Cacbon, hiđro, oxi, sắt Câu 15: Tổng số Nucleotit của một gen cĩ 129 chu kỳ xoắn là: Câu 16: Các đơn phân axit amin liên kết tạo thành chuỗi poly peptit nhờ liên kết: Câu 17: Nucleotit
Trang 1Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ THI HỌC KỲ I – Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 An Nhơn Môn thi : Sinh học lớp 10 – Nâng cao
Câu 1: Tập trung các chất thải, chất độc là chức năng của bào quan nào?
Câu 2: Trong điều kiện nhiệt độ và độ pH bình thường, enzim:
A) Làm tăng tốc độ phản ứng B) Tham gia cấu tạo sản phẩm
C) Xúc tác phản ứng theo chiều nghịch D) Quyết định chiều phản ứng
Câu 3: Một gen cĩ 120 chu kỳ xoắn Hiệu số % Nucleotit loại A với Nucleotit khơng bổ sung với nĩ bằng
20% Số nucleotit trên gen:
A) A = T = 480, G = X= 720 B) A = T = 840, G = X= 360
Câu 4: Các nguyên tố chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ xây dựng nên cấu trúc của tế bào là:
A) Cacbon, hiđro, oxi, phơtpho B) Cacbon, hiđro, oxi, nitơ
C) Cacbon, hiđro, oxi, sắt D) Cacbon, hiđro, oxi, canxi
Câu 5: Đặc tính nào sau đây chỉ cĩ ở tế bào nhân thực?
C) Cĩ các bào quan cĩ màng bao bọc D) Cĩ phân tử AND
Câu 6: Các đơn phân axit amin liên kết tạo thành chuỗi poly peptit nhờ liên kết:
Câu 7: Gen cĩ 2398 liên kết hĩa trị cĩ 20% Ađenin Số lượng từng loại Nucleotit của gen là:
A) A = T = 720, G = X= 480 B) A = T = 240, G = X= 360
Câu 8: Nguyên tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?
Câu 9: Yếu tố nào quy định tính đa dạng của tế bào vi khuẩn?
Câu 10: Một axit amin trong phân tử protein được mã hĩa trên gen dưới dạng:
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?
Câu 12: Khi thiếu phơt pho cây khơng thể tạo nên chất hữu cơ nào sau đây?
Câu 13: Vi ống, vi sợi và sợi trung gian đan chéo nhau duy trì hình dạng tế bào và neo giữ các bào quan nên
gọi là:
A) Thành phần chủ yếu tế bào B) Khung xương tế bào
Câu 14: Tổng số Nucleotit của một gen cĩ 129 chu kỳ xoắn là:
Câu 15: Vùng nhân của tế bào nhân sơ:
A) Chứa phân tử AND mạch thẳng B) Khơng cĩ màng bao bọc
Câu 16: Ở tế bào nhân thực, nhân cấu tạo gồm:
A) Màng nhân, dịch nhân, nhân con, chất nhiễm sắc B) Màng, chất nguyên sinh, nhân con C) Hệ thống xoang và ống phân nhánh D) Nhân con, chất nhiễm sắc
Câu 17: Các bào quan trong tế bào cĩ cấu tạo 2 lớp màng cơ bản là:
A) Riboxom, ti thể và trung thể B) Nhân khơng bào và nhân con
C) Lưới nội chất, lizoxom và ti thể D) Lục lạp, ti thể, nhân
Câu 18: Nucleotit này liên kết với nucleotit khác tạo thành mạch đơn Poli Nucleotit nhờ liên kết:
Câu 19: Lục lạp cĩ ở tế bào:
Trang 2A) Động vật và thực vật B) Tế bào nhân sơ C) Thực vật D) Động vật
Câu 20: Dựa vào cấu trúc và chức năng có thể phân biệt bao nhiêu loại Axit nucleic?
C) 2 loại: chuỗi xoắn đơn hay chuỗi xoắn kép D) 4 loại: AND, tARN, rARN, mARN
B PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm )
Câu 1: ( 2 điểm ) Vì sao ATP là “ đường tiền ” năng lượng?
Câu 2: ( 3 điểm ) Phân biệt 3 giai đoạn: Đường phân, chu trình Crep, chuỗi truyền điện tử trong quá trình hô
hấp theo chỉ tiêu ( vị trí, nguyên liệu, sản phẩm, năng lượng )
HẾT Bài làm:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Đ/A
B PHẦN TỰ LUẬN:
Trang 3
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ THI HỌC KỲ I – Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 An Nhơn Môn thi : Sinh học lớp 10 – Nâng cao
Câu 1: Đặc tính nào sau đây chỉ cĩ ở tế bào nhân thực?
A) Cĩ các bào quan cĩ màng bao bọc B) Cĩ màng nguyên sinh chất
Câu 2: Các nguyên tố chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ xây dựng nên cấu trúc của tế bào là:
A) Cacbon, hiđro, oxi, phơtpho B) Cacbon, hiđro, oxi, nitơ
C) Cacbon, hiđro, oxi, canxi D) Cacbon, hiđro, oxi, sắt
Câu 3: Vùng nhân của tế bào nhân sơ:
A) Chứa phân tử AND mạch thẳng B) Khơng cĩ màng bao bọc
Câu 4: Dựa vào cấu trúc và chức năng cĩ thể phân biệt bao nhiêu loại Axit nucleic?
C) 2 loại: chuỗi xoắn đơn hay chuỗi xoắn kép D) 2 loại AND và ARN
Câu 5: Nguyên tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?
Câu 6: Tập trung các chất thải, chất độc là chức năng của bào quan nào?
Câu 7: Ở tế bào nhân thực, nhân cấu tạo gồm:
A) Màng nhân, dịch nhân, nhân con, chất nhiễm sắc B) Nhân con, chất nhiễm sắc
C) Màng, chất nguyên sinh, nhân con D) Hệ thống xoang và ống phân nhánh
Câu 8: Yếu tố nào quy định tính đa dạng của tế bào vi khuẩn?
Câu 9: Các đơn phân axit amin liên kết tạo thành chuỗi poly peptit nhờ liên kết:
Câu 10: Trong điều kiện nhiệt độ và độ pH bình thường, enzim:
A) Làm tăng tốc độ phản ứng B) Xúc tác phản ứng theo chiều nghịch
C) Tham gia cấu tạo sản phẩm D) Quyết định chiều phản ứng
Câu 11: Một gen cĩ 120 chu kỳ xoắn Hiệu số % Nucleotit loại A với Nucleotit khơng bổ sung với nĩ bằng
20% Số nucleotit trên gen:
A) A = T = 720, G = X= 480 B) A = T = 360, G = X= 840
Câu 12: Các bào quan trong tế bào cĩ cấu tạo 2 lớp màng cơ bản là:
A) Lưới nội chất, lizoxom và ti thể B) Riboxom, ti thể và trung thể
C) Nhân khơng bào và nhân con D) Lục lạp, ti thể, nhân
Câu 13: Nucleotit này liên kết với nucleotit khác tạo thành mạch đơn Poli Nucleotit nhờ liên kết:
Câu 14: Khi thiếu phơt pho cây khơng thể tạo nên chất hữu cơ nào sau đây?
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?
Câu 16: Tổng số Nucleotit của một gen cĩ 129 chu kỳ xoắn là:
Câu 17: Vi ống, vi sợi và sợi trung gian đan chéo nhau duy trì hình dạng tế bào và neo giữ các bào quan nên
gọi là:
C) Thành phần chủ yếu tế bào D) Chất nền ngoại bào
Câu 18: Gen cĩ 2398 liên kết hĩa trị cĩ 20% Ađenin Số lượng từng loại Nucleotit của gen là:
A) A = T = 240, G = X= 360 B) A = T = 360, G = X= 240
Trang 4Câu 19: Một axit amin trong phân tử protein được mã hóa trên gen dưới dạng:
Câu 20: Lục lạp có ở tế bào:
A) Động vật và thực vật B) Tế bào nhân sơ C) Động vật D) Thực vật
B PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm )
Câu 1: ( 2 điểm ) Vì sao ATP là “ đường tiền ” năng lượng?
Câu 2: ( 3 điểm ) Phân biệt 3 giai đoạn: Đường phân, chu trình Crep, chuỗi truyền điện tử trong quá trình hô
hấp theo chỉ tiêu ( vị trí, nguyên liệu, sản phẩm, năng lượng )
HẾT Bài làm:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Đ/A
B PHẦN TỰ LUẬN:
Trang 5
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ THI HỌC KỲ I – Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 An Nhơn Môn thi : Sinh học lớp 10 – Nâng cao
Câu 1: Các bào quan trong tế bào cĩ cấu tạo 2 lớp màng cơ bản là:
A) Nhân khơng bào và nhân con B) Lưới nội chất, lizoxom và ti thể
Câu 2: Trong điều kiện nhiệt độ và độ pH bình thường, enzim:
A) Làm tăng tốc độ phản ứng B) Tham gia cấu tạo sản phẩm
C) Quyết định chiều phản ứng D) Xúc tác phản ứng theo chiều nghịch
Câu 3: Lục lạp cĩ ở tế bào:
A) Động vật B) Thực vật C) Động vật và thực vật D) Tế bào nhân sơ
Câu 4: Tập trung các chất thải, chất độc là chức năng của bào quan nào?
Câu 5: Vi ống, vi sợi và sợi trung gian đan chéo nhau duy trì hình dạng tế bào và neo giữ các bào quan nên
gọi là:
C) Thành phần chủ yếu tế bào D) Chất nền ngoại bào
Câu 6: Gen cĩ 2398 liên kết hĩa trị cĩ 20% Ađenin Số lượng từng loại Nucleotit của gen là:
A) A = T = 240, G = X= 360 B) A = T = 720, G = X= 480
Câu 7: Dựa vào cấu trúc và chức năng cĩ thể phân biệt bao nhiêu loại Axit nucleic?
A) 2 loại: chuỗi xoắn đơn hay chuỗi xoắn kép B) 4 loại: AND, tARN, rARN, mARN
Câu 8: Ở tế bào nhân thực, nhân cấu tạo gồm:
A) Hệ thống xoang và ống phân nhánh B) Nhân con, chất nhiễm sắc
C) Màng nhân, dịch nhân, nhân con, chất nhiễm sắc D) Màng, chất nguyên sinh, nhân con
Câu 9: Vùng nhân của tế bào nhân sơ:
A) Phân biệt với tế bào chất B) Chứa phân tử AND mạch thẳng
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?
Câu 11: Khi thiếu phơt pho cây khơng thể tạo nên chất hữu cơ nào sau đây?
Câu 12: Đặc tính nào sau đây chỉ cĩ ở tế bào nhân thực?
Câu 13: Một gen cĩ 120 chu kỳ xoắn Hiệu số % Nucleotit loại A với Nucleotit khơng bổ sung với nĩ bằng
20% Số nucleotit trên gen:
A) A = T = 840, G = X= 360 B) A = T = 360, G = X= 840
Câu 14: Các nguyên tố chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ xây dựng nên cấu trúc của tế bào là:
A) Cacbon, hiđro, oxi, canxi B) Cacbon, hiđro, oxi, nitơ
C) Cacbon, hiđro, oxi, phơtpho D) Cacbon, hiđro, oxi, sắt
Câu 15: Tổng số Nucleotit của một gen cĩ 129 chu kỳ xoắn là:
Câu 16: Các đơn phân axit amin liên kết tạo thành chuỗi poly peptit nhờ liên kết:
Câu 17: Nucleotit này liên kết với nucleotit khác tạo thành mạch đơn Poli Nucleotit nhờ liên kết:
Câu 18: Một axit amin trong phân tử protein được mã hĩa trên gen dưới dạng:
Trang 6Câu 19: Yếu tố nào quy định tính đa dạng của tế bào vi khuẩn?
Câu 20: Nguyên tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?
B PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm )
Câu 1: ( 2 điểm )
Vì sao ATP là “ đường tiền ” năng lượng?
Câu 2: ( 3 điểm )
Phân biệt 3 giai đoạn: Đường phân, chu trình Crep, chuỗi truyền điện tử trong quá trình hô hấp theo chỉ tiêu ( vị trí, nguyên liệu, sản phẩm, năng lượng )
HẾT Bài làm:
Đ/A
B PHẦN TỰ LUẬN:
.
.
Trang 7
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ THI HỌC KỲ I – Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 An Nhơn Môn thi : Sinh học lớp 10 – Nâng cao
Câu 2: Nguyên tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?
Câu 3: Trong điều kiện nhiệt độ và độ pH bình thường, enzim:
A) Xúc tác phản ứng theo chiều nghịch B) Tham gia cấu tạo sản phẩm
C) Quyết định chiều phản ứng D) Làm tăng tốc độ phản ứng
Câu 4: Một gen cĩ 120 chu kỳ xoắn Hiệu số % Nucleotit loại A với Nucleotit khơng bổ sung với nĩ bằng
20% Số nucleotit trên gen:
A) A = T = 360, G = X= 840 B) A = T = 840, G = X= 360
Câu 5: Ở tế bào nhân thực, nhân cấu tạo gồm:
A) Màng nhân, dịch nhân, nhân con, chất nhiễm sắc B) Màng, chất nguyên sinh, nhân con
Câu 6: Các nguyên tố chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ xây dựng nên cấu trúc của tế bào là:
A) Cacbon, hiđro, oxi, sắt B) Cacbon, hiđro, oxi, phơtpho
C) Cacbon, hiđro, oxi, nitơ D) Cacbon, hiđro, oxi, canxi
Câu 7: Tổng số Nucleotit của một gen cĩ 129 chu kỳ xoắn là:
Câu 8: Dựa vào cấu trúc và chức năng cĩ thể phân biệt bao nhiêu loại Axit nucleic?
A) 4 loại: AND, tARN, rARN, mARN B) 3 loại tARN, mARN, rARN
Câu 9: Tập trung các chất thải, chất độc là chức năng của bào quan nào?
Câu 10: Một axit amin trong phân tử protein được mã hĩa trên gen dưới dạng:
Câu 11: Vùng nhân của tế bào nhân sơ:
A) Chứa phân tử AND mạch thẳng B) Phân biệt với tế bào chất
Câu 12: Nucleotit này liên kết với nucleotit khác tạo thành mạch đơn Poli Nucleotit nhờ liên kết:
Câu 13: Đặc tính nào sau đây chỉ cĩ ở tế bào nhân thực?
Câu 14: Lục lạp cĩ ở tế bào:
A) Động vật B) Động vật và thực vật C) Tế bào nhân sơ D) Thực vật
Câu 15: Gen cĩ 2398 liên kết hĩa trị cĩ 20% Ađenin Số lượng từng loại Nucleotit của gen là:
A) A = T = 720, G = X= 480 B) A = T = 240, G = X= 360
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?
Câu 17: Khi thiếu phơt pho cây khơng thể tạo nên chất hữu cơ nào sau đây?
Câu 18: Các đơn phân axit amin liên kết tạo thành chuỗi poly peptit nhờ liên kết:
Câu 19: Yếu tố nào quy định tính đa dạng của tế bào vi khuẩn?
Trang 8A) Màng sinh chất B) Vỏ nhầy C) AND D) Thành tế bào
Câu 20: Các bào quan trong tế bào có cấu tạo 2 lớp màng cơ bản là:
A) Lục lạp, ti thể, nhân B) Lưới nội chất, lizoxom và ti thể
C) Riboxom, ti thể và trung thể D) Nhân không bào và nhân con
B PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm )
Câu 1: ( 2 điểm )
Vì sao ATP là “ đường tiền ” năng lượng?
Câu 2: ( 3 điểm )
Phân biệt 3 giai đoạn: Đường phân, chu trình Crep, chuỗi truyền điện tử trong quá trình hô hấp theo chỉ tiêu ( vị trí, nguyên liệu, sản phẩm, năng lượng )
HẾT Bài làm:
Đ/A
B PHẦN TỰ LUẬN:
.
.
Trang 9
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I – Năm học: 2009 -2010 Trường THPT Số 2 An Nhơn Môn thi : Sinh học lớp 10 – Nâng cao
Trang 10-B PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm )
Câu 1: ATP đường tiền năng lượng:
+ ATP chứa các liên kết cao năng ( 0,5đ )
+ Mang nhiều năng lượng nhưng có khả năng hoạt hóa thấp dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng ( 0,5đ ) + Mọi phản ứng thu nhiệt trong tế bào đều cần năng lượng ( 0,5đ )
+ ATP có khả năng cung cấp năng lượng cho tất cả các hoạt động sống: tổng hợp các chất hữu cơ, co cơ, vận
Trang 11Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định KIỂM TRA HỌC KỲ I (Năm học: 2009 – 2010) Trường THPT Số 2 An Nhơn Môn : Sinh học - Khối 11 (Nâng cao)
Câu 1: Chức năng quan trọng nhất của quá trình đường phân là:
A) Phân chia đường thành tiểu phân nhỏ B) Lấy năng lượng từ gluco một cách nhanh chĩng C) Thu được mỡ từ gluco D) Tạo cho cacbonhidrat đi vào chu trình Crep
Câu 2: Nếu cùng một cường độ chiếu sáng thì:
A) Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ cĩ hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím
B) Ánh sáng màu đỏ cĩ hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng màu xanh lam
C) Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ cĩ hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím D) Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ cĩ hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím
Câu 3: Điểm bão hịa ánh sáng là:
A) Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực đại
B) Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực tiểu
C) Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt mức trung bình
D) Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt trung bình
A) Vì một lượng CO2 cịn lưu giữ trong phế nang
B) Vì một lượng CO2 được dồn về phổi từ cơ quan khác trong cơ thể
C) Vì một lượng CO2 thải ra trong hơ hấp tế bào của phổi
D) Vì một lượng CO2 đã khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi
Câu 5: Hơ hấp sáng xảy ra ở:
A) Thực vật C4 B) Thực vật CAM C) Thực vật C3 D) Thực vật C4 và CAM
Câu 6: Đặc điểm tiêu hĩa của thú ăn thịt là:
A) Nhai thức ăn trước khi nuốt B) Chỉ nuốt thức ăn
C) Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn D) Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt
Câu 7: Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?
A) Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch B) Vì mạch bị xơ cứng nên khơng co bĩp được
C) Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch D) Vì thành mạch dày lên, đàn hồi kém, huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
Câu 8: Biểu hiện triệu chứng thiếu kali của cây là:
A) Lá mới cĩ màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
B) Lá nhỏ màu lục đậm, vàng
C) Sinh trưởng bị cịi cọc, lá cĩ màu vàng
D) Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và nhiều chấm đỏ ở mặt lá
Câu 9: Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:
A) NO3- → NO2- → NH3+ B) NO3- → NO2- → NH2
C) NO3- → NO2- → NH4+ D) NO2- → NO3- → NH4+
Câu 10: Cơ quan hơ hấp của nhĩm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?
Câu 11: Ý nào sau đây khơng đúng với vai trị của sự thốt hơi nước ở lá?
A) Làm giảm nhiệt độ bề mặt lá
B) Làm khí khổng mở, CO2 sẽ đi từ khơng khí vào lá cung cấp cho quang hợp
C) Làm cho khí khổng mở, khí O2 sẽ thốt ra khơng khí
D) Tạo ra lực hút nước hệ rễ
Câu 12: Vì sao động vật cĩ phổi khơng hơ hấp dưới nước được?
A) Vì phổi khơng thải được CO2 vào nước
B) Vì phổi khơng hấp thụ được oxi trong nước
C) Vì cấu tạo phổi khơng phù hợp với hơ hấp trong nước
Trang 12D) Vì nước tan vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được
Câu 13: Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho quá trình tổng hợp glucozo là:
C) AlPG ( anđehit photpho glixeric) D) APG ( axit phôt pho glixeric)
Câu 14: Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ
Câu 15: Kết quả nào sau đây không đúng khi đưa cây ra ngoài sáng, lục lạp trong tế bào khí khổng tiến hành
quang hợp?
A) Làm tăng hàm lượng đường
B) Làm thay đổi nồng độ CO2 và pH
C) Làm cho 2 tế bào khí khổng hút nước, trương nước và khí khổng mở
D) Làm giảm áp suất thẩm thấu trong tế bào
Câu 16: Vì sao khi bón phân cây sẽ khó hấp thụ nước?
A) Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm B) Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng
C) Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng D) Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm
Câu 17: Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ:
A) Sự nâng lên hạ xuống của cánh
B) Sự vận động của các chi
C) Sự hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích của khoang bụng hoặc lồng ngực
D) Sự vận động toàn bộ hệ cơ
Câu 18: Nơi diễn ra hô hấp mạnh nhất ở tế bào thực vật là:
A) Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao
B) Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng , điểm bù CO2 thấp
C) Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao
D) Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp
Câu 20: Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?
A) Làm tăng bề mặt hấp thụ của ruột B) Tạo thuận lợi cho tiêu hóa hóa học
C) Tạo thuận lợi cho tiêu hóa cơ học D) Làm tăng nhu động của ruột
B PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm )
Câu 1: ( 3đ )
Phân biệt các con đường cố định CO2 trong pha tối của thực vật C3, C4, CAM? ( nhóm thực vật, chất nhận CO2, sản phẩm đầu tiên, thời gian cố định CO2, tế bào quang hợp ở lá)
Câu 2: ( 2đ )
Tính tự động của tim là gì? Vì sao tim có khả năng co dãn tự động và có khả năng hoạt động suốt đời?
HẾT Bài làm:
Đ/A
B PHẦN TỰ LUẬN:
.
Trang 13
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định KIỂM TRA HỌC KỲ I (Năm học: 2009 – 2010) Trường THPT Số 2 An Nhơn Môn : Sinh học - Khối 11 (Nâng cao)
Câu 1: Vì sao khi bĩn phân cây sẽ khĩ hấp thụ nước?
A) Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng B) Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng
C) Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm D) Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm
Câu 2: Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?
A) Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch B) Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch C) Vì mạch bị xơ cứng nên khơng co bĩp được
D) Vì thành mạch dày lên, đàn hồi kém, huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
Câu 3: Sự thơng khí trong các ống khí của cơn trùng thực hiện được nhờ
Câu 4: Cơ quan hơ hấp của nhĩm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?
A) Da của giun đất B) Phổi của bị sát C) Phổi của chim D) Phổi và da của ếch nhái
Câu 5: Nếu cùng một cường độ chiếu sáng thì:
A) Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ cĩ hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím B) Ánh sáng màu đỏ cĩ hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng màu xanh lam
C) Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ cĩ hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím
D) Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ cĩ hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím
Câu 6: Nơi diễn ra hơ hấp mạnh nhất ở tế bào thực vật là:
Câu 7: Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đĩ cĩ các lơng ruột và các lơng cực nhỏ cĩ tác dụng gì?
A) Tạo thuận lợi cho tiêu hĩa hĩa học B) Tạo thuận lợi cho tiêu hĩa cơ học
C) Làm tăng nhu động của ruột D) Làm tăng bề mặt hấp thụ của ruột
Câu 8: Sự thơng khí ở phổi của bị sát, chim và thú chủ yếu nhờ:
A) Sự vận động của các chi
B) Sự vận động tồn bộ hệ cơ
C) Sự hoạt động của các cơ hơ hấp làm thay đổi thể tích của khoang bụng hoặc lồng ngực
D) Sự nâng lên hạ xuống của cánh
Câu 9: Ý nào sau đây khơng đúng với vai trị của sự thốt hơi nước ở lá?
A) Làm khí khổng mở, CO2 sẽ đi từ khơng khí vào lá cung cấp cho quang hợp
A) Làm cho 2 tế bào khí khổng hút nước, trương nước và khí khổng mở
B) Làm giảm áp suất thẩm thấu trong tế bào
C) Làm thay đổi nồng độ CO2 và pH
D) Làm tăng hàm lượng đường
Câu 11: Đặc điểm tiêu hĩa của thú ăn thịt là:
A) Nhai thức ăn trước khi nuốt B) Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt
Câu 12: Hơ hấp sáng xảy ra ở:
A) Vì một lượng CO2 được dồn về phổi từ cơ quan khác trong cơ thể
B) Vì một lượng CO2 thải ra trong hơ hấp tế bào của phổi
Trang 14C) Vì một lượng CO2 đã khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi
D) Vì một lượng CO2 còn lưu giữ trong phế nang
Câu 14: Biểu hiện triệu chứng thiếu kali của cây là:
A) Lá nhỏ màu lục đậm, vàng
B) Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và nhiều chấm đỏ ở mặt lá
C) Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng
D) Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
Câu 15: Chức năng quan trọng nhất của quá trình đường phân là:
A) Tạo cho cacbonhidrat đi vào chu trình Crep
B) Phân chia đường thành tiểu phân nhỏ
C) Lấy năng lượng từ gluco một cách nhanh chóng
D) Thu được mỡ từ gluco
Câu 16: Điểm bão hòa ánh sáng là:
A) Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực đại
B) Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt trung bình
C) Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực tiểu
D) Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt mức trung bình
Câu 17: Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?
A) Vì cấu tạo phổi không phù hợp với hô hấp trong nước
B) Vì phổi không hấp thụ được oxi trong nước
C) Vì phổi không thải được CO2 vào nước
D) Vì nước tan vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được
Câu 18: Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho quá trình tổng hợp glucozo là:
A) RiDP ( Ribulozo 1-5 điphôtphat) B) AM ( axit malic)
C) AlPG ( anđehit photpho glixeric) D) APG ( axit phôt pho glixeric)
A) Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao
B) Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao
C) Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng , điểm bù CO2 thấp
D) Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp
Câu 20: Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:
A) NO2- → NO3- → NH4+ B) NO3- → NO2- → NH2
C) NO3- → NO2- → NH3+ D) NO3- → NO2- → NH4+
B PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm )
Câu 1: ( 3đ )
Phân biệt các con đường cố định CO2 trong pha tối của thực vật C3, C4, CAM? ( nhóm thực vật, chất nhận CO2, sản phẩm đầu tiên, thời gian cố định CO2, tế bào quang hợp ở lá)
Câu 2: ( 2đ )
Tính tự động của tim là gì? Vì sao tim có khả năng co dãn tự động và có khả năng hoạt động suốt đời?
HẾT Bài làm:
Đ/A
B PHẦN TỰ LUẬN:
.
Trang 15
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định KIỂM TRA HỌC KỲ I (Năm học: 2009 – 2010) Trường THPT Số 2 An Nhơn Môn : Sinh học - Khối 11 (Nâng cao)
C) Sự nhu động của hệ tiêu hĩa D) Sự di chuyển của chân
Câu 2: Kết quả nào sau đây khơng đúng khi đưa cây ra ngồi sáng, lục lạp trong tế bào khí khổng tiến hành
quang hợp?
A) Làm thay đổi nồng độ CO2 và pH
B) Làm giảm áp suất thẩm thấu trong tế bào
C) Làm tăng hàm lượng đường
D) Làm cho 2 tế bào khí khổng hút nước, trương nước và khí khổng mở
Câu 3: Điểm bão hịa ánh sáng là:
A) Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực đại
B) Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực tiểu
C) Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt trung bình
D) Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt mức trung bình
Câu 4: Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:
A) NO3- → NO2- → NH4+ B) NO2- → NO3- → NH4+
C) NO3- → NO2- → NH3+ D) NO3- → NO2- → NH2
Câu 5: Biểu hiện triệu chứng thiếu kali của cây là:
A) Lá mới cĩ màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
B) Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và nhiều chấm đỏ ở mặt lá
C) Sinh trưởng bị cịi cọc, lá cĩ màu vàng
D) Lá nhỏ màu lục đậm, vàng
A) Vì một lượng CO2 thải ra trong hơ hấp tế bào của phổi
B) Vì một lượng CO2 cịn lưu giữ trong phế nang
C) Vì một lượng CO2 đã khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi D) Vì một lượng CO2 được dồn về phổi từ cơ quan khác trong cơ thể
Câu 7: Nếu cùng một cường độ chiếu sáng thì:
A) Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ cĩ hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím
B) Ánh sáng màu đỏ cĩ hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng màu xanh lam
C) Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ cĩ hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím D) Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ cĩ hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím
Câu 8: Vì sao khi bĩn phân cây sẽ khĩ hấp thụ nước?
A) Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm B) Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng
C) Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm D) Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng
Câu 9: Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đĩ cĩ các lơng ruột và các lơng cực nhỏ cĩ tác dụng gì?
A) Làm tăng bề mặt hấp thụ của ruột B) Tạo thuận lợi cho tiêu hĩa cơ học
C) Làm tăng nhu động của ruột D) Tạo thuận lợi cho tiêu hĩa hĩa học
Câu 10: Đặc điểm tiêu hĩa của thú ăn thịt là:
A) Nhai thức ăn trước khi nuốt B) Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn
Câu 11: Ý nào sau đây khơng đúng với vai trị của sự thốt hơi nước ở lá?
A) Làm giảm nhiệt độ bề mặt lá
B) Làm khí khổng mở, CO2 sẽ đi từ khơng khí vào lá cung cấp cho quang hợp
C) Làm cho khí khổng mở, khí O2 sẽ thốt ra khơng khí
D) Tạo ra lực hút nước hệ rễ
Câu 12: Sự thơng khí ở phổi của bị sát, chim và thú chủ yếu nhờ:
A) Sự hoạt động của các cơ hơ hấp làm thay đổi thể tích của khoang bụng hoặc lồng ngực