Câu 5 3 điểm :Trình bày khái niệm phản xạ cú điều kiện và phản xạ khụng điều kiện và so sánh 4 tớnh chất phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện?. 0,5 điểm - So sánh đợc tính c
Trang 1HỌ VÀ TấN:……… KIỂM TRA 1 TIẾT
I.TRẮC NGHIỆM : ( 4,5 điểm)
Câu 1( 1,5 điểm): Hoàn thành sơ đồ sau:
a Về mặt cấu tạo:
Não
Bộ phận (1)
.(2)
Hệ thần kinh Dây thần kinh Bộ phận ngoại biên
.(3)
b Về mặt chức năng: (4): điều khiển hoạt động hệ cơ xơng Hệ thần kinh Hệ thần kinh sinh dỡng:
.(5)
Câu 2 ( 1 điểm) : Hãy ghép các số (1, 2,3 ) ở cột A với các chữ cái (a,b,c ) ở cột B sao cho phù hợp A B Đáp án 1 Thận a Tạo vẻ đẹp cho con ngời 1
2 Da b Thu nhận sóng âm 2
3 Mắt c Bài tiết nớc tiểu 3
4 Tai d Thu nhận hình ảnh 4
Cõu 3 (2 điểm ) : Khoanh trũn vào chữ cỏi đầu cỏc cõu mà em cho là đỳng:
1.Tế bào thụ cảm thớnh giỏc cú ở :
2.Bộ phận giỳp cho cơ thể giữ được thăng bằng là :
A Tiểu nóo B Nóo trung gian C Trụ nóo D Đại nóo
3.Vựng chức năng nào dưới đõy chỉ cú ở người mà ở động vật khỏc khụng cú?
A.Vựng vận động B.Vựng thớnh giỏc C.Vựng cảm giỏc D.Vựng vận động ngụng ngữ
4 Nơi tập trung nhiều tế bào thụ cảm thị giỏc là?
A.Màng lưới B.Màng mạch C.Màng cứng D.Dịch thuỷ tinh II.TỰ LUẬN (5,5 điểm)
Câu 4 ( 1,5 điểm) : Cơ quan phân tích thính giác gồm các thành phần nào? Trình bày chức
năng thu nhận sóng âm trong tai?
Câu 5 ( 3 điểm) :Trình bày khái niệm phản xạ cú điều kiện và phản xạ khụng điều kiện
và so sánh 4 tớnh chất phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện ?
Câu 6 (1 điểm): Giải thích hiện tợng khi lặn sâu xuống nớc thì có cảm giác đau tai?
Trang 2Tuần 30 Ngày soạn :
15/3/2011
KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIấU
1 Kiến thức:
Hệ thống lại kiến thức giỳp HS nắm vững kiến thức các chơng IX
2 Kĩ năng:
Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận, kĩ năng vận dụng lý thuyết vào thực
tiễn làm bài kiểm tra
3 Thái độ:
Có ý thức nghiêm túc trong kiểm tra thi cử
II CHUẨN BỊ
Gv: chuẩn bị đề kiểm tra
Hs: học bài
III TIẾN TRèNH TIẾT DẠY
1.Ổn định lớp :
2.Phỏt đề :
I.TRẮC NGHIỆM : ( 4,5 điểm)
Câu 1( 1,5 điểm): Hoàn thành sơ đồ sau:
a Về mặt cấu tạo:
Não
Bộ phận (1)
.(2)
Hệ thần kinh Dây thần kinh Bộ phận ngoại biên
.(3)
b Về mặt chức năng: (4): điều khiển hoạt động hệ cơ xơng Hệ thần kinh Hệ thần kinh sinh dỡng:
.(5)
Câu 2 ( 1 điểm) : Hãy ghép các số (1, 2,3 ) ở cột A với các chữ cái (a,b,c ) ở cột B sao cho phù hợp A B Đáp án 1 Thận a Tạo vẻ đẹp cho con ngời 1
2 Da b Thu nhận sóng âm 2
3 Mắt c Bài tiết nớc tiểu 3
4 Tai d Thu nhận hình ảnh 4
Trang 3Cõu 3 (2 điểm ) : Khoanh trũn vào chữ cỏi đầu cỏc cõu mà em cho là đỳng:
1.Tế bào thụ cảm thớnh giỏc cú ở :
2.Bộ phận giỳp cho cơ thể giữ được thăng bằng là :
A Tiểu nóo B Nóo trung gian C Trụ nóo D Đại nóo
3.Vựng chức năng nào dưới đõy chỉ cú ở người mà ở động vật khỏc khụng cú?
A.Vựng vận động B.Vựng thớnh giỏc C.Vựng cảm giỏc D.Vựng vận động ngụng ngữ
4 Nơi tập trung nhiều tế bào thụ cảm thị giỏc là?
A.Màng lưới B.Màng mạch C.Màng cứng D.Dịch thuỷ tinh II.TỰ LUẬN (5,5 điểm)
Câu 4 ( 1,5 điểm) : Cơ quan phân tích thính giác gồm các thành phần nào? Trình bày chức
năng thu nhận sóng âm trong tai?
Câu 5 ( 3 điểm) :Trình bày khái niệm phản xạ cú điều kiện và phản xạ khụng điều kiện
và so sánh 4 tớnh chất phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện ?
Câu 6 (1 điểm): Giải thích hiện tợng khi lặn sâu xuống nớc thì có cảm giác đau tai?
………
……….
IV.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
P HẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1( 1,5 đ) Đúng mỗi ý cho 0,25 điểm
1 Trung ơng (0,25 điểm) 2 Tủy sống (0,25 điểm) 3 Hạch thần kinh (0,25 điểm)
4 Hệ thần kinh vận động (0,25 điểm) 5 Điều khiển hoạt đoọng các cơ quan nội tạng(0,5 điểm)
Câu 2(1 đ) Đúng mỗi ý cho 0,25 điểm
1 C 2 A 3 D 4 B
Câu 3(2 đ) Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
1 D 2.A 3 D 4 A
PH
ẦN TỰ LUẬN:
Câu 3(1,5 đ)
- Cơ quan phân tích thính giác gồm: Tế bào thụ cảm thính giác, dây thần kinh thính giác
và vùng thính giác ở thùy thái dơng ( 0,5 đ)
- Chức năng thu nhận sóng âm trong tai: Sóng âm đợc vành tai hứng lấy, truyền qua ống tai vào làm rung màng nhĩ, rồi truyền qua chuỗi xơng tai vào làm rung màng cửa bầu làm chuyển động ngoại dịch và nội dịch trong ốc tai màng, tác động lên cơ quan coocti làm xuất hiện xung thần kinh theo dây thần kinh thính giác về vùng thính giác ở thùy thái
d-ơng (1 đ)
Câu 4( 3 đ)
- Phản xạ không điều kiện: là phản xạ sinh ra đã có, không cần phải học tập rèn luyện (0,5
điểm)
- Phản xạ có điều kiện: là phản xạ đợc hình thành trong đời sống cá thể, phải học tập và rèn luyện mới có.( 0,5 điểm)
- So sánh đợc tính chất cho 2 điểm
PHẢN XẠ KHễNG ĐIỀU KIỆN PHẢN XẠ Cể ĐIỀU KIỆN
1.Bẩm sinh
2.Bền vững
3.Cú tớnh chất di truyền
1.Được hỡnh thành qua học tập, rốn luyện
2.Dễ mất khi khụng được củng cố
Trang 44.Số lượng hạn chế 3.Khụng di truyền
4.Số lượng khụng hạn định
Câu 5(1 đ): Khi lặn sâu xuống nớc thì áp suất của nớc bên ngoài màng nhĩ cao hơn bên
trong màng nhĩ nên chúng ta có cảm giác đau tai
V.KẾT QUẢ Xếp loại Giỏi Khỏ Trung bỡnh Yếu 8/1 VI.NHẬN XẫT
Tuần 30 Ngày soạn : 15/3/2011 Tiết 59 Ngày giảng : /
3/2011 Chơng x
Bài 55 Giới thiệu chung hệ nội tiết
I Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1 Kiến thức:
- Thấy được những đặc điểm giống nhau và khỏc nhau của tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết
- Xỏc định rừ tờn, vị trớ của cỏc tuyến nội tiết
- Trỡnh bày được tớnh chất và vai trũ của hoocmon
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học
GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H55.1, H55.2, H55.3
Hs: đọc bài ở nhà
III Tiến trình dạy học
1 ổn định (1’)
2 Kiểm tra bài cũ( 5’)
- Trình bày ý nghĩa của sinh học của giấc ngủ Muốn đảm bảo giấc ngủ tốt cần những
điều kiện gì?
- Trình bày tác hại của các chất kích thích và gây nghiện?
3 Bài mới
Mở bài (SGK) (1’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm hệ nội tiết 10’
GV yêu cầu HS thảo luận:
?.Hệ nội tiết có vai trò gì?
?.Đặc điểm của hệ nội tiết?
GV hoàn thiện kiến thức
cho HS
HS thảo luận sau đó trình bày:
+ Hệ nội tiết cùng với hệ thần kinh tham gia điều hòa các quá trình sinh lý trong cơ thể
I.Đặc điểm của hệ nội tiết
- Hệ nội tiết cùng với hệ thần kinh tham gia điều hòa các quá trình sinh lý trong cơ thể
- Tuyến nội tiết sản xuất
ra hoocmôn theo đờng máu
Trang 5+ Tuyến nội tiết sản xuất ra hoocmôn theo đờng máu tác nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
tác động đến cơ quan đích nhng chậm , kộo dài và trên diện rộng
Hoạt động 2: Phân biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết 14’
GV yêu cầu HS quan sát
H55.1, H55.2, H55.3, thảo
luận:
?.Nêu sự khác nhau giữa
tuyến nội tiết và tuyến ngoại
tiết?
? Kể tên các tuyến mà em
biết?
Chúng thuộc loại tuyến nào?
? Sản phẩm tiết của tuyến
nội tiết là gỡ ?
Gv: Một số tuyến vừa làm
nhiệm vụ nội tiết vừa làm
nhiệm vụ ngoại tiết : tuyến
tụy
GV hoàn thiện kiến thức cho
HS
HS đọc thông tin, thảo luận sau đó lên bảng trình bày:
+ Tuyến nội tiết: chất tiết ngấm thẳng vào máu tới cơ
quan đích +Tuyến ngoại tiết: chất tiết theo ống dẫn tới các cơ
quan tác động +Tuyến tụy, tuyến giỏp, tuyến yờn, tuyến tựng
+Tuyến ngoại tiết: Tuyến tụy, tuyến gan, tuyến lệ, tuyến bó
+Tuyến nội tiết: tuyến giỏp, tuyến yờn, tuyến tựng
+ Là hoocmôn
Hs nhận xét, bổ sung
II Phân biệt tuyến nội tiết
và tuyến ngoại tiết
- Sự khác nhau:
+ Tuyến nội tiết: chất tiết ngấm thẳng vào máu tới cơ quan đích
+ Tuyến ngoại tiết: chất tiết theo ống dẫn tới các cơ quan tác động
- Một số tuyến vừa làm nhiệm vụ nội tiết vừa làm nhiệm vụ ngoại tiết : tuyến tụy
- Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết là hoocmôn
Hoạt động 3: Tìm hiểu về tính chất và vai trò của hoocmôn 10’
GV yêu cầu HS đọc thông
tin, thảo luận:
?.Hoocmôn có tính chất gì?
?.Vai trò của hoocmôn là
gì?
GV hoàn thiện kiến thức
cho HS
GV yêu cầu HS đọc kết
luận chung
HS đọc thông tin, thảo luận
và trình bày:
+ Mỗi hoocmôn chỉ ảnh h-ởng tới một số cơ quan xác
định
+Có hoạt tính sinh học cao
+Không mang tính đặc trng cho loài
+Duy trì tính ổn định môi trờng trong cơ thể
+ Điều hòa các quá trình sinh lý diễn ra bình thờng
Hs nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
III Tránh lạm dụng các chất kích thích và ức chế đối với
hệ thần kinh
1 Tính chất của hoocmôn
- Mỗi hoocmôn chỉ ảnh hởng tới một số cơ quan xác định
- Có hoạt tính sinh học cao
- Không mang tính đặc trng cho loài
2 Vai trò
- Duy trì tính ổn định môi trờng trong cơ thể
- Điều hòa các quá trình sinh lý diễn ra bình thờng
4 Kiểm tra đánh giá (3’)
- Phân biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết? Nêu đặc điểm của hệ nội tiết?
- Trình bày tính chất và vai trò của hoocmôn?
5 Dặn dò (1’)
Học bài,đọc mục: Em có biết, soạn bài mới: Tỡm hiểu về tuyến yờn và tuyến giỏp