1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ Đề Thi HSG Môn Toán lớp 9(Đề mới)

3 2,5K 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi HSG Môn Toán Lớp 9(Đề Mới)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5:1đ Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10m.. Người ta làm lối đi rộng 2m xung quanh vườn.. Tính chu vi khu vườn hình chữ nhật.. Gọi E là trung điểm của dây MN..

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9

MÔN TOÁN

Bài 1: (1,5đ)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

3x – 4y = 12

b) x2 – ( 2- 3)x - 2 3 = 0

c) 4x2 + 7x2 – 2 = 0

Bài 2: (1đ)

Rút gọn:

a)

3

3 1 3

2 2

3

2

5

75

b) 82 102 5  8 2 102 5

Bài 3: (1,5đ)

Trong mặt phăng tọa độ Oxy cho hàm số y=

-4

1

x2 có đồ thị (P) và đường thẳng (D): y = - x a) Vẽ (P) và (D)

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D)

c) Viết phương trình đường thẳng (D1) song song với (D) và cắt (P) tại điểm có hoành độ

là -2

Bài 4: (1đ)

Cho phương trình: x2 – ( m + 3 )x + m + 2 = 0

a) Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm x1, x2 với mọi giá trị của m

b) Tính A = x12+ x22- 6x1x2 theo m

Bài 5:(1đ)

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10m Người ta làm lối đi rộng 2m xung quanh vườn Khi đó diện tích còn lại là 1.656m2 Tính chu vi khu vườn hình chữ nhật Bài 6: ( 4đ)

Cho đường tròn (O) và 1 điểm A nằm ngoài đường tròn Từ A kẻ 2 tiếp tuyến AB, AC (B,

C là 2 tiếp điểm ) và cát tuyến AMN ( M nằm giữa A và N) với đường tròn Gọi E là trung điểm của dây MN I là giao điểm thứ 2 của đường thẳng CE với đường tròn

a) Chứng minh: 4 điểm A, O,E,C cùng thuộc 1 đường tròn

b) Chứng minh: AC2 = AM.AN

c) Chứng minh: BI// MN

d) Xác định vị trí của cát tuyến AMN để diện tích tam giác AIN lớn nhất

Trang 2

-ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9

MÔN TOÁN

Câu 1 : (1,5đ) Giải các phương trình và hệ phương trình sau :

a) 3x – 4y = 25

5x – 7y =43

b) x + ( 7 - 1 )x - 7 = 02

c) 6x - 4 x - 1 = 02

Câu 2 : ( 1,5đ ) Thu gọn các biểu thức sau :

A 2 5 2  3 5

2

a b

với a0;b0;a b

Câu 3 : ( 1,5đ ) Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 80m Nếu tăng chiều rộng lên 2 lần và

giảm chiều dài 10 m thì diện tích tăng thêm 100 m Tính kích thước ban đầu của miếng đất ?2

Câu 4 : ( 2 đ ) Cho phương trình : x - 2( m – 1 ) x + 2 m - 3m - 4 = 02

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x và 1 x2

b) Đặt A = x12x22 x x1 2

1) Tìm m sao cho A = 20

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của A và giá trị của m tương ứng

Câu 5 : ( 3,5đ ) Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn ( O ; R ) có BC = R 3; AD

là đường cao và AM là đường kính của đường tròn ( O )

a) Chứng minh : AB AC = AD AM

b) Tia AD cắt đường tròn ( O ) tại K Chứng minh : Bốn điểm B , C , M , K là đỉnh của hình thang cân

c) Gọi H là điểm đối xứng của K qua BC Tính độ dài AH theo R

d) Tia BH cắt cạnh AC tại E , tia CH cắt cạnh AB tại D Tính độ dài DE theo R

-ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9

MÔN TOÁN

Bi 1 (1.5đ) Thu gọn biểu thức sau :

a) A = 1 5 5 1 5 5

b) B = 1 1: 1 : 1

x x

Bi 2 : (1.5đ) Giải cc phương trình v hệ phương trình :

a) 3x2 – 2x – 1 = 0

b) (x2 – x) 2 + x(x – 1) = 6

Trang 3

c) 2 5

x y

Bi 3 : (2đ)

Cho hm số y = ax2 v cĩ đồ thị l ( P) qua M(2 ;1) a) Xc định a v vẽ (P) với a vừa tìm được

b) Cho đường thẳng (D) :

4

m

y x  ( với m l tham số ) Tìm gi trị của m để (D) cắt ( P) tại 2 điểm phn biệt A, B sao cho xA2 + xB2 = 20

Bi 4: (1đ)

Một ơ tơ đi từ A đến B cch nhau 60 km theo một vận tốc đ định Biết rằng nếu ơ tơ tăng vận tốc thm 10km/h thì sẽ đến B sớm hơn dự định 18 pht Tính vận tốc dự định của ơ tơ

Bi 5 (4đ)

Cho ABC (AB <AC) cĩ ba gĩc nhọn nội tiếp trong đường trịn (O;R) Đường phn gic trong của gĩc BAC cắt BC tại D v cắt đường trịn (O) tại M Từ D kẻ DE v DF lần lượt vuơng gĩc với

AB v AC

a) Chứng minh tứ gic AEDF nội tiếp Xc định tm K của đường trịn ny

b) Chứng minh AB.AC = AM.AD c) Chứng minh MC l tiếp tuyến của đường trịn ngoại tiếp ADC d) Chứng minh diện tích tứ gic AEMF bằng diện tích ABC

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w