1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 8 chuẩn

249 448 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 249
Dung lượng 12,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kềnhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác &các tính chất của tứ giác.

Trang 1

- HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề

nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác &các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600

2./ Kĩ năng

- HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ được tứ giác khi biết

số đo 4 cạnh & 1 đường chéo

3./ Thái độ

- Rèn tư duy suy luận ra được 4 góc ngoài của tứ giác là 3600

- Nghiêm túc tiếp thu bài mới

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV: Giấy kẻ ô, bảng phụ

HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy

1./ Ổn định tổ chức

2/ Tiến trình dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA

GV

Hoạt động 1: Giới thiệu chương(2’)

GV giới thiệu chương: Nghiên cứu các khái niệm, tính chất của khái niệm, cáchnhận biết, nhận dạng hình với các nội dung sau:

? HS mở phần mục lục trang 135/SGK, và đọc các nội dung học của chương I

- Các kĩ năng cần đạt: Vẽ hình, tính toán, đo đạc, gấp hình, lập luận, chứng minh

HS: Bất kì 2 đoạn thẳngnào cũng không cùngnằm trên một đường

1 Định nghĩa

* Định nghĩa:

(SGK - 64) B

A C D

Trang 2

GV: Giới thiệu mỗi

hình 1a, b, c được gọi là

tứ giác không? Vì sao

GV: Giới thiệu tên gọi

khác của tứ giác ABCD,

AB, BC, CD, DA trong

đó bất kì 2 đoạn thẳngnào cũng không cùngnằm trên 1 đường thẳng

HS đọc nội dung địnhnghĩa

HS vẽ 1 tứ giác vào vở

HS: Hình 2 không là tứgiác vì BC, CD nằm trêncùng một đường thẳng

HS làm ?3b : Tổng các

2 Tổng các góc của một tứgiác

* Định lí: (SGK - 65)

Trang 3

HS: Viết GT, KL củađịnh lí.

B

1 2

A C

1 2 D

thể đều nhọn hoặc đều

tù hoặc đều vuông

a/ x = 1000 ;b/ 10x = 3600 ⇒ x = 360

HS: 4 góc của tứ giác cóthể đều vuông nhưngkhông thể đều nhọn hoặcđều tù vì:

- Tứ giác có 4 góc nhọn

⇒ tổng số đo 4 góc đó <

3600

- Tứ giác có 4 góc tù ⇒tổng số đo 4 góc đó >

Trang 4

107 ˆ

360 ˆ 253

=

= +

* Chú ý : T/c các đường phân giác của tam giác cân

* HD bài 4: Dùng com pa & thước thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh

là đường chéo trước rồi vẽ 2 cạch còn lại

* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)

Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại

(Gợi ý: Nối trung điểm đường chéo)

Trang 5

- HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm :

cạnh bên, đáy , đường cao của hình thang

2./ Kĩ năng

- Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính được các góc còn lại của hình

thang khi biết một số yếu tố về góc

3./ Thái độ

- Rèn tư duy suy luận sáng tạo, lập luận logic

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV: Giấy kẻ ô, bảng phụ

HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy

1./ Ổn định tổ chức

2/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(8’)

* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?

* HS2: Góc ngoài của tứ giác là góc như thế nào ? Tổng các góc ngoài của tứgiác bằng bao nhiêu độ

GV: Giới thiệu các yếu tố

của hình thang (như SGK

HS vẽ hình theo hướngdẫn của giáo viên

HS đọc và làm ?1a) Tứ giác ABCD là hìnhthang, vì: BC // AD (2góc so le trong bằngnhau)

Trang 6

b) 2 góc kề 1 cạnh bêncủa hình thang bù nhau(2 góc trong cùng phíacủa 2 đường thẳng songsong)

?2 (SGK/T70)

a) Xét∆ ADC và ∆ CBAcó:

Â2 = Cˆ2 (VìAB // DC)

AC chungÂ1 = Cˆ1 (Vì AD // BC)

⇒ ∆ADC = ∆CBA(g c g)

⇒ AD = BC; BA = CD

(2 cạnh tương ứng)b) - Xét ∆ADC và ∆

CBA có:

AB = DC (gt)Â2 = Cˆ2 (Vì AB // DC)

AC chung

⇒ ∆ADC = ∆CBA (c g c)

Trang 7

HS: Nêu định nghĩa hìnhthang vuông

HS: Ta chứng minh tứgiác đó có 2 cạnh đốisong song

HS: Ta chứng minh tứgiác đó là hình thang có

Trang 8

- Rèn tư duy suy luận, sáng tạo

- Nghiêm túc tiếp thu bài mới

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy

1./ Ổn định tổ chức

2/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(8’)

GV đưa ra câu hỏi kiểm tra:

HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnhbên, đường cao của hình thang

HS2 : Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang ta phải chứng minh như thếnào ?

Trang 9

 + = Bˆ+Dˆ = 1800

HS trả lời:

a) Hình a, c, d là hìnhthang cân Hình 24bkhông là hình thang cânb) = 1000; = 1100

= 700; = 900c) 2 góc đối của hìnhthang cân bù nhau

bên của hình thang cân

GV: Giới thiệu nội dung

? Tứ giác ABCD sau có là

hình thang cân không ? Vì

HS đọc nội dung định lí

HS ghi GT, KL của địnhlí

HS nêu hướng chứngminh

HS: Không là hình thangcân vì 2 góc kề 1 đáykhông bằng nhau

2 Tính chất

* Định lí 1: (SGK - 72)

GT ht cân ABCD (AB // CD)

KL AD = BC

Chứng minh:

(SGK - 73)

* Chú ý (SGK/T73)

Trang 10

GV: - Giới thiệu nội dung

chú ý/SGK – 73

- Định lí 1 không có định

lí đảo

? Vẽ 2 đường chéo của

hình thang cân ABCD, đo

? Qua 2 định lí trên, biết

ABCD là hình thang cân,

ta suy ra được điều gì

chéo bằng nhau liệu có

phải là hình thang cân

không ?

HS: - Vẽ 2 đường chéocủa hình thang cânABCD

- Đo và so sánh: AC =BD

HS đọc nội dung định lí

2

HS: Ghi GT, KL của đlí2

HS: Nêu hướng chứngminh

AC = BD ⇑

∆ADC = ∆BCD(c.g.c)

HS lên bảng trình bày bài

HS nhận xétHS: Ta suy ra được 2cạnh bên, 2 đường chéocủa hình thang cân bằngnhau

Trang 11

? Nêu những dấu hiệu

nhận biết hình thang cân

? Nêu các cách chứng

minh 1 tứ giác là hình

thang cân

có 2 đường chéo: AC =BD

HS: Nêu 2 dấu hiệu nhậnbiết hình thang cân

HS: Có 2 cách

- Chứng minh cho tứgiác đó là hình thang có

2 góc kề 1 đáy bằng nhau

- Chứng minh cho tứgiác đó là hình thang có

2 đường chéo bằng nhau

* Dấu hiệu nhận biết hình thang cân

Trang 12

I Mục tiêu

1./ Kiến thức

- HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấu

hiệu nhận biết về hình thang cân

2./ Kĩ năng

- Nhận biết hình thang, hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng địnhnghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhaudựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điềukiện cho trước Rèn luyện cách phân tích xác định phương hướng chứng minh

3./ Thái độ

- Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận

- Nghiêm túc tiếp thu bài mới

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy

HS2: Chữa bài tập15/SGK

KL a) BDEC là hình thang cân

b) Bˆ,Cˆ,Dˆ2,Eˆ2= ? Chứng minh:

B= = −

Trang 13

? Nhận xét bài ? Nêu

các kiến thức đã sử

dụng trong bài tập

HS: Nhận xét bài Nêucác kiến thức đã sửdụng

1 1

A E

Bˆ = ˆ (Vì ∆ABC cân tại A)

⇒ BDEC là hình thang cân

b) Nếu  = 500 ⇒ Bˆ =Cˆ = 650

BEDC là hình thangcân

AE = AD ⇑

∆ABD = ∆ACE (g.c.g)HS: BE = ED ⇑

∆BED cân tại E ⇑

Bˆ1 =Dˆ2

HS1: Chứng minhBEDC là hình thangcân

HS2: Chứng minh BE =ED

GT ∆ABC: AB = AC các đường p/giác

BD, CE (D ∈ AC,

E ∈ AB)

KL BEDC là hình thang cân có:

; 2

ˆ ˆ ( ˆ ˆ

1 1

1

⇒ ∆ABD = ∆ACE (g c g)

⇒ AD = AE (2 cạnh tương ứng)

Chứng minh như bài 15, ta có:

Trang 14

HS đọc đề bài 18/SGK

HS lên bảng vẽ hình

HS ghi GT, KLHS:

a)∆BDE cân tại B ⇑

BD = BE ⇑

BD = AC; AC = BE (gt) ⇑

ht ABCD: AC // BEb)∆ACD = ∆BDC ⇑

AC = BD (gt); Dˆ1 =Cˆ1

DC chung c) Hình thang ABCDcân

Góc ADC = góc BCD ⇑

∆ACD = ∆BDC

1 HS lên bảng trình bày

HS hoạt động nhóm b/

Có: Dˆ1 = Eˆ (∆BDE cântại B)

Mà: AC // BE

Cˆ1 = Ê (2 góc đồngvị) ⇒ Dˆ1 =Cˆ1

ED // BC và Bˆ =Cˆ

=> BEDC là hình thang cân

Có : ED // BC ⇒ Bˆ2 =Dˆ2 (2 gócSLT)

Mà: Bˆ1 =Bˆ2 (vì BD là tia phân giáccủa )

Bˆ1 =Dˆ2 ⇒ ∆BED cân tại E

Chứng minh:

a)Hình thang ABEC có:

AC // BE (gt) ⇒ AC = BE

Mà: AC = BD (gt) ⇒ BD = BE

⇒ ∆BDE cân tại B

Trang 15

Xét ∆ACD và ∆BDCcó

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC

(Giáo án chi tiết) Ngày soạn:

Ngày dạy:

I Mục tiêu

Trang 16

1./ Kiến thức

- HS nắm vững đ/n đường trung bình của tam giác, nội dung định lí 1 và định lí 2

về đường trung bình của tam giác

2./ Kĩ năng

- HS biết vẽ đường trung bình của tam giác, vận dụng định lí để tính độ dài đoạnthẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đường thẳng song song

3./ Thái độ

- Rèn tư duy suy luận, sáng tạo

- Nghiêm túc tiếp thu bài mới

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy

1./ Ổn định tổ chức

2/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(5’)

- GV: ( Dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu )

Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai ? Hãy giải thích?

1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân

2- Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đường chéo bằng nhau là hìnhthang cân

4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân

5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thangcân

F

E D

Trang 17

của tam giác

? Thế nào là đường trung

bình của tam giác

? Muốn vẽ đường trung

bình của tam giác, ta vẽ

như thế nào

? HS tự vẽ hình vào vở

? Trong 1 tam giác có

mấy đường trung bình ?

Vì sao?

? HS lên bảng vẽ tiếp 2

đường trung bình còn lại

của tam giác

HS: Nêu định nghĩa

HS: Ta vẽ đoạn thẳng nốitrung điểm 2 cạnh củatam giác

HS tự vẽ hình vào vởHS: 1 tam giác có 3đường trung bình vì mỗitam giác có 3 cạnh

HS: Lên bảng vẽ hình

2 Định nghĩa

* Định nghĩa:

(SGK - 77) A

D E

B C

DE là đường trung bìnhcủa ∆ABC

HS đọc nội dung định lí2

3 Định lí 2

* Định lí 2: (SGK - 77)

Trang 18

HS: Lấy điểm F sao cho

E là trung điểm của DF

DE // BC, DE =

2

1BC ⇑ ⇑

DF // BC DE =

2

1

DF =2

1

BC

DF = BC

DBCF là h.thang, DB = CF

BC = 2DE = 2 50

= 100 (m)

E D

bài tập: Các câu sau đúng

hay sai? Nếu sai hãy sửa

lại cho đúng

a/ Đường trung bình của

tam giác là đường thẳng

đi qua trung điểm 2 cạnh

Trang 19

của tam giác.

b/ Đường trung bình của

tam giác thì song song

với cạnh đáy và bằng nửa

cạnh ấy

c/ Đường thẳng đi qua

trung điểm một cạnh của

tam giác và song song

với cạnh thứ 2 thì đi qua

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG

(Giáo án chi tiết) Ngày soạn:

Ngày dạy:

I Mục tiêu

1./ Kiến thức

Trang 20

- HS nắm vững đ /n đường trung bình của hình thang, nắm vững nội dung định lí

3, định lí 4

2./ Kĩ năng

- Vận dụng định lí tính độ dài các đoạn thẳng, c/m các hệ thức về đoạn thẳng.Thấy được sự tương quan giữa định nghĩa và định lí về đường trung bình của tamgiác và hình thang, sử dụng t/c đường trung bình tam giác để c/m các tính chất

đường trung bình của hình thang

3./ Thái độ

- Rèn tư duy suy luận, sáng tạo

- Nghiêm túc tiếp thu bài mới

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV: com pa, thước

HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy

1./ Ổn định tổ chức

2/ Tiến trình dạy học

HOẠT ĐỘNG

CỦA GV

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(10’)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

a Phát biểu ghi GT- KL (có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đường TB tam giác

b Phát biểu đ/n đường TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau: EF song song với BC

HS: I là trung điểm của AC,

F là trung điểm của BC

HS: Phát biểu nội dungđịnh lí

Trang 21

AI = IC (Đlí 1)

htABCD: AB // CD

GT AE = ED (E ∈ AD)

EF // AB, EF // CD (F ∈ BC)

- Hình thang có 2 cặp cạnhsong song thì có 2 đườngtrung bình

2 Định nghĩa

* Định nghĩa:

(SGK - 78)

A B

HS đọc nội dung định lí 4

3 Định lí 4

* Định lí 4: (SGK - 79)

2 1

1

F E

A

K B

ABCD: AB // CD

GT AE = ED, BF = FC (E ∈ AD, F ∈ BC)

Trang 22

HS: EF // AB, EF // CD ⇑

EF // DC; DC // AB (gt) ⇑

EF // DK ⇑

EF là đường TB của∆ADK ⇑

AF = FK ⇑

EF =

2

DK

,∆FBA = ∆FCK ⇑

EF là đường TB của∆ADKHS: Nêu cách khác

- Gọi M là trung điểm củaAC

AB

và 3 điểm: E, M, Fthẳng hàng

2

AB DC MF EM

BE // AD // HC(BE ⊥ DH)

Trang 23

nhóm làm ?5

? Đại diện nhóm

trình bày bài

Hoạt động 5: Củng cố(5’)

? HS thảo luận nhóm làm bài tập sau:

Câu nào đúng, câu nào sai ?

a/ Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh bêncủa hình thang

b/ Đường trung bình của hình thang đi qua 2 đường chéo của hình thang

c/ Đường trung bình của hình thang song song với 2 đáy và bằng nửa tổng haiđáy

HS thảo luận nhóm làm bài

a/ Sai vì: Đường trung bình … đoạn thẳng nối trung điểm … hình thang.

Trang 24

- Củng cố cho HS về các định nghĩa, định lí về đường trung bình của tam giác,

đường trung bình của hình thang

2./ Kĩ năng

- Vận dụng các định nghĩa, định lí vào làm các dạng bài tập tính toán, chứngminh

3./ Thái độ

- Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận

- Nghiêm túc tiếp thu bài mới

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV: com pa, thước, thước đo góc

HS: Nhận xét bàilàm Nêu các kiếnthức đã sử dụng

⇒ KF // AB (2)

- Từ (1) và (2) ⇒ 3 điểm E, K, Fthẳng hàng (theo tiên đề Ơclít)

Hoạt động 2: Luyện tập(28’)

Gv: treo bảng phụ ghi

và hình bài

1 Bài 26 (SGK/T80)

Trang 25

HS nhận xét

1 HS lên bảng vẽhình, ghi GT, KL

HS: Chứng minh EK

là đường trung bìnhcủa tam giác ADC

HS1 làm ý a

HS: Ta đi so sánh độdài của EF với EK +

KF dựa vào bất đẳngthức tam giác

HS2 lên bảng trìnhbày

8cm

y

x 16cm

D F

C E

Ta có: AB // EF

⇒ABFE là hình thang

Mặt khác: C là trung điểm của AE

D là trung điểm của BF

Do đó: CD là đường trung bình củahình thang ABFE

Suy ra KF = 1

2ABb) Trong tam giác EKF có

EF ≤ EK + KF (Bất đẳng thức tamgiác)

Trang 27

1./ Kiến thức

- Tiếp tục củng cố cho HS về các định nghĩa, định lí về đường trung bình của tam

giác, đường trung bình của hình thang

2./ Kĩ năng

- Vận dụng các định nghĩa, định lí vào làm các dạng bài tập tính toán, chứngminh

3./ Thái độ

- Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận

- Nghiêm túc tiếp thu bài mới

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV: com pa, thước, thước đo góc

HS: Nhận xét bàilàm Nêu các kiếnthức đã sử dụng

D là trung điểm của AC

E là trung điểm của AB

Do đó: ED là đường trung bình của

I là trung điểm của GB

K là trung điểm của GC

Do đó: IK là đường trung bình của

Trang 28

song song, đoạn

thẳng nối trung điểm

2 đường chéo có mối

liên hệ như thế nào

với 2 đáy của hình

thang

HS lên bảng vẽhình, ghi GT, KL

HS:

AK = KC ; BI = ID ⇑ ⇑

AE = ED , BF = FC(gt)

FK // AB và EI //

AB ⇑

EF // AB ⇑

EF là đường TB củaABCD

HS lên bảng trìnhbày bài

HS: Nhận xét bài

Nêu các kiến thức

đã sử dụngHS: Đường trungbình của hình thang

đi qua trung điểmcủa 2 đường chéocủa hình thang

HS hoạt động nhóm

HS làm bài ra bảngnhóm

HS: Đối với hìnhthang có 2 cạnh bênkhông song song,đoạn thẳng nốitrung điểm 2 đườngchéo song song vàbằng nửa hiệu độdài 2 đáy

⇒ EF là đường trung bình của

Trang 29

? Yêu cầu HS chữa

HS nhận xét bài làmcủa bạn

Bài 39 (SBT/T84)

F D

M

A E

Gọi F là trung điểm của ECXét ∆ BEC ta có:

M là trung điểm của BC

F là trung điểm của EC

Do đó: MF là đường trung bìnhcủa ∆ BEC

⇒MF // BE

Xét ∆AMF ta có: AD = DM và

DE // MF nên AE = EFVậy AE =

2

1EC

Trang 30

I Mục tiêu

1./ Kiến thức

- HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng, hiểu

được định nghĩa về 2 hình đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng, đ/n về hình cótrục đối xứng

2./ Kĩ năng

- HS biết cách vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước qua 1 đường thẳng, vẽđoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trước qua 1 đt, biết cách chứng minh 2điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng

3./ Thái độ

- HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng

- Nghiêm túc tiếp thu bài mới

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV: Giấy kẻ ô, bảng phụ

HS: Tìm hiểu về đường trung trực của đoạn thẳng

III Tiến trình bài dạy

1./ Ổn định tổ chức

2/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(8’)

GV: Thế nào là đường

trung trực của đoạn

thẳng?

Đường trung trực trong

tam giác cân và tam giác

đều có đặc điểm gì ?

Vẽ hình minh họa

HS lên bảng trả lờimiệng và vẽ hình

và đặt ra câu hỏi tại sao

cô lại có thể cắt nhanh và

đẹp được như vậy? Bài

học hôm nay chúng ta sẽ

cùng nhau tìm hiểu

GV yêu cầu HS đọc và vẽ

hình ?1 vào vở

GV giới thiệu: A’ là điểm

đối xứng với A qua d A

là điểm đối xứng với A’

qua d

HS đọc và vẽ hình

1 Định nghĩa:

(SGK - 84) A _

Trang 31

A và A’ là 2 điểm đối

xứng với nhau qua d, d là

trục đối xứng Hay A và

A’ đối xứng nhau qua trục

d

Vậy thế nào là 2 điểm đối

xứng nhau qua 1 đường

GV ghi trên bảng lần lượt

2 vế của dấu tương

HS: Trả lời miệng và giảithích dựa vào định nghĩa

HS: Lên bảng vẽ và nêu

rõ cách vẽ:

- Vẽ MH ⊥ d (H ∈ d),trên tia đối của tia MHlấy M’ sao cho: MH =HM’

⇒ M và M’ đối xứng

nhau qua d

- Khi B ∈ d ⇒ B’ ≡ B.

HS: Chỉ vẽ được 1 điểmđối xứng với M qua d

H B d _

A’

A và A’ đối xứng nhauqua d ⇔ d là đườngtrung trực của AA’

* Quy ước: (SGK - 84)

Trang 32

Hoạt động3: Hai hình đối xứng qua một đường thẳng(15’)

GV yêu cầu HS vẽ hình

theo các bước như ?2

? Nêu nhận xét về điểm

C’

GV giới thiệu: A’B’ và

AB đối xứng với nhau

qua d Ứng với mỗi điểm

C thuộc đoạn AB đều có

1 điểm C’ đx với nó qua

d thuộc đoạn A’B’ và

HS: Điểm C’ thuộc đoạnthẳng A’B’

HS nêu nội dung địnhnghĩa

HS đọc định nghĩa

HS đọc nội dung kếtluận

HS: Hai chiếc lá mọc đốixứng qua cành lá, songcửa sổ…

HS trả lời: GV cắt cácchữ 1 cách nhanh vàchính xác bằng cách gấpgiấy theo trục đối xứng

để thấy hai phần của hình

đó trùng nhau

HS thảo luận nhóm trảlời:

a)Dựng A’ đối xứng A quad

2 Hai hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng

?2

A C B _ =

d _ =

Định nghĩa:

(SGK - 85)

B

A C _ =

d _ = A’

C’ B’

- A’B’và AB đối xứng vớinhau qua d

- Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của 2 hình

Kết luận: (SGK - 85)

Trang 33

qua d ta làm như thế nào?

b/ Cho ∆ABC, muốn

dựng ∆A’B’C’ đối xứng

với ∆ABC qua d ta làm

như thế nào?

Dựng B’ đối xứng B quad

⇒ Vẽ A’B’ đối xứng AB

qua d

b) Dựng A’ đối xứng Aqua d

Dựng B’ đối xứng B quad

Dựng C’ đối xứng C quad

⇒Dựng ∆A’B’C’ đối

xứng ∆ABC qua d

Hoạt động 4: Hình có trục đối xứng(10’)

? HS đọc làm ?3

? Điểm đối xứng với mỗi

điểm của ∆ABC qua

đường cao AH ?

GV: Ta nói AH là trục đx

của tam giác cân ABC

- Giới thiệu định nghĩa

trục đx của 1 hình

GV: Điểm đx với mỗi

điểm của tam giác cân

ABC qua đường cao AH

vẫn thuộc tam giác ABC

Y/c HS đọc nội dung

Điểm đx với A qua AH là

A Điểm đx với B qua

AH là C Điểm đx với Cqua AH là B

HS đọc nội dung địnhnghĩa

HS: Trả lời ?4.

- Chữ cái in hoa A có 1trục đx

- Tam giác đều ABC có

3 trục đx

- Đường tròn tâm O có

vô số trục đx

HS: Chữ cái L không cótrục đối xứng

Trang 34

có bao nhiêu trục đối

xứng?

GV đưa miếng bìa hình

thang cân ABCD

và vuông góc với 2 đáy

Đường thẳng HK là trục đối xứng của hình thang cân ABCD

Trang 35

1./ Kiến thức :

- Củng cố và hoàn thiện hơn về lý thuyết, hiểu sâu sắc hơn các khái niệm cơ bản

của đối xứng trục

2./ Kĩ năng

- HS thực hành vẽ điểm đối xứng của 1 đoạn thẳng, 1 hình qua trục đối xứng Vận

dụng tính chất 2 hình đối xứng qua 1 đt thì bằng nhau để giải các bài toán thực tế

3./ Thái độ

- Nghiêm túc tiếp thu bài mới

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV: Bảng phụ ghi bài tập mẫu, phấn màu

HS: Bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy

1./ Ổn định tổ chức

2/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(15’)

Hoạt động 2: Chữa bài tập(10’)

GV y/c HS đọc đề bài bài

36 (SGK/T87)

Y/c 1 HS lên bảng vẽ

hình, ghi GT,KL

1 HS khác lên bảng trình

bày lời giải

HS dưới lớp chữa bài vào

vở

HS đọc đề bài

HS1 lên bảng vẽ hình, ghiGT,KL

HS lên bảng trình bày lờigiải

I.Chữa bài tập

Bài 36 (SGK/T87)

4 3 1 2

Trang 36

⇒Ox là đường trung

trực của AB ( ĐN 2 điểmđối xứng với nhau qua 1

∠O1 = ∠O2

∠O3 = ∠O4 Lại có: ∠O1 +∠O2 =∠

O3 +∠O4 =500

∠O4 = 2 500 = 1000Hay ∠BOC=1000

Hoạt động 3: Bài tập luyện(18’)

GV y/c HS đọc và làm bài

39 ( SGK/T88)

GV nhận xét

HS đọc và vẽ hình, ghiGT,KL

HS lên bảng làm bài

II Luyện tập Bài tập 39 (SGK/T88)

AE + EB = CE + EB (2)

Mà : CB < CE + EB ( Bất đẳng thức tam

Trang 37

GV: Từ bài tập trên ta có

thể đưa ra một số bài toán

thực tế như sau:

Hai địa điểm dân cư A và

B ở cùng phía 1 con sông

d – S Câu d sai vì 1 đoạn thẳngcòn có trục đối xứng làchính nó

giác)

Từ (1)&(2)

⇒AD + DB < AE + EB

b, Con đường ngắn nhất bạn Tú nên đi là con đường ADB

Bài 40(SGK/T88)Bài 41(SGK/T88)

Trang 38

- HS biết cách chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng

bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đoạn thẳng song song

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(5’)

GV treo bảng phụ:

Hãy điền chữ Đ ( đúng)

hoặc chữ S (sai) vào

mỗi câu khẳng định sau:

A.Hình thang cân có 2

Hoạt động 2: Định nghĩa(8’)

Trang 39

HS nêu định nghĩa

HS: Vẽ 1 tứ giác có cáccạnh đối song song

HS: Khi AB song songvới CD và AD song songvới BC

HS: Khi AB song songvới CD và AD song songvới BC

HS: Hình thang không làhình bình hành vì chỉ có 2cạnh đối song song

HS: Hình bình hành làhình thang đặc biệt, có 2cạnh bên song song

HS: Khung cửa, khungbảng đen, tứ giác ABCD

ở cân đĩa trong hình65/SGK

1 Định nghĩa

* Định nghĩa: SGK/T90

A B B

Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất (15’)

Trang 40

- Trong hình bình hành,tổng các góc bằng 3600.

- Trong hình bình hành,các góc kề với mỗi cạnh

bù nhau

HS: Trong hình bìnhhành:

- Các cạnh đối bằng nhau

- Các góc đối bằng nhau

- 2 đường chéo cắt nhautại trung điểm của mỗiđường

HS đọc nội dung định lí

HS ghi GT, KL của địnhlí

HS:

HS hoạt động nhóm nêuhướng cm

A

D E

B F C

Có AD = DB; AE = EC(gt)

Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết (10’)

? Nêu dự đoán về các HS: Nêu dự đoán dựa vào 3 Dấu hiệu nhận biết

1 1 O

1 1

Ngày đăng: 09/07/2018, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w