Nắm vững các kiến thức về hàm số: Điều kiện cần và đủ cho cực trị của hàm số, định nghĩa tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, hàm số tiếp xúc với đường thẳng khi nào, hai hàm số cắt nhau khi
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC Môn: Toán-Lớp 12-Năm học 2016-2017
Mã đề thi: 012 Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mục tiêu Nắm vững các kiến thức về hàm số: Điều kiện cần và đủ cho cực trị của hàm số, định nghĩa tiệm cận
đứng, tiệm cận ngang, hàm số tiếp xúc với đường thẳng khi nào, hai hàm số cắt nhau khi nào, tính đồng biến
nghịch biến của hàm số như ya , yx log xa với 0 a 1;
Nắm vững các công thức tính thể tích của hình chóp, tứ diện, mặt cầu, lăng trụ, hình lập phương…
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx42mx2 có 3 điểm cực trị là tạo thành 1 tam giác đều
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a, mặt bên SBC là một tam giác đều và vuông góc với
đáy Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) ?
Câu 6: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2 3 Thể tích của
khối nón này là:
Trang 2A 3 3 B. 3 2 C 3 D 3
Câu 7: Cho hàm số 2 3
1
x y x
Có bao nhiêu điểm trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng cách từ điển
đó đến 2 đường tiệm cận của (C) bằng 6 ?
Câu 10: Số đường thẳng đi qua điểm A 0;3 và tiếp xúc với đồ thị hàm số yx42x23 là:
Câu 14: Một người vào gửi ngân hàng 100000000 Vnđ, kì hạn 1 năm, thể thức lãi suất kép, với lãi suất 7,5%
một năm Hỏi nếu để nguyên người gửi không rút tiền ra, và lãi suất không thay đổi thì tối thiểu sau bao nhiêu năm người gửi có được 165000000 Vnđ?
Câu 15: Cho hình lập phương ' ' ' '
Trang 3Câu 18: Một người đem gửi ngân hàng 10000000 đồng với thể thức lãi suất kép kỳ hạn 3 tháng với lãi suất 6%
một năm Sau 2 năm người đó đến rút tiền cả vốn lẫn lãi Hỏi người đó được tất cả bao nhiêu tiền ? (Chỉ tính đến tiền đồng)
A 11200000 đồng B 11000000 đồng C 11264925 đồng D 11263125 đồng Câu 19: Cho lăng trụ tứ giác có đáy là hình thoi cạnh a và có góc nhọn 45 , cạnh bên lăng trụ bằng 2a, góc giữa cạnh bên và đáy 45 Ta có thể tích lăng trụ đó bằng:
323
có đồ thị (C m)(m là tham số) Với các giá trị nào của m thì đường thẳng y
= 2x – 1 cắt đồ thị (C m) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB 10?
a
C
3
74
a
D
3
712
a
Trang 42 15
14 5
Câu 30: Thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều cạnh bằng 2 Một mặt cầu có diện tích bằng diện
tích toàn phần của hình nón Ta có bán kính mặt cầu đó bằng:
Trang 5C
333
a
D
366
Câu 38: Hai đồ thị hàm số yx32x2 x 1 và yx2 x 3 có tất cả bao nhiêu điểm chung ?
A Không có điểm chung B 3 C 2 D 1
Câu 39: Cho hình hộp ABCD A B C D có thể tích bằng V E, F lần lượt là trung điểm của ' ' ' ' DD và ' CC Khi '
, 22
Câu 41: Cho hàm số 3 1
3
x y x
Trang 6Câu 43: Cho tứ diện ABCD có thể tích V E là điểm thuộc cạnh AD sao cho AE = 2ED Hãy tính thể tích tứ
2 3 ln 3
3 2
x y
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
21C 22B 23B 24B 25B 26 ???? 27D 28A 29C 30D
41C 42B 43D 44D 45A 46A 47A 48 ???? 49D 50A
Câu 1:
Phương pháp Dùng điều kiện cần và đủ để tìm điểm cực trị Sử dụng điều kiện tam giác đều thì có ba cạnh
bằng nhau để đưa về một phương trình ẩn m, giải phương trình này để tìm m
Lời giải chi tiết
Trang 8Câu 2:
Phương pháp Dùng định nghĩa để tìm tiệm cận Dùng công thức y f x 0 f ' x 0 x x 0 để viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị yf x tại điểm có hoành độ x Tìm giao điểm của tiệm cận và tiếp tuyến Từ đó 0
tính diện tích tam giác tạo thành
Lời giải chi tiết
Ta có
x 1 x 1
2x 1lim y lim
Phương pháp Gọi H là trung điểm của BC Hạ HKAC Hạ HISK Chứng minh d B, SAC 2HI
Dùng các công thức trong tam giác vuông để tính HI
Lời giải chi tiết
Gọi H là trung điểm của BC Khi đó SHBC Vì SBC ABC nên
Trang 9Tam giác SBC đều cạnh a SH a 3.
Lời giải chi tiết
Sử dụng các kí hiệu như ở câu 2 Khi đó khoảng cách từ M tới d là 2
Phương pháp Sử dụng điều kiện cần và đủ cho cực trị của hàm số để tìm các điểm cực trị
Lời giải chi tiết
y ' 0 x
32x3
Trang 10Lời giải chi tiết
Gọi H là trung điểm của BC với BC là đường kính của đáy Khi đó r HC BC 3, AH
Lời giải chi tiết
Điều kiện x 1. Để C tiếp xúc với y2xm tại điểm x ; y0 0 thì ta cần phương trình sau có nghiệm
0
0 0
0 0
0
0 0
Trang 11Phương pháp Giải và tìm trực tiếp nghiệm của phương trình rồi tính tỉ số 2
1
x
Lời giải chi tiết
Làm tương tự câu 2 ta tìm được tiệm cận đứng là d : x1 2, tiệm cận ngang là d : y2 3 Giả sử
Lời giải chi tiết
Đường thẳng qua A 0,3 có dạng d :ykx 3. Để d tiếp xúc với 4 2
yx 2x 3 thì hệ
Trang 12Lời giải chi tiết
Giả sử lăng trụ ABC.A 'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và cạnh bên
AA '2a Hạ đường cao AH xuống mặt phẳng A ' B'C ' khi đó theo giả thiết
góc giữa cạnh bên và mặt đáy là 0
60 nên 0
AA ' H60 Áp dụng công thức hệ thức lượng trong tam giác ta có 0 1
Phương pháp Dùng điều kiện cần và đủ cho cực trị của hàm số để tìm cực trị
Lời giải chi tiết
Để có hai điểm cực trị thì phương trình 2
y '3x m 0 cần có hai nghiệm phân biệt Khi đó điều kiện là
m0 Với điều kiện này ta tìm được hai nghiệm x1 m, x2 m
Trang 13Phương pháp Dùng kết quả cơ bản của đạo hàm để tính trực tiếp đạo hàm f ' 1
Lời giải chi tiết
Ta áp dụng công thức đạo hàm của tích ta nhận được
Lời giải chi tiết
Đặt a 100.000.000. Sau năm thứ nhất người đó nhận được số lãi là 0, 075a Do đó tổng số tiền của người đó nhận được sau năm thứ nhất là a 0, 075a a 1 , 0, 075
Sau năm thứ hai người đó nhận được số tiền lãi là a 1 Do đó tổng số tiền sau năm thứ hai là
Lời giải chi tiết
Hạ đường cao DP xuống CD ' Khi đó DP chính là khoảng cách từ AD đến mặt phẳng
Trang 14Phương pháp Dùng công thức của lô-ga-rit b
log ab log a log b, log a b log a để tính
Lời giải chi tiết
22 1 Vô lý
Chọn đáp án B
Câu 18:
Phương pháp Tính lãi suất theo kỳ hạn 3 tháng Thiết lập công thức tổng số lãi và gốc cho 8 kỳ hạn để tính
tổng số tiền nhận được sau 2 năm
Lời giải chi tiết
Do lãi suất là 6% /1 năm nên người đó nhận được lãi suất là 1,5% / 3 tháng Do người đó gửi 2 năm nên người đó gửi 8 kỳ hạn Đặt a 10000000. Sau kỳ hạn thứ nhất người đó nhận được số tiền là
Trang 15Chọn đáp án C
Câu 19:
Phương pháp Xác định và tính độ dài đường cao của lăng trụ
Dùng công thức thể tích lăng trụ để tính thể tích
Lời giải chi tiết
Hạ đường cao AH xuống mặt A ' B'C' D ' Khi đó theo giả thiết ta có
Lời giải chi tiết
Phương trình hoành độ giao điểm của Cm và đường thẳng là
Trang 16Áp dụng định lý Vi-et cho phương trình 1 ta có x1 x2 m 3, x x1 2 1
Phương pháp Tìm điều kiện để phương trình có nghĩa Đưa phương trình đã cho về phương trình bậc hai ẩn
x, tham số m Để phương trình bậc hai có hai nghiệm x , x1 2 trái dấu thì x x1 2 0 Dùng định lý Vi-et để xử lý
Lời giải chi tiết
Trang 17Để phương trình 2 có hai nghiệm trái dấu thì m 2 0 m 2 Thay x23x m 2 0 vào 1 ta nhận
Lời giải chi tiết
Hạ đường cao SH xuống cạnh BC Nối A với H Hạ đường cao SK
xuống AH Ta có SHBC 1 Do SBC là tam giác cân tại S nên SH
vừa là đường cao vừa là trung tuyến ABC đều nên AH là đường cao
Do đó AHBC 2
Từ 1 , 2 suy ra BCAHSBCSK Mặt khác SKAH, nên
SK ABC Do đó SK là đường cao của chóp
Do H là trung điểm nên HC a
Phương pháp Dùng điều kiện cần và đủ cho cực trị của hàm số
Lời giải chi tiết
Trang 18Phương pháp Định nghĩa trung điểm của đồ thị hàm số là gì?
Lời giải chi tiết
Phương pháp Hàm số yf x đồng biến trên D khi y 'f ' x 0, x D.
Lời giải chi tiết
Xét hàm số 3 2
yx x 2x 1. Ta có 2 2 2
y ' x 3x 2x 2 2x x 1 1 0, x Do đó hàm đã cho đồng biến trên hay nó tăng trên
Chọn đáp án A
Câu 29
Phương pháp Chứng minh trung điểm cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD
Dùng định lý Py-ta-go và tính chất tam giác vuông để tính độ dài bán kính
Lời giải chi tiết
Trang 19Do ABCD là hình vuông cạnh 2a nên AC AD2DC2 2a 2 Do đó SA2a 2 Do
SA ABCD SAAC Do đó SAC là tam giác vuông cân Gọi H là trung điểm của SC Gọi O là tâm của hình vuông ABCD Khi đó OH là đường trung bình của SAC. Do đó HO / /SA Kết hợp với
SA ABCD ta nhận được HOABCD Vì vậy HOAC, HOBD
Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác vuông HOA, HOB ta có HB2 HO2OB2HO2OA2HA 2 Tương tự ta có HA HB HC HD HS. Vậy H là tâm mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD
Theo giả thiết ta có thiết diện là tam giác đều cạnh bằng 2 nên ta tính được độ dài đường sinh của nón là l2,
bán kính đáy là r 1. Do đó diện tích toàn phần của nón là Stp rl r2 3
Gọi R là bán kính mặt cầu cần tìm Khi đó ta có diện tích S 4 R 2 Theo giả thiết ta suy ra
Trang 20Lời giải chi tiết
Hạ BHAC Theo giả thiết SAABC nên SAAC Kết hợp với BHAC
ta nhận được BHSAC Do đó d BH, SAC BH
Tam giác ABC vuông tại B có BH là đường cao nên
tx ,đưa phương trình đã cho về phương trình bậc hai ẩn t, tham số m Để đường thẳng
ym không cắt y 2x4 4x22 thì phương trình bậc 2 trên không có nghiệm t0 Giải và biện luận để tìm m
Lời giải chi tiết
Để đường thẳng ym không cắt y 2x44x22 thì phương trình 1 không có nghiệm t0
Nếu 4 m 0 thì phương trình 1 có ít nhất một nghiệm dương là t 1 4 m
Lời giải chi tiết
Đặt H AC BD. Khi đó SHABCD Vì góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy
bằng 0
60 nên SCH60 0
Áp dụng định lý Py-ta-go trong tam giác vuông ABC
Trang 21Phương pháp Sử dụng công thức diện tích toàn phần và thể tích hình lập phương để giải bài toán
Lời giải chi tiết
Diện tích toàn phần của hình hộp là tổng diện tích của 6 mặt Ta có mỗi mặt đều có diện tích bằng nhau, gọi diện tích mỗi mặt này là S 1 Gọi a là độ dài cạnh của hình hộp, ta có Stp 6S1 6a2 294 a 7
Thể tích của hình lập phương là 3 3 3
Va 7 343 cm
Chọn đáp án A
Câu 36:
Phương pháp Dùng định nghĩa:hàm log f x xác định khi a f x 0.
Lời giải chi tiết
Phương pháp So sánh thể tích A ' AIJ, A ' B'C'CJIB
với thể tích của ABCA 'B'C'
Lời giải chi tiết
Ta có IJ là đường trung bình của ABC nên IJ 1BC
2
Trang 22Giải và tìm nghiệm của phương trình trên rồi kết luận
Lời giải chi tiết
Ta có hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình
Phương pháp Chứng minh VBCDEF2VEABD.
Lời giải chi tiết
Ta có E, F là trung điểm của DD ', CC' nên CF DE 1CC '
Phương pháp Dùng định nghĩa tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Lời giải chi tiết
Trang 23Ta có
x 2 x 2
13
Chọn đáp án A
Câu 41:
Phương pháp Dùng giả thiết và đánh giá ước lượng để tìm m, M Sau đó thay vào để tính M m.
Lời giải chi tiết
Phương pháp Dùng điều kiện cần và đủ của cực trị hàm số để tìm điểm cực đại
Lời giải chi tiết
Trang 24Lời giải chi tiết
Ta có BCAE
ABCE ABCD
S 2 Rh 2 R trong đó R, h lần lượt là bán kính đáy và độ dài đường cao
của hình trụ
Lời giải chi tiết
Diện tích toàn phần của hình trụ bằng tổng diện tích hai đáy và diện tích xung quanh Do đó diện tích toàn phần của hình trụ là
2 tp
S 2 Rh 2 R 2 R Rh
Chọn đáp án D
Câu 45:
Phương pháp Xác định bán kính của thiết diện Sau đó dùng
định lý Py-ta-go để tính độ dài của bán kính
Lời giải chi tiết
Bán kính của thiết diện chính là độ dài AH
Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác vuông
Lời giải chi tiết
Do thiết diện tạo thành là một hình vuông nên độ dài đường cao h của hình trụ bằng 2 bán kính r của đáy Do
đó h 2r 2a.
Khi đó thể tích hình trụ là V r h2 a2 2a 2a 2
Trang 25Lời giải chi tiết
Đặt tlog x, t2 1,5 Khi đó phương trình đã cho trở thành
2 3 2
2 3 2
Phương pháp Dùng định nghĩa hàm số ylog f xa xác định khi f x 0.
Lời giải chi tiết
Tập xác định x 2 0 x 2
Trang 26Chọn đáp án D
Câu 50:
Phương pháp Đưa phương trình đã cho về phương trình bậc 2 theo x
t2 Để phương trình ban đầu có nghiệm duy nhất thì phương trình bậc 2 theo t cần có duy nhất nghiệm dương Biện luận theo m để tìm giá trị
Để phương trình ban đầu có nghiệm duy nhất thì phương trình 1 cần có duy nhất nghiệm dương
Trường hợp 1 1 có duy nhất nghiệm, khi đó 1 4m 0 m 1