1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 30

27 168 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giúp đỡ người khuyết tật
Tác giả Nguyễn Viết Định
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Giáo dục công dân
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 273 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập trên bảng.. - Hớng dẫn học sinh đọc kĩ yêu cầu bài tập và ớng dẫn cách làm h-- Gọi lần lợt học sinh lên điền... Giáo dục: Học sinh có tính cẩn thận k

Trang 1

Tuần 29: Ngày soạn: 27/03/2009

1 Kiến thức: Học sinh hiểu vì sao cần giúp đỡ ngời khuyết tật Cần làm gì để giúp

đỡ ngời khuyết tật Trẻ em khuyết tật có quyền đợc đối sử bình đẳng, có quyền đợc

Mục tiêu: Giúp học

sinh biết lựa chọn

cách ứng xử để giúp

đỡ ngời khuyết tật

(18)

3 Hoạt động 2:

Giới thiệu t liệu về

việc giúp đỡ ngời

khuyết tật

Mục tiêu: Giúp học

sinh củng cố, khắc

sâu bài học về cách

c sử đối với ngời

- Giờ trớc các em học bài gì ? Em đã làm gì giúp ngời khuyết tật

- Nhận xét đánh giá

- Ghi đầu bài lên bảng

- Giáo viên nêu tình huống

Đi đến đầu làng thì Thuỷ và Quân gặp một ngời

bị hỏng mắt Thuỷ chào: "Chúng cháu chào chú

ạ!" Ngời đó bảo: "Chú chào các cháu Nhờ cáccháu giúp chú tìm đến nhà ông Tuấn xóm nàyvới" Quân liền bảo: "Về nhanh để xem hoạt hìnhtrên ti vi, cậu ạ"

- Giáo viên hỏi : Nếu là Thuỷ, em sẽ làm gì khi

đó? Vì sao?

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

- Gọi đại diện các nhóm trình bày và thảo luận cả

- Đại diện trình bày

- Nhận xét

- Nghe

- Trình bày

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Theo dõi

Trang 2

việc làm phù hợp với khả năng để giúp đỡ họ)

- Gọi 2 học sinh đọc ghi nhớ

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- Nghe

- Trả lời

- Nhắc lại

- Nghe, ghi nhớ

- Xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối

- Yêu cầu học sinh ôn bài thể dục phát triểnchung

- Đội hình tập luyện GV:

x x x x x

x x x x x

x x x x x

- Học trò chơi: "Con cóc là cậu ông trời"

- Giáo viên nhắc tên trò chơi và giải thíchcách chơi

- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu về lợi ích, tácdụng và động tác nhảy của con cóc (ngắngọn)

- Giáo viên tổ chức chức học sinh chơi theo

đội hình hàng ngang Mỗi học sinh chỉ thựchiện khoảng từ 2 - 3 lần thì dừng lại, đứnglên, đi về tập hợp cuối hàng Cứ tiếp tục nh

- Nghe

- Thực hiện theo

sự hớng dẫn của giáo viên

- Lớp trởng hớng dẫn lớp tập luyện

- Theo dõi, nghe, ghi nhớ

- Phát biểu ý kiến

- Học sinh nghe, thực hiện

Trang 3

C Phần kết thúc:

(5’)

vậy cho đến hết

- Giáo viên cho học sinh chơi thử 2 lần

- Giáo viên cho học sinh chơi chính thức

- Giáo viên theo dõi để tìm ra ngời mắc lỗi

và có hình thức phạt: Hát, nhảy lò cò,

- Trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”

- Giáo viên nhắc lại cách chơi và luật chơi

- Chia tổ và thực hiện chơi

- Nhận xét

- Nghe, ghi nhớ

- Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên

Viết (theo mẫu)

- Học sinh viết lại các số từ 111 đến 200

- Lớp viết bảng con

- Nhận xét, đánh giá

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nêu yêu cầu bài học

- Yêu cầu học sinh cất sách giáo khoa, vở bài tập

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập trên bảng Lớpquan sát

- Hớng dẫn học sinh đọc kĩ yêu cầu bài tập và ớng dẫn cách làm

h Gọi lần lợt học sinh lên điền

- Theo dõi, thực hiện

- Nghe

- Nghe, ghi nhớ

- 1 học sinh

đọc, lớp quansát

- Nghe

- Học sinh

điền nối tiếp

Trang 4

- Gọi 1 học sinh nhắc lại bài.

- Về nhà xem lại bài chuẩnbị bài sau

- Nghe, sửa sai

- 1 học sinh

đọc yêu cầu

- Nghe

- 3 học sinh lên làm bài

- Nhận xét

- Nghe, ghi nhớ, sửa sai

- 1 học sinh

đọc bài

- 3 học sinh lên làm bài

- Nhận xét

- Nghe, ghi nhớ

––––––––––––––––––––––––––––––––

–––––––––

Ngày soạn: 27/03/2009Ngày giảng: 31/03/2009

Trang 5

3 Giáo dục: Học sinh có tính cẩn thận kiên trì, khoa học và chính xác và biết ápdụng vào cuộc sống hàng ngày

- Yêu cầu học sinh xác định số trăm, số chục và số đơn

vị, cho biết cần điền số thích hợp nào, viết số

- Học sinh tự nêu ý kiến, giáo viên điền vào chỗ trống

- Gọi học sinh nêu cách đọc (Chú ý dựa vào hai chữ số sau cùng để suy ra cách đọc số có ba chữ số, chẳng

hạn: bốn mơi ba - hai trăm bốn mơi ba

- Tơng tự, giáo viên hớng dẫn học sinh làm nh vậy với

- Giáo viên cho học sinh làm tiếp với các số khác, chẳng hạn: 312, 132

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc kĩ yêu cầu và nội dung bài tập

- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò chơi thi nối nhanh

- Gọi 2 học sinh lên thi nối nhanh

- Nhận xét, khen ngợi và đa ra kết quả đúng

a) bốn trăm linh năm b) Bốn trăm năm mơi c) Ba trăm mời một

- 2 học sinh làm bài

- 1 học sinh

đọc

- Theo dõi

- Gọi 2 hs lênthi nối nhanh

- Nhận xét315

521

322

450311

Trang 6

g) Ba trăm hai mơi hai

- Gọi 1học sinh đọc yêu cầu của bài tập

- Hớng dẫn học sinh viết theo mẫu cách đọc số và viết số

- Nghe

- 2 học sinh lên bảng làm bài, dới lớp làm bài vào vở

- Nhận xét bổsung

- Nhắc lại

- Nghe, ghi nhớ

- Bài viết ghi trên bảng phụ

- Phiếu ghi bài tập 2

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 học sinh lên viết 2 tiếng bắt đầu bằng - 2 học sinh

Trang 7

- Ghi đầu bài lên bảng.

- Giáo viên đọc bài chép trên bảng phụ

- Gọi 3 học sinh đọc lại

- Yêu cầu học sinh đọc thầm+ Những chữ nào trong bài viết hoa? Vì sao viết hoa?

Những chữ cái đầu câu và đứng đầu mỗi tiếng trong các tên riêng phải viết hoa.

- Hớng dẫn học sinh viết bảng con: nhân hậu,

thèm, làm vờn

- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi uốn nắn học sinh yếu

- Thu bài chấm điểm

- Nhận xét chữa bài

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Hớng dẫn học sinh chon ý b và gợi ý cách làm

- Yêu cầu học sinh làm vở

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm

- Nhận xét ghi điểm

- Kiểm tra bài ở vở

b) Điền vào chỗ trống in hay inh

To nh cột đình Kính trên nhờng dớiKín nh bng Tình làng nghĩa xómChín bỏ làm mời

- Hớng dẫn học sinh đọc kĩ yêu cầu bài tập và suy nghĩ các vần đã cho để điền cho đúng

- Gọi 1 học sinh nhắc lại bài vừa viết

- Nhận xét

- Nhắc lại

- Nghe, ghi nhớ

1 Kiến thức: Tiếp tục ôn luyện trò chơi “Con cóc là cậu ông trời”, tâng cầu

2 Kĩ năng: Yêu cầu biết cách chơi, biết đọc vần điệu và thời gian chơi có kết hợpvần điệu ở mức ban đầu

3 Biết thể hiện động tác tâng cầu và đạt số lần tâng cầu liên tục

II Chuẩn bị:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị mỗi em 1 quả cầu

III Các hoạt động dạy học:

Trang 8

- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số.

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết học

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X ∆

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối, hông…

- Đi thờng theo vòng trong hít thở sâu

- Ôn bài thể dục phát triển chung

Trò chơi: Con cóc là cậu ông trời

- Giáo viên nêu trò chơi, học sinh đọc vần

điệu 2 lần sau đó chơi trò chơi có kết hợp

- Tập bài thể dục phát triển chung

- Chơi trò chơi

- Nghe

- Nghe, quan sát

- Chia tổ thực hành

- Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên

1 Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ A hoa theo cỡ vừa và nhỏ, viết đợc câu ứng

dụng tơng đối đúng mẫu

2 Kĩ năng: Biết viết câu ứng dụng “Ao liền ruộng cả” theo cỡ và nhỏ, chữ viết

đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định

3 Giáo dục học sinh tính kiên trì khi viết bài và có ý thức rèn luyện chữ viết

II Chuẩn bị:

- Mẫu chữ A kiểu 2

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

(4’) - Học sinh viết bảng con chữ Y hoa.- 1 học sinh nhắc lại cụm từ ứng dụng của - Viết bài.- 1 học sinh nhắc

Trang 9

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nêu mục tiêu bài họca) Quan sát nhận xét chữ A hoa kiểu 2

- Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy li?

5 li

- Gồm mấy nét là những nét nào?

Gồm 2 nét là nét cong kín và nét móc ợc

ng Hãy nêu cách viết chữ A kiểu 2?

Nét 1: viết nh chữ o Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1lia bút lên phía bên phải chữ o, viết nét móc ngợc

- Giáo viên viết lên bảng nhắc lại cách viết

- Học sinh viết bảng con “A”

- 1 học sinh đọc cụm từ ứng dụng

- Em hiểu nghĩa của cụm từ nh thế nào?

ý nói giầu có ở vùng thôn quê

- Nêu các chữ có độ cao 2,5li ?

- Nêu các chữ có độ cao 1,5li ?

- Nêu các chữ có độ cao 1 li ?

- Nêu khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng

Bằng khoảng cách viết chữ o

- Nêu khoảng cách đánh dấu thanh ?

- Dấu huyền đặt trên chữ ê, dấu nặng dới chữ ô, dấu hỏi trên chữ a

- Nêu cách nối nét với các âm?

Nét cuối của chữ A nối với đờng cong của chữ o.

- Học sinh viết chữ “Ao” cỡ nhỏ.

- 1 dòng chữ A cỡ vừa, 2 dòng chữ A cỡ nhỏ

- Học sinh viết bài vào vở

- Giáo viên theo dõi và giúp đỡ những học sinh yếu

Trang 10

Cậu bé và cây si già

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Rèn kỹ năng đọc lu loát toàn bài tập đọc Ngắt nghỉ hơi đúng yêucầu của bài

- Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật (cây si già, cậu bé)

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng Đọc - Hiểu nghĩa các từ ngữ khó: hí hoáy, rùng mình

- Hiểu nội dung bài cậu chuyện muốn nói với em: Cây cối cũng biết đau đớn nh

con ngời Cần có ý thức bảo vệ cây

II Chuẩn bị:

- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc

III Các hoạt động dạy học:

- 2 học sinh đọc bài “Cây đa quê hơng”

Những từ ngữ nào cho biết cây đa sống rất lâu?

- Qua bài văn em thấy tình cảm của tác giả đối với quê hơng nh thế nào?

- Nhận xét đánh giá

- Ghi đầu bài lên bảng

- Giáo viên đọc mẫu

- 1 học sinh đọc bài, lớp đọc thầm

- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp

- Chia 2 đoạn: Đoạn 1: Từ đầu…ơn cây Đoạn 2: còn lại

- Chú ý 1 số từ chú giải cuối bài

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

- Giáo viên theo dõi, uấn nắn học sinh yếu

- Học sinh thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét bổ sung

Câu 1: (1 học sinh đọc câu hỏi )

- Cậu bé đã làm gì không phải với cây si ?

Dùng dao nhọn khắc tên mình lên thân cây, làm cây đau điếng.

Câu 2: Cây đa đã làm gì để cậu bé hiểu nỗi đau của nó?

Cây khen cậu có cái tên…rồi nói khéo…làm cho cậu đau.

Câu 3: Theo em sau cuộc nói chuyện với cây, cậu

- Học sinh đọc từng câu

- Học sinh đọc

đoạn trớc lớp

- 2 học sinh đọc chú giải

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Học sinh đọc câu hỏi

- Phát biểu

- Nhận xét bổ sung

- 2 nhóm đọc phân vai, nhận

Trang 11

- Nêu nhiệm vụ giờ học

- Cho lớp hát bài “đờng và chân”

- Chia lớp thành các nhóm nhỏ, giao phiếu học tập cho các nhóm

- Yêu cầu các nhóm thảo luận theo câu hỏi sau :

+ Đi xe đạp nh thế nào cho đúng luật giao thông?

+ Khi đi học em phải đi nh thế nào?

- Gọi các nhóm báo cáo

- Kết luận các ý kiến

- Cho học sinh chơi đèn xanh đèn đỏ Giáo viên hớng dẫn cách chơi, trò chơi này đợc lặp đi lặp lại nhiều lần nếu ai sai sẽ phải hátmột bài

- Cho lớp cử ra một quản trò để điều khiển trò chơi

- Quan sát học sinh chơi và giúp đỡ các em trong lúc chơi

- Đại diện nhóm

- Nhận xét, bổ sung

Trang 12

Ôn bài rèn luyện t thế cơ bản

trò chơi nhảy ô

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tiếp tục ôn bài rèn luyện t thế cơ bản, Ôn trò chơi “Nhảy ô”

2 Kỹ năng: Thực hiện động tác tơng đối chính xác Biết cách chơi và tham giachơi tơng đối chủ động

3 Thái độ: Tự giác tích cực học môn thể dục Có ý thức tập luyện hàng ngày để cơthể khoẻ mạnh hơn

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết học

- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay chống hông

- Giáo viên điều khiển

- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang ngang

- Cán sự lớp điều khiển

- Đi nhanh chuyển sang chạy

- Thi đi nhanh chuyển sang chạy

- Giáo viên nhắc lại luật chơi

- Giáo viên điều khiển học sinh chơi

- Một số động tác thả lỏng

- Cán sự lớp điều khiển

- Nhận xét và giao bài về nhà

- Học sinh tập hợp

- Lớp trởng

điều khiểm lớp

- Học sinh thực hành

- Nghe, ghi nhớ

- Lớp trởng

điều khiển

- Nghe và ghi nhớ

Trang 13

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh biết cách so sánh các số có ba chữ số Nắm đợc thứ tựcác số (không quá 1000)

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm các bài tập đúng nhanh, thành thạo

3 Thái độ: Học sinh cẩn thận, khoa học và chính xác và biết vận dụng vào cuộcsống

II Chuẩn bị:

- Các hình vuông to, hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Đọc số: Giáo viên treo lên bảng các dãy số viết sẵn và cho học sinh đọc các số đó

401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410

151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160

- Viết số: Yêu cầu học sinh viết bảng con số sau:

Năm trăm hai mơi mốtNăm trăm hai mơi chína) Làm việc chung cả lớp:

- Giáo viên cho học sinh so sánh

234 235

- Yêu cầu học sinh quan sát và đếm số ô vuông để xác định số trăm, số chục và số đơn vị, cho biết cần điền số thích hợp nào, viết số vào dới mỗi hình

- Hớng dẫn so sánh bằng cách xét chữ số ở các hàng của hai số

Hàng trăm, hàng chục đều bằng nhau:

Hàng đơn vị thì: 4 < 5

- Kết luận: 234 < 235 ( điền dấu < )

- Điền tiếp các dấu < và > ở góc bên phải

- So sánh chữ số hàng trăm: chữ số nào có “chữ số hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn”

- Nếu cùng chữ số hàng trăm thì mới xét chữ số hàng chục “chữ số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn”

- 2 hs lên làm

Trang 14

- Gọi 1 học sinh đọc yâu cầu bài tập

- Hớng dẫn học sinh áp dụng vào quy tắc chung để

- Gọi 3 học sinh lên làm

- Nhận xét ghi điểma) 395 375 b) 873; 973;

- Gọi 1 học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- Theo dõi

- 2 học sinh lên làm

- Nhận xét

- Theo dõi

- 3 học sinh lên làm

- Nhận xét

- Theo dõi

- 3 học sinh lên làm

- Hiểu nghĩa các từ mới: thời thơ ấu, cổ kính, lững thững

- Hiểu nội dung bài: Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hơng, thể hiện tình yêu củatác giả với cây đa, với quê hơng

2 Kĩ năng: Học sinh đọc to, rõ ràng, lu loát và đọc đúng các từ gợi tả, gợi cảm vàsau các dấu câu

3 Giáo dục học sinh biết yêu quý quê hơng mình

Trang 15

- Tranh sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy học:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nêu mục tiêu bài học

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài:

- 1 học sinh đọc bài

- Hớng dẫn học sinh luyện đọc tiếng khó, kếthợp giải nghĩa từ khó

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Giải nghĩa 1 số từ đã đã chú giải cuối bài

Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thời thơ

ấu của chúng tôi Đó là cả một toà cổ kính hơn là một thân cây.

- Các bộ phận của cây đa (thân, cành, ngọn,rễ) đợc tả bằng những hình ảnh nào?

Thân cây: là một toà cổ kính; chín , mời

đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể Cành cây: lớn hơn cột đình

Ngọn cây: chót vót giữa trời xanh

Rễ cây: nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ, nh những con rắn hổ mang giận giữ.

- Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận của cây

đa bằng một từ M: Thân cây rất to

- Gọi 4 hs phát biểu

- Nhận xét đa ra ý kiến đúng và ghi bảng

Thân cây thật đồ sộ; Cành cây rất lớn;

Ngọn cây cao vút; Rễ cây ngoằn ngèo;

- Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả còn thấy những cảnh đẹp nào của quê hơng?

- 2 học sinh đọc

- Học sinh nghe

- 1 học sinh đọc, lớp đọc thầm

- Đọc bài theo hớngdẫn

- Đọc nối tiếp câu trớc lớp

Trang 16

- ý chính bài này nói lên điều gì?

Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hơng và thể hiện tình cảm yêu quê hơng của tác giả.

- Gọi 2 học sinh đọc nối tiếp đoạn

- Gọi 2 học sinh đọc cả bài

- Xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối

- Yêu cầu học sinh ôn bài thể dục phát triểnchung

- Đội hình tập luyện GV:

x x x x x

x x x x x

x x x x x

- Học trò chơi: "Con cóc là cậu ông trời"

- Giáo viên nhắc tên trò chơi và giải thíchcách chơi

- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu về lợi ích, tácdụng và động tác nhảy của con cóc (ngắngọn)

- Nghe

- Thực hiện theo

sự hớng dẫn của giáo viên

- Lớp trởng hớng dẫn lớp tập luyện

- Theo dõi, nghe, ghi nhớ

- Phát biểu ý kiến

- Học sinh nghe,

Trang 17

C Phần kết thúc:

(5’)

- Giáo viên tổ chức chức học sinh chơi theo

đội hình hàng ngang Mỗi học sinh chỉ thựchiện khoảng từ 2 - 3 lần thì dừng lại, đứnglên, đi về tập hợp cuối hàng Cứ tiếp tục nhvậy cho đến hết

- Giáo viên cho học sinh chơi thử 2 lần

- Giáo viên cho học sinh chơi chính thức

- Giáo viên theo dõi để tìm ra ngời mắc lỗi

và có hình thức phạt: Hát, nhảy lò cò,

- Trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”

- Giáo viên nhắc lại cách chơi và luật chơi

- Chia tổ và thực hiện chơi

- Nhận xét

- Nghe, ghi nhớ

- Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên

1 Kiến thức: Đọc đúng các từ: Buồng lái, không run, đỉnh trời,

- Hiểu nghĩa các từ trong phần chú giải và các từ mới trong bài

- Hiểu ý nghĩa: Hiểu đợc trò chơi đu quay, sự thích thú của trò chơi, vui thíchnhững nét ngộ nghĩnh, đáng yêu

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc ngắt nghỉ đúng dấu chấm câu, đọc to rõ ràng, luloát, diễn cảm, giọng vui tơi, hồn nhiên

3 Giáo dục: Học sinh thấy đợc sự dũng cảm của chú phi công tí hon

II Chuẩn bị:

- Tranh sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy học:

- Đọc toàn bài lần 1: Diễn cảm, giọng vui

Ngày đăng: 07/08/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - tuan 30
Bảng con. (Trang 24)
w