2(0,3+0,55+0,06) m2 40 9,828 393,12
2 Cột A,B (7-10) 5,4x2(0,3+0,55+0,06) m2 8 9,828 78,624
3 Cột A,B (1-6) 5,4x2(0,22+0,22+0,06 m2 8 3,547 28,376
4 Ván thành D1 6,6x2(0,5+0,04) m2 10 7,128 71,28
5 Ván đáy D1 6,6x0,22 m2 10 1,452 14,52
6 Ván thành D2 4,8x2(0,5+0,04) m2 20 2,304 46,08
7 Ván đáy D2 4,8x0,22 m2 20 1,056 21,12
8 Ván thành D3 4,3x2(0,5+0,04) m2 16 4,644 74,304
9 Ván đáy D3 4,3x0,22 m2 16 0,946 15,136
10 Ván thành D4 4x2x(0,4+0,04) m2 39 3,52 137,28
12 Ván thành D5 4x2(0,3+0,04) m2 14 2,72 38,08
14 Ván thành D6 4,3x2(0,4+0,04) m2 2 3,784 7,568
15 Ván đáy D6 4,3x0,22 m2 2 0,946 1,892
16 Ván thành D7 4,8x2(0,4+0,04) m2 1 4,224 4,224
17 Ván đáy D7 4,8x0,22 m2 1 1,056 1,056
18 Ván thành D8 5,2x2(0,4+0,04) m2 8 4,576 36,608
19 Ván đáy D8 5,2x0,22 m2 8 1,144 9,152
20 Ván thành D9 3,5x2(0,4+0,04) m2 7 3,08 21,56
22 Ván thành
2 1 14,28 14,28
23 Ván đáy cong 21x0,22 m2 1 4,62 4,62
24 Ván thành D10 0,9x2(0,5+0,04) m2 2 0,972 1,944
25 Ván đáy D10 0,9x0,22 m2 2 0,198 0,396
33 Cầu thang CT1 11,3x3,2 m2 1 36,16 36,16
34 Cầu thang CT2 11,3x3,3 m2 1 36,16 36,16
36 Ván thành 3,5x2(0,3+0,04) m2 4 2,38 9,52
Trang 2chiếu nghỉ
37 Ván đáy chiếu
2 4 0,525 2,1
1791
Trang 3Bảng 6 Bảng thống kê khối lợng ván khuôn (tiếp theo)
Tầng Stt Tên cấu kiện kích thớc
cách tính
đ vị
SL 1 cấu kiện
toàn bộ
ghi chú
1 Cột C, D, E, G 3,6x2(0,3+0,55+0,06) m2 40 6,552 262,08
2 Cột A,B (7-10) 3,6x2(0,3+0,55+0,06) m2 8 6,552 52,416
3 Ván thành D1 6,6x2(0,5+0,04) m2 10 7,128 71,28
4 Ván đáy D1 6,6x0,22 m2 10 1,452 14,52
5 Ván thành D2 4,8x2(0,5+0,04) m2 20 2,304 46,08
6 Ván đáy D2 4,8x0,22 m2 20 1,056 21,12
7 Ván thành D3 4,3x2(0,5+0,04) m2 8 4,644 37,152
8 Ván đáy D3 4,3x0,22 m2 8 0,946 7,568
9 Ván thành D4 4x2x(0,4+0,04) m2 28 3,52 98,56
10 Ván đáy D4 4x0,22 m2 28 0,88 24,64
11 Ván thành D5 4x2(0,3+0,04) m2 14 2,72 38,08
12 Ván đáy D5 4x0,22 m2 14 0,88 12,32
2 13 Ván thành D6 4,3x2(0,4+0,04) m2 2 3,784 7,568
3 14 Ván đáy D6 4,3x0,22 m2 2 0,946 1,892
4 15 Ván thành D7 4,8x2(0,4+0,04) m2 1 4,224 4,224
16 Ván đáy D7 4,8x0,22 m2 1 1,056 1,056
17 Ván thành D8 5,2x2(0,4+0,04) m2 8 4,576 36,608
18 Ván đáy D8 5,2x0,22 m2 8 1,144 9,152
19 Ván thành D9 3,5x2(0,4+0,04) m2 7 3,08 21,56
20 Ván đáy D9 3,5x0,22 m2 7 0,77 5,39
21 Ván thành D10 0,9x2(0,5+0,04) m2 2 0,972 1,944
22 Ván đáy D10 0,9x0,22 m2 2 0,198 0,396
2 29 Cầu thang CT1 10,4x3,2 m2 1 33,28 33,28
3 30 Cầu thang CT2 10,4x3,3 m2 1 33,28 33,28
32 Ván thành
chiếu nghỉ 3,5x2(0,3+0,04) m
33 Ván đáy chiếu
2 4 0,525 2,1
1534,7
Trang 4Bảng 6 Bảng thống kê khối lợng ván khuôn (tiếp theo)
Tầng Stt Tên cấu kiện kích thớc
cách tính
đ vị
SL 1 cấu kiện
toàn bộ
ghi chú
1 Cột C, D, E, G 3,6x2(0,3+0,4+0,06) m2 40 5,472 218,88
2 Cột A,B ( 7-10) 3,6x2(0,3+0,4+0,06) m2 8 5,472 43,776
3 Ván thành D1 6,6x2(0,5+0,04) m2 10 7,128 71,28
4 Ván đáy D1 6,6x0,22 m2 10 1,452 14,52
5 Ván thành D2 4,8x2(0,5+0,04) m2 20 2,304 46,08
6 Ván đáy D2 4,8x0,22 m2 20 1,056 21,12
7 Ván thành D3 4,3x2(0,5+0,04) m2 8 4,644 37,152
8 Ván đáy D3 4,3x0,22 m2 8 0,946 7,568
9 Ván thành D4 4x2x(0,4+0,04) m2 28 3,52 98,56
10 Ván đáy D4 4x0,22 m2 28 0,88 24,64
11 Ván thành D5 4x2(0,3+0,04) m2 14 2,72 38,08
12 Ván đáy D5 4x0,22 m2 14 0,88 12,32
5 13 Ván thành D6 4,3x2(0,4+0,04) m2 2 3,784 7,568
6 14 Ván đáy D6 4,3x0,22 m2 2 0,946 1,892
7 15 Ván thành D7 4,8x2(0,4+0,04) m2 1 4,224 4,224
16 Ván đáy D7 4,8x0,22 m2 1 1,056 1,056
17 Ván thành D8 5,2x2(0,4+0,04) m2 8 4,576 36,608
18 Ván đáy D8 5,2x0,22 m2 8 1,144 9,152
19 Ván thành D9 3,5x2(0,4+0,04) m2 7 3,08 21,56
20 Ván đáy D9 3,5x0,22 m2 7 0,77 5,39
21 Ván thành D10 0,9x2(0,5+0,04) m2 2 0,972 1,944
22 Ván đáy D10 0,9x0,22 m2 2 0,198 0,396
5 29 Cầu thang CT1 10,4x3,2 m2 1 33,28 33,28
6 30 Cầu thang CT2 10,4x3,3 m2 1 33,28 33,28
32 Ván thành dầm
chiếu nghỉ 3,5x2(0,3+0,04) m
33 Ván đáy dầm
2 4 0,525 2,1
1489,9