1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hướng dẫn dùng MS project 2003

43 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với tính chất phổ thông nh† vậy nó đòi hỏi có một phần mềm hỗ trợ để giải quyết một số vấn đề sau: - Dễ lập vμ dễ quản lý; - Mô tả mối quan hệ đáp ứng đ†ợc tính chất đặc thù của ngμnh xâ

Trang 1

H‡ớng dẫn lập tiến độ thi công theo ph‡ơng pháp sơ đồ ngang với

phần mềm Microsoft Project

A Lý do chọn chuyên đề

Lập tiến độ thi công công trình xây dựng theo ph†ơng pháp sơ đồ ngang

đ†ợc áp dụng hầu hết cho đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp của sinh viên vμ trên thực tế hơn 90% công trình xây dựng ở Việt Nam đều áp dụng ph†ơng pháp nμy Với tính chất phổ thông nh† vậy nó đòi hỏi có một phần mềm hỗ trợ

để giải quyết một số vấn đề sau:

- Dễ lập vμ dễ quản lý;

- Mô tả mối quan hệ đáp ứng đ†ợc tính chất đặc thù của ngμnh xây dựng (mối quan hệ giữa các công việc, tμi nguyên );

- Giảm bớt đ†ợc khối l†ợng tính toán khi tính chất công việc t†ơng tự nhau;

- Dễ dμng chỉnh sửa nếu có một số yếu tố thay đổi trong quá trình thi công;

- Tự tính đ†ợc một số thông số do yêu cầu của công việc (biểu đồ nhân lực, tổng nhân công, tổng thời gian thi công công trình );

- Đáp ứng đ†ợc tính chuyên nghiệp hoá của công nghệ xây dựng đ†ơng

đại

Phần mềm Microsoft Project đáp ứng đ†ợc các yêu cầu đó

B Phạm vi, đối t‡ợng vμ ph‡ơng pháp nghiên cứu

* Phạm vi: Chỉ xét vấn đề quản lý nhân lực trong quá trình lập tiến độ

thi công

* Đối tợng: Công trình xây dựng đơn vị (dân dụng vμ công nghiệp)

* Phơng pháp: Nghiên cứu lý thuyết kết hợp với thực tế thi công

C Nội dung của chuyên đề

* Nghiên cứu tổng quan về các ph†ơng pháp lập tiến độ thi công

* Trình tự lập tiến độ thi công theo ph†ơng pháp sơ đồ ngang

* Sử dụng phần mềm Microsoft Project trong quá trình lập tiến độ thi công theo ph†ơng pháp sơ đồ ngang

Trang 2

I Tổng quan

1 Các ph‡ơng pháp lập tiến độ thi công

Xây dựng cũng nh† các ngμnh sản xuất khác muốn đạt đ†ợc mục đích đề

ra phải có một kế hoạch cụ thể Trong kế hoạch phải xác định đ†ợc cụ thể các công việc, trình tự các công việc, thời gian thực hiện các công việc, tμi nguyên

sử dụng cho mỗi loại công việc Khi một kế hoạch sản xuất đ†ợc gắn liền với trục thời gian đ†ợc gọi lμ kế hoạch lịch hay tiến độ

Khi xây dựng một công trình phải thực hiện rất nhiều các quá trình xây lắp liên quan chặt chẽ với nhau trong một không gian vμ thời gian xác định với tμi nguyên có giới hạn Mục đích của việc lập tiến độ lμ thμnh lập một mô hình sản xuất trong đó sắp xếp việc thực hiện các công việc sao cho đảm bảo xây dựng công trình trong thời gian ngắn nhất, giá thμnh hạ vμ chất l†ợng cao

Có nhiều ph†ơng pháp lập tiến độ thi công trình nh† lập tiến độ theo ph†ơng pháp sơ đồ ngang (SĐN - Các công việc đ†ợc thể hiện bằng các nét ngang), sơ đồ xiên (SĐX - Các công việc đ†ợc thể hiện bằng các đ†ờng xiên), sơ đồ mạng (SĐM - Biểu diễn mối quan hệ lôgic giữa công việc vμ sự kiện - CPM, đ†ợc xây dựng trên mô hình toán học lμ lý thuyết đồ thị)

SĐM cho biết đ†ợc công việc nμo lμ chính vμ công việc nμo lμ phụ

1 2

SĐN dễ lập vμ dễ sử dụng (Hình 2)

SĐX thể hiện tiến độ theo cả không gian lẫn thời gian (Hình 3)

Trong ba loại sơ đồ trên loại SĐN vẫn đ†ợc dùng phổ biến hơn cả

Trang 3

STT Tên công việc Thời

gian Khối l‡ợng

Đơn vị Định mức Nhu cầu Bắt

8 Gia công lắp dựng cốt thép đμi 6 d 36.25 Tấn 8.34 302.32 17/11

9 Gia công lắp dựng cốppha đμi, giằng (75%) 6 d 5.175 100m2 28.71 148.57 17/11

10 Đổ bêtông đμi giằng 1 d 164.85m3 25C/ 1ca 23/11

11 Bảo d‡ỡng bêtông 2 d 4 23/11

12 Tháo dỡ cốppha đμi, giằng (25%) 1 d 5.175 100m2 9.57 49.52 24/11

13 Xây t‡ờng d‡ới cốt thiên nhiên 2 d 41.78 m3 1.92 80.22 25/11

14 Lấp đất vμ tôn nền 1 d 787 m3 450m 2ca 27/11

20 Tháo dỡ cốppha cột, lõi (25%) 1 d 2.663 100m2 9.57 25.2 1/12

21 GCLD cốppha dầm, sμn, cầu thang (75%) 5 d 7.374 100m2 24.38 179.74 2/12

22 GCLD cốt thép dầm, sμn, cầu thang 5 d 10.297Tấn 14.63 150.65 2/12

23 Đổ bêtông dầm, sμn, cầu thang 1 d 63.3 m3 20c/c 7/12

24 Bảo d‡ỡng bêtông dầm, sμn, cầu thang 8 d 29/11

25 Tháo dỡ cốppha dầm, sμn, cầu thang (25%) 2 d 7.374 100m2 8.125 59.91 30/12

35 Tháo dỡ cốppha cột, lõi (25%) 1 d 2.63 100m2 9.57 25.2 11/12

36 GCLD cốppha dầm, sμn, cầu thang (75%) 5 d 7.37 100m2 24.38 179.74 12/12

37 GCLD cốt thép dầm, sμn, cầu thang 5 d 10.3 Tấn 14.63 150.65 12/12

38 Đổ bêtông dầm, sμn, cầu thang 1 d 63.3 m3 20c/c 17/12

39 Bảo d‡ỡng bêtông dầm, sμn, cầu thang 8 d 9/12

40 Tháo dỡ cốppha dầm, sμn, cầu thang (25%) 2 d 7.37 100m2 8.125 59.91 9/1

50 Tháo dỡ cốppha cột, lõi (25%) 1 d 2.63 100m2 9.57 25.2 21/12

51 GCLD cốppha dầm, sμn, cầu thang (75%) 5 d 7.37 100m2 24.38 179.74 22/12

52 GCLD cốt thép dầm, sμn, cầu thang 5 d 10.3 Tấn 14.63 150.65 22/12

53 Đổ bêtông dầm, sμn, cầu thang 1 d 63.3 m3 20c/c 27/12

54 Bảo d‡ỡng bêtông dầm, sμn, cầu thang 8 d 19/12

55 Tháo dỡ cốppha dầm, sμn, cầu thang (25%) 2 d 7.37 100m2 8.125 59.91 19/1

65 Tháo dỡ cốppha cột, lõi (25%) 1 d 2.63 100m2 9.57 25.2 31/12

66 GCLD cốppha dầm, sμn, cầu thang (75%) 5 d 7.37 100m2 24.38 179.74 1/1

67 GCLD cốt thép dầm, sμn, cầu thang 5 d 10.3 Tấn 14.63 150.65 1/1

68 Đổ bêtông dầm, sμn, cầu thang 1 d 63.3 m3 20c/c 6/1

69 Bảo d‡ỡng bêtông dầm, sμn, cầu thang 8 d 29/12

70 Tháo dỡ cốppha dầm, sμn, cầu thang (25%) 2 d 7.37 100m2 8.125 59.91 29/1

80 Tháo dỡ cốppha cột, lõi (25%) 1 d 2.63 100m2 10 26.33 10/1

81 GCLD cốppha dầm, sμn, cầu thang (75%) 5 d 7.37 100m2 25.13 185.27 11/1

82 GCLD cốt thép dầm, sμn, cầu thang 5 d 10.3 Tấn 14.63 150.65 11/1

83 Đổ bêtông dầm, sμn, cầu thang 1 d 63.3 m3 20c/c 16/1

84 Bảo d‡ỡng bêtông dầm, sμn, cầu thang 8 d 8/1

85 Tháo dỡ cốppha dầm, sμn, cầu thang (25%) 3 d 7.37 100m2 8.125 59.91 7/2

95 Tháo dỡ cốppha cột, lõi (25%) 1 d 2.63 100m2 10 26.33 20/1

96 GCLD cốppha dầm, sμn, cầu thang (75%) 5 d 7.37 100m2 25.13 185.27 21/1

97 GCLD cốt thép dầm, sμn, cầu thang 5 d 10.3 Tấn 14.63 150.65 21/1

98 Đổ bêtông dầm, sμn, cầu thang 1 d 63.3 m3 20c/c 26/1

99 Bảo d‡ỡng bêtông dầm, sμn, cầu thang 8 d 18/1

100 Tháo dỡ cốppha dầm, sμn, cầu thang (25%) 4 d 7.37 100m2 8.125 59.91 16/2

110 Tháo dỡ cốppha cột, lõi (25%) 1 d 2.63 100m2 10 26.33 30/1

111 GCLD cốppha dầm, sμn, cầu thang (75%) 5 d 7.37 100m2 25.13 185.27 31/1

112 GCLD cốt thép dầm, sμn, cầu thang 5 d 10.3 Tấn 14.63 150.65 31/1

113 Đổ bêtông dầm, sμn, cầu thang 1 d 63.3 m3 20c/c 5/2

114 Bảo d‡ỡng bêtông dầm, sμn, cầu thang 8 d 29/1

115 Tháo dỡ cốppha dầm, sμn, cầu thang (25%) 2 d 7.37 100m2 8.125 59.91 25/2

7/12 NC[22]

17/12 NC[22]

27/12 NC[22]

6/1 NC[24]

16/1 NC[24]

26/1 NC[24]

NC[24]

NC[15]

3/3 NC[26] NC[15] NC[5] NC[10] 29/3

18 21 24 27 30 2 8 11 14 17 20 23 26 29 2 8 11 14 17 20 23 26 29 1 7 10 13 16 19 22 25 28 31 3 9 12 15 18 21 24 27 1 7 10 13 16 19 22 25 28 31 3

Trang 4

L H 5

L H 5

X

t (5x 8) L c x

L ắp

ép t má

i (45x3

X n 1

X ờ 1

lắ (

ền x

ền

x)

đ tô

ền 9

đ tô

ền 9

đ

Ư 2

đ

Ư 2

đ

Ư 2

2 ý nghĩa v yêu cầu của kế hoạch tiến độ

2.1 ý nghĩa

- Kế hoạch tiến độ thi công trình đơn vị lμ loại văn bản kinh tế - kỹ thuật quan trọng văn bản nμy tập trung những vấn đề then chốt của tổ chức sản xuất nh† trình tự triển khai các công tác vμ thời hạn hoμn thμnh chúng, các biện pháp kỹ thuật, tổ chức vμ an toμn bắt buộc phải tuân theo nhằm đảm bảo kỹ thuật, chất l†ợng, tiến độ vμ giá thμnh thi công

- Tiến độ thi công đã đ†ợc duyệt lμ văn bản mang tính pháp lý, mọi hoạt

động phải phục tùng những nội dung trong tiến độ đã lập để đảm bảo cho quá trình xây lắp tiến hμnh liên tục nhịp nhμng theo đúng thứ tự vμ tiến độ đã lập

- Tiến độ thi công giúp ng†ời cán bộ chỉ đạo thi công công trình một cách tự chủ trong quá trình điều hμnh sản xuất tại công tr†ờng

2.2 Yêu cầu của tiến độ thi công

- Sử dụng các ph†ơng pháp thi công lao động khoa học

- Tạo điều kiện tăng năng suất lao động, tiết kiệm vật liệu, khai thác triệt

để công suất máy móc vμ thiết bị

- Trình tự thi công hợp lý ph†ơng pháp thi công hiện đại phù hợp với tính chất vμ điều kiện từng công trình cụ thể

- Tập trung đúng lực l†ợng vμo các khâu sản xuất trọng điểm

Trang 5

- Đảm bảo sự nhịp nhμng liên tục vμ ổn định trong suốt quá trình sản xuất

2.3 Nội dung của tiến độ thi công

Nội dung của công tác lập tiến độ thi công lμ ấn định thời hạn bắt đầu vμ kết thúc của từng công việc, sắp xếp thứ tự triển khai các công việc theo một trình tự cơ cấu nhất định nhằm để chỉ đạo sản xuất đ†ợc liên tục nhịp nhμng,

đáp ứng các yêu cầu về thời gian thi công, chất l†ợng công trình, an toμn lao

1.2 Nội dung

- Bản vẽ kiến trúc, kết cấu, móng công trình

- Các yêu cầu về thời hạn thi công

- Các điều kiện giao thông, nhân lực, vật t†

- Các điều kiện địa chất thuỷ văn

- Các điều kiện về khả năng của đơn vị nhận thầu

- Các tμi liệu điều tra về kinh tế nh† định mức, giá cả XD

- Các tiêu chuẩn định mức, quy trình quy phạm kỹ thuật

- Nếu thời gian lập kế hoạch kéo dμi thì cần bổ sung những thay đổi vμo

kế hoạch sản xuất

- Quan sát thực tiễn hiện tr†ờng một cách kỹ cμng

2 Phân đoạn v phân đợt thi công v xác định tổ hợp các công tác

2.1 Mục đích

Để có thể sắp xếp thi công song song xen kẽ nhịp nhμng ổn định, tạo

điều kiện luân chuyển các thiết bị thi công lμm tăng năng suất lao động

2.2 Nội dung

Trang 6

- Đoạn đ†ợc chia theo mặt bằng của công trình, nếu đoạn lớn có thể chia tiếp thμnh các phân đoạn, vị trí tách đoạn thi công th†ờng lấy tại khe co dãn hoặc khe lún của công trình

- Đợt thi công th†ờng đ†ợc phân chia theo chiều cao (th†ờng lμ 1 tầng nhμ)

Đối với nhμ cao tầng có thể tham khảo một số hình thức chia nh† sau:

7 5 3

13 14 15

D D

2

1

8

7 13

+ Các công tác trang trí hoμn thiện

Từng tổ hợp công tác trên lại phân ra thμnh các loại công tác khác nhau

3 Tính khối l‡ợng các công tác

3.1 Mục đích

Để lμm cơ sở lựa chọn giải pháp thi công vμ sử dụng nhân lực hợp lý

3.2 Nội dung

- Căn cứ vμo hồ sơ thiết kế tính khối l†ợng từng loại công tác

- Căn cứ vμo dự toán công trình để kiểm tra khối l†ợng tính toán

Trang 7

- Khối l†ợng công tác đã tính

- Trình độ năng lực của đơn vị thi công

- Các khả năng cung cấp thiết bị thi công, điện, n†ớc

- Khả năng hợp tác với các cơ sở sản xuất vμ các đơn vị xây dựng ở trên

địa bμn

4.2 Nội dung

- Lựa chọn biện pháp kỹ thuật thi công nh†: ph†ơng án thi công bê tông cơ giới hay thủ công, lựa chọn biện pháp vận chuyển lên cao, lựa chọ ph†ơng

án cây chông ván khuôn, thi công tầng hầm từ d†ới lên hay từ trên xuống

- Lựa chọn giải pháp tổ chức thi công: nh† thi công tuần tự, song song hay dây chuyền, biên chế tổ đội nh† thế nμo

4.3 Một số l‡u ý khi lựa chọn giải pháp thi công

- Khai thác triệt để trình độ kinh nghiệm của cấn bộ vμ công nhân giỏi

- Tận dụng cơ giới hoá phù hợp với điều kiện công trình

- Cố gắng tránh sự ngừng trệ của các quá trình sản xuất

- Phối hợp tốt các quá trình xây dựng vμ lắp đặt thiết bị

- Tính toán chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của từng ph†ơng án để quyết định lựa chọn ph†ơng án

5 Tính nhu cầu về lao động v xe máy Tính toán thời gian thực hiện các quá trình, xác định trình tự v mối liên hệ giữa các quá trình

5.1 Tính nhu cầu lao động v xe máy

- Sau khi đã lập bảng công việc vμ điền khối l†ợng công việc căn cứ vμo

định mức lao động vμ giải pháp kỹ thuật để tính ra số công lao động vμ số ca máy cần thiết

- Đối với các công tác vụn vặt vμ các công tác không l†ờng tr†ớc có thể lấy bằng từ 5-10% số công thi công của mỗi quá trình vμ gọi tên lμ công tác khác

5.2 Tính toán thời gian thực hiện các quá trình

Sau khi đã tính đ†ợc nhu cầu về nhân công căn cứ vμo điều kiện thi công

vμ tính chất công việc vμ việc tổ chức sản xuất để tính số ngμy (thời gian hoμn thμnh từng loại công tác) Tuy nhiên cần l†u ý:

- Nếu lμm chế độ ca kíp sẽ đẩy nhanh tiến độ thi công nh†ng chi phí cho quản lý điện n†ớc tốn kém, thời gian giao ca dễ bị lãng phí

Trang 8

- Lμm ca kíp dẫn đến căng thẳng về vật liệu, nhân lực về sức khoẻ của các cán bộ công nhân vμ các quá trình phục vụ Cho nên chỉ bố trí lμm ca kíp khi thực sự cần thiết hoặc lμm công tác phục vụ cho ngμy hôm sau

- Nên bố trí lμm ca đối với các máy có công suất lớn (công tác đất, công tác đμo)

5.3 Xác định trình tự v mối liên hệ giữa các quá trình công tác

Lμ mối quan hệ rμng buộc giữa các quá trình với nhau trên cơ sở kỹ thuật xây dựng Thực hiện đúng trình tự nhằm đảm bảo:

- Chất l†ợng công trình

- Độ ổn định vμ bất biến dạng cho các bộ phận vừa mới thi công xong

- An toμn lao động cho các công tác cùng lμm kết hợp

Thông th†ờng tiến hμnh theo các nguyên tắc sau:

- Ngoμi công tr†ờng lμm tr†ớc, trong công tr†ờng lμm sau (ba thông + một bằng: thông n†ớc, thông điện, thông đ†ờng, tiến hμnh san lấp, giải toả mặt bằng)

- Ngoμi nhμ lμm tr†ớc trong nhμ lμm sau (phải có đầy đủ các công trình phục vụ thi công nh†: điện, cấp thoát n†ớc, đ†ờng, kho bãi cất chứa nguyên vật liệu, lán trại tạm cho công ngân)

- D†ới mặt đất lμm tr†ớc trên mặt đất lμm sau, chỗ sâu lμm tr†ớc chỗ nông lμm sâu

- Cuối nguồn lμm tr†ớc, đầu nguồn lμm sau

- Kết cấu lμm tr†ớc hoμn thiện lμm sau, kết cấu từ d†ới lên, hoμn thiện từ trên xuống

Đơn

vị

Định mức

Khối lợng Công

Ca máy

Ngμy, tháng, năm (vạch bằng nét ngang)

1

2

3

4

Trang 9

Khi vạch lịch công tác cần phải đặc biệt quan tâm một số vấn đề:

- Mốc thời gian bắt đầu vμ mốc thời gian kết thúc của toμn công trình

- Mốc thời gian bắt đầu kết thúc của tổ hợp công tác, từng công tác

- Mối liên hệ kỹ thuật vμ tổ chức giữa các công tác

Tiến độ thi công công trình đơn vị đ†ợc gọi lμ tiến độ thi công công trình

6.2 Vẽ biểu đồ nhân lực

- Cách vẽ: cộng dồn theo ph†ơng đứng vμ ghi tổng số tính từ mức số 0

- Nối đ†ờng bao các đỉnh tung độ đã có thì vẽ đ†ợc biểu đồ nhân lực

- Yêu cầu của biểu đồ nhân lực:

+ Nhân lực phải đ†ợc sử dụng hợp lý trong suốt quá trình đ†a vμo sản xuất

+ Số công nhân trong từng nghề không nên biến động v†ợt quá 15% số công nhân trung bình của nghề đó

+ Biểu đồ nhân lực không đ†ợc tồn tại đỉnh cao ngắn hạn vμ trũng sâu dμi hạn

- Đánh giá biểu đồ nhân lực:

Trang 10

T – Thời hạn thực hiện tiến độ thi công

7 Điều chỉnh kế hoạch tiến độ

Khi lập xong tiến độ có thể phát hiện ra bất hợp lý nh†: thời hạn thi công v†ợt quá quy định, sử dụng tμi nguyên v†ợt quá giới hạn cho phép, xuất hiện

sự bất hợp lý của một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật thì phải điều chỉnh kế hoạch tiến độ

* Điều chỉnh về thời gian:

Tìm biện pháp rút ngắn thời hạn thực hiện các quá trình chủ đạo bằng 2 ph†ơng pháp chủ yếu:

- Thay đổi biện pháp kỹ thuật thi công:

+ Thay đổi ph†ơng án kết cấu (thi công lắp ghép thay cho thi công toμn khối )

+ Thay thế lao động thủ công bằng cơ giới

+ Sử dụng phụ gia

- Thay đổi biện pháp tổ chức thi công:

+ Tăng c†ờng nhân lực máy móc

+ Chia lại đoạn, đợt thi công sắp xếp thi công xen kẽ ở mức độ tối đa của các quá trình

+ Tăng ca, kíp khi mặt trận công tác hạn chế

Trang 11

* Điều chỉnh về tμi nguyên:

Trì hoãn hay kéo dμi thời gian của một số công việc mμ không ảnh h†ởng

Có thể chia thời gian lμm hai giai đoạn:

- Giai đoạn lập kế hoạch, ch†ơng trình giúp ta:

- Giai đoạn thực hiện tiến độ, ch†ơng trình nμy giúp ta:

+ Giám sát việc thi hμnh thực tế

+ Dự liệu các tác động đến dự án khi xảy ra những sự kiện ngẫu nhiên lμm ảnh h†ởng đến quá trình thực hiện dự án

Kiểm tra vμ điều chỉnh dự án để đối phó với các biến động ngẫu nhiên + Lập các báo biểu sau cùng về kết quả của dự án

Tuy nhiên, Microsoft Project chỉ lμ một công cụ để ng†ời quản lý dự án

sử dụng, nó không thay thế chúng ta quản lý dự án cũng nh† thực hiện các công việc sau:

- Microsoft Project không thể tạo ra các công việc, không biết dự án của chúng ta bao gồm những công việc gì (mỗi một dự án khác nhau sẽ có những công việc khác nhau)

- Microsoft Project không thể tạo ra các quan hệ lôgic giữa các công việc (không biết công việc nμo triển khai tr†ớc, công việc nμo triển khai sau, công việc nμo liên quan đến công việc nμo)

Trang 12

- Microsoft Project không biết đ†ợc thời hạn thực hiện của mỗi công việc (không biết khi nμo thì dự án khởi công, khi nμo thì dự án hoμn thμnh, mỗi công việc của dự án thi công trong thời gian bao lâu)

- Microsoft Project không có khả năng biết tμi nguyên gì cần gán cho mỗi công việc (không biết mỗi loại công viêcj sẽ tiêu tốn loại tμi nguyên gì) Những việc trên lμ việc của ng†ời lập kế hoạch phải lμm tr†ớc khi xây dựng tiến độ Để xác lập đ†ợc các việc nêu trên phụ thuộc vμo biện pháp kỹ thuật sản xuất do kỹ s† lập ra

2 Những Menu chính trong Microsoft Project

* Menu File có những nội dung sau:

New: để tạo dự án mới

Open: Mở một dự án đã có

Close: đóng dự án đang mở

Save: l†u những nội dung đang tiến hμnh với dự án đang lμm việc

Save as: l†u dự án đang mở d†ới một tên mới

Save as Web Page: l†u dự án đang lμm việc d†ới dạng tệp tin *.html Save Worspace: l†u dự án đang lμm việc d†ới dạng tệp tin *.mpw

Search: hỗ trợ tìm kiếm

Page setup: định dạng để in ấn

Print: in kết quả

Sent to: gửi dự án đang lμm việc đến nơi nhận tiếp theo

Properties: hiển thị các đặc điểm của dự án đang lμm việc

Exit: thoát khỏi ch†ơng trình

* Menu Edit có những nội dung:

Những nội dung thông th†ờng có trong Microsoft Office nh† Cut cell, Copy cell, Copy picture, Past, Past special, Fill, Clear, Find, Replace, Go to, Object cách sử dụng giống nh† sử dụng ở bất kỳ ch†ơng trình Microsoft Word nμo đã biết

Với ch†ơng trình Microsoft Project thì trong Menu nμy thêm các nội dung vμ sử dụng nh† sau:

Delete task: xoá đi một công việc

Link tasks: tạo mối quan hệ giữa các công tác đ†ợc chọn

Unlink tasks: huỷ mối liên hệ giữa các công việc đã xác lập

Trang 13

Split task: phân chia công tác đã chọn thμnh các đoạn thực hiện trong

các thời gian khác nhau

* Menu View có những nội dung:

Calendar: Bản tiến độ sẽ đ†ợc trình bμy d†ới dạng lịch công tác

Gantt chart: tiến độ trình bμy theo sơ đồ ngang

Network Diagram: tiến độ trình bμy d†ới dạng sơ đồ mạng MPM

Task Usage: thể hiện số l†ợng tμi nguyên sử dụng của từng công việc vμ

sơ đồ ngang thể hiện sự phân bố tμi nguyên theo thời gian Ta th†ờng gọi lμ biểu đồ yêu cầu tμi nguyên

Tracking Gantt: tiến độ thực hiện của các công việc thể hiện theo sơ đồ

ngang Mở nội dung nμy để chỉnh lý

Resource Graph: biểu đồ tμi nguyên vẽ cho từng loại tμi nguyên

Resource Sheet: bảng các tμi nguyên liệt kê d†ới dạng bảng

Resurce Usage: bảng phân bố thời gian sử dụng tμi nguyên theo lịch More View: các dạng bảng khác mμ ch†ơng trình có thể lμm xuất hiện

trên mμn hình ngay theo ý muốn của ng†ời đang sử dụng máy tính

Table: các dạng bảng có thể thể hiện Thí dụ chọn bảng sơ đồ (Schedule

table), bảng cho công việc, thời điểm bắt đầu, kết thúc, khởi muộn, kết thúc muộn, dự trữ thời gian riêng, dự trữ thời gian chung vμ lịch tiến độ

Report: các dạng báo cáo ch†ơng trình có thể thực hiện nh† báo cáo

chung tình hình thực hiện đến thời điểm nμo đó, chi phí đến thời điểm nμo

đó

Toolbars: thể hiện trên mμn hình kiểu thanh công cụ mμ ng†ời sử dụng

thấy muốn

View Bar: cách thể hiện bản tiến độ trên mμn hình

Header and Footer: nhập nội dung phần trình bμy trang nh† lề, đầu

trang, cuối trang, ghi chú

Zoom: muốn thể hiện trên mμn hình theo khoảng thời gian nμo để theo

dõi

* Menu Insert có những nội dung:

New Task: chèn một công việc mới vμo bản tiến độ đang lμm việc

Recurring Task: Chèn vμo bản tiến độ một công việc xuất hiện theo chu

kỳ

Trang 14

Project: chèn thêm một dự án đã có vμo bản kế hoạch

Column: chèn thêm cột mới vμo bản kế hoạch

Drawing: vẽ hình vμo sơ đồ ngang

Object: chèn thêm khối l†ợng của ch†ơng trình khác vμo sơ đồ ngang Hyperlink: tạo liên kết mở rộng giữa công việc với tập tin hoặc các

Website khác

* Menu Format có nội dung:

Font: phông chữ

Bar: hình dạng của thanh ngang vạch bên lịch

Timescale: chọn cách chia lịch Thể hiện ngμy lμm việc vμ ngμy không

lμm việc

Gridline: nét kẻ dòng vμ kẻ cột bên lịch của biểu mẫu

Gantt Chart Wizard: kiểu trình bμy sơ đồ ngang

Text Styles: kiểu phông các chữ viết trong biểu mẫu

Bar Styles: cách thể hiện các nét ngang bên lịch

Detail: chi tiết cần giải trình thêm

Layout: cách thể hiện các đ†ờng nối giữa các công việc

Drawing: cμi thêm hình vẽ

* Menu Tools có các nội dung:

Workgroup: công cụ hỗ trợ lμm việc theo nhóm

Links Between Projects: tạo mối liên hệ với các dự án khác

Change Working Time: thay đổi lịch lμm việc

Resource: nhập tμi nguyên sử dụng

Resource Leveling: đặt ra mức tμi nguyên sử dụng

Tracking: công cụ hỗ trợ các thao tác cho việc theo dõi tiến độ thực hiện

Trang 15

Sort, Filtered, Group: công cụ hỗ trợ để sắp xếp, lọc hoặc nhóm các

công tác theo một tính chất cần khai thác

Outline: phân cấp vμ cơ cấu phân chia công việc

WBS: xác định cơ cấu phân chia công việc

Task Information: những thông tin về công việc

Task Notes: các ghi chú cho công việc

Project Information: những thông tin về dự án, về bản kế hoạch

* Menu Collaborate có các nội dung:

Các công cụ hỗ trợ lμm việc theo nhóm, giữa nhiều cá nhân hay đơn vị khác nhau trên một bản kế hoạch

Ctrl + C chép đoạn văn bản đã đ†ợc bôi đen

Ctrl + Z hồi phục văn bản bị xoá nhầm

Ctrl + A bôi đen toμn bộ văn bản

Ctrl + G nhảy đến trang số (hoặc nhấn F5)

Ctrl + F10 mở lớn cửa sổ tμi liệu ra toμn mμn hình

Ctrl + 1 tạo khoảng cách đơn giữa các dòng

Ctrl + 2 tạo khoảng cách đôi giữa các dòng

Trang 16

Ctrl + 5 tạo khoảng cách 1,5 dòng giữa các dòng

Ctrl + ] phóng to chữ khi đ†ợc bôi đen

Ctrl + [ thu nhỏ chữ khi đ†ợc bôi đen

Ctrl + F4 đóng tμi liệu = Ctrl + w = Close

Ctrl + € ngắt trang

Ctrl +Esc bật nút Start

4 Chú giải thuật ngữ

Trong khi sử dụng ch†ơng trình quản lý dự án, những thuật nhữ tiếng Anh sau đây bạn hãy hiểu lμ:

Actual: Các khía cạnh của dự án đã thực sự xảy ra, đối chọi với kế hoạch

hay lịch trình hoặc dự án Nó bao gồm các dữ liệu ngμy tháng, thời khoảng, công việc hoặc chi phí đ†ợc ghi nhận, cho công tác hoặc cho công việc của tμi nguyên đ†ợc thực hiện trên công tác

Base calendar (lịch nền): lμ niên lịch đ†ợc dùng nh† lịch cơ bản cho

toμn bộ dự án hoặc cho nhiều tμi nguyên vμ nó chỉ định thơì gian lμm việc cũng nh† không lμm việc Nếu bạn không can thiệp gì thì thứ bảy vμ chủ nhật

lμ ngμy nghỉ, có nghĩa lμ các ngμy đó dự án cũng không vận hμnh

Calendar (dạng lịch): lμ danh sách các giai đoạn mμ công việc có thể

đ†ợc lên lịch trong đó Nó gồm có những ngμy lμm việc bình th†ờng trong một tuần lễ, giờ lμm việc bình th†ờng trong những ngμy đó vμ một danh sách những ngμy giờ không lμm việc, ngoại lệ đối với thời gian bình th†ờng

Cost (chi phí): lμ tổng chi phí theo lịch trình của một công tác, tμi

nguyên, sự phân bổ tμi nguyên hay dự án Bao gồm Fixed cost (định phí) vμ Resource cost (phí tμi nguyên)

Dependent task (công tác phụ thuộc): lμ công tác mμ ngμy tháng bắt

đầu vμ kết thúc của nó phải đ†ợc xác lập trùng với hoặc đ†ợc nối với ngμy tháng bắt đầu hay kết thúc theo lịch của mộtvμi công tác khác

Duration (thời khoảng): lμ số đơn vị thời gian lμm việc (phút, giờ, ngμy

hay tuần) giữa lúc bắt đầu vμ kết thúc của một công tác hay nhóm công tác Số

đơn vị thời khoảng lμm việc đ†ợc xác định bởi lịch nền hay lịch tμi nguyên mμ chúng điều khiển lịch trình của công tác đó

Trang 17

Elapsed duration (thời khoảng trôi qua): lμ thời khoảng đồng hồ thực

sự (không phải lμ thời gian của lịch lμm việc) mμ nó trôi qua từ lúc bắt đầu

đến kết thúc công tác Thời gian nμy dựa theo một ngμy có 24 giờ vμ một tuần

có 7 ngμy

Field (trờng): lμ nơi tập hợp dữ liệu trong một bảng hay một biểu mẫu,

trong tr†ờng nμy chúng ta có thể ghi tên công tác hay tμi nguyên vμo đó

Gridlines: lμ những đ†ờng tách riêng các hμng vμ cột trong bảng hay

dạng thang thời gian Cũng đ†ợc sử dụng để đánh dấu các mức giá trị theo một trục

Lag time (thời gian trễ): lμ khoảng thời gian chậm hơn phải tuân theo

giữa thời gian của một công tác vμ ngμy tháng theo lịch của công tác đi tr†ớc

Lead time (thời gian sớm): lμ khoảng thời gian mμ công tác phụ thuộc

có thể đ†ợc sắp xếp chồng lắp hay đi tr†ớc sự bắt đầu hoặc kết thúc của công tác

MAPI: Massaging Application Programming Interface lμ thủ tục của

Microsoft để gửi các thông báo của ng†ời sử dụng từ trình ứng dụng nμy đến trình ứng dụng khác

PERT Chart hoặc Network Diagram: lμ một sơ đồ mạng l†ới đ†ợc

dùng trong quản lý dự án để minh hoạ các mối quan hệ phụ thuộc giữa các công việc Mỗi công việc đ†ợc t†ợng tr†ng bởi một hộp (hay nút) vμ đ†ợc nối bởi đ†ờng thẳng đến mỗi công việc predecessor hay successor để cho thấy trình tự các công việc

Predecessor (công việc trớc đó): đây lμ thuật ngữ không phù hợp lắm,

nó ám chỉ sự đi tr†ớc về thời gian, nh†ng trong dự án thì thuật ngữ nμy chủ yếu mô tả mối quan hệ của công việc đi tr†ớc với công việc đi sau Một công việc có thể có nhiều predecessor

Reschedule tasks: lμ một lệnh của Microsoft Project bạn có thể dùng khi

một phần công việc đã đ†ợc thực hiện nh†ng phần còn lại phải đ†ợc sắp xếp lịch lại vμo thời gian sau

Resource calendar (lịch tμi nguyên): lμ danh sách những ngμy, giờ lμm

việc của một tμi nguyên Danh sách nμy đ†ợc hình thμnh bằng cách xác định một lịch nền lμm chuẩn vμ nêu ra tất cả các ngoại lệ đối với lịch nền nμy

Resource (tμi nguyên): trong ch†ơng trình Microsoft Project tμi nguyên

lμ một khái niệm chung nh†: nhân công, thiết bị, vật t† các loại, ph†ơng tiện,

Trang 18

nhμ cung cấp thực hiện công việc của dự án Mọi tμi nguyên trong dự án đều

có quyền bình đẳng nh† nhau chứ không thể phân biệt đ†ợc loại nμo lμ chính

vμ loại naò lμ phụ

Subtask (công việc phụ): lμ một công việc bị lùi về phía trái bên d†ới

công việc tóm l†ợc

Successors (công việc nối tiếp): lμ công việc đ†ợc bắt đầu từ công việc

đi tr†ớc (Predecessor) Bạn phải quan niệm rằng công việc nμy có thể trùng ngμy tháng với công việc đi tr†ớc vμ cũng đừng cho rằng Successor phải đi sau Predecessor

Summary task (công việc tóm lợc): lμ công việc mμ chức năng duy

nhất của nó lμ chứa đựng vμ tóm l†ợc thời khoảng, công việc vμ chi phí của các công việc khác (đ†ợc gọi lμ công tác phụ)

Task (công việc): lμ một việc hay thao tác thiết yếu phải đ†ợc hoμn tất

theo trình tự để hoμn thμnh dự án Milestones vμ Summary task lμ những loại công việc đặc biệt

Task view (dạng quan sát công việc): lμ một dạng quan sát dữ liệu của

dự án, đ†ợc tổ chức quanh các công việc đã xác định Các dạng quan sát công việc chuẩn gồm có Calendar, Task Sheet, Task Form, GANTT Chart vμ PERT Chart

View (dạng quan sát): lμ phần trình bμy trên mμn hình về dữ liệu dự án

Lệnh View đ†ợc dùng để chọn phần trình bμy hay dạng quan sát thích hợp nhất cho công việc của bạn trên dự án đó

Working time (thời gian lμm việc): lμ những ngμy vμ giờ trên lịch nền

hay lịch tμi nguyên mμ có thể lên lịch trình thực hiện công việc trên các công tác

5 Các thao tác cơ bản trong Microsoft Project trong quá trình lập tiến độ thi công

B†ớc nμy lμ b†ớc 6 trong phần II – Vạch lịch công tác vμ vẽ biểu đồ nhân lực vμ chỉ thực hiện khi 5 b†ớc tr†ớc đã hoμn thμnh đó lμ các b†ớc:

Bớc 1: Nghiên cứu hồ sơ thiết kế vμ các tμi liệu có liên quan

Bớc 2: Phân đoạn vμ phân đợt thi công vμ xác định tổ hợp các công tác Bớc 3: Tính khối l†ợng các công tác

Bớc 4: Lựa chọn ph†ơng án thi công

Trang 19

Bớc 5: Tính nhu cầu về lao động vμ xe máy Tính toán thời gian thực

hiện các quá trình, xác định trình tự vμ mối liên hệ giữa các quá trình

Bớc 6: Lμm việc với phần mềm Microsoft Project

5.1 Khởi động

* Từ Start menu của Windows o Programs o Microsoft Project

* Nhấp đúp (double click) lên Icon của Microsoft Project trên mμn hình nền của Windows

Nhấp đúp

Giao diện ban đầu của ch†ơng trình nh† sau

Biểu đồ dạng Gantt Chart

Trang 20

Hμng đầu tiên của ch†ơng trình báo tên dự án đang lμm việc (mặc định lμ Project 1)

Hμng thứ hai lμ hệ thống Menu chính của ch†ơng trình

Ch†ơng trình sẽ lμm việc ngay với biểu đồ dạng Gantt Chart

Giao diện của Gantt Chart gồm hai phần:

Phần 1: Bên trái của giao diện – Bên cột

Phần 2: Bên phải của giao diện – Bên vạch tiến độ

Một tiến độ đ†ợc lập theo ph†ơng pháp sơ đồ ngang đ†ợc thể hiện nh† sau:

Phần bên cột Phần bên vạch tiến độ

5.2 Tạo lập các cột

- Cột thứ tự (STT) thuộc tr†ờng (ID)

Để tạo lập cột nμy ta lμm theo các b†ớc sau:

Trang 21

Sau đó hiện lên bảng vμ lựa chọn nh† trên hình

Mỗi một công tác đ†ợc gắn với một số thứ tự cụ thể, mối liên hệ giữa các công tác về sau đ†ợc liên hệ qua số thứ tự nμy

- Tạo cột (Tên công việc) thuộc tr†ờng Name

Để tạo lập cột nμy ta lμm theo các b†ớc sau:

Sau đó hiện lên bảng vμ lựa chọn nh† trên hình

Mỗi một dự án sẽ có các dạng công tác khác nhau, xác định tổ hợp các công tác đ†ợc xác định từ B†ớc 2

- Tạo cột (Thời gian) thuộc tr†ờng Duration

Ngày đăng: 21/06/2018, 18:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w