MUÏC TIEÂU : - Củng cố lại định nghĩa, tính chất về đường trung bình vủa tam giác, hình thang qua các baøi taäp - Có kĩ năng vận dụng định nghĩa, định lí đường trung bình của tam giác, h[r]
Trang 1
CHƯƠNG 1: TỨ GIÁC Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết 1 TỨ GIÁC
I MỤC TIÊU :
- Hs nắm định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Hs biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ gíác lồi
- Hs biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Thước thẳng + bảng phụ
- Hs : Thước thẳng
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Kiểm tra bài cũ :
Nêu định nghĩa tam giác, chỉ ra các cạnh và các đỉnh , góc của tam giác đó
2 Nội dung bài mới:
+Gv treo bảng phụ có vẽ sẵn các hình như SGK và
giới thiệu hình 1 là tứ giác và hình 2 không là tứ
giác
Từ đó Hs phát biểu định nghĩa
(Gv dẫn dắt dựa trên hình vẽ để hs đưa ra định
nghĩa)
D
C
B
A
B C
D
C
B
D
A
C
Hình 1 Hình 2
+Cho hs trả lời câu hỏi ở ?1
Giới thiệu k/n tứ giác lồi
+Gv giới thiệu chú ý SGK/65
Khi nói đến tứ giác mà không nói gì thêm thì đó là
tứ giác lồi
+ Cho hs làm ?2/65
Cho hs làm bài theo nhóm
Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày
Cho hs nhận xét, gv sửa bài
+Qua bài tập này gv cần nhấn mạnh khái niệm
đường chéo (là đoạn thẳng nối 2 đỉnh đối nhau),
hai đỉnh kề nhau, đối nhau, hai cạnh kề nhau, đối
nhau; góc, 2 góc đối nhau, điểm nằm trong, nằm
ngoài tứ giác
Cho hs làm ?3 sgk/65
Cho hs vẽ tứ giác ABCD tùy ý Hướng dẫn hs tính
tổng các góc dựa vào tổng 3 góc của một tam giác
1) Định nghĩa:
*Định nghĩa: (SGK/64)
A
D
C B
A, B, C, D: các đỉnh AB,BC,CD,DA: các cạnh
*Khái niệm tứ giác lồi: (SGK/65)
* Chú ý: (SGK/65)
Trang 2
A
D
C
1 2
2
1
B
+Cho hs rút ra định lí về tổng các góc của tứ giác
+ Cho hs làm BT1/66 (SGK)
Tổ 1+2 làm a,b (hình 5), b (hình 6)
Tổ 3+4 làm c,d (hình 5), a (hình 6)
Hs giải thích để đưa ra số đo của x
Gv hướng dẫn lại cách tính
+ Cho hs làm BT2/66 (SGK)
Cho hs đọc đề, vẽ hình, ghi gt-kl
Hướng dẫn hs tính các góc và đưa ra nhận xét về
tổng các góc ngoài của 1 tứ giác
A
D
1
1 1
1 75 0
120 0
90 0
2
2) Tổng các góc của một tứ giác
* Định lí: (SGK/65)
A
D
C B
BT1/66 Hình 5
a/ x = 3600-(1100+1200+800) = 500
b/ x = 3600-(900+900+900) = 900
c/ x = 3600-(650+900+900) = 1150
d/ x = 3600-(750+1200+900) = 750
Hình 6
0
2
b) 10x = 3600 x=360
BT2/66 (SGK)
Trong tứ giác ABCD :
2
Dựa vào tính chất 2 góc kề bù
1
1
1
C 60
1
1 1 1 1
Tổng các góc ngoài của 1 tứ giác bằng
3600
3 Hướng dẫn về nhà :
- Làm các bài tập 2b,3,4,5 SGK/66,67
- Học định nghĩa tứ giác, đlí về tổng các góc của 1 tứ giác
+ Hãy nhắc lại định nghĩa đường trung trực, nêu các c/m đoạn thẳng AC là đường trung trực của đoạn thẳng BD Em tính góc B,D như thế nào?(2 góc B, D có bằng nhau không, vì sao ?)
+ Nêu cách vẽ tam giáckhi biết 3 cạnh (Nêu cách vẽ bài 4)
+ Gv giới thiệu tứ giác đơn, tứ giác không đơn, miền trong, miền ngoài
+ Cho hs đọc phần “Có thể em chưa biết”
(Vì sao)
1 1
(Vì sao)
2 2
µ ¶AB C Dµ ¶ ?
GT Tứ giác ABCD,
¶
C 120
A75
1 1 1 1
Trang 3
Ngày soạn:
Ngày dạy
I MỤC TIÊU :
- Hs nắm định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông
- Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông
- Biết linh hoạt sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang (nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau)
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Thước thẳng + êke + bảng phụ
- Hs : Thước thẳng+ êke
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Kiểm tra bài cũ :
+ Nêu định nghĩa hình thang ?
+ Làm BT3/67 SGK
Vì AB=AD (gt) CB=CD(gt)
AC là đường trung trực của BD Và AC chung
ABC = ADC (c-c-c)
µ µB D
0
2
2 Nội dung bài mới:
+ Cho hs nhận ra điểm đặc biệt ớ hình vẽ trong
khung đầu bài
D
C A
B
110 0
70 0
Gv giới thiệu các yếu tố của hình thang
+ Cho hs trả lời câu hỏi ở ?1/69 SGK
Gọi hs đứng tại chỗ trả lời
1) Định nghĩa:
*Định nghĩa: (SGK/69)
C H
D
đcao
c bên
c đáy
c bên
c đáy
ABCD là hình thang
A
B C
D
GT AB=AD; CB=CD
;
C60
KL a/ AC là đường trung trực của BD b/ µ µB; D?
- AB và CD là hai cạnh đối, AB//CD
- Tứ giác như vậy gọi là hình thang Thế nào là hình thang ?
Trang 4
D
A
60 0
60 0
a)
F
E
G H
105 0 75 0
K
M 1150
75 0
120 0
Cho hs làm ?2/70 SGK
+ Hs nêu cách làm
+ Cho hs lên bảng trình bày
+ Từ BT trên cho hs rút ra nhận xét:
- Nếu 1 hthang có 2 cạnh bên song song thì 2
cạnh bên và 2 cạnh đáy có mối quan hệ như thế
nào ?
- Nếu 1 hthang có 2 cạnh đáy bằng nhau thì 2
cạnh bên có mối quan hệ như thế nào?
Gv vẽ hình cho hs nhận xét điểm đặc biệt của
hình vẽ (Aµ1v)
Giới thiệu định nghĩa
* Nhận xét: (SGK/70)
2) Hình thang vuông
* Định nghĩa:(SGK/70)
D A
ABCD là hình thang vuông
+ Cho hs làm BT6/70 (SGK)
Cho hs nêu cách làm để kiểm tra tìm ra hình
thang
+ Cho hs làm BT7/71 (SGK)
Mỗi tổ thực hiện 1 câu
Gọi hs nêu cách tính của từng câu
+ Cho hs làm BT8/71 (SGK)
Gọi hs nêu cách tính
Gọi hs lên bảng trình bày
Gọi hs nhận xét bài làm
BT6/70 (SGK)
Hình 20 a, c là hình thang
BT7/71 (SGK)
x = 1800 – 800 = 1000
y = 1800 – 400 = 1400
BT8/71 (SGK)
3 Hướng dẫn về nhà :
- Làm các bài tập 9,10 SGK/71 ; 7b,c/71 ; 14,17/72 SBT
- Học bài theo SGK
Trang 5
+ Hướng dẫn bài 9 : Để chứng minh ABCD là hình thang em phải c/m điều gì ?
+ Hướng dẫn bài 14 : ABCD là hình thang có 2 trường hợp xảy ra : AB//CDA Dµµ ? ;
B C ?
AD//BC A Bµµ ? ; D C ?µµ
Vậy có mấy kết quả ?
Ngày soạn:
Ngày dạy
I MỤC TIÊU :
- Hs nắm định nghĩa , các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Hs biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết c/m một tứ giác là hình thang cân
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Thước chia khoảng + thước đo góc + giấy kẻ ô vuông cho BT11,14,19
- Hs : Thước chia khoảng + thước đo góc + giấy kẻ ô vuông
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Kiểm tra bài cũ :
+ Nêu định nghĩa hình thang, hình thang
vuông Vẽ hình
+ Làm BT9/71 SGK
BT9/71 SGK
1 1
1 2
¶ ¶ mà chúng ở vị trí so le trong
BC//AD ABCD là hình thang
2 Nội dung bài mới:
+ Gv vẽ hình thang có 2 góc kề một đáy bằng
nhau
+ Em có nhận xét gì về hình thang vừa vẽ?
1) Định nghĩa:
*Định nghĩa: (SGK/72)
2
1
GT Tứ giác ABCD:
1 2
1
2
KL ABCD là hình thang
Trang 6
Hình thang có đặc điểm như vậy được gọi là
hình thang cân Vậy thế nào là hình thang cân ?
+ Gv cho hs viết định nghĩa hình thang cân dưới
dạng kí hiệu
* Gv chú ý cho hs đáy của hình thang can để chỉ
ra 2 góc kề một đáy bằng nhau
+ Cho hs làm ?2/72
Gv treo bảng phụ có sẵn các hình vẽ, hỏi hs đâu
là hình thang Vì sao ?
Cho hs tính góc còn lại của hình thang
+Qua câu hỏi trên hãy cho biết 2 góc đối của
hình thang cân có mối quan hệ như thế nào ?
A
B
Tứ giác ABCD là hình thang cân
AB//CD
Aµ Bµ hoặc Cµ Dµ
* Chú ý: (SGK/72)
+ Em có nhận xét gì về 2 cạnh bên của hthang
cân ?
Để biết được 2 cạnh bên đócó bằng nhau không
C/m
Hướng dẫn hs cách kéo dài ADBC ở O (AB<
CD) C/m theo sơ đồ ngược
A
O
B
C
D
1 1
2
2
+ Trường hợp AD và BC không cắt nhau
AD//BC dựa vào nhận xét ở bài 2 em có được
điều gì ?
+ Qua BT này em rút ra nhận xét gì về cạnh bên
của hình thang cân ? Định lí 1
+ Cho hs đo độ dài hai đường chéo của hình
thang cân Rút ra nhận xét (2 đường chéo bằng
nhau)
Để biết nhận xét đúng không C/m
AC=BD
ACD = BCD (c-g-c)
AD=BC ; DµCµ ; CD chung
2) Tính chất a/ Định lí 1: (SGK/72)
Hình thang cân ABCD (AB//CD) AD=BC
C/m (SGK/73)
b/ Định lí 2: (SGK/73)
B A
C D
Hình thang cân ABCD (AB//CD) AC=BD
C/m (SGK/73)
Cho hs làm ?3 : Hs thực hiện các bước làm Từ
dự đoán của Hs Định lí 3
3) Dấu hiệu nhận biết hình thang cân Định lí 3: (SGK/73)
A
B
AD=BC
OA=OB ; OC=OD
OAB cân và OCD cân
2 2
(gt) (do¶ ¶ )
1 1
C
D
Trang 7
Phần c/m về nhà làm xem như 1 BTập
Qua bài học trên hãy cho biết muốn chứng minh
1 tứ giác là hình thang cân em cần c/m điều gì ?
Hình thang ABCD (AB//CD) có : AC=BD ABCD là hình thang can
* Dấu hiệu nhận biết:
(SGK/74)
+ Nhắc lại định nghĩa hình thang cân, tính chất
của hthang cân
+ Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
+ Cho hs làm BT12/74 SGK
Gọi hs lên vẽ hình và ghi gt-kl
+ Để c/m DE = CF em cần c/m điều gì ?
+ Vì sao ADE = BCF ?
+ Gọi hs lên bảng trình bày
+ Gọi hs nhận xét bài làm
+ Cho hs làm BT11/74 SGK
Cho hs đếm ô để tính cạnh AB, CD
Sử dụng hện thức lượng trong tam giác vuông để
tính AD, BC
Gọi hs lên bảng tính
Hs trả lời
BT12/74 SGK
C
Xét hai tam giác vuông ADE và BFC có: AD=BC (hthang BCD cân)
(hthang BCD cân)
(cạnh huyền -góc nhọn)
DE = CF
BT11/74 SGK
AB = 2cm; CD = 4cm
3 Hướng dẫn về nhà :
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 13,14,15 SGK/74,75
* Hướng dẫn BT13
C D
E
Ngày soạn:
Ngày dạy
GT HT cân ABCD AB//CD, AB<CD AECD ; BFCD
KL DE = CF
Để c/m các đoạn thẳng đó bằng nhau
AE=ED
1 1
ABD = BAC
AB chung; A¶ B¶ ; AD = BC Tương tự cho ED = EC
Trang 8
I MỤC TIÊU :
- Rèn luyện kĩ năng c/m một tứ giác là hình thang cân
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Thước chia khoảng + thước đo góc + phiếu HT + bảng phụ
- Hs : Thước chia khoảng + thước đo góc
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Kiểm tra bài cũ :
+ Nêu định nghĩa hình thang cân, dấu hiệu
nhận hình thang cân
+ Làm BT13/75 SGK
+ Gọi hs nhận xét
BT13/75 SGK
D
E
C
Xét ABD và ABC có : AD=BC (Hthang ABCD cân)
(Hthang ABCD cân)
AB chung
EAB cân tại E EA = EB Mà AC = BD (Hthang ABCD cân) EC = ED
2 Luyện tập:
+ Cho hs làm BT16/75SGK
- Gọi hs lên bảng vẽ hình, ghi gt-kl
- Gv đặt câu hỏi để hình thanh sơ đồ ngược sau
:
BT16/75SGK
GT Hthang cân ABCD :
AC BD = {E}
KL AE=EB ; EC=ED
A
D E
2
2
2
Phân giác BD,CE (DAC, EAB)
KL BEDC là hình thang cân có EB = ED
Trang 9
BEDC là hình thang cân : EB = ED
BEDC là hình thang cân EB = ED
BEDC là hthang + Bµ Cµ EBD cân ở E
ED//BC ¶ ¶
1 2
¶ ¶
2 2
ED//BC
1 1
AED cân ở D
AE=AD
ADB = AEC (g-c-g)
+ Gọi hs lên bảng c/m dựa vào sơ đồ đã hình
thành
+ Gọi hs nhận xét bài toán
Xét ADB và AEC có : µ
A chung
AB = AC
1 1
ADB = AEC (g-c-g)
AE = AD EB = DC (vì AB=AC)
Vì AED có AE=AD AED cân ở A
1 1
1
E
2
Trong ABC :
(2)
B
2
(1) (2) ¶ µ mà nằm ở vị trí so le trong
1
ED//BC
Tứ giác EDCB là hình thang mà µ µBC (ABC cân)
Hthang EDCB là hình thang cân
2 2
1 2
1
2
1 2
+ Cho hs làm Bài 17SGK/75
- Gv gọi hs vẽ hình , ghi gt - kl
- Đặt câu hỏi để hình thành sơ đồ ngược sau :
ABCD là hình thang cân
2 đường chéo = nhau hoặc 2 góc kề 1 đáy =
nhau
AC = BD
AE+EC = EB+ED
AE=EB ; EC = ED
EAB cân và ECD cân ở E
- Gọi hs lên bảng trình bày
- Gọ hs nhận xét bài làm
Bài 17SGK/75
C D
E
1 1
C/m
1 1
¶ ¶ (slt)
1 1
¶ ¶ (slt)
1 1
1 1
Ta có:
(cmt) EAB cân ở EEA = EB (2)
1 1
Từ (1) (2) EA+EC = EB+ED
AC = BD Vậy ABCD là hình thang cân vì có 2 đường
GT Hthang ABCD (AB//CD) ;
KL ABCD là hình thang cân
1 1
Trang 10
chéo bằng nhau
+ Cho hs làm BT 18/75 SGK
- Gv gọi hs vẽ hình , ghi gt – kl
- Gọi hs nhắc lại tính chất hình thang có 2 cạnh
bên song song
- Gv đặt câu hỏi đẩ hình thành sơ đồ ngược
a) BED cân
DB = BE
BE = AC (?) ; AC = BD (gt)
1 1
1
1
c) ABCD là hthang cân CµDµACD =
BDC Gọi hs lên bảng trình bày
Qua BT này chính là phần c/m của định lí 3:
“Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là
hình thang cân”
* Tại sao không c/m hình thang cân là hình
thang có 2 cạnh bên bằng nhau ?
BT 18/75 SGK
C/m
a) Vì AB//CD AB//CE ABEC là hthang
Có:AC//BE AC=BE Mà : AC=BD (gt)
BED cân ở B
1
Vì AC//BE ¶ µ(đồng vị)
1
Xét ACD và BDC có : AC=BD (gt)
(cmt)
1 1
DC chung
ACD = BDC (c-g-c) µ µCD c/ Hình thang ABCD có CµDµ
ABCD là hthang cân
3 Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại các BT đã giải
- Làm các bài $cL SGK/75 ; 23,14/63 SBT
* Hướng dẫn BT13
C D
E
C B
A
Ngày soạn:
AB//CD Những góc nào bằng nhau ? Theo gt ABCD là hthang cân AµBµ; CµDµ C/m ¶ ¶ (dựa vào 2 tam giác CAD và DBC)
1 1
C/m OAB cân ở O, OCD cân ở O
BM=CN MN= ? BC (ABC cân)
B C
MNCB là hình gì ?
E
GT HT cân ABCD AB//CD, Ac=BD, BE//AC
BECD = {E}
KL
a/ BED cân b/ ACD = BDC c/ ABCD là hthang cân
BE = BD
1 1
Trang 11
Ngày dạy
I MỤC TIÊU :
- Hs nắm định nghĩa và các định lí 1 , định lí 2 về đường trung bình của tam giác
- Biết vận dụng các định lí về đường trung bình của tam giác để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
- Rèn luyện kĩ năng lập luận trong chứng minh Vận dụng các địng lí đã học vào các bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Thước thẳng + bảng phụ
- Hs : Học bài và làm bài tập ở nhà
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Kiểm tra bài cũ :
Gọi Hs 1 lên bảng sửa BT31/63SBT
Gọi Hs nhận xét bài làm của bạn
A
B O
E
GT Hình thangABCD(AB//CD); Dµ Cµ
AD BC={O} ; AC BD={E}
KL OE là đường trung trực của AB và CD
Chứng minh
+Ta có:Dµ Cµ ODC cân tại O OC=OD (1)
OAB cân tại O
OA=OB (2) Từ (1), (2) O thuộc đường trung trực của AB và CD
+ Xét ADC và BCD có :
AD = BC (gt) (gt)
DC
DC chung
ADC = BCD (c-g-c)
ACD· BDC· EDC cân tại EED=EC (3)
EAB cân tại E EA=EB (4) Từ (3), (4) E thuộc đường trung trực của AB và CD
Vậy OE là dường trung trực của AB và CD
Trang 12
2 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1 : Định lí 1
Cho Hs làm ?1
+ Hãy phát biểu dự đoán trên định lí
+ Để chứng minh AE=EC ta phải chứng minh
điều gì ?
+ Tạo ra tam giác bằng cách nào ?
Gv gọi 1 hs c/m ADE = EFC
Gv giới thiệu đường trung bình của tam giác
+Một tam giác có mấy đường trung bình?
Cho hs làm ?2
Phát biểu thành định lí
Gv viết chứng minh bằng phương pháp phân
tích đi lên
Gv cho hs làm ?3
1.Đường trung bình của tam giác a) Định lí 3 : (SGK/76)
DE//BC
Chứng minh (SGK/76)
* Định nghĩa (SGK/77)
b) Định lí 2 (SGK/77)
G T
ABC, AD =DB
AE = EC K
L
DE//BC;
1
2
Chứng minh (SGK/77)
3 Luyện tập – củng cố :
+ Nêu định nghĩa, các định lí về đường trung
bình của tam giác
Cho làm bài 20/79SGK
+ Dựa vào kiến thức nào để làm bài này?
+ Vì sao dựa vào đlí 1 ?
Gv cho hs làm BT21
+ Dựa vào kiến thức nào để làm bài này?
Bài 20
Ta có :
KA =KC =8cm (1)
(đồng vị)
1 50
KI//BC (2) Từ (1) và (2) suy ra :
IA = IB
x=10cm Bài 21
D
E A
Trang 13
Hãy nêu những yếu tố đã biết
Yêu cầu chứng minh điều gì ?
Ta có trong OAB có:
C là trung điểm của OA
D là trung điểm của OB
CD là đường trung bình của OAB
1 2
4 Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa và các định lí 1, 2 về đường trung bình của tam giác
- Làm BT 22/80 (SGK)
Hướng dẫn BT 22:
AD=DE=EB
AMCD={I}
KL AI=IM
Ngày soạn:
Ngày dạy
I MỤC TIÊU :
- Hs nắm định nghĩa và các định lí 3 , định lí 4 về đường trung bình của hình thang
- Biết vận dụng các định lí về đường trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : SGK + giáo án + phiếu học tập
- Hs : SGK+ thước + bảng nhóm + bút lông
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Kiểm tra bài cũ :
Hs1: Tính độ dài MN trong hình vẽ sau :
M
N
8cm
B
E
D
A
I
Gv hướng dẫn hs theo phương pháp phân tích đi lên
AI=IM
AD=DE DI//EM (gt) CD//ME ICD
ED=BE BM=MC (gt)
BDM có
A