Dồ án tốt nghiệp: Tổ chức thi công Tên công trình: Khách sạn Bông Sen Vàng thuộc công ty khách sạn và du lịch Kim Liên trực thuộc Tổng Cục Du Lịch
Trang 1E Tính toán cầu thang
Mặt bằng cầu thang
Số liệu tính toán:
Bê tông: 250, Rn=110Kg/cm2, Rk=8,5Kg/cm2
Cốt thép: AII: Ra=2800 KG/cm2
Cốt thép AI: Ra=2300Kg/cm2
I Tính toán bản thang
Kích thớc bản thang: 1610x3300
Xét tỷ số : 3499
1610 2 25, 2
Tính theo bản loại dầm:
Để tính toán cắt một dải rộng b=1m vuông góc với cầu thang
Sơ bộ lựa chọn kích thớc các bộ phận của thang
Chiều dày bản thang: hb=78cm Nhịp tính toán: Nhịp tính toán đợc tổng hợp theo kết cấu giữa 2 mép trong của cốt thang
Cốt thang sơ bộ lấy (100x300)
ltt =1610 - 50 -110=1450
1.1 Tải trọng: Gồm tĩnh tải và hoạt tải
1.1.1 Tĩnh tải:
Lớp đá ốp dày 2,5 cm
g1 = 0,023.2300.1,1 = 68,73 kg/m2
Bậc thang bằng gạch
g2 = 0,0775.2200.1,1 = 188 kg/m2
Bản BTCT 10 cm
g3 = 0,1.2300.1,1 = 275 kg/m2
Vữa trát 1,5 cm
g4 = 0,015.1800.1,2 = 32,4 T/m2
Trang 2Tổng: g=(g1+g2+g3+g4) = (68,7 + 188 + 275 + 32,4) = 563,1 kg/m2
1.1.2 Hoạt tải: Hoạt tải tiêu chuẩn: ptc = 300 Kg/m2
Hoạt tải tính toán: p = 300.1,3 = 390 Kg/m2
Tải trọng toàn phần tác dụng lên bản thang
q = g + p = 565 + 390 = 955 Kg/m2
Cắt một dải bản rộng 1m : q = 955 Kg/m2
Tải trọng tác dụng : q = q.cos(a) = 955 3300
3759 = 812 Kg/m2 Chiều dài tíng toán ltt = 1,61 - 0,11 = 1,5m
Xác định nội lực: Mmax =ql
8
812 1 5
, Kg.m
1.2 Tính cốt thép :
Giả thiết a = 2cm : h0 = 10 - 2 = 8 cm
A = M Rnbh0
22800
110 100 8 0 032
0 5 1 1 2 0 98
22800
2300 0 98 8 1 04
1 04
100 8 0 15%
0
2
, , ,
A
a a
Chọn cốt thép: 6 có fa = 0,283 cm
Khoảng cách: a = f xb
a a
0 283 100
1 04 29
, , Vậy chọn 6 a = 200
Cốt thép bản thang đợc bố trí nh hình vẽ
Trang 3II Tính toán bản chiếu nghỉ
Kích thớc ( 1,8 x 3,5 ) m
Xét tỷ số : r = l
l
2 1
3 5
Bản làm việc theo 2 phơng
Nhịp tính toán đợc tính nh sau
+Theo phơng cạnh dài:
lt2 = 3,5-0,22 = 3,28 m
+Theo phơng cạnh ngắn:
lt1 = 1,8-0,22 = 1,58 m
-Chiều dày bản hb = 10 cm
2.1 Tải trọng:
q = p+g
p = 300.1,3 = 390 kg/m2
2.1.1 Tĩnh tải
+Đá ốp dày 2,5 cm
g1 = 0,025.2300.1,1 = 68,75 kg/m2
Bản bê tông cốt thép dày 10 cm
g2 = 0,1.2300.1,1 = 263 kg/m2
Vữa trát 1,5 cm
g3 = 0,015.1800.1,2 = 32,40 kg/m2
đ g = 68,75 + 265 + 32,4 = 376 kg/m2
đ q = 0,39 + 0,376 = 0,766 T/m2
Do 3 cạnh đặt vào tờng nên có mômen bằng 0
Trang 4Bố trí cốt thép đều, ta có công tjức
l1
2
3
Lấy M1 làm ẩn số chính và quy định tỷ số M
M
2 1
M
A 1
1 1
Từ: r l
l
2
1
3 5
1 8 1 94
,
Tra bảng ta đợc =0,5
A1 =1 MA2=MB2=MB1= 0
đThay các giá trị vào phơng trình
0 766 3 28 3 1 58 3 28
12
2
, , ( , , )
M1.(3.1,58+3,28) Û1,003 = 8,02.M1
đ M1 = 0,125 Tm
M2 = 0,063 Tm
MA1 = 0,125 Tm
2.1 Tính cốt thép
2.1.1 Cốt chịu mô men âm
Cốt thép chịu mômen âm đặt phía trên vuông góc với dầm giữa Dự kiến dùng thép F6, lớp bảo vệ 1,5 cm, ao = 1,8 cm, ho = 10-1,8 = 8,2 cm
Cắt một dải bản b = 1 m Tính với Ma1 = 0,125 Tm
5
0 12510
0 5 1 1 2 0 99
0 125 10
2800 0 99 8 2 0 6
0 6
100 8 2 0 06% 0 05%
0
5
2
, , , , ,
A
x
a a
Chọn 6 fa = 0,283 cm2
Khoảng cách cốt đai là
a = 0,283.100/0,6 = 47 cm Chọn 6a = 200 mm
2.1.2 Cốt chịu mô men dơng
Tiết diện chịu mômen dơng M2=0,063 Tm
h02=h01-0,5(d1+d2)=8,2-0,6 = 7,6 cm
Trang 5A= M
Rnbh022
5 2
0 063 10
0 5 1 1 2 0 99
0 063 10
2800 0 99 7 6 0 29
0 29
100 7 6 0 04% 0 05%
0
5
2
, , , , ,
A
x
a a
Chọn 6a200 theo cấu tạo
Cốt thép đợc bố trí nh hình vẽ
III Tính toán cốn thang
Chiều dài l = 3499 m
Chọn tiết diện theo công thức : h
12 3499 0 29
Sơ bộ chọn bxh = 10x30 cm
Quan niệm tính là dầm đơn
Xác định tải trọng:
Trọng lợng bản thân cốn thang:
gc =1,1.b.h. cosa = 1,1.0,1.0,3.2300 3000
3499 = 64,84 Kg/m Tải từ bản truyền vào dạng hình thang
qmax = 0,5.gb.l1 = 0,5.565.cosa
= 0,5.565 3000
3499 1,01 = 390 Kg/m
Trang 6p1 = 0,5.pb.l1 = 0,5.360 3000
3499.1,01 = 249 Kg/m
1
l l
1 - 22 + 3 = 0,906
gbtd = qmax.0,906 = 390.0,906 = 354 Kg/m
pbtd = p1.0,906 = 249.0,906 = 226 Kg/m
Träng lîng lan can tay vÞn : 25 Kg/m
Tæng t¶i träng :
q = 64,84 + 354 + 226 + 23 = 670 Kg/m
8
670 3 499
Chän a = 3 cm ® ho = 27 cm
A 1025 100 Ao
110 10 27 2 0 192 0 42
.
0 5 1 1 2 0 892
102500
2800 0 892 27 1 86
1 86
100 27 0 08%
0
2
,
A
a a
Chän 1 16 cã Fa = 2,01 cm2
Cèt thÐp cÊu t¹o chän 1 12
TÝnh cèt ®ai :
Ta cã :
K1.K2.b.ho = 0,6.8,8.10.22 = 1162 Kg < Q
® TÝnh cèt ®ai :
qdd 1172 Kg m
8 8 8 10 27 4 03
2
, , /
Ut 1700 1 0 283 cm
4 03 120
, ,
Umax 1 5 8 8 10 22, , .
1172
2
Uct = 12 12 5
120
cm
khi h < 430
® Chän thÐp 6 a = 120
Cèt thÐp cèn thang cÊu t¹o nh h×nh vÏ
Trang 7IV Tính dầm chiếu nghỉ
Chiều dài dầm : l = 3,5 m
Kích thớc tiết diện dầm: sơ bộ chọn (20x35)cm
4.1 Tải trọng:
Trọng lợng bản thân dầm: gd=1,1.0,2.0,35.2300 = 192,5 Kg/m
Tải trọng từ bản chiếu nghỉ truyền vào dầm chứa dạng hình thay
qmax = 0,3.376.1,8 = 339 Kg/m
Hoạt tải : q = qmax.0,3.360.1,8 = 324 Kg/m
Tổng tải trọng phân bố : qt = gd + qmax + q = 855.5 Kg/m
Tải trọng tập trung do phản lực của cổn thang :
Q = q lt Kg
2 1172
4.2 Nội lực
Coi dầm là dầm đơn giản
Nội lực tính do tải hình thang: qmax + q = 663 Kg/m
M1=q l
2
2
24(3 4 )
663 3 5
1 2
1
2
2
,
l l
td
td
1
8
3 5
926 8
2
605 3 5
,
.
Nội lực do trọng lợng bản thân dầm: gd = 192,5 Kg/m
8
192 5 3 5
Trang 8Q2 gl Kg
2
192 5 3 5
,
Nội lực do lực tập trung: Q = 1172 Kg
2
0 28
2 1887
( , , )
Q3 = 1172 Kg
Nội lực tổng cộng
M = M1 + M2 + M3 = 926 +295 +1887 = 2408 Kg.m
Q = Q1 + Q2 + Q3 = 1059 + 337 + 1172 = 2368 Kg
4.3 Tính cốt thép
Cột thép dọc Kích thớc tiết diện (20x35)
Giả thiết a = 3cm; Ro = 32cm
240800
110 20 32 0 107
0 943
240800
2800 0 943 32 2 8
2 8
20 32 0 43%
0
2
,
, , ,
x
a a
Chọn 2có Fa=4,02 cm2
Cốt đai : Q = 2568 Kg
Kiểm tra điều kiện hạn chế:
K0Rnbh0 = 0,35.110.20.32 =
K1Rkbh0=0,6.8,8.20.32 = 3379,2 Kg > Q
Bê tông đủ khả năng chịu lực đ không cần tính cốt đai
cm
1
15
Cốt đai đợc đặt theo cấu tạo: 6 a150