- Trong hình có đườngthẳng a và các điểm A, B, M, N, trong đó A, M nằmtrên đường thẳng và N, Bkhông nằm trên đườngthẳng.. - Học sinh hiểu được các khái niệm 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm khô
Trang 1Tuần:
Tiết:
CHƯƠNG I – ĐOẠN THẲNGĐIỂM ĐƯỜNG THẲNG
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiêu
1./ Kiến thức
- Học sinh hiểu được hình ảnh của điểm, hình ảnh của đường thẳng Học sinh
hiểu được quan hệ điểm thuộc đường thẳng, không thuộc đường thẳng
điểm Muốn học hình trước
tiên phải biết vẽ hình Vậy
điểm được vẽ như thế nào? Ở
đây ta không định nghĩa
điểm, mà chỉ đưa ra hình ảnh
của điểm, đó là 1 dấu chấm
nhỏ trên trang giấy, hoặc trên
bảng đen
GV: Vẽ 1 dấu chấm nhỏ
trên bảng và đặt tên, giới
thiệu hình ảnh của điểm
A, B, M, E, C
? Nhận xét gì về 3 điểm A,
B, M và hai điểm E, C và
gọi học sinh đọc mục 1
GV: Khi nói 2 điểm mà
không nói gì thêm thì ta
HS: 3 điểm A, B, M là
ba điểm phân biệt và E,
C là hai điểm trùngnhau
* Đặt tên cho điểm bằngcác chữ cái in hoa A, B, C,
……
* Hai điểm phân biệt làhai điểm không trùng nhau
* Bất cứ hình nào cũng làmột tập hợp điểm
* Một điểm cũng là mộthình
Trang 2hiểu 2 điểm đó là hai điểm
điểm nào, đường thẳng nào?
Điểm nào nằm trên, không
nằm trên đ/thẳng đã cho
a
M A
B N
- Xác định hình ảnhcủa đường thẳng trongthực tế lớp học
- HS vẽ bằng bút vàthước thẳng
- Dùng chữ cái in thường đặt tên
- Hai đ/thẳng khác nhau
có hai tên khác nhau
- Đ/thẳng không bị giới hạn về hai phía
- Có vô số điểm thuộc nó
- Trong hình có đườngthẳng a và các điểm A, B,
M, N, trong đó A, M nằmtrên đường thẳng và N, Bkhông nằm trên đườngthẳng
2 Đường thẳng
- Sợi chỉ căng thẳng, mépbảng … cho ta hình ảnhcủa đường thẳng
- Đường thẳng không bịgiới hạn về hai phía
- VD:
a
- Đặt tên cho đ/thẳng: Dùngchữ cái in thường đặt tên chođ/thẳng
- Nhận xét: Đ/thẳng không bịgiới hạn về hai phía
Hoạt động 3: Điểm thuộc đường thẳng Điểm không thuộc đường thẳng(15’)
Y/c hs quan sát hình 4 GV
giới thiệu
- Điểm A thuộc đường thẳng
d
- Điểm A nằm trên đường
- HS quan sát hình 4 3 Điểm thuộc đường
thẳng Điểm không thuộc đường thẳng
Trang 3thẳng d
- Đường thẳng d đi qua điểm
A
- Đường thẳng d chứa điểm A
? Nêu cách nói khác nhau về
- Điểm A thuộc đ/thẳng d,
kí hiệu A∈ d, còn gọi :điểm A nằm trên d, hoặcđ/thẳng d đi qua A hoặcđ/thẳng d chứa điểm A
- Tương tự với điểm B∉d.
? Nhìn hình 5
Q P
N
C
a) b) C∈a ; E∉ac)
B
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà(2’)
- Về nhà ôn lại cách vẽ và đặt tên điểm, đường thẳng
- Đọc hình vẽ, nắm vững các quy ước, ký hiệu và hiểu kỹ về nó, nhớ các nhận xét trongbài
Trang 4- Học sinh hiểu được các khái niệm 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng
hàng, khái niệm điểm nằm giữa 2 điểm
2./ Kĩ năng
- Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng Biết sử dụng các thuật ngữ nằm
cùng phía, khác phía, nằm giữa
- Hình vẽ có hai đường thẳng
a và b cùng đi qua điểm A
- Ba điểm M, N, A cùng nằmtrên đ/thẳng b
Trang 5Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm 3 điểm thẳng hàng(10’)
? Khi nào ta có thể nói 3
- Khi 3 điểm không cùngnằm trên một đường thẳng
- HS nêu
- HS lên bảng vẽ hình
- Dùng thước thẳng đểkiểm tra
- Một đường thẳng chứa vô
số điểm thuộc nó, nên cóthể xảy ra nhiều điểm cùngthuộc một đường thẳng
- Một đường thẳng có vô
số điểm không thuộc nónên có nhiều điểm khôngthuộc đường thẳng
1 Thế nào là ba điểm thẳng hàng ?
- Ba điểm A, B, C cùng nằmtrên 1 đường thẳng, ta nóichúng thẳng hàng
A
- Ba điểm A, B, C khôngcùng nằm trên 1 đườngthẳng, ta nói chúng khôngthẳng hàng
C A
B
Hoạt động 3: Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng(10’)
Yêu cầu hs đọc bài
? Kể từ trái qua phải vị trí
các điểm như thế nào với
nhau
? Trên hình có mấy điểm
được biểu diễn, có bao nhiêu
điểm nằm giữa hai điểm còn
lại ?
? Nêu nhận xét
? Nếu nói điểm E nằm giữa
hai điểm M, N thì 3 điểm
này có thẳng hàng không?
GV: Không có khái niệm
nằm giữa khi 3 điểm không
thẳng hàng
- Hs trả lời
- Có 3 điểm được biểudiễn, có 1 điểm nằm giữahai điểm còn lại
1 điểm nằm giữa hai điểmcòn lại
Chú ý: Nếu biết một điểmnằm giữa hai điểm còn lại thì
3 điểm đó thẳng hàng
Hoạt động 4: Củng cố(15’)
Trang 6hàng sao cho điểm E nằm
giữa hai điểm C, D
- Ba điểm T, Q, R không
thẳng hàng
- Cùng phía, khác phía,nằm giữa
3 HS lên bảng thực hiện
- Ba điểm A, M, N thẳnghàng
- Ba điểm A, B, C k thẳnghàng
- Về nhà ôn lại cách vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
- Đọc hình vẽ, nắm vững các quy ước, kí hiệu và các nhận xét trong bài
- Làm bài 9; 11; 12; 13; 14(sgk – 107)
- Đọc trước bài “ Đường thẳng đi qua hai điểm”
Trang 7Tuần:
Tiết:
ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM
( Giáo án chi tiết) Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiêu
1./ Kiến thức
- Học sinh hiểu có một và chỉ một đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt Lưu ý học sinh
có vô số đường không thẳng đi qua 2 điểm Biết các khái niệm hai đường thẳng trùngnhau, cắt nhau, song song
2./ Kĩ năng
- Học sinh biết vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm, đường thẳng cắt nhau, song song Nắmvững vị trí tương đối của đường thẳng trên mặt phẳng
3./ Thái độ
- Vẽ cẩn thận, chính xác đường thẳng đi qua 2 điểm A và B.
II Chuẩn bị của GV và HS :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(8’)
? Khi nào 3 điểm A, B, C thẳng
hàng, không thẳng hàng? Cho
điểm A vẽ đường thẳng đi qua
A Vẽ được bao nhiêu đường
thẳng đi qua A?
? Hỏi thêm: Cho B (B ≠ A) vẽ
đường thẳng đi qua A và B? Có
bao nhiêu đường thẳng đi qua
A và B
- Đường thẳng vẽ thêm chính
là đường thẳng đi qua hai điểm
Để vẽ đường thẳng đi qua 2
điểm ta phải làm thế nào và vẽ
được mấy đường thẳng đi qua
Trang 8chúng ta cùng nghiên cứu tiết
học hôm nay
Hoạt động 2: Vẽ đường thẳng(5’)
Yêu cầu HS đọc cách vẽ
đường thẳng trong sgk
? Muốn vẽ đường thẳng đi
qua hai điểm A, B ta làm như
thế nào ?
Một HS lên bảng, cả lớp vẽ
vào vở
? Vẽ được mấy đường thẳng
đi qua hai điểm A, B ?
? Cho hai điểm P, Q vẽ
đường thẳng đi qua hai điểm
P, Q ?
? Vẽ được mấy đường thẳng
đi qua hai điểm P, Q?
? Cho hai điểm E, F Vẽ
đường không thẳng đi qua
hai điểm đó, số đường thẳng
1 Vẽ đường thẳng
Muốn vẽ đường thẳng điqua hai điểm A, B ta làmnhư sau:
- Đặt cạnh thước đi quahai điểm A, B
- Dùng dấu chì vạch theocạnh thước
B A
- Nhận xét: (SGK – 108)
Hoạt động 3: Tên đường thẳng(5’)
Yêu cầu hs đọc mục 2 (SGK
– 108)
? Cho biết cách đặt tên của
đường thẳng như thế nào ?
- HS vẽ, hai đường thẳng cóchung nhau điểm A
2 Tên đường thẳng
C1: Dùng hai chữ cái inhoa AB (BA)
C2: Dùng 1 chữ cái inthường
C3: Dùng hai chữ cái inthường
Trang 9đường thẳng AB, AC có vị trí
như thế nào với nhau ?
Chúng có mấy điểm chung
? Có xảy ra trường hợp hai
đường thẳng có vô số điểm
chung không
? Có thể xảy ra trường hợp
hai đường thẳng không có
điểm chung nào không
GV: Vậy với hai đ/thẳng có
thể xảy ra vị trí hai đ/thẳng
cắt nhau, trùng nhau, song
song
- 2 đ/thẳng cắt nhau, có 1điểm chung
- Hai đường thẳng trùng nhau
- Hai đường thẳng song song
Hoạt động 4: Đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song(15’)
? Khi nào thì hai đường
thẳng cắt nhau, trùng nhau,
song song
Giới thiệu: Hai đường thẳng
không trùng nhau gọi là hai
đường thẳng phân biệt
? Hai đường thẳng có 2 điểm
chung phân biệt thì nó ở vị trí
tương đối nào
- HS trả lời
- HS theo dõi SGK-109
Hai đ/thẳng trùng nhau, vìqua 2 điểm phân biệt chỉ có 1đ/thẳng
3 Đường thẳng cắt nhau, trùng nhau, song song
- Hai đường thẳng AB, ACcắt nhau tại giao điểm A(có 1 điểm chung)
C A
B
- Hai đường thẳng a và btrùng nhau (có vô số điểmchung)
- Hai đường thẳng songsong (không có điểmchung)
t z
y x
a) Chỉ có một đường thẳng
đi qua hai điểm
Trang 10Vậy ta có cách vẽ hai đường
thẳng song song bằng thước
Và lấy VD minh họa cho ý b
Bài 17 hs lên bảng thực hiện
D
C
B A
Trang 11- Làm quen với cách tổ chức công việc thực hành.
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Chuẩn bị 3 cọc tiêu, 1dây dọi, 1 búa đóng cọc, 1 sợi dây mềm (15m)
HS: Đọc trước bài, chuẩn bị dụng cụ thực hành, biên bản thực hành
III Tiến trình bài dạy
1./ Ổn định tổ chức
2/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Giới thiệu bài thực hành(2’)
A và B
b) Đào hố trồng cây thẳnghàng với 2 cây A và B đã
B2: Hs 1 đứng ở gần vị tríđiểm A Hs 2 đứng ở vị tríđiểm C ( điểm C áng
Trang 12chừng nằm giữa điểm A vàB.
B3: Hs1 ngắm và ra hiệucho hs2 đặt cọc tiêu ở vị tríđiểm C sao cho hs1 thấycọc tiêu A lấp hoàn toànhai cọc tiêu ở vị trí B và C.Khi đó 3 điểm A, B, Cthẳng hàng
- Xem lại nội dung thực hành
- Đọc trước bài mới: “ Tia ”
Trang 13- HS biết các khái niệm tia, đoạn thẳng Biết các khái niệm hai tia đối nhau, hai
tia trùng nhau Học sinh biết định nghĩa và mô tả tia bằng cách khác nhau
tên tia như thế nào? Chúng
ta cùng nghiên cứu bài hôm
nay
Hs: Hình vẽ trên bịgiới hạn về mộtphía, còn đườngthẳng thì không bịgiới hạn về haiphía
Trang 14Giới thiệu: Hình gồm điểm
? Điền vào chỗ trống trong
phát biểu sau: Hình tạo bởi
điểm O và một phần đường
thẳng bị chia ra bởi O được
gọi là một
Giới thiệu: Tia Ox, tia Oy
còn gọi là nửa đường thẳng
Gv : Hai tia như vậy là hai
tia đối nhau
- Gọi là tia gốc O
- HS trả lời
- Tia gốc O
- Tia Ox, Oy, Om
- Hai tia này cùngchung nhau gốc O,
và hai tia tạo nênmột đường thẳng
Hoạt động 3: Hai tia đối nhau(10’)
Quan sát và cho biết đặc
điểm của hai tia Ox, Oy nói
trên ?
? Đọc nhận xét trong sgk
? Hai tia Ox và Om trên
hình có phải là hai tia đối
- HS vẽ hình
2 Hai tia đối nhau
- Hai tia chung gốc
- Hai tia tạo thành một đường thẳng
⇒ gọi là hai tia đối nhau
* Nhận xét: Mỗi điểm trên đườngthẳng là gốc chung của hai tia đốinhau
?1 (SGK/T112)
Trang 15? Trên đ/thẳng xy lấy hai
điểm A, B
? Tại sao hai tia Ax và By
không phải là hai tia đối
điểm của hai tia Ax và AB
? Tìm hai tia trùng nhau
Hoạt động nhóm
3 Hai tia trùng nhau
x B
A
Hai tia AB và Ax trùng nhau
* Chú ý: Hai tia không trùng nhau gọi
là hai tia phân biệt
?2
y B
x O
a) Tia OB Trùng với tia Oyb) Hai tia Ox và Ax không trùng nhau
vì không chung gốcc) Hai tia Ox và Oy không đối nhau vìhai tia không tạo nên đ/thẳng xy
- Hs trả lời theonhóm và nhận xét
- Hs vẽ hình và làmbài
- Vì chung gốc
- Vì chúng tạothành 1 đ/thẳng
Bài 22 (SGK – 113)
a) tiab) Hai tia đối nhau Rx, Ryc) - “AB và AC ”
- “ CB ”
- “ đối nhau”
Bài 23 (SGK-113)
Q P N
M a
a) Các tia trùng nhau:
- MN, MP, MQ
- NP, NQb) Các tia đối nhau: NM và MP
Trang 16b) Tia AB
B A
c) Tia BA
B A
Trang 17- Biết các khái niệm tia, đoạn thẳng Biết các khái niệm hai tia đối nhau, hai tia
trùng nhau Học sinh biết định nghĩa và mô tả tia bằng cách khác nhau
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(10’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
a) Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O bất kỳ trên xy
b) Chỉ ra và viết tên hai tia chung gốc O Tô đỏ một trong hai tia, tô xanh tia còn lại
c) Viết tên hai tia đối nhau? Hai tia đối nhau có đặc điểm gì ?
1 HS lên bảng trình bày:
- Hai tia chung gốc: Tia Ox; Oy
- Hai tia đối nhau là hai tia Ox và Oy Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và tạo nên mộtđường thẳng
Hoạt động 2: Luyện tập(33’)
Bài 26 (SGK-113) Vẽ tia
AB Lấy điểm M thuộc tia
Dạng 1 Luyện bài tập về nhận biết khái niệm
Bài 26 (SGK-113) Vẽ tia AB Lấyđiểm M thuộc tia AB
Trang 18a) Hai điểm B và M nằm
cùng phía đối với điểm A
hay nằm khác phía ?
b) Điểm M nằm giữa hai
điểm A và B hay điểm B
nằm giữa hai điểm A và M
a) B và M nằm cùng phía với điểmA
b) B nằm giữa hai điểm A và M
Bài 29 (SGK-114) Cho hai
tia đối nhau AB và AC
a) Gọi M là 1 điểm thuộc
tia AB Trong 3 điểm M,
A, C điểm nào nằm giữa
hai điểm còn lại ?
b) Gọi N là 1 điểm thuộc
tia AC Trong 3 điểm N, A,
B điểm nào nằm giữa hai
Bài 27 (SGK-113)a) điểm A
b) ABài 30 (SGK-114)Nếu điểm O nằm trên đ/thẳng xythì:
a) hai tia Ox và Oyb) O
Bài 32 (SGK/T114)a) Sai
b) Đúngc) Đúngd) SaiBài thêm:
Vẽ ba điểm không thẳng
hàng A, B, C
a) Vẽ ba tia AB, AC, BC
b) Vẽ các tia đối nhau: AB
B A
D E
? Thế nào là một tia gốc O
? Thế nào là hai tia đối
Hs: Tia gốc O là hìnhgồm điểm O và một
Trang 19nhau phần đường thẳng bị
chia ra bởi OHs: Hai tia chung gốc
và tạo nên một đườngthẳng
Trang 20Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(5’)
GV đưa ra yêu cầu:
thẳng AB, vậy đoạn thẳng
AB được định nghĩa như
Trang 21- Hs nhận xét.
B A
* Định nghĩa: (SGK – 115)Đọc là:
- Đoạn thẳng AB (hay đoạnthẳng BA)
- Hai điểm A, B là hai đầu mútcủa đoạn thẳng
Bài tập 33 (sgk – 115)Điền vào chỗ trống trong cácphát biểu sau:
a) “R, S”; “R, S”; “R, S”
b) Hai điểm P, Q và tất cả cácđiểm nằm giữa P, Q
Hoạt động 3: Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng(10’)
? Đường thẳng cắt nhau có
mấy điểm chung
? Đường thẳng song song
có mấy điểm chung
GV: Vị trí của đ/thẳng căn
cứ vào số điểm chung và
nếu có 1 điểm chung thì nó
H33: AB ∩ CD = {I}
A
B
D I
C
H34: AB ∩ Ox = {K}
Trang 22A O
H35: AB ∩ xy = {H}
y H
Bài 35 (SGK-116)Đáp án: a) Sai
b) Sai c) Sai d) Đúng
b) Đ/thẳng a cắt những đoạnthẳng: AB và AC
c) Đ/thẳng a không cắt đoạnthẳng BC
Trang 24Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(5’)
cả các điểm nằm giữa A vàB
tên rồi đo đoạn thẳng đó
? Viết kết quả đo bằng ngôn
ngữ thông thường và bằng
ký hiệu
Hai hs lên bảng, cả lớp làmvào vở
- Viết kết quả
1 Đo đoạn thẳng
a) Dụng cụ
- Dụng cụ đo thường làthước thẳng có chia khoảng
Trang 25? Hãy nêu cách đo
? Hãy đọc kết quả đo của
hai bạn trên bảng
? Đọc kết quả đo đoạn
thẳng ở trong vở
? Muốn biết một đoạn
thẳng có độ dài là bao nhiêu
thì chúng ta phải đo đoạn
thẳng Vậy chúng ta đo
bằng dụng cụ gì và đo như
thế nào
- Giới thiệu một số loại
thước: Thước cuộn, thước
gấp, thước xích
? Có nhận xét gì về số đo độ
dài
- Giới thiệu các cách nói
khác nhau của độ dài đoạn
- Hs trả lời
2 So sánh 2 đoạn thẳng
Cho AB = m (cm); CD = n(cm)
(m, n là số đo độ dài, cùngđơn vị)
* So sánh : EF < CD
?2 Một số dụng cụ đo độdài:
Trang 26Gv cho hs dùng thước dây
đo kích thước bàn GV Y/c 2
A
AB = ACBài 43 (SGK-116)
Trang 27NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(10’)
? Muốn đo độ dài
muốn đo khoảng cách
giữa hai điểm A và B
Trang 28cùng tìm hiểu trong
bài học hôm nay
Hoạt động 2: Khi nào thì tổng độ dài doạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn
- Hs trình bày
- Hs nhận xét
1 Khi nào thì tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB ?
B A
a)
So sánh AM + MB = AB
* Nhận xét: (SGK-120)VD: Cho M nằm giữa A và B,
AM = 3cm; AB = 8cmHỏi: MB = ?
Giải
Vì M nằm giữa A và B nên:
AM+ MB = ABthay AM = 3cm; AB = 8cm Ta có:
3 + MB = 8
MB = 8 – 3 = 5 (cm) Vậy MB = 5(cm)Bài 46 (SGK-121)Cho : IN = 3cm ; NK = 6cmHỏi : IK = ?
Vì N nằm giữa I và K nên:
IN + NK = IK
3 + 6 = 9 = IKVậy : IK = 9 (cm)
Hoạt động 3: Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất (5’)
- Giới thiệu một vài
dụng cụ đo khoảng
cách giữa 2 điểm trên
mặt đất
- Nghe GV giới thiệu
2 Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt đất
- Thước cuộn bằng vải
- Thước cuộn bằng sắt
Trang 29B A M N
B A M
Mà AN = MB (3)
Từ (1); (2); (3) suy ra: AM = NBb) TH 2:
Trang 30Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(10’)
? Khi nào thì độ dài AM
4 + MF = 8 (cm) => MF = 8
-4 = -4 (cm)
So sánh: EM = MF (= 4cm)
- HS thảo luận nhómlàm bài
Bài tập 48 (SBT/134)
a, Ta có AM + MB = 3,7 +2,3 = 6 (cm)
mà AB = 5 cmSuy ra AM + MB ≠AB,
Trang 31ba điểm A, B, M khôngthẳng hàng.
Bài tập 48 (SBT/134)
a) Ta có: AM + MB =
= 3,7cm + 2,3 cm = 6 cm
=> AM + MB ≠ ABVậy M không nằm giữa A vàB
- Lí luận tương tự, ta có:
AB + BM ≠ AM, vậy Bkhông nằm giữa A và M
MA + AB ≠ MB, vậy Akhông nằm giữa M và B
Trang 32Vậy trong 3 điểm A, B, Mkhông có điểm nào nằm giữa 2điểm còn lại.
b) Trong 3 điểm A, M, Bkhông có điểm nào nằm giữa 2điểm còn lại
Vậy 3 điểm A, M, B k thẳnghàng
Trang 33Tiết:
VẼ ĐOẠN THẲNG CHO BIẾT ĐỘ DÀI
( Giáo án chi tiết) Ngày soạn:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(8’)
? Nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B thì ta có
đẳng thức nào?
? Muốn đo đoạn thẳng AB ta làm thế nào?
Chúng ta đã biết nếu cho trước một đoạn thẳng, thì
tìm được số đo (độ dài) đoạn thẳng đó lớn hơn số 0
Ngược lại, nếu cho trước 1 số lớn hơn 0, vẽ một
đoạn thẳng có số đo bằng độ dài cho trước đó ta làm
đó điểm B trùng với vạch nào củathước thì đó là độ dài của đoạnthẳng AB
Hoạt động 2: Vẽ đoạn thẳng trên tia(10’)
Làm theo sựhướng dẫn của
1.Vẽ đoạn thẳng trên tia
* VD1: Trên tia Ox, hãy vẽ đoạnthẳng OM có độ dài bằng 2cm
- Dụng cụ: Thước thẳng chiakhoảng
- Cách vẽ:
+ Đặt cạnh thước nằm trên tia Oxsao cho vạch số 0 của thước trùngvới gốc O của tia
Trang 34đoạn thẳng trên một tia Vậy để
vẽ 2 đoạn thẳng trên tia ta làm
thế nào?
GV
- Vẽ được mộtđiểm M trên tia
Ox để OM =2cm
Ghi nhận xét vànhắc lại nhận xét
O
* Nhận xét: (SGK-122)
Ví dụ 2: Cho đoạn thẳng AB Hãy
vẽ đoạn thẳng CD sao cho CD =
Hoạt động 3: Vẽ hai đoạn thẳng trên tia(10’)
? Trên tia Ox, hãy vẽ 2 đoạn
thẳng OM và ON biết OM = 2
cm; ON = 3 cm Trong 3 điểm
O, N, M điểm nào nằm giữa 2
- Thực hiện vẽ 2đoạn thẳng OM,
ON Hs dưới lớpnhận xét hình vẽ
2 Vẽ 2 đoạn thẳng trên tia
* Ví dụ: (SGK- 123)Giải
Trang 35điểm còn lại ?
? Quan sát hình vẽ hãy cho biết
trong 3 điểm O, M, N điểm nào
nằm giữa 2 điểm còn lại ?
? So sánh độ dài OM và ON?
Trên tia Ox , OM = a; ON = b
? Trong 3 điểm O, M, N điểm
nào nằm giữa 2 điểm còn lại?
Đọc nhận xét (SGK-123)
- Treo bảng phụ có vẽ sẵn hình
- Trả lời: Khi a < b
Đây là một dấu hiệu nhận biết
điểm nằm giữa 2 điểm khác
Nhắc lại 2 dấu hiệu nhận biết 1
điểm nằm giữa 2 điểm khác?
- Điểm M nằmgiữa hai điểm cònlại
- a, b > 0 (cùngđơn vị đo) và
a < b
- Nhìn hình vẽdưới đề bài , trảlời câu hỏi?
3
N 2
x M
- Trả lời
- Lên bảng trìnhbày
=> OM + MN = ON
mà OM = 3 cm; ON = 6cm, thayvào ta có: 3cm + MN = 6 (cm)
Trang 36Trường THCS Nghĩa Thắng Hình học 6 Năm học: 2017 – 2018
Tính OB? Có thể xảy ra những
trường hợp nào ?
Nếu A nằm giữa O và B thì OB
= ?
Bài toán có mấy đáp số?
Sửa chữa 1 số những sai lầm
của HS trong quá trình giải bài
tập
? HS nhắc lại cách vẽ đoạn
thẳng trên tia?
? Dấu hiệu nhận biết điểm nằm
giữa 2 điểm khác đã biết?
- Có 2 đáp sốHs: Trả lời
8 + 2 = OB => OB =10 (cm)Bài toán có 2 đáp số:OB = 6 cm
Trang 37Tuần:
Tiết:
TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
( Giáo án chi tiết) Ngày soạn:
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ, bút dạ, phấn màu, compa, sợi dây, thanh gỗ HS: Chuẩn bị như GV các dụng cụ học tập + 1 mảnh giấy
III Tiến trình bài dạy
1./ Ổn định tổ chức
2/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(10’)
Cho hình vẽ (GV vẽ AM = 2cm; BM = 2cm lên
bảng)
B M
A
Hãy đo độ dài: AM = ? cm MB = ? cm
a) So sánh AM và MB?
b) Tính AB ?
c) Nhận xét gì về vị trí của M đối với A và B?
GV: Dưới lớp các em đo và phát hiện ra điều gì?
- Ta có M nằm giữa A, B và M cách đều A, B nên M
gọi là trung diểm của AB.Vậy trung điểm M của
đoạn thẳng AB là gì ? Cách vẽ trung điểm như thế
M cách đều A và B (vì MA = MB)
Hoạt động 2: Trung điểm của đoạn thẳng(15’)
? Qua bài tập trên, hãy cho cho biết
khi nào M được gọi là trung điểm
- Trung điểm Mcủa đoạn thẳng AB
1 Trung điểm của đoạn thẳng
Trang 38của đoạn thẳng AB ?
- Đó chính là nội dung định nghĩa
trung điểm của đoạn thẳng
- Trung điểm M của đoạn thẳng AB
còn được gọi là điểm chính giữa của
đoạn thẳng AB
? M là trung điểm của đoạn thẳng
AB thì M phải thoả mãn điều kiện
Quy ước đoạn thẳng vẽ trên bảng (1
cm trong vở, tương ứng 10 cm trên
bảng)
Ghi mẫu lên bảng (để HS biết cách
trình bày bài)
Chốt lại vấn đề: Muốn chứng tỏ A là
trung điểm của OB ta làm thế nào?
? Lấy điểm A' thuộc đoạn thẳng OB
thì A' có là trung điểm của AB hay
không ?
- A' có thể là trung điểm của AB,
nhưng A'≡A.(khi đó OA' = 2 cm)
- Hoặc A' không là trung điểm của
2
B A
O
a) Trên tia Ox có 2 điểm A, B thoảmãn: OA < OB (vì 2 cm < 4 cm)Nên: A nằm giữa O và B
b) Theo câu a, A nằm giữa O và Bnên: OA + AB = OB (1)
Thay OA= 2cm; OB = 4cm vào (1),
VD Cho đoạn thẳng EF như hình
Trang 39? Cho đoạn thẳng EF như hình vẽ
(Chưa rõ số đo độ dài) hãy vẽ trung
điểm M của EF?
? Em định vẽ như thế nào?
? Nhận xét ?
- Có 1 trung điểm
- Có vô số điểmnằm giữa 2 đầumút của nó
Lên bảng vẽ - nêucách làm
vẽ (Chưa rõ số đo độ dài) hãy vẽtrung điểm M của EF?
F M
? Với cách phân tích trên thì điểm
M thoả mãn điều kiện gì?
+ Đo theo mép thẳng của đoạn gỗ
+ Chia đôi doạn dây có độ
dài bằng độ dài thanh gỗ
+ Dùng đoạn dây đã chia đôi để
xác định trung điểm của đoạn gỗ
Thực hành xác định trung điểm
- Hs đọc VD
- Hs cùng Gv phân tích bài toán
- M ∈ AB và MA
= 2,5 cm
- Nêu rõ cách vẽtheo từng bước (3 cách)
- Hs nêu cách 3 saukhi đã đọc SGK
- Trả lời miệng:
2 Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng
VD: AB = 5 cm Hãy vẽ trung điểm
M của đoạn thẳng AB?
B2: Gấp đoạn dây sao cho hai đầumút trùng nhau Nếp gấp của sợidây xác định trung điểm của thanh
gỗ thẳng khi đặt sợi dây trở lại.+ Dựng bút chì đánh dấu trungđiểm
Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập(8’)
Trang 40Bài 63: HS hoạt động nhóm trả lời
Yêu cầu HS điền chữ (Đ); (S) vào các câu đúng, sai Dưới lớp ghi vào giấy
- GV kiểm tra kết quả của 3→5 HS
? HS giải thích các câu sai, vì sao?