1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi THPT 2018 học kỳ 1 THPT chu văn an

19 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 845,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chóp có tất cả các mặt bên đều là tam giác vuông Câu 9.. Tính thể tích V của khối lập phương đóA. Một hình nón có chiều cao bằng a và thiết diện qua trục là tam giác vuông.. Tính d

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 1 Bất phương trình 2 3x < 1x2 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A Có 1 nghiệm nguyên

C Không có nghiệm nguyên

B Có vô số nghiệm nguyên

D Có 2 nghiệm nguyên Câu 2 Cho hàm số 3 2

6x 18

yx   Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số không có tâm đối xứng

B Hàm số đồng biến trên

C Đồ thị hàm số không cắt parabol y 1 6x2

D Giá trị cực đại của hàm số là 18

Câu 3 Cho a,b là các số thực dương và a1 Khẳng định nào sau đây đúng?

log a aab  2 2 loga a b

log a aab  1 4 loga b

log a aab 4 loga a b

D  2  log a aab  4 2 loga b

Câu 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để đường thẳng : y  x akhông có điểm chung với đồ thị (C ) của hàm số 3

2

x y

x

A Với mọi a \ 0 

C Với mọi a

B a1

D Không có giá trị của a

Câu 5 Hàm số nào dưới đây có tập xác định là ?

A y 1

x

1

x y x

2x 1 1

y x

D yx x3x 1

Câu 6 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 1 4 2017x2 1

4

yx  

A m0 B m2017 C 1

4

Câu 7 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MÔN TOÁN LỚP 12 BAN A

Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi gồm 05 trang – 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi A1202

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

A y  x4 2x23

C yx42x2

B yx42x23

D yx33x 1

Câu 8 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa AC, a 3, cạnh bên SA vuông góc

với đáy, SA2a Khẳng định nào sau đây sai?

A Diện tích tam giác SBC bằng

2

10 2

a

B Thể tích khối chóp S.ABC bằng

3

3 3

a

C Chiều cao của hình chóp kẻ từ đỉnh A bằng 2 5

5

a

D Hình chóp có tất cả các mặt bên đều là tam giác vuông

Câu 9 Cho khối lập phương có diện tích toàn phần bằng 150 Tính thể tích V của khối lập phương đó

A 125

3

Câu 10 Một hình nón có chiều cao bằng a và thiết diện qua trục là tam giác vuông Tính diện tích xung quanh

của hình nón

A

2

2

2

a

2

a

Câu 11 Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A yx B 2

4

1

y x

Câu 12 Điểm cực tiểu của hàm số 3 2

yxx  là

A x2 B y1 C y 3 D x0

Câu 13 Gọix x1, 2 là hai nghiệm của phương trình  1 

2

log 4x3.2x 2 2x4 Tính x1x2

A x1x2 1 B x1x2 7 C x1x2 10 D x1x2 0

Câu 14 Hàm số 2

ln

yx có bao nhiêu cực trị?

A 3 điểm B 1 điểm C Không có điểm nào D x0

Câu 15 Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a

A

3

3

12

a

3

2

a

3

3 4

a

3

3 2

a

Câu 16 Cho hình chóp S.ABC có ba cạnh SA,SB,SC đôi một vuông góc với nhau, SA1,SB2,SC3 Tính

khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

A h 14 B 14

2

7

7

h

Câu 17 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x 1 biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : y9x 17

A y9x + 15, y9x 17

C y9x + 17

B y9x+15

D y9x15, y9x 17

Trang 3

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 18 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

A

3

a

3

a

4

a

6

a

Câu 19 Gọi M x y 0; 0 là điểm chung của hai đồ thị hàm số 2

1

yx  và 1

3

x

y 

thỏa mãn x0 0 Tính giá

trị của biểu thức 1 0 2 0

3

Axy

A 5

5

Câu 20 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?

A 2 x

2

x

y

 

    C x

ye

Câu 21 Một người gửi tiền vào ngân hàng theo thể thức lãi kép với lãi suất 12% một năm, kì hạn là một

tháng Hỏi sau bao lâu , số tiền trong tài khoản của người đó gấp ba lần số tiền ban đầu

A 12 năm 5

Câu 22 Tính đạo hàm của hàm số y2x21

A  2  2

' 1 2x

yx

C y'x.2x22.ln 2

B y'2x21

D  2  2 1

' 1 2x ln 2

yx  

Câu 23 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng

3

3

a Tính độ dài cạnh bên của hình chóp

2

a

2

a

3

a

Câu 24 Một khối trụ có chu vi đường tròn đáy bằng 12 a , chiều cao bằng

2

a

Tính thể tích của khối trụ

A 3

24 a

Câu 25 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số x2 2x

ye  trên đoạn  0; 2

A e B 12

1

e

Câu 26 Cho hàm số 2x 3

1

y x

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có một điểm cực trị

Trang 4

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

B Hàm số không có giá trị nhỏ nhất

C Đường thẳng y2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

D Hàm số nghịch biến trên

Câu 27 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ Một khối trụ T nội tiếp khối lăng trụ đã cho Gọi V1là thể tích khối trụ, V2là thể tích khối lăng trụ Tính tỉ số 1

2

V V

A 2 3

27

9

9

27

Câu 28 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để bất phương trình 2

6

a x   x anghiệm đúng với mọi giá

trị thực của x

A a 1 B a1 C 30

5

5

a

Câu 29 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông, thể tích bằng V Một khối nón có đỉnh

là tâm của hình vuông ABCD, có đáy là hình tròn ngoại tiếp tứ giác A’B’C’D’ Tính thế tích khối nón

A

4V

2V

12V

6V

Câu 30 Tìm tập nghiệm S của phương trình log2x 1 log2x 1 3

A S3; 3  B S  7; 7 C S 3 D S  2

Câu 31 Cho hàm số 2 1

2

x y x

có đồ thị (C ) Tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại điểm M 1; 3 tạo với hai đường

tiệm cận của đồ thị (C ) một tam giác Khẳng định nào sau đây đúng?

A Tam giác  có diện tích bằng 10

B Tam giác  có chu vi bằng 10 2 26

C Tam giác  là tam giác vuông có một góc bằng 600

D Tam giác  vuông cân

Câu 32 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình4x 2x 2 5 0

    có hai nghiệm trái dấu?

A Có 2 giá trị nguyên

C Không có giá trị nguyên nào

B Có 1 giá trị nguyên

D Có vô số giá trị nguyên

Câu 33 Gọi n là số điểm trên đồ thị (C ) của hàm số 2 1

1

y

x

  

 có hoành độ và tung độ là các số tự nhiên

Tìm n

A n2 B n0 C n4 D n1

Câu 34 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích V Tính thể tích khối tứ diện ACB’D’

A

3

V

4

V

6

V

5

V

Câu 35 Cho log 38 a và log 53 b Tính log 3 theo a và b 10

A 3a

1 3

ab

Trang 5

5 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 36 Tính giá trị của biểu thức

log 2016! log 2016! log 2016!

A 2016 B 0 C 2015 D 1

Câu 37 Cho hàm số y x 2

x

có đồ thị (C ) Gọi d là tích khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đồ thị (C ) đến các đường tiệm cận của (C ) Tính d

A d2 B d1 C d2 2 D d  2

Câu 38 Tìm số nghiệm của phương trình

1

2x2 x 3

A Có 1 nghiệm

C Có vô số nghiệm

B Có 2 nghiệm

D Không có nghiệm

Câu 39 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x3 3x 1 tại giao điểm của đồ thị với trục tung

A y1 B y3x 1 C y3x + 1 D y 3x + 1

Câu 40 Tập xác định của hàm số yx là

A B 0; C 0; D \ 0 

Câu 41 Trong không gian cho hai đường thẳng a,b cắt nhau và góc giữa chúng bằng 0

60 Tính góc ở đỉnh tạo

bởi mặt nón tạo thành khi quay đường thẳng a quanh đường thẳng b

A 1200 B 600 C 450 D 300

Câu 42 Một khối trụ T1 có thể tích bằng 40.Tăng bán kính của T1 lên gấp 3 lần ta được khối trụ T Tính thể 2

tích của khối trụ T 2

A 300 B 240 C 360 D 120

Câu 43 Đồ thị của hàm số yx33x21 có hai điểm cực trị thuộc đường thẳng d y: ax1 Tìm a

A a2 B a3 C a1 D a 2

Câu 44 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2

2x

x  m có 4 nghiệm phân biệt

A m1 B m0 C   1 m 0 D 0 m 1

Câu 45 Cho a,b,x,y là các số thực dương a1,b1 thỏa mãn loga xlogb yN.Đẳng thức nào sau đây

đúng?

A N logab x

y

B Nlogab xy C Nloga bxy D N loga b x

y

Câu 46 Cho hàm số yx33x22 có đồ thị (C) Gọi m là số giao điểm của đồ thị (C) và trục hoành Tìm m

A m3 B m1 C m0 D m2

Câu 47 Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 1 2x2

x

A y 2

B y0

C y1

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang Câu 48 Cho khối lập phương có thể tích bằng 1 Tính thể tích khối bát diện đều có các đỉnh là tâm các mặt của

hình lập phương

A 1

1

1

1 3

Trang 6

6 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 49 Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được đo bởi công thức   2 2 

33 5

H xxx trong đó

x mg x là liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân Tính lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất

A 25 mg  B 22 mg  C 33 mg  D 30 mg 

Câu 50 Cho hai khối cầu S và 1 S có bán kính và thể tích lần lượt là 2 R R1, 2và V1, V2.Biết R2  3R1,tính 2

1

V V

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1

Phương pháp: Giải bất phương trình và tìm số nghiệm nguyên của nó

Cách giải: TXĐ: D = R

Bất phương trình đã cho tương đương với 3 3

3

Có vô số số nguyên x thỏa mãn bất phương trình

Chọn đáp án B

Câu 2

Phương pháp: Hàm số bậc ba đạt cực đại tại x0 thỏa mãn y’ (x0) = 0 và y’’(x0) < 0

Cách giải

Hàm số đã cho có y’ = 3x2 – 12x = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 4; y’’ = 6x – 12; y’’ (0) = –12 < 0 nên hàm số đạt cực đại tại x = 0 và giá trị cực đại là y(0) = 18

Chọn đáp án D

Câu 3

Trang 7

7 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Phương pháp: Áp dụng các công thức

 

1

a

c

b

Cách giải

log a aab 2logaa a b 2 log a aloga a b  2 2loga a b

Chọn đáp án A

Câu 4

Phương pháp: Tìm a để phương trình hoành độ giao điểm không có nghiệm

Cách giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

2

3

2

2

  





x

x

x

Hai đồ thị hàm số không có điểm chung khi và chỉ khi phương trình (*) vô nghiệm

              

Không tồn tại a thỏa mãn

Chọn đáp án D

Câu 5

Phương pháp: Vì x2 + 1 > 0 ∀x ∈ ℝ nên hàm số 22 1

1

x y x

 xác định trên ℝ

Chọn đáp án C

Câu 6

Phương pháp: Tìm GTNN (GTLN) của hàm số y = f(x) trên đoạn [a;b]:

+ Tính y’ Tìm các nghiệm x1, x2, thuộc (a;b) của phương trình y’ = 0

+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),

+ So sánh các giá trị đó, giá trị nào lớn nhất là GTLN, giá trị nào nhỏ nhất là GTNN của hàm số trên đoạn [a;b]

Cách giải

Có y’ = x3 + 4034x = 0 ⇔ x = 0; y’ > 0 ∀x > 0; y’ < 0 ∀x < 0 do đó GTNN của hàm số là y(0) = 1

Trang 8

8 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Chọn đáp án D

Câu 7

Phương pháp: Đồ thị hàm số có dạng 4 2  

yax bx c a0 Dựa vào các điểm mà đồ thị hàm số đi qua để tìm a, b, c

Cách giải:

Đồ thị hàm số đi qua O(0;0) ⇒ Hệ số tự do bằng 0

Chỉ có hàm số y = x4 – 2x2 thỏa mãn

Chọn đáp án C

Câu 8

Phương pháp: Thể tích khối chóp V 1S hd 1SA.SABC

Cách giải:

Khối chóp S.ABC có diện tích đáy

2

ABC

a

SAB BCAB ACAB  và thể tích

2

a

VSA S

Chọn đáp án B

Câu 9

Phương pháp: Gọi cạnh lập phương là a và tính a 3 2

tp

Va ,S 6a

Cách giải

Gọi cạnh hình lập phương là a, thể tích của nó là V ta có 150S tp 6a2    a 5 V a3 125

Chọn đáp án C

Câu 10

Phương pháp: Tính bán kính đáy r và đường sinh l của hình nón thì

xq

S  rl

Cách giải

Giả sử thiết diện hình nón qua trục là ∆ ABC vuông cân tại A có O là

trung điểm BC; OA = a Gọi r, l là bán kính đáy và đường sinh

2

2 2

xq

Srla

 

Chọn đáp án B

Trang 9

9 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 11

Phương pháp: Hàm số đồng biến trên tập xác định D khi nó liên tục trên D và có y’ ≥ 0 ∀x ∈ D

Cách giải

Hàm số yx xác định và liên tục trên [0;+∞), có 1  

2

x

xác định

Chọn đáp án A

Câu 12

Phương pháp: Hàm số bậc ba đạt cực tiểu tại x0 thỏa mãn y’ (x0) = 0 và y’’(x0) > 0

Cách giải

Có y’ = 3x2 – 6x = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 2

y’’ = 6x – 6; y’’(2) = 6 > 0 ⇒ x = 2 là điểm cực tiểu của hàm số

(Chú ý: y = –3 là giá trị cực tiểu)

Chọn đáp án A

Câu 13

Phương pháp: Đặt ẩn phụ t = 2x

và chuyển điều kiện của x về điều kiện của t

Cách giải

Phương trình đã cho tương đương với

2

2

2

x

x

Dễ thấy phương trình trên có 2 nghiệm t1, t2 phân biệt thỏa mãn

1 2 2 2x x 2 1 2 1

t t      x x

Chọn đáp án A

Câu 14

Phương pháp: Số cực trị của hàm đa thức bằng số nghiệm của y’ = 0

Cách giải

Hàm số đã cho xác định trên (0;+∞)

1

2

x

Hàm số có 1 cực trị

Chọn đáp án B

Trang 10

10 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 15

Phương pháp: Hình lăng trụ tam giác đều cạnh a có đáy là tam giác đều cạnh a và chiều cao bằng a

Cách giải: Thể tích của lăng trụ là

VSha

Chọn đáp án C

Câu 16

Phương pháp: Với tứ diện vuông (có 3 cạnh chung đỉnh đôi một vuông góc, 3 cạnh có độ dài là a,b,c), chiều

cao hạ từ đỉnh chung của 3 cạnh xuống mặt phẳng đáy là h với 12 12 12 12

habc

Cách giải

Khoảng cách từ S đến (ABC) là h với 12 12 12 12 49 6

Chọn đáp án C

Câu 17

Phương pháp: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = f(x) song song với đường thẳng y = kx + b

+ Tính f ’(x)

+ Giải phương trình f ‘(x) = k, tìm ra các nghiệm x1, x2,

+ Viết các phương trình tiếp tuyến y = k(x – x1) + f(x1), (chú ý loại trường hơp 2 đường thẳng trùng nhau)

Cách giải

Có y’ = 3x2 – 3 = 9 ⇔ x = ±2

y(2) = 1; y(–2) = –3

Các tiếp tuyến cần tìm: y = 9(x – 2) + 1 ⇔ y = 9x – 17 (loại vì trùng với đường thẳng ∆) và y = 9(x + 2) –3⇔ y

= 9x + 15

Chọn đáp án B

Câu 18

Phương pháp: Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp:

+ Tìm tâm O của đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy

+ Dựng đường thẳng vuông góc với đáy và đi qua O

+ Tìm tâm mặt cầu ngoại tiếp là giao của d với một mặt phẳng trung trực

của 1 cạnh bên hoặc 1 trục của đường tròn ngoại tiếp 1 mặt bên

Cách giải

Gọi H là trung điểm AB ⇒ SH ⊥ (ABCD)

G là tâm ∆ SAB

O là tâm hình vuông ABCD

Trang 11

11 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Dựng hình chữ nhật OHGI ⇒ I là giao của trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD và trục đường tròn ngoại tiếp ∆ SAB

⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp

Bán kính mặt cầu là:

2

            

Chọn đáp án D

Câu 19

Phương pháp: Giải phương trình hoành độ giao điểm và tìm tọa độ M

Cách giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

 

 

0 0

1 1

3

3 4

;

7

3 9

9

 

        



 



 

   

   



x

x M

y

Chọn đáp án D

Câu 20

Phương pháp: Dựa vào hình dạng đồ thị suy ra hàm số có dạng y = ax

Cách giải:

Đồ thị hàm số có dạng của hàm số mũ y = ax

Đồ thị hàm số đi qua (2;4) nên a = 2

Vậy hàm số đó là 2 1

2

x x

y

 

    

Chọn đáp án B

Câu 21

Phương pháp: Bài toán thể thức lãi kép: Nếu số tiền gửi ban đầu là A0, lãi suất r% / kỳ hạn thì sau n kỳ hạn, người đó có số tiền cả gốc lẫn lãi là 0 1

100

n n

r

AA   

Cách giải

Giả sử sau n tháng số tiền gấp 3 lần, khi đó ta có

Ngày đăng: 01/07/2018, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w