1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA ĐỘI TUYỂN HSG 9

3 501 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra đội tuyển HSG 9
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là một đoạn chứa các nuclêôtit.. Là trình tự sắp xếp các nu trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trongprôtêin B.. Là một tập hợp các bộ ba nuclêôtit để mã hoá các axit amin

Trang 1

Đề kiểm tra 45 phút ( HSG lớp 9) Mã đề : 1

I.Phần trắc nghiệm (5 điểm) C

A là một đoạn chứa các nuclêôtit

B là một đoạn ADN chứa thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định (Prôtêin hay ARN)

C Là một đoạn ADN chứa ba vùng: khởi đầu, mã hoá, kết thúc

D Là một phân tử ADN xác định

Câu2.Cơ sở vật chất của hiện tợng di truyền ở cấp độ phân tử là

A.Prôtêin B ARN C Axit nuclêic D.ADN

Câu3 Cấu trúc một đơn phân của ADN gồm

Câu4 Mã di truyền là:

A Là trình tự sắp xếp các nu trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trongprôtêin

B Là một bộ ba các nuclêôtit C Là một tập hợp gồm có 64 bộ ba nuclêôtit

D Là một tập hợp các bộ ba nuclêôtit để mã hoá các axit amin

Câu5 Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính

A ĐB lặp đoạn trên NST thờng B ĐB xôma

C ĐB giao tử D ĐB tiền phôi

Câu6 ở một loài ,có số lợng NST lỡng bộ 2n = 20.Số lợng NST ở thể một nhiểm là

A.2n-1 =19 ; B.2n+1= 21 ; C 2n+2 =22 ; D n+1= 11

Câu7 TrongTB sinh dỡng của 1 ngời thấy có 47 NST và cặp thứ 21 chứa 3 NST Đó là

A Thể hội chứng Đao B.Thể hội chứng Claiphenter

C Thể Tơcnơ D Thể ung th máu

Câu8 Hiện tợng “di truyền chéo” liên quan với trờng hợp nào dới đây

A.Gen trên NST thờng B Gen trên NST Y

C Gen trên NST X D Gen trong tế bào chất

Câu9 Một đoạn ADN có trình tự các nu

A TAAXGXAxgxat B ATTGXGTGXGTA

C .UAAXGXAxgxaU D AUUGXGUGXGUA

Câu10.Trong tế bào có kiểu gen AabbDdFf giảm phân bình thờng tạo ra bao nhiêu giao tử

A 4 B 6 C 8 D.16

II Phần tự luận (5 điểm)

1 Dạng đột biến

2 Số lợng từng loại nuclêôtit của genB và gen b

3 Nếu gen b nhân đôi 3 đợt liên tiếp thì môi trờng nội bào cung cấp mỗi loại bao nhiêu nuclêôtit

4 Số lợng axit amin trên phân tử Prôtêin đợc tổng hợp từ gen B và gen b

Đáp án

** Mã đề 1

I.Trắc nghiệm

II Tự luận

Trang 2

1.Dạng ĐB: Thêm 3 cặp nuclêôtit gồm (1 cặp G-X và 2 cặp A-T)

2.Số lợng nuclêôtit mỗi loại của từng gen

* Gen B: A = T = 720

G = X =480

* Gen b : A = T = 720 + 2 = 722

G = X =480 + 1 = 481

3 Môi trờng cung cấp mỗi loại nu khi gen b nhân đôi 3 đợt

Amt =Tmt = 722 ( 23- 1) = 5054

Gmt = Xmt = 481( 23- 1) = 3367

5 Số lợng axit amin trên phân tử prôtêin đợc tổng hợp từ

* genB : PB = (720+480)/3 – 2 = 398

* genb : Pb =(722+ 481) /3 – 2 =399

** Mã đề 122

I.Trắc nghiệm

II Tự luận:

1 Dạng ĐB: Mất 6 cặp nu gồm 3 cặp (A-T ) và 3 cặp ( G - X)

2 Số –ợng nuclêôtit mỗi loại của từng gen

Gen A: A = T = 900 Gen a: A = T = 900 – 3 = 897

G = X = 600 G = X = 600 -3 = 597

3 Môi trờng cung cấp mỗi loại nu khi gen a nhân đôi 2 đợt

Amt =Tmt = 897 ( 22- 1) = 2691

Gmt = Xmt = 597( 22- 1) = 1791

4.Số lợng axit amin trên phân tử prôtêin đợc tổng hợp từ

* genA : PA = 1500/3 – 2 = 498 * gen a : Pa=(897+597) /3 – 2 =496

Đề kiểm tra 45 phút (HSG) lớp 9 Mã đề : 02

I.Phần trắc nghiệm (5 điểm) Câu1.Phân tử ADN tái bản theo nguyên tắc:

A Nguyên tắc nhân đôi B Nguyên tắc bổ sung

C Nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn D Nguyên tắc sao ngợc

Câu2 Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra ở

A.Kì đầu B Kì giữa C.Kì sau D Kì trung gian

Câu3 Trong phiên mã, mạch ADN nào đợc dùng làm khuôn mẫu :

A Chỉ mạch 3’ -> 5’ dùng làm khuôn mẫu

B Chỉ mạch 5’ -> 3’ dùng làm khuôn mẫu

C Mạch dùng làm khuôn mẫu do enzim tự chọn

D Cả hai mạch 3’ -> 5’ hoặc 5’ -> 3’đều có thể làm khuôn mẫu

Câu4 Đột biến gen là :

A Là những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hay một số cặp Nuclêôtit

B Là những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của ADN, liên quan đến một hay một số NST

C Là những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của NST, có thể mất, đảo hay chuyển đoạn

D Là những biến đổi xảy ra suốt chiều dài của phân tử ADN

Câu5 Bệnh nào sau đây do đột biến cấu trúc NST gây ra:

A Ung th máu B Bệnh Đao C Hội chứng tơcnơ D.Bạch tạng

Câu6 Mất đoạn NST thờng gây hậu quả

A Gây chết hoặc giảm sức sống B Cơ thể chết khi còn giai đoạn hợp tử

C.Không ảnh hởng gì tới đời sống sinh vật D Cơ thể chỉ mất đi một số tính trạng nào đó

Trang 3

Câu7 Đột biến tiền phôi xẩy ra ở

A Tế bào sinh dỡng B Hợp tử trong giai đoạn 2- 8 tế bào

C Tế bào sinh dục D Hợp tử trong giai đoạn 12- 18 tế bào

Câu8 Trình tự các nuclêôtit trên phân tử mARN nh sau: 5’ AUG GAA XGA GXA 3’ Trình tự nuclêôtit trên mạch gốc ADN là

A 5’ TAX XTT GXT XGT 3’ B 3’ AUG GAA XGA GXA 5’

C 3’ TAX XTT GXT XGT 5’ C 5’ AUG GAA XGA GXA 3’

Câu9 Muốn tạo dòng thuần chủng Menđen đã sử dụng phơng pháp

A Cho tự thụ phấn B Lai phân tích

C Kiểm tra kiểu gen C Kết hợp phơng pháp A và B

Câu10 Cho lai 2 cá thể kiểu hình cao, có kiểu gen Aa ta thu đợc

A 3 cao :1 thấp B 1 cao :1 thấp C 100% thấp D 100% cao

II Phần tự luận (5 điểm)

gen A có 150 chu kì xoắn và G =2/3 A Gen A bị đột biến tạo thành gen a , gen a có số liên

1 Dạng đột biến xảy ra

2 Số lợng từng loại nuclêôtit của gen A và gen a

3 Nếu gen a nhân đôi 2 đợt liên tiếp thì môi trờng nội bào cung cấp mỗi loại bao nhiêu nuclêôtit

4 Số lợng axit amin trên phân tử Prôtêin đợc tổng hợp từ gen A và gen a

ĐAP AN ** Mã đề 02

I.Trắc nghiệm

II Tự luận:

2 Dạng ĐB: Mất 6 cặp nu gồm 3 cặp (A-T ) và 3 cặp ( G - X)

2 Số –ợng nuclêôtit mỗi loại của từng gen

Gen A: A = T = 900 Gen a: A = T = 900 – 3 = 897

G = X = 600 G = X = 600 -3 = 597

3 Môi trờng cung cấp mỗi loại nu khi gen a nhân đôi 2 đợt

Amt =Tmt = 897 ( 22- 1) = 2691

Gmt = Xmt = 597( 22- 1) = 1791

4.Số lợng axit amin trên phân tử prôtêin đợc tổng hợp từ

* genA : PA = 1500/3 – 2 = 498 * gen a : Pa=(897+597) /3 – 2 =496

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w