MỤC ĐÍCH Giới thiệu cho sinh viên những hiểu biết cần thiết về cấu tạo, cách sử dụng bản đồ địa hình và một số ký hiệu quân sự th ờng thể hiện trên bản đồ, sơ đồ làm cơ sở nghiên cứu, họ
Trang 1B i gi ng ài giảng ảng
S d ng b n ử dụng bản đồ quân sự ụng bản đồ quân sự ảng đồ quân sự quân s ự
Gi¶ng viªn thùc hiÖn: NguyÔn Hång Thanh
Tr ường Đại học Bách khoa Hà Nội ng Đại học Bách khoa Hà Nội ih cBáchkhoaHàN i ọc Bách khoa Hà Nội ội
Khoagiáod cqu cphòng-anninh ụng bản đồ quân sự ốc phòng - an ninh
Trang 2MỤC ĐÍCH Giới thiệu cho sinh viên những hiểu biết cần thiết về cấu tạo, cách sử dụng bản đồ địa hình và một số ký hiệu quân sự th ờng thể hiện trên bản đồ, sơ đồ làm cơ sở nghiên cứu, học tập và sử dụng bản đồ khi cần thiết.
Trang 3NỘI DUNG
Phần I: Bản đồ địa hình
I.Khái niệm, tác dụng, phân loại
II Cấu tạo bản đồ
III Nội dung bản đồ
IV Chắp, ghép, dán gấp, bảo quản bản đồ
V Sử dụng bản đồ
Phần II: Bản đồ số
Trang 4Tài liệu tham khảo
1 Giáo trình GDQP-AN tập II, NXB Giáo dục 2009
2 Giáo dục Quốc phòng tập II, NXB KH&KT 2008
3 Địa hình QS, Cục bản đồ BTTM 1987
Trang 7B n đ du l ch Hµ Néi ản đồ du lịch Hµ Néi ồ du lịch Hµ Néi ịch Hµ Néi
Trang 9B n ảng đồ quân sự địa h×nh a h×nh
Trang 10Phần I: Bản đồ địa hình
I Khái niệm, tác dụng, phân loại
2 Tác dụng
Bản đồ địa hình quân sự là tài liệu giúp cho
người chỉ huy nghiên cứu nắm bắt địa hình một cách nhanh chóng, chính xác mà không cần phải ra thực địa từ đó lập văn kiện chiến đấu bố trí, điều động bộ đội, vũ khí trang bị kĩ thuật quân sự thực hành huấn luyện, diễn tập và chiến đấu đạt kết quả cao nhất
Trang 11Lập văn kiện chiến đấu
Trang 12M« pháng chiÕn tr êng
Trang 133 Phân loại
a Theo tỷ lệ bản đồ:
+ Bản đồ địa lý đại cương: Tỉ lệ nhỏ hơn 1/1.000.000+ Bản đồ địa hình: Từ tỉ lệ 1/1.000.000 đến 1/10.000+ Sơ đồ: Tỉ lệ lớn hơn 1/10.000
b Theo mục đích sử dụng QS bản đồ:
+ Cấp chiến thuật: Từ tỉ lệ 1/50.000 đến 1/25.000
+ Cấp chiến dịch: Từ tỉ lệ 1/250.000 đến 1/100.000+ Cấp chiến lược: Từ tỉ lệ 1/1000.000 đến 1/500.000
Phần I: Bản đồ địa hình
I Khái ni m, tác d ng, phân lo i ệm, tác dụng, phân loại ụng, phân loại ại
Trang 151 Khái lược về trái đất
Trang 17Mặt phẳng
vĩ tuyến
Mặt phẳng xích đạo Tâm Quả đất
Trục Quả đất
Trang 18§iÓm cùc b¾c
VÜ tuyÕn
Kinh tuyÕn
Xích đạo
Trang 19§µi thiªn v¨n Greenwich ® îc x©y dùng tõ thÕ kû 19
Trang 22b Phép chi u hình ếu hình
Yêu c u phép chi u hình ầu phép chiếu hình ếu hình
- Gi góc h ng: Góc giao nhau trong b n đ b ng góc giao nhau ữ góc hướng: Góc giao nhau trong bản đồ bằng góc giao nhau ướng: Góc giao nhau trong bản đồ bằng góc giao nhau ản đồ ồ ằng góc giao nhau
ngoài th c đ aực địa ịa
- Gi t l : T l các đo n th ng khác nhau trong b n đ là không đ iữ góc hướng: Góc giao nhau trong bản đồ bằng góc giao nhau ỉ lệ: Tỉ lệ các đoạn thẳng khác nhau trong bản đồ là không đổi ệm, tác dụng, phân loại ỉ lệ: Tỉ lệ các đoạn thẳng khác nhau trong bản đồ là không đổi ệm, tác dụng, phân loại ại ẳng khác nhau trong bản đồ là không đổi ản đồ ồ ổi
- Gi di n tích: Di n tích đo tính đ c trong b n đ b ng di n tích ữ góc hướng: Góc giao nhau trong bản đồ bằng góc giao nhau ệm, tác dụng, phân loại ệm, tác dụng, phân loại ược trong bản đồ bằng diện tích ản đồ ồ ằng góc giao nhau ệm, tác dụng, phân loại
t ng đ ng đo tính đ c ngoài th c đ a.ương đương đo tính được ngoài thực địa ương đương đo tính được ngoài thực địa ược trong bản đồ bằng diện tích ực địa ịa
* Trong th c t ch có th th a mãn m t trong ba yêu c u c a phép ực tế chỉ có thể thỏa mãn một trong ba yêu cầu của phép ế chỉ có thể thỏa mãn một trong ba yêu cầu của phép ỉ có thể thỏa mãn một trong ba yêu cầu của phép ể thỏa mãn một trong ba yêu cầu của phép ỏa mãn một trong ba yêu cầu của phép ột trong ba yêu cầu của phép ầu của phép ủa phép chi u hình, th ng l y yêu c u gi góc h ng làm ch đ o ế chỉ có thể thỏa mãn một trong ba yêu cầu của phép ường lấy yêu cầu giữ góc hướng làm chủ đạo ấy yêu cầu giữ góc hướng làm chủ đạo ầu của phép ữ góc hướng làm chủ đạo ướng làm chủ đạo ủa phép ạo.
Trang 23Phép chiếu hình GAUSS là phép chiếu hình giữ góc theo mặt hình trụ ngang, trục Trái đất vuông góc với trục hình trụ t ởng t ợng Vòng tiếp xúc giữa Trái đất với hình trụ t ởng t ợng gọi là Kinh tuyến trục.
Phép chiếu hình GAUSS chia Trái đất ra làm 60 múi, mỗi múi rộng 6 0 và đ ợc chiếu riêng biệt lên bề mặt hình trụ t ởng t ợng.
ư II C u t o b n ấu tạo bản đồ ại học Bỏch khoa Hà Nội ảng đồ quõn sự
3 Phộp chi u hỡnh ếu hỡnh
Trang 24Bổ dọc hình trụ t ởng t ợng và trải phẳng ra ta đ ợc 60 múi chi u hình bề mặt ếu hình bề mặt trái đấu tạo bản đồ t trên mặt giấy phẳng, Vi t Nam múi chiếu hình ệt Nam ở múi chiếu hình ở múi chiếu hình 48 v 49à 49
Xích đạo
Y
X02 X01
Trang 25Xích đạo
Y
X60
Kinh tuyến trục
B n ảng đồ quõn sự Việt Nam thuộc hai múi chiếu hình 48 và 49
tương ứng dải ụ vuụng 18 và 19 ( l ệch nhau 30 đơn vị)
Mỗi mỳi chiếu hỡnh là một dải ụ vuụng Việt Nam ở dải ô vuông 18 và 19
Dải ụ vuụng 1
Dải ụ vuụng …
Dải ụ vuụng 59
Dải ụ
vuụng …
Dải ụ vuụng 60
Trang 26ngang không tiếp xúc với Kinh tuyến
trục mà cắt trái đất theo 2 cát tuyến
cách Kinh tuyến trục 180 km về hai
180 km
Xgốc = 0 km Ygốc = 500 km
Xgốc = 10.000 km Ygốc = 500 km
Mỳi chiếu UTM
Trang 29Tóm tắt chia mảnh, đánh số v ghi số hiệu bản đồ Gauss ài giảng
ưII C u t o b n đ ấu tạo bản đồ ại ản đồ ồ
4 Cách chia mảnh, đánh số và ghi số hiệu bản đồ Gauss
Trang 30a Bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000
+ Bản đồ Gauss lấy Kinh- Vĩ tuyến làm biên khung và lấy mảnh bản đồ tỉ lệ 1: 1.000.000 làm cơ sở để chia mảnh và ghi số hiệu các mảnh bản đồ có tỉ lệ lớn hơn Kớch thước mảnh bản đồ tỉ lệ 1:1000.000 là 6 độ kinh x 4 độ vĩ
+ Đánh số thứ tự múi chiếu hình từ 1 đến 60 Múi số
ợc chiều kim đồng hồ từ Đông sang Tây
+ Từ xích đạo ng ược khái niệm, tác dụng của bản đồ địa hình c về hai cực Trái đất cứ 4 vĩ tuyến chia thành một Đai vĩ tuyến, kí hiệu bằng 22 chữ cái
in hoa từ A ,B,C
ưII C u t o b n đ ấu tạo bản đồ ại ản đồ ồ
4 Cách chia mảnh, đánh số và ghi số hiệu bản đồ Gauss
Trang 31138 0 1440
24 25
Số hiệu l ới ô vuông
- Ghi số hiệu: Kí hiệu ai + số hiệu múi chiếu hình đ
47 48 49
1
L K J
H G F E D C B A
40 36
48 44
0 0 0
32 28 24 20
0 0 0 0 0
16 12 8 4 0
0 0 0 0 0
.
Số hiệu mỳi bản đồ
Kí hiệu đai bản đồ
Trang 32- Cách chia mảnh, đánh số: Chia mảnh Bản đồ tỉ lệ 1:1.000.000 thành 144 phần bằng nhau, đánh số từ 1
- Ghi số hiệu: Thêm kí hiệu riêng vào sau số hiệu bản đồ
133
144 104
Trang 33-Ghi số hiệu: Thêm kí hiệu riêng vào sau số hiệu mảnh bản đồ t l 1:100.000 ỉ lệ 1:100.000 ệt Nam ở múi chiếu hình
Trang 34Ghi số hiệu: Thêm kí hiệu riêng vào sau số hiệu mảnh bản đồ t l ỉ lệ 1:100.000 ệt Nam ở múi chiếu hình
Trang 35-Ghi sè hiÖu: Thªm kÝ hiÖu riªng vµo sau sè hiÖu m¶nh F-48-104-C-c