HÓA HỌC THỰC PHẨM PHẦN MỞ ĐẦU PHẦN MỞ ĐẦU Tơn Nữ Minh Nguyệt... Phân bố các nguyên tố Không đồng đều, có 3 loại theo hàm lượng % 1... Chức năng điều hòa các hoạt động sống Zn: có ảnh
Trang 1HÓA HỌC THỰC
PHẨM
PHẦN MỞ
ĐẦU
PHẦN MỞ
ĐẦU
Tơn Nữ Minh Nguyệt
Trang 2Phân bố các nguyên tố
Không đồng đều, có 3 loại theo hàm lượng %
1 Các nguyên tố đa lượng : >10 -5 (99% khối lượng
cơ thể sinh vật)
C, H, O, N, S, P ,Cl, Ca, Na, K,
Mg, Fe, Zn
2 Nguyên tố vi lượng : 10 -8 – 10 -5 (1% còn lại)
Cu, Co, Mo, B, F, Cr, I, Mn, Al, Si, Sn, Ni
3 Nguyên tố siêu vi lượng: < 10 -8
Hg, Au, U, Ra, Se, Vd
Cơ thể sống được cấu tạo từ khoảng 30 loại
nguyên tố
Đa số là những nguyên tố có phân tử lượng
thấp
4 nguyên tố chủ yếu có hàm lượng lớn nhất
là C, H, O, N
Trang 3THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA CHẤT SỐNG
Nước: 60 - 80 %
Mất đi 12 – 15% lượng nước
Chất khô: 20 – 40%
Tất cả các chất khác ngoài nước:
chất hữu cơ, vô cơ, các nguyên tố vi lượng, siêu vi lượng
Chất khô hòa tan: đường, khoáng, vitamin,…
Chất khô không hòa tan: lipid, protein,…
THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA CHẤT SỐNG ?
Trang 4 Chiếm 2 – 6% chất khô
Muối Ca , Na, K , Cl , PO 4 , hoặc ở dạng acid HCl (ở dạ dày)
Có hai chức năng chính:
Chức năng cấu trúc
Canxi , photpho: tạo khung xương
Fluor : tạo ngà răng , men răng
Chức năng điều hòa các hoạt động sống
Zn: có ảnh hưởng đến hormon Insulin (bệnh
bướu cổ) Cu: tham gia vào thành phần các enzym oxy hóa,
Fe: Tham gia vào thành phần Hemoglobin trong máu
Trang 5Hợp chất hữu cơ
Protein, lipid, glucid, enzym, vitamin, acid nucleic, … Sự phân bố các chất này khác nhau giữa động vật và thực vật
Hợp chất
Thực vật < 5% 50 - 70% 25% 10%
THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA CHẤT SỐNG
TẠI SAO PHẢI BIẾT THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA CHẤT SỐNG?
Trang 6thực phẩm
Động vật: gà vịt, heo bò, cá tôm,…
Thực vật: rau cải, cây lương thực, các loại
quả,…
Vi sinh vật : thạch dừa, yaourt,…
Thành phần hóa học của thực
phẩm
Nước,
Protein, glucid, lipid, …
Khoáng, vitamin, màu, mùi,…
Phụ gia: tách từ các nguyên liệu tự nhiên
một số rất ít là những chất tổng hợp
tạo chất lượng (tạo mùi vị, màu sắc, cấu trúc,…),
tạo giá trị dinh dưỡng (protein, glucid, lipid, vitamin,…)
chất bảo quản (chống VSV, chống oxy hóa,…