1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

on tap thi hkii tin 7

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 3,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắp xếp dữ liệu là chỉ chọn và hiển thị những cột thoả mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó Câu 38: Nháy nút lệnh nào để căn giữa ô tính.. A..[r]

Trang 1

Câu 1: Để xóa biểu đồ đã tạo, sau khi chọn biểu đồ cần xóa, em chọn thao tác nào trong các thao tác sau:

C Nhấn phím Spacebar D Nhấn phím Delete.

Câu 2: Cách nào trong các cách sau dùng để in trang tính?

Câu 3: Nháy nút lệnh nào để sắp xếp theo thứ tự giảm dần?

Câu 4: Để điều chỉnh các trang in được hợp lí, chúng ta phải làm gì?

C Điều chỉnh dấu ngắt trang D Định dạng màu chữ

Câu 5: Chọn biểu đồ ta thực hiện thao tác ?

A Nháy chuột trái vào biểu đồ B Nháy chuột phải vào biểu đồ

C Nháy đúp chuột trái vào biểu đồ D Nháy đúp chuột phải vào biểu đồ

đã thực hiện thao tác gì?

A Định dạng kích cở chữ B lọc dữ liệu

C Định dạng phông chữ D Sắp xếp dữ liệu

Câu 7: Nút lệnh nào sau đây được dùng để thay đổi dạng biểu đồ?

Câu 8: Trong các nút lệnh sau nút lệnh nào dùng để vẽ biểu đồ?

Câu 9: Nút lệnh Fill Color dùng để

Câu 10: Minh họa số liệu bằng biểu đồ làm cho dữ liệu ?

A dễ dự đoán xu hướng tăng hay giảm của dữ liệu

B Trực quan hơn

C dễ so sánh hơn

D Cả 3 ý trên.

Câu 11: Để xem trước khi in ta sử dụng nút lệnh nào?

Trang 2

Câu 12: Có mấy dạng biểu đồ cơ bản?

Câu 13: Để in trang tính ta chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:

A B C D

Câu 14: Trong hộp thoại Page Setup nút lệnh có chức năng gì?

A Thiết đặt hướng trang in đứng B Chèn dấu ngắt trang

C Định dạng phông chữ D Thiết đặt hướng trang in ngang

Câu 15 : Để chọn hướng giấy in cho trang tính ta chọn lệnh nào trong các lệnh sau?

A File/ page setup B File/ close C File/ print D File/ Save

Câu 16: Để thực hiện việc copy (sao chép) biểu đồ, sau khi chọn biểu đồ xong.

Em chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:

A B C D

Câu 17 : Trong cửa sổ xem trước khi in nút lệnh có chức năng dùng để làm gì?

A Di chuyển đến trang đầu B Di chuyển đến trang kế tiếp

C Di chuyển đến trang cuối cùng D Quay lại trang tính phía trước

Câu 18: Biểu đồ sẽ được tạo ngay với thông tin ngầm định lúc hộp thoại hiện

ra, khi nháy nút:

Câu 19: Trong các nút lệnh sau, nút lệnh nào được dùng để chọn màu chữ?

A B C D

A Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng

B Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm

C Lọc ra các hàng có giá trị nhỏ nhất

D Lọc ra các hàng có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất.

Câu 21: Các nút lệnh nằm trên thanh nào?

A Thanh bảng chọn B Thanh trạng thái C Thanh công cụ D Thanh tiêu đề

Câu 22: Để trộn nhiều ô lại thành 1 ô, ta sử dụng nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:

Câu 23: Muốn đặt lề phải của trang in thì trong hộp thoại PageSetup chọn ô?

A Top B Left C Bottom D Right

Trang 3

Câu 24: Để định dạng kiểu chữ đậm sử dụng nút lệnh trên thanh công cụ định dạng

Câu 25: Nút lệnh tăng thêm một chữ số thậo phân:

Câu 26: Nút lệnh cĩ nghĩa là:

a Màu b Kiểu chữ c Đĩng khung bảng tính d Căn dữ liệu bảng

Câu 27: Nút lệnh giảm một chữ số thập phân:

Câu 28: Muốn căn thẳng lề trái nội dung trong ơ tính ta sử dụng nút lệnh?

Câu 29: Để thực hiện việc in trang tính, em chọn nút lệnh nào?

Câu 30 : Khi thực hiện tạo biểu đồ ta khồng chọn 1 ơ trong vùng dữ liệu thì kết quả ?

a Khơng cĩ biểu đồ nào được tạo ra b.Biểu đồ được tạo ra với chế độ ngầm định

c Cả a và b đều đúng d Cả a và b đều sai

Câu 31: Để giải các phương trình đại số bằng phần mềm Toolkit Math sử dụng lệnh:

Câu 32: Muốn thay đổi dạng biểu đồ đã được tạo ra, em thực hiện:

a nháy nút trên thanh cơng cụ Chart và chọn dạng thích hợp.

b phải xĩa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ.

Câu 33: Câu nào sau đây đúng?

a Cĩ thể sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần và giảm dần;

b Các cột trong cùng một danh sách dữ liệu khơng được khác nhau về kiểu dữ liệu;

c Lọc dữ liệu là chỉ chọn và hiển thị những hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đĩ;

d Hàng tiêu đề khơng được cĩ kiểu dữ liệu khác với dữ liệu trong các ơ cịn lại trên cùng một cột.

Câu 34: Để điều chỉnh ngắt trang thực hiện lệnh:

a/ Insert/Page Break Preview; b/ File/ Page Break Preview;

c/ View/Page Break Preview; d/ a và c đúng.

Câu 35: Nếu trong 1 ơ tính cĩ các ký hiệu ########, điều đĩ cĩ nghĩa là?

a Cơng thức nhập sai và bảng tính thơng báo lỗi

b Dịng chứa ơ đĩ cĩ độ cao thấp nên khơng hiển thị hết chữ số

c.Ơ tính đĩ cĩ độ rộng hẹp nên khơng hiển thị hết chữ số

d Nhập sai dữ liệu.

Câu 36: Trong các cơng thức hàm sau cơng thức nào sai?

a Sum(A1:A6) b =Max(A1:A6,45)

c =min(A1; A6,23,A7) d.=Average(A1:A6).

Trang 4

Câu 37: Câu nào sau đây đúng?

a Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí của các hàng với nhau

b Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí của các cột với nhau.

c Sắp xếp dữ liệu là chỉ chọn và hiển thị những hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.

d Sắp xếp dữ liệu là chỉ chọn và hiển thị những cột thoả mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó

Câu 38: Nháy nút lệnh nào để căn giữa ô tính?

Bài 1:

THU NHẬP BÌNH QUÂN THEO CÁC NGHÀNH

Đơn vị tính: USD

STT Tên Phường Nông nghiệp Công nghiệp Thương mại Tổng cộng

1) Lập bảng tính như mẫu trên và định dạng bảng cho phù hợp, khoa học (2đ)

2) Sử dụng các công thức hoặc hàm thích hợp và thực hiện các thao tác sao chép công

thức để tính dữ liệu cột Tổng cộng 1đ

3) Sắp xếp các phường theo thu nhập bình quân về nông nghiệp với thứ tự giảm dần.4) Lọc các phường với 3 số liệu thu nhập bình quân về công nghiệp cao nhất 1đ

5) Hãy vẽ biểu đồ minh họa các nghành của các phường được lọc ra o câu 2

Bài 2:

THU NHẬP BÌNH QUÂN THEO CÁC NGHÀNH

Đơn vị tính: USD

STT Tên Phường Nông nghiệp Công nghiệp Thương mại Tổng cộng

1) Lập bảng tính như mẫu trên và định dạng bảng cho phù hợp, khoa học (2đ)

Trang 5

2) Sử dụng các công thức hoặc hàm thích hợp và thực hiện các thao tác sao chép

công thức để tính dữ liệu cột Tổng cộng 1đ

3) Sắp xếp các phường theo thu nhập bình quân về thương mại với thứ tự tăng dần 1đ

4) Lọc các phường với 3 số liệu thu nhập bình quân về công nghiệp thấp nhất 1đ 5) Hãy vẽ biểu đồ minh họa các nghành của các phường được lọc ra ở câu 2 1đ

Bài 3: Hãy nêu ý nghĩa của các nút lệnh sau:

Bài 4: Hãy cho biết các bước thực hiện việc:

- Định dạng Phông chữ trong các ô tính.

- Tô màu nền cho các ô tính.

- Kẻ đường biên của các ô tính.

Bài 5: Giả sử 8 ô trong cột B của trang tính, từ hàng 3 đến hàng 10 có các số với hai chữ

số sau dấu chấm thập phân Em hãy nêu các thao tác định dạng để các số đó được hiển thị như số nguyên.

Bài 6: Giả sử trong ô A1 có nền màu vàng và chữ màu đỏ Ô A3 có nền màu trắng và chữ

màu đen Nếu sao chép nội dung ô A1 vào ô A3, em thử dự đoán sau khi sao chép ô A3

có nền và phông chữ màu gì?

Bài 7: Ô A1 của trang tính có số 1.52, ô B1 có số 2.61 Số trong ô C1 được định dạng là

số nguyên Nếu trong ô C1 có công thức =A1 + B1, em sẽ nhận được kết quả gì trong ô đó?

Bài 8: Hãy nêu ý nghĩa của các nút lệnh sau:

Trang 6

Bài 9: Nêu các bước sao chép biểu đồ vào văn bản word?

Bài 10: Hãy nêu ý nghĩa của các nút lệnh sau:

Câu 11: Hãy nêu ý nghĩa của các ô sau đây trong quá trình tạo biểu đồ:

Bài 12: Em hãy nêu các bước cần thực hiện khi lọc dữ liệu.

Bài 13: Hãy cho biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ.

Bài 14: Nêu các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu.

Ngày đăng: 06/09/2021, 19:48

w