1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi THPT 2018 học kỳ 1 chuyên sư phạm hà nội

18 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 820,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y2 C.. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳngx2, tiệm cận ngang là đường thẳng y1 BA. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳ

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2x 1 1

A S  2;3 B S1;3 C S 1;3 D S 1; 

Câu 2 : Tìm tập xác định D của hàm số  1

3x 2

yx  

A D 1; 2

C D   ;1 2;

B D 1; 2

D D   ;1 2;

Câu 3: Nếu độ dài cạnh của một hình lập phương gấp lên k lần, với k *, thì thể tích của nó gấp lên bao nhiêu lần ?

A k lần 2 B k lần C k lần 3 D

3 3

k

lần

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số x

ye trên đoạn 1;1 là

Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy bằng 0

45 Thể tích V của khối

chóp là

A

3

6

a

3 4

a

VC V 2a3 D V a3

Câu 6: Hỏi hàm số 4

y   x nghịch biến trong khoảng nào?

A 1

;

4

 

1

; 4

 

  C 0; D ;0

Câu 7: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SAa 3 Hãy tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A

3 3 6

a

VB V  3a3 C

3 3 4

a

3 3 3

a

V

Câu 8: Tìm x biết log3x4 log3a7 log3b

A xa b3 7 B xa b4 7 C xa b4 6 D xa b3 6

Câu 9: Cho hàm số 2x 1

1

y x

Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng 1

2

x 

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y2

C Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 1

D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Câu 10: Cho hàm số 3

3x

yx  Giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số lần lượt là:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

(Đề thi có 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 855

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

A 1và 1 B 1và 1 C 2và 2 D 2và 2

Câu 11: Hàm số 1 4 1 2

yxx có bao nhiêu cực trị?

Câu 12 : Tìm tập xác định D của hàm số ylog22x

A D2; B D   ; 2 C D  ; 2 D D  ; 2

Câu 13: Giải phương trình log3x 1 2

A x10 B x9 C x1 D x8

Câu 14: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 2;3;4 nội tiếp trong một mặt cầu Tính diện tích mặt cầu

này

A 29 B 29 29C 29

Câu 15: Tìm số nghiệm của phương trình e2x 2 e4x

Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, AB2a,BCa 2, cạnh bên SA vuông

góc với mặt phẳng đáy và SAa 5 Tính diện tích S mc của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

11

mc

22

mc

16

mc

3

mc

S  a

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 3 2

3x x 1

yx  m  không có cực trị

A m3 B m3 C m3 D m3

Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng V Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB

Thể tích khối chóp S.MNP

A

4

V

3

V

2

3V

Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 1

x

  trên đoạn 1;3

2

  là :

8

3

Câu 20: Cho hàm số 2

2

x y x

Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳngx2, tiệm cận ngang là đường thẳng y1

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x2,tiệm cận ngang là đường thẳng y 2

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x1,tiệm cận ngang là đường thẳng y2

D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳngx 2, tiệm cận ngang là đường thẳng y1

Câu 21 : Cho 0;

2

x   

  Tính giá trị biểu thức Alog tanx log cotx

A Alog tanx cotx  

C A1

B A0

D A 1

Trang 3

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 22: Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai?

A Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

B Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

C Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

D Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

Câu 23: Tính giá trị biểu thức Alog 12 log 15 log 208  8  8

3

4

Câu 24: Cho ba điểm A,B,C thuộc một mặt cầu và 0

90

ACB Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Luôn có một đường tròn nằm trên mặt cầu sao cho đường tròn này ngoại tiếp tam giác ABC

B Đường tròn qua ba điểm A,B,C nằm trên mặt cầu

C AB là đường kính của đường tròn giao tuyến tạo bởi mặt cầu và mặt phẳng (ABC)

D AB là đường kính mặt cầu đã cho

Câu 25 : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 4   2

1

yxmxm cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

A 0;

C 0;

B 0;  \ 1

D 0;  \ 1

Câu 26: Đồ thị hàm số 2

1

x y x

cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại A và B Tính độ dài đoạn thẳng AB

A AB2 B AB2 2 C AB1 D AB 2

Câu 27 : Tìm tập xác định D của hàm số   2

A D0;  \ 1

C D0;

B D0;

D D0;  \ 1

Câu 28: Cho hàm số   x

f xxe Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai?

A Hàm số đạt cực tiểu tạix 1

B Hàm số đạt cực đại tạix 1

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang

D Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 

Câu 29: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log0,5x 1 log0,52x1

A 0; B 1; C ; 0 D ;1

Câu 30: Hỏi hàm số

3 2

2x 5

3 2

y     đồng biến trên khoảng nào?

A 1; B ;1 C 2;1 D  ; 2

Câu 31 : Cho 0 a 1, ,b c0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trang 4

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

A loga bloga ccloga b

C loga bloga clogab c 

B loga bloga cbloga c

D loga bloga cloga bc

Câu 32: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y 2 x 1

  có đúng một đường

tiệm cận

A 1

4

4

4

4

m

Câu 33 : Cho log2log3log4x log3log4log2 y log4log2log3z 0 Hãy tính S  x y z

A S 105 B S89 C S98 D S88

Câu 34: Cho hàm số

3 2

1

3 2

y   Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng?

A Hàm số đạt cực đại tạix1

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1

D Hàm số đồng biến trên

Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)

SA1;AB2,AC3 Tính bán kính r của mặt cầu đi qua các đỉnh A,B, C,S

A A 14 B A2 14 C 4 D 14

2

A

Câu 36 : Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x 8 ln 2x 1     0

S    

;

2 3

S  

S    

S     

Câu 37 : Đặt aln 2,bln 5 Hãy biểu diễn ln1 ln2 ln98 ln 99

A I  2(a b ) B I 2(a b ) C I  2(a b ) D I 2(a b )

Câu 38 : Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a là:

A

3

2 3

3

a

4 3

3

2 3

Va

Câu 39 : Hãy lựa chọn công thức đúng để tính thể tích khối chóp, biết khối chóp có diện tích đáy bằng S và

chiều cao bằng h

A VSh B V9Sh C 1

3

VSh D V 3Sh

Câu 40 : Một tứ diện đều có độ dài mỗi cạnh là 2 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện này

A 6 B 2 6 C 6

3  D 6

Câu 41 : Cho m 2 2 ,n 32 23 Giá trị của biểu thức logm n là:

Trang 5

5 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

A 3

16

27

Câu 42 : Số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước là?

Câu 43 : Tập hợp các giá trị của m để hàm số 3 2

x 5

xxm  đồng biến trên tập số thực là:

A ; 1

3

1

; 3

4

; 3

1

; 3



Câu 44 : Đường thẳng y  x 3cắt đồ thị hàm số 1

2

x y x

tại hai điểm phân biệt A,B Trung điểm của đoạn

thẳng AB có hoành độ là:

2

Câu 45 : Giải phương trình 1 

8 log 0,5x  1

A x0 B x5,5 C x7,5 D x4,5

Câu 46: Cho hàm số 1

3

x y x

Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai?

A Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;

D Hàm số nghịc biến trên tập xác định

Câu 47 : Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh là a2;b4,c5

A V 30 B V 50 C V 20 D V 40

Câu 48 : Tìm tập hợp các giá trị của m để hàm số

1

y x

 nghịch biến trên từng khoảng xác định là:

A  ; 1 B ;1 C  ; 1 D  1; 

Câu 49 : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 4 2

yxm  m có ba điểm cực trị

A m0 B m0 C m0 D m0

Câu 50 : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số  3

y m  đạt cực tiểu tại x0

A m  2 B m  2 C m 1 D m 1

Trang 6

6 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

1.A 2.D 3.C 4.B 5.A 6.A 7.D 8.B 9.A 10.D 11.B 12.D 13.A 14.D 15.D 16.A 17.B 18.A 19.D 20.A 21.B 22.C 23.B 24.D 25.B 26.B 27.A 28.B 29.B 30.C 31.D 32.C 33.B 34.C 35.D 36.D 37.A 38.C 39.C 40.A 41.D 42.A 43.B 44.D 45.C 46.D 47.D 48.A 49.B 50.D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1

Phương pháp: f x   1 0 f x 1

Cách giải:

 

 

2

2

x

x

x

x

 

  

Tập nghiệm S = [2;3]

Chọn đáp án A

Câu 2

Phương pháp: Hàm số   a

y f x  với a không nguyên xác định  f x 0

Cách giải

1

x

x x

x

Chọn đáp án D

Câu 3

Phương pháp: Thể tích hình lập phương tỷ lệ thuận với lập phương độ dài cạnh

Cách giải: Khi độ dài cạnh của hình lập phương gấp lên k lần thì thể tích

của nó gấp lên k3 lần

Chọn đáp án C

Câu 4

Phương pháp: Hàm số y = ex đồng biến trên ℝ

Cách giải:

⇒ GTNN của hàm số trên [–1;1] là   1 1

1

e

Chọn đáp án B

Trang 7

7 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 5

Phương pháp : Tìm góc giữa mặt bên và đáy, từ đó tính chiều cao hình chóp

Cách giải

Gọi O là tâm đáy, M là trung điểm CD ⇒ OM ⊥ CD, SM ⊥ CD

Góc giữa mặt bên (SCD) và đáy là góc SMO = 45o

⇒ ∆ SOM vuông cân tại O

3 2

Chọn đáp án A

Câu 6

Phương pháp: Tìm khoảng đồng biến (nghịch biến) của 1 hàm số:

+ Tính y’, giải phương trình y’ = 0

+ Giải các bất phương trình y’ > 0 và y’ < 0

+ Khoảng đồng biến của hàm số là khoảng (a;b) mà y’ ≥ 0, ∀x ∈ (a;b) và có hữu hạn giá trị x để y’ = 0 Tương

tự với khoảng nghịch biến của hàm số

Cách giải

' 64 1

y   x  x   x

1 ' 0

4

Hàm số nghịch biến trên 1;

4

Chọn đáp án A

Câu 7

Phương pháp: Áp dụng công thức thể tích

Cách giải

Thể tích hình chóp

3 2

a

Chọn đáp án D

Câu 8

Trang 8

8 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Phương pháp: Áp dụng công thức

log log log , 0, 0 1 ; log m log 0;0 1

c a c b c ab a b c a b m a b b a

Cách giải

4 7

4 7

log 4 log 7 log

log log

x a b

 

Chọn đáp án B

Câu 9

Phương pháp: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y ax b

cx d

 (nếu có) có phương trình

d x c

 

Cách giải: Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x = 1

Chọn đáp án A

Câu 10

Phương pháp: Giá trị cực trị của hàm đa thức là y(a), y(b), với a,b, là các nghiệm của phương trình y’ = 0 Cách giải:

Có y’ = 3x2 – 3 = 0 ⇔ x = ±1

Có y(–1) = 2 và y(1) = –2

Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số lần lượt là 2 và –2

Chọn đáp án D

Câu 11

Phương pháp: Số cực trị của hàm số đa thức là số nghiệm (không phải nghiệm bội) của phương trình y’ = 0 Cách giải

Có y’ = x3 – x = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = ±1

Hàm số có 3 cực trị

Chọn đáp án B

Câu 12

Phương pháp: Hàm số y = loga f(x) xác định khi f(x) > 0

Cách giải: Tập xác định của hàm số đã cho là D = (–∞;2)

Chọn đáp án D

Câu 13

Phương pháp: loga b = c ⇔ ac

= b 0 a 1, b0

Cách giải:

Trang 9

9 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Có log3 (x – 1) = 2 ⇔ x – 1 = 32 ⇔ x = 10

Chọn đáp án A

Câu 14

Phương pháp: Mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có 3 kích thước a, b, c thì có bán kính 1 2 2 2

2

Rabc

Cách giải

Bán kính và diện tích mặt cầu lần lượt là 1 2 2 2 29 2

Chọn đáp án D

Câu 15

Phương pháp: Đưa về phương trình bậc hai với ẩn e2x

Cách giải

 

 

2

2

2

2

2 0

2 ln 2

2

1

x

x

e

 

 



Chọn đáp án D

Câu 16

Phương pháp: Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp:

+ Tìm tâm O của đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy

+ Dựng đường thẳng vuông góc với đáy và đi qua O

+ Tìm tâm mặt cầu ngoại tiếp là giao của d với một mặt phẳng trung trực

của 1 cạnh bên

Cách giải

Gọi M là trung điểm AC, I là trung điểm SC ISIC 1 

Vì ∆ ABC vuông tại B nên M là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ ABC

Có MI // SA ⇒ MI ⊥ (ABC) IAIBIC 2 

Từ (1) và (2)⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Bán kính và diện tích mặt cầu lần lượt là

a

SRa

Trang 10

10 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Chọn đáp án A

Câu 17

Phương pháp: Hàm số bậc 3 không có cực trị ⇔ y’ ≥ 0 hoặc y’ ≤ 0 ∀x ∈ ℝ

Cách giải

Có y’ = 3x2

+ 6x + m

y’ ≥ 0 ∀x ∈ ℝ ⇔ ∆’ = 9 – 3m ≤ 0 ⇔ m ≥ 3

Chọn đáp án B

Câu 18

Phương pháp: Tỉ lệ thể tích của hai hình chóp chung chiều cao bằng tỉ

lệ diện tích 2 đa giác đáy

Cách giải

.

S MNP

V

Chọn đáp án A

Câu 19

Phương pháp: Tìm GTNN (GTLN) của hàm số y = f(x) trên đoạn [a;b]:

+ Tính y’ Tìm các nghiệm x1, x2, thuộc (a;b) của phương trình y’ = 0

+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),

+ So sánh các giá trị đó, giá trị nào lớn nhất là GTLN, giá trị nào nhỏ nhất là GTNN của hàm số trên đoạn [a;b]

Cách giải

 

2

1

;3

2

2 8

3

x

y y

 

 

 

      

Chọn đáp án D

Câu 20

Phương pháp: Đồ thị hàm số y ax b

cx d

 có tiệm cận đứng

d x c

  và tiệm cận ngang y a

c

Cách giải

Đồ thị hàm số đã cho có TCĐ x = 2, TCN y = 1

Chọn đáp án A

Câu 21

Phương pháp: logalogblog  ab , a b, 0

Cách giải:

Trang 11

11 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

log tanxlog cotxlog tan cotx x log1 0

Chọn đáp án B

Câu 22

Phương pháp: Khối hộp chữ nhật có 3 kích thước a, b, c có Stp 2 ab bc ac ; V    abc

Cách giải:

Xét 2 khối hộp chữ nhật có 3 kích thước lần lượt là 1;2;3 và 1;1;5

Diện tích toàn phần của chúng đều bằng 22

Thể tích của 2 khối hộp chữ nhật lần lượt là 6 và 5

Do đó khẳng định hai khối hộp có diện tích toàn phần bằng nhau thì thể tích bằng nhau là sai

Chọn đáp án C

Câu 23

Phương pháp: log b log ca  a log bc b, ca  0, 0 a 1

Cách giải:

log 12 log 15 log 20 log log 16 log 16

Chọn đáp án B

Câu 24

Phương pháp: A, B, C thuộc mặt cầu nên đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nằm trên mặt cầu

Cách giải:

Khi A, B, C thuộc mặt cầu và ∆ ACB vuông tại C thì đường tròn đường kính AB ngoại tiếp ∆ ABC nằm trên mặt cầu Gọi I là trung điểm AB:

Nếu I trùng với tâm O của mặt cầu thì AB là đường kính của mặt cầu

Nếu I ≠ O thì AB không là đường kính của mặt cầu

Chọn đáp án D

Câu 25

Phương pháp: Tìm điều kiện để phương trình y = 0 có 4 nghiệm phân biệt

Cách giải

Xét phương trình 4   2

xmx  m (1) Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt ⇔ Phương trình t2m1t m 0 có 2 nghiệm dương phân biệt

Ngày đăng: 01/07/2018, 12:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm