Ngh đ nh s 32/CP quy đ nh v qu n lý th c v t r ng, đ ng v t ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ố 32/C
Trang 1BÀI T P NHÓM ẬP NHÓM
Trang 2Câu 6 Vi c phân nhóm và b o v th c v t r ng, đ ng v t ệc phân nhóm và bảo vệ thực vật rừng, động vật ảo vệ thực vật rừng, động vật ệc phân nhóm và bảo vệ thực vật rừng, động vật ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ừng, động vật ộng vật ật rừng, động vật
r ng nguy c p, quý hi m đ ừng, động vật ấp, quý hiếm được pháp luật quy định như thế ếm được pháp luật quy định như thế ược pháp luật quy định như thế c pháp lu t quy đ nh nh th ật rừng, động vật ịnh như thế ư ếm được pháp luật quy định như thế nào?
Ngh đ nh s 32/CP quy đ nh v qu n lý th c v t r ng, đ ng v t ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ề quản lý thực vật rừng, động vật ản lý thực vật rừng, động vật ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ừng, động vật ộng vật ật rừng, động vật
r ng nguy c p, quý, hi m đ i v i các ho t đ ng b o v , khai ừng, động vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ới các hoạt động bảo vệ, khai ạt động bảo vệ, khai ộng vật ản lý thực vật rừng, động vật ệ, khai thác, phát tri n, v n chuy n, c t gi , ch bi n, kinh doanh th c ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực ật rừng, động vật ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ữ, chế biến, kinh doanh thực ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ực vật rừng, động vật
v t r ng, đ ng v t r ng nguy c p, quý, hi m và s n ph m c a ật rừng, động vật ừng, động vật ộng vật ật rừng, động vật ừng, động vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ản lý thực vật rừng, động vật ẩm của ủa
- Phân nhóm th c v t r ng, đ ng v t r ng nguy c p, quý, ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ừng, động vật ộng vật ật rừng, động vật ừng, động vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai
hi m:ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai
+ nhóm I : nghiêm c m khai thác, s d ng vì m c đích thấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ử dụng vì mục đích thương ụng vì mục đích thương ụng vì mục đích thương ư sau:ơng ng
m i, g m nhũng loài th c v t r ng, đ ng v t r ng có giá tr đ c ạt động bảo vệ, khai ồm nhũng loài thực vật rừng, động vật rừng có giá trị đặc ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ừng, động vật ộng vật ật rừng, động vật ừng, động vật ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ặc
bi t v khoa h c, môi trệ, khai ề quản lý thực vật rừng, động vật ọc, môi trường hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng ho c có giá tr cao v kinh t , s ặc ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ề quản lý thực vật rừng, động vật ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật
lư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ng qu n th còn r t ít trong t nhiên ho c có nguy c tuy t ần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ực vật rừng, động vật ặc ơng ệ, khai
ch ng cao Nhóm I đủa ư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt c phân thành nhóm IA, g m các lo i th c ồm nhũng loài thực vật rừng, động vật rừng có giá trị đặc ạt động bảo vệ, khai ực vật rừng, động vật
v t r ng và nhóm IB, g m các lo i đ ng v t r ng ật rừng, động vật ừng, động vật ồm nhũng loài thực vật rừng, động vật rừng có giá trị đặc ạt động bảo vệ, khai ộng vật ật rừng, động vật ừng, động vật
Vd: th c v t: Hoàng Đàn, Thông nực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ư sau:ới các hoạt động bảo vệ, khai c, Lan Hài, Lan Kim
Tuy n…….ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai
Đ ng v t: Ch n Bay, Culi l n, Culi nh , H , Báo hoa mai, Voi, Tê ộng vật ật rừng, động vật ồm nhũng loài thực vật rừng, động vật rừng có giá trị đặc ới các hoạt động bảo vệ, khai ỏ, Hổ, Báo hoa mai, Voi, Tê ổ, Báo hoa mai, Voi, Tê Giác m t s ng………… ộng vật ừng, động vật
+ nhóm II : h n ch khai thác, s d ng vì thạt động bảo vệ, khai ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ử dụng vì mục đích thương ụng vì mục đích thương ư sau:ơng ng m i, g m nh ngạt động bảo vệ, khai ồm nhũng loài thực vật rừng, động vật rừng có giá trị đặc ữ, chế biến, kinh doanh thực loài th c v t r ng, đ ng v t r ng có giá tr v khoa h c, môi ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ừng, động vật ộng vật ật rừng, động vật ừng, động vật ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ề quản lý thực vật rừng, động vật ọc, môi trường hoặc có giá trị cao về kinh tế, số
trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng ho c có giá tr cao v kinh t , s lặc ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ề quản lý thực vật rừng, động vật ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ng qu n th còn ít ần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực trong t nhiên ho c có nguy c tuy t ch ng nhóm II đực vật rừng, động vật ặc ơng ệ, khai ủa ư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt c phân thành nhóm IIA, g m các lo i th c v t r ng và nhóm IIB, g m cá ồm nhũng loài thực vật rừng, động vật rừng có giá trị đặc ạt động bảo vệ, khai ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ừng, động vật ồm nhũng loài thực vật rừng, động vật rừng có giá trị đặc loài đ ng v t r ng.ộng vật ật rừng, động vật ừng, động vật
Vd : th c v t : Đ nh Tùng, Bách Xanh, Pomu, các loài Tu …….ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ỉnh Tùng, Bách Xanh, Pomu, các loài Tuế…… ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai
Đ ng v t: D i Ng a L n, Kh M c, H c c tr ng……….ộng vật ật rừng, động vật ơng ực vật rừng, động vật ới các hoạt động bảo vệ, khai ỉnh Tùng, Bách Xanh, Pomu, các loài Tuế…… ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ạt động bảo vệ, khai ổ, Báo hoa mai, Voi, Tê ắng………
- B o v th c v t r ng, đ ng v t r ng nguy c p, quý, hi m:ản lý thực vật rừng, động vật ệ, khai ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ừng, động vật ộng vật ật rừng, động vật ừng, động vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai
Nh ng khu r ng có th c v t r ng, đ ng v t r ng nguy c p, quý, ữ, chế biến, kinh doanh thực ừng, động vật ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ừng, động vật ộng vật ật rừng, động vật ừng, động vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai
hi m phân b t p trung thì đếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt c đ a vào xem xét thành l p khu ư sau: ạt động bảo vệ, khai
r ng đ c d ng theo quy đ nh c a pháp lu t.ừng, động vật ặc ụng vì mục đích thương ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ủa ật rừng, động vật
Trang 3Đ i v i th c v t r ng, đ ng v t r ng nguy c p, quý, hi m sinh ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ới các hoạt động bảo vệ, khai ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ừng, động vật ộng vật ật rừng, động vật ừng, động vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai
s n ngoài khu r n đ c d ng ph i đố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ừng, động vật ặc ụng vì mục đích thương ản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt c b o v theo quy đ nh ản lý thực vật rừng, động vật ệ, khai ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật
c a ngh đ nh này và quy d nh hi n hành c a pháp lu t.ủa ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ệ, khai ủa ật rừng, động vật
T ch c, h gia đình, cá nhân ti n hành s n xu t, xây d ng công ổ, Báo hoa mai, Voi, Tê ức, hộ gia đình, cá nhân tiến hành sản xuất, xây dụng công ộng vật ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ản lý thực vật rừng, động vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ụng vì mục đích thương trình, đi u tra, thăm dò, nghiên c u, tham quan, du l ch và các ề quản lý thực vật rừng, động vật ức, hộ gia đình, cá nhân tiến hành sản xuất, xây dụng công ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật
ho t đ ng khác trong khu r ng có th c v t r ng, đ ng v t r ng ạt động bảo vệ, khai ộng vật ừng, động vật ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ừng, động vật ộng vật ật rừng, động vật ừng, động vật nguy c p, quý , hi m ph i th c hi n các quy đ nh t i ngh đ nh ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ản lý thực vật rừng, động vật ực vật rừng, động vật ệ, khai ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ạt động bảo vệ, khai ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật 32/CP và pháp lu t v b o v và phát tri n r ng, pháp lu t v ật rừng, động vật ề quản lý thực vật rừng, động vật ản lý thực vật rừng, động vật ệ, khai ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực ừng, động vật ật rừng, động vật ề quản lý thực vật rừng, động vật
b o v môi trản lý thực vật rừng, động vật ệ, khai ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng
- Ví d v các h th ng đ ng th c v t thu c các nhóm đụng vì mục đích thương ề quản lý thực vật rừng, động vật ệ, khai ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ộng vật ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ộng vật ư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt c quy đ nh:ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật
NHÓM I: Th c v t r ng, đ ng v t r ng nghiêm c m khai thác, s ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ừng, động vật ộng vật ật rừng, động vật ừng, động vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ử dụng vì mục đích thương
d ngụng vì mục đích thương
vì m c đích thụng vì mục đích thương ư sau:ơng ng m iạt động bảo vệ, khai
I A Th c v t r ng :ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ừng, động vật
I B Đ ng v t r ng ộng vật ật rừng, động vật ừng, động vật :
- Ch n bay (ồm nhũng loài thực vật rừng, động vật rừng có giá trị đặc Cynocephalus variegatus)
- V c mũi h ch ọc, môi trường hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai (Rhinopithecus avunculus)
- G u chóấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai (Ursus (Helarctos) malayanus)
NHÓM II: Th c v t r ng, đ ng v t r ng h n ch khai thác, s ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ừng, động vật ộng vật ật rừng, động vật ừng, động vật ạt động bảo vệ, khai ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ử dụng vì mục đích thương
d ng ụng vì mục đích thương
vì m c đích thụng vì mục đích thương ư sau:ơng ng m iạt động bảo vệ, khai
II A Th c v t r ng:ực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ừng, động vật
- Đ nh tùngỉnh Tùng, Bách Xanh, Pomu, các loài Tuế…… (Cephalotaxus mannii)
Trang 4- Bách h pợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt (Lilium brownii)
II B Đ ng v t r ng:ộng vật ật rừng, động vật ừng, động vật
- Kh m t đỉnh Tùng, Bách Xanh, Pomu, các loài Tuế…… ặc ỏ, Hổ, Báo hoa mai, Voi, Tê (Macaca arctoides)
- Cáo l aử dụng vì mục đích thương (Vulpes vulpes)
Câu 16 8 v n đ môi tr ấp, quý hiếm được pháp luật quy định như thế ề môi trường bức bách nhất cần được giải ường bức bách nhất cần được giải ng b c bách nh t c n đ ức bách nhất cần được giải ấp, quý hiếm được pháp luật quy định như thế ần được giải ược pháp luật quy định như thế c gi i ảo vệ thực vật rừng, động vật quy t ếm được pháp luật quy định như thế
Nguy c m t r ng và tài nguyên r ng đang đe do c nơng ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ừng, động vật ừng, động vật ạt động bảo vệ, khai ản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ới các hoạt động bảo vệ, khai c,
và trong th c t tai ho m t r ng và c n ki t tài nguyên r ng ực vật rừng, động vật ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ạt động bảo vệ, khai ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ừng, động vật ạt động bảo vệ, khai ệ, khai ừng, động vật
đã x y ra nhi u vùng, m t r ng là m t th m ho qu c gia.ản lý thực vật rừng, động vật ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ề quản lý thực vật rừng, động vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ừng, động vật ộng vật ản lý thực vật rừng, động vật ạt động bảo vệ, khai ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật
- VD: m t r ng vùng thấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ừng, động vật ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ng ngu n gây xói mòn nh ồm nhũng loài thực vật rừng, động vật rừng có giá trị đặc ản lý thực vật rừng, động vật
hư sau:ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ng đ n môi trếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng và đ t đai nghiêm tr ngấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ọc, môi trường hoặc có giá trị cao về kinh tế, số
S suy thoái nhanh c a ch t lực vật rừng, động vật ủa ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ng đ t và di n tích đ t canhấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ệ, khai ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai tác theo đ u ngần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số i, vi c s d ng lãng phí tài nguyên đ t đang ệ, khai ử dụng vì mục đích thương ụng vì mục đích thương ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai
ti p di n.ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ễn
- VD: s d ng đ t không đúng m c đích gây ra vi c ử dụng vì mục đích thương ụng vì mục đích thương ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ụng vì mục đích thương ệ, khai
thoái hóa đ t, không bi t c i t o nên lấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ản lý thực vật rừng, động vật ạt động bảo vệ, khai ư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ng đ t này ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai sau này khó đ a vào s d ng đư sau: ử dụng vì mục đích thương ụng vì mục đích thương ư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt c nh thôn b n ư sau: ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ván- xã l c b n- huy n phú l c đ t không th canh tác ộng vật ổ, Báo hoa mai, Voi, Tê ệ, khai ộng vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực gây nh hản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ng nghiêm tr ng đ n cu c s ng ngọc, môi trường hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ộng vật ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số i dân
và tài nguyên thiên nhiên
Tài nguyên bi n, đ c bi t là tài nguyên sinh v t bi n ven ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực ặc ệ, khai ật rừng, động vật ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định
b đã b suy gi m đáng k , môi trờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ản lý thực vật rừng, động vật ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng bi n b t đ u b ô ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực ắng……… ần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật
nhi m, trễn ư sau:ới các hoạt động bảo vệ, khai c h t do d u m ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ỏ, Hổ, Báo hoa mai, Voi, Tê
- VD: ô nhi m ngu n nễn ồm nhũng loài thực vật rừng, động vật rừng có giá trị đặc ư sau:ới các hoạt động bảo vệ, khai c bi n do tràn d u, ch t th i ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực ần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ản lý thực vật rừng, động vật công nghi p ch y ra bi n, do du l ch sinh tháiệ, khai ản lý thực vật rừng, động vật ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật
Tài nguyên khoáng s n, tài nguyên nản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ới các hoạt động bảo vệ, khai c, tài nguyên sinh
v t, các h sinh thái v.v đang đật rừng, động vật ệ, khai ư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ử dụng vì mục đích thương ụng vì mục đích thương c s d ng không h p lý, d nợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ẫn
đ n s c n ki t và làm nghèo tài nguyên thiên nhiên.ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ực vật rừng, động vật ạt động bảo vệ, khai ệ, khai
Trang 5- VD: khai thác quá m c, không đúng cách làm ngu n tài ức, hộ gia đình, cá nhân tiến hành sản xuất, xây dụng công ồm nhũng loài thực vật rừng, động vật rừng có giá trị đặc nguyên c n ki t không th ph c h iạt động bảo vệ, khai ệ, khai ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực ụng vì mục đích thương ồm nhũng loài thực vật rừng, động vật rừng có giá trị đặc
Ô nhi m môi trễn ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng, trư sau:ới các hoạt động bảo vệ, khai c h t là môi trếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng nư sau:ới các hoạt động bảo vệ, khai c, không khí và đ t đã xu t hi n nhi u n i, nhi u lúc đ n m c tr m ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ệ, khai ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ề quản lý thực vật rừng, động vật ơng ề quản lý thực vật rừng, động vật ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ức, hộ gia đình, cá nhân tiến hành sản xuất, xây dụng công ần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt
tr ng, nhi u v n đ v v sinh môi trọc, môi trường hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ề quản lý thực vật rừng, động vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ề quản lý thực vật rừng, động vật ề quản lý thực vật rừng, động vật ệ, khai ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng ph c t p đã phát ức, hộ gia đình, cá nhân tiến hành sản xuất, xây dụng công ạt động bảo vệ, khai sinh các khu v c thành th , nông thôn.ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ực vật rừng, động vật ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật
- VD: nhi u con sông ch t Hà N i gây hôi th i, cá ch t ề quản lý thực vật rừng, động vật ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ộng vật ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai hang lo tạt động bảo vệ, khai
Tác h i c a chi n tranh, đ c bi t là các hoá ch t đ c h i đã ạt động bảo vệ, khai ủa ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ặc ệ, khai ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ộng vật ạt động bảo vệ, khai
và đang gây ra nh ng h u qu c c kỳ nghiêm tr ng đ i v i ữ, chế biến, kinh doanh thực ật rừng, động vật ản lý thực vật rừng, động vật ực vật rừng, động vật ọc, môi trường hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ới các hoạt động bảo vệ, khai môi trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng thiên nhiên và con ngư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số i Vi t Nam.ệ, khai
- VD: ch t đ c đi-o-xin th i xu ng nhi u vùng mi n ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ộng vật ản lý thực vật rừng, động vật ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ề quản lý thực vật rừng, động vật ề quản lý thực vật rừng, động vật
hi n g còn l u l i nh hệ, khai ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ư sau: ạt động bảo vệ, khai ản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ng đ n đ t đai, ngu n ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ồm nhũng loài thực vật rừng, động vật rừng có giá trị đặc
nư sau:ới các hoạt động bảo vệ, khai c, con ngư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số i do môi trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng b ô nhi m nghiêm ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực
tr ngọc, môi trường hoặc có giá trị cao về kinh tế, số
Vi c gia tăng quá nhanh dân s c nệ, khai ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ới các hoạt động bảo vệ, khai c, s phân b không ực vật rừng, động vật ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật
đ ng đ u và không h p lý l c lồm nhũng loài thực vật rừng, động vật rừng có giá trị đặc ề quản lý thực vật rừng, động vật ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ực vật rừng, động vật ư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ng lao đ ng gi a các vùng và ộng vật ữ, chế biến, kinh doanh thực các ngành khai thác tài nguyên là nh ng v n đ ph c t p nh t ữ, chế biến, kinh doanh thực ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ề quản lý thực vật rừng, động vật ức, hộ gia đình, cá nhân tiến hành sản xuất, xây dụng công ạt động bảo vệ, khai ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai trong quan h dân s và môi trệ, khai ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng
- VD: gia tăng dân s d n đ n vi c thi u th n đ t đai, ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ẫn ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ệ, khai ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai nguôn cung c p lấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ư sau:ơng ng th c th c ph m, rác th i do conực vật rừng, động vật ực vật rừng, động vật ẩm của ản lý thực vật rừng, động vật
ngư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số i không có n i quy ho ch, khai thác c n ki t ơng ạt động bảo vệ, khai ạt động bảo vệ, khai ệ, khai ngu n tài nguyên, ô nhi m không khí n ng do các nhà ồm nhũng loài thực vật rừng, động vật rừng có giá trị đặc ễn ặc
Thi u nhi u c s v t ch t - kỹ thu t, cán b , lu t pháp đ ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ề quản lý thực vật rừng, động vật ơng ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ật rừng, động vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ật rừng, động vật ộng vật ật rừng, động vật ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực
gi i quy t các v n đ môi trản lý thực vật rừng, động vật ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ề quản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng, trong khi nhu c u s d ng ần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ử dụng vì mục đích thương ụng vì mục đích thương
h p lý tài nguyên không ng ng tăng lên, yêu c u v c i thi n ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ừng, động vật ần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ề quản lý thực vật rừng, động vật ản lý thực vật rừng, động vật ệ, khai môi trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng và ch ng ô nhi m môi trố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ễn ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng ngày m t l n và ộng vật ới các hoạt động bảo vệ, khai
ph c t p.ức, hộ gia đình, cá nhân tiến hành sản xuất, xây dụng công ạt động bảo vệ, khai
- VD: do đi u ki n v kinh t cũng nh nhân l c thì kỹ ề quản lý thực vật rừng, động vật ệ, khai ề quản lý thực vật rừng, động vật ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ư sau: ực vật rừng, động vật thu t kh c ph c v n đ môi trật rừng, động vật ắng……… ụng vì mục đích thương ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ề quản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng còn g p nhi u ặc ề quản lý thực vật rừng, động vật khó khăn Khi có v n đ nghiêm tr ng thì h u nh ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ề quản lý thực vật rừng, động vật ọc, môi trường hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ư sau:
ph i nh chuyên gia nản lý thực vật rừng, động vật ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ư sau:ới các hoạt động bảo vệ, khai c ngoài
Trang 6Câu 26 Phân bi t ôi nhi m môi tr ệc phân nhóm và bảo vệ thực vật rừng, động vật ễm môi trường, suy thoái môi trường ường bức bách nhất cần được giải ng, suy thoái môi tr ường bức bách nhất cần được giải ng
và s c môi tr ực vật rừng, động vật ố môi trường ường bức bách nhất cần được giải ng.
Tr l iản lý thực vật rừng, động vật ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số
Gi ng nhau: đ u có nh hố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ề quản lý thực vật rừng, động vật ản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ng x u t i môi trấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ới các hoạt động bảo vệ, khai ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng và thư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng có
chung h u qu là làm x u đi u ki n c a con ngật rừng, động vật ản lý thực vật rừng, động vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ề quản lý thực vật rừng, động vật ệ, khai ủa ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số i và các h sinhệ, khai
thái
Khác nhau:
Đ c đi mặc ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực
trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng
Suy thoái môi
trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng
S c môi trực vật rừng, động vật ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng
Khái ni mệ, khai Là s thay đ i tính ực vật rừng, động vật ổ, Báo hoa mai, Voi, Tê
ch t c a môi ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ủa
trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng quá v i ới các hoạt động bảo vệ, khai
nh ng tiêu chu n ữ, chế biến, kinh doanh thực ẩm của quy đ nh, t c là vi ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ức, hộ gia đình, cá nhân tiến hành sản xuất, xây dụng công
ph m các quy ạt động bảo vệ, khai
có xu hư sau:ới các hoạt động bảo vệ, khai ng làm
x u đi tính ch t c aấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ủa môi trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng so v i ới các hoạt động bảo vệ, khai
nh ng tiêu chu n ữ, chế biến, kinh doanh thực ẩm của
mà pháp lu t xác ật rừng, động vật
đ nh Tuy nhiên s ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ực vật rừng, động vật
x u đi này ch a gâyấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ư sau:
ch a gây nh ư sau: ản lý thực vật rừng, động vật
hư sau:ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ng x u t i đ i ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ới các hoạt động bảo vệ, khai ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số
s ng con ngố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số i và thiên nhiên Hành vi
lo i vi ph m pháp ạt động bảo vệ, khai ạt động bảo vệ, khai
lu t môi trật rừng, động vật ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng thông thư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng
Làm thay đ i ch t ổ, Báo hoa mai, Voi, Tê ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai
lư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ng và s lố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ng
c a thành ph n môiủa ần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt
trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng, gây nh ản lý thực vật rừng, động vật
hư sau:ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ng x u cho đ i ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số
s ng con ngố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số i và thiên nhiên Suy thoái môi trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng là
s thay đ i c v ực vật rừng, động vật ổ, Báo hoa mai, Voi, Tê ản lý thực vật rừng, động vật ề quản lý thực vật rừng, động vật
ch t lấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ng l n s ẫn ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật
lư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ng c a m i ủa ỗi
trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng kém theo hệ, khai
qu x u đ i v i đ i ản lý thực vật rừng, động vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ới các hoạt động bảo vệ, khai ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số
s ng con ngố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số i và
v y hành vi gây suy ật rừng, động vật thoái môi trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng xét v h u qu c n ề quản lý thực vật rừng, động vật ật rừng, động vật ản lý thực vật rừng, động vật ơng nguy h i h n so v i ạt động bảo vệ, khai ơng ới các hoạt động bảo vệ, khai
môi trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng và ph i ản lý thực vật rừng, động vật
đư sau:ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt c coi là hành vi
Tai bi n gây h u ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ật rừng, động vật
qu nghiêm tr ng ản lý thực vật rừng, động vật ọc, môi trường hoặc có giá trị cao về kinh tế, số
t i môi trới các hoạt động bảo vệ, khai ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng Chúng là nh ng tác ữ, chế biến, kinh doanh thực
đ ng, nh ng xung ộng vật ữ, chế biến, kinh doanh thực
l c làm bi n đ i ực vật rừng, động vật ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ổ, Báo hoa mai, Voi, Tê
x u thành phàn môiấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai
trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng gây nh ản lý thực vật rừng, động vật
hư sau:ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ng nghiêm
tr ng Trong 2 ọc, môi trường hoặc có giá trị cao về kinh tế, số
trư sau:ơng ng h p gây ôi ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt nhi m môi trễn ư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng
và gây suy thoái môi
trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng thì gi a ữ, chế biến, kinh doanh thực hành vi c a ch thủa ủa ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực
v i h u qu có m i ới các hoạt động bảo vệ, khai ật rừng, động vật ản lý thực vật rừng, động vật ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật quan h tr c ti p ệ, khai ực vật rừng, động vật ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai Trong s c môi ực vật rừng, động vật ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật
trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng, ch th ủa ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực không tác đ ng t i ộng vật ới các hoạt động bảo vệ, khai môi trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng m t ộng vật cách tr c ti p mà ực vật rừng, động vật ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai
Trang 7vi ph m pháp lu t ạt động bảo vệ, khai ật rừng, động vật
m i trới các hoạt động bảo vệ, khai ư sau:ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ng m c ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ức, hộ gia đình, cá nhân tiến hành sản xuất, xây dụng công
đ cao h n.ộng vật ơng
thông qua s c ực vật rừng, động vật ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật
nguyên nhân gây ra
s c có ý nghĩa ực vật rừng, động vật ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật quan tr ng trong ọc, môi trường hoặc có giá trị cao về kinh tế, số quy đ nh trách ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật
Ví dụng vì mục đích thương Công ty b t ng t ộng vật ọc, môi trường hoặc có giá trị cao về kinh tế, số
vadan x ch t th i ản lý thực vật rừng, động vật ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ản lý thực vật rừng, động vật
ra môi trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng làm
bi n đ i thành ếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ổ, Báo hoa mai, Voi, Tê phàn môi trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng không phù h p v i ợng quần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt ới các hoạt động bảo vệ, khai
trư sau:ờng hoặc có giá trị cao về kinh tế, số ng
Các nhà máy công
th i ra các lo i khí ản lý thực vật rừng, động vật ạt động bảo vệ, khai nhà kính làm cho
t ng ôzôn đang ần thể còn rất ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ tuyệt
th ng nh ng l ủa ữ, chế biến, kinh doanh thực ỗi ngày càng to
M t tàu ch rác th iộng vật ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ản lý thực vật rừng, động vật
đi qua vùng bi n ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực đông g p m t c n ặc ộng vật ơng báo đ tránh tàu b ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật chìm thì trư sau:ở ngoài khu rừn đặc dụng phải được bảo vệ theo quy định ng tàu
đã h l nh th b t ạt động bảo vệ, khai ệ, khai ản lý thực vật rừng, động vật ới các hoạt động bảo vệ, khai
ch t th i xu ng ấp, quý, hiếm đối với các hoạt động bảo vệ, khai ản lý thực vật rừng, động vật ố 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật
bi n đ tránh tàu bển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực ển, vận chuyển, cất giữ, chế biến, kinh doanh thực ị định số 32/CP quy định về quản lý thực vật rừng, động vật chìm