1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI KTCN 12

8 565 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi KTCN 12
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 353 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong cách mắc hình sao, nếu các tải tiêu thụ có cùng bản chất thì cường độ dòng điện qua dây trung hòa bằng 0.. Hiệu điện thế giữa điểm đầu và điểm cuối của mỗi cuộn dây trong hai cách

Trang 1

HỌ VÀ TÊN:……… ĐỀ THI HỌC KỲ II – ĐỀ 1

LỚP: 12 MÔN: KTCN 12 – THỜI GIAN: 45’

LƯU Ý: CÁC EM HÃY TRẢ LỜI VÀO BẢNG SAU ĐỀ THI.

C©u 1 : Trên nhãn gắn ở vỏ của một động cơ không đồng bộ ba pha có ghi /Y- 220V/380V Nếu

nguồn ba pha có U d = 220V thì phải đấu dây động cơ theo kiểu

A. Hình sao B. Hình tam giác

C. Hình  có dây trung tính D. Không có cách nào

C©u 2 : Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên:

A. Hiện tượng tự cảm và từ trường quay B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường

quay

C. Hiện tượng tự cảm D. Hiện tượng cảm ứng điện từ

C©u 3 : Một mạng điện ba pha hình sao có hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hòa là 220 V Hiệu

điện thế giữa hai dây pha của mạng điện có giá trị:

C©u 4 : Hệ số trượt tốc độ của động cơ không đồng bộ ba pha được xác định:

s

n n n s

s

n n n s

C©u 5 : Chọn câu đúng:

A Nối hình sao Id  3 Ip,Ud  3 Up; nối tam giác UdUp,IdIp

B Nối hình sao Ud  3 Up,Id  3 Ip; nối tam giác IdIp,UdUp

C Nối tam giác Id  3 Ip,UdUp; trong cách mắc hình sao IdIp,Ud  3 Up

D Nối tam giác Ud  3 Up,Id  3 Ip; nối hình sao Id  3 Ip,UdUp

C©u 6 : Máy biến áp có điện áp ra lớn hơn điện áp vào là:

A Máy giảm áp, giảm cường độ dòng điện.

B Máy tăng áp, tăng cường độ dòng điện.

C Máy tăng áp, giảm cường độ dòng điện.

D Máy giảm áp, tăng cường độ dòng điện.

C©u 7 : Trong cách nối dây máy biến áp theo kiểu /Ythì

A hệ số biến áp Kp = 3Kd hệ số biến áp dây

B hệ số biến áp Kp > Kd hệ số biến áp dây

C.

hệ số biến áp Kp = 1

3Kd hệ số biến áp dây

D hệ số biến áp Kp = Kd hệ số biến áp dây

C©u 8 : Chọn câu đúng :

A Trong cách mắc hình sao, nếu các tải tiêu thụ có cùng bản chất thì cường độ dòng điện qua dây trung

hòa bằng 0

B Hiệu điện thế giữa điểm đầu và điểm cuối của mỗi cuộn dây trong hai cách mắc hình sao và tam giác là

giống nhau

C Trong cách mắc hình sao, nếu các tải tiêu thụ giống nhau thì cường độ dòng điện qua dây trung hòa

bằng 0

D Trong cách mắc hình sao, hiệu điện thế giữa điểm đầu và điểm cuối của mỗi cuộn dây gọi là hiệu điện

thế dây

C©u 9 : Phát biểu nào sau đây về động cơ điện xoay chiều ba pha bị sai :

A Rôto quay đồng bộ với từ trường quay.

B Đổi chiều quay động cơ dễ dàng bằng cách đổi 2 trong 3 dây pha.

C Rôto của động cơ ba pha là rôto đoản mạch.

D Trong động cơ ba pha từ trường quay do dòng điện ba pha tạo ra.

C©u 10 : Cấu tạo của động cơ không đồng bộ ba pha, gồm hai phần chính là

A. lõi thép và dây quấn B. phần động và rôto

C. Rôto và Stator D. phần tĩnh và Stator

C©u 11 : Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba suất điện động trong ba cuộn dây :

Trang 2

A Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ.

B Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha.

C Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số.

D Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.

C©u 12 : Chọn câu sai :

A Phần ứng của máy phát điện ba pha gồm 3 cuộn dây giống nhau có trục lệch góc 1200

B Máy phát điện xoay chiều 3 pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.

C Phần cảm của máy phát 3 pha gồm ba nam châm điện giống nhau có trục lệch nhau những góc bằng

1200

D Dòng điện xoay chiều 3 pha do máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra.

C©u 13 : Chọn câu đúng:

A Nối tam giác Id  3 Ip, trong cách mắc hình sao IdIp

B Nối hình sao Ud  3 Up, nối tam giác IdIp

C Nối hình sao Id  3 Ip, nối tam giác UdUp

D Nối tam giác Ud  3 Up, nối hình sao Id  3 Ip

C©u 14 : Trong cách nối dây máy biến áp theo kiểu Y / thì

A hệ số biến áp Kp = 3Kd hệ số biến áp dây

B.

hệ số biến áp Kp = 1

3Kd hệ số biến áp dây

C hệ số biến áp Kp = Kd hệ số biến áp dây

D hệ số biến áp Kp > Kd hệ số biến áp dây

C©u 15 : Điện áp giữa dây pha và dây trung hòa được kí hiệu:

C©u 16 : Mạch điện xoay chiều ba pha gồm:

A Nguồn điện ba pha, đường dây ba pha và các tải.

B Nguồn điện, đường dây và các tải.

C Nguồn điện ba pha, đường dây và các tải ba pha.

D Nguồn điện ba pha, đường dây ba pha và các tải ba pha.

C©u 17 : Oû những khu nhà dùng dòng điện 3 pha để thắp đèn nếu có hai pha bị nổ cầu chì thì các đèn

pha còn lại :

A. Không sáng B Tối hơn trước C. Sáng như cũ D Sáng hơn trước.

C©u 18 : Hệ thống điện quốc gia gồm:

A Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ.

B Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ.

C Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ.

D Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ.

C©u 19 : Nhà máy phát điện Phú Mỹ sử dụng các rôto nam châm chỉ có 2 cực nam Bắc để tạo ra dòng

điện xoay chiều tần số 50 Hz Rôto này phải quay với tốc độ:

A. 3000 vòng /phút B 1500 vòng/phút C. 6 vòng/s D 10 vòng/s.

C©u 20 : Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/phút thì tần số dòng

điện phát ra là :

60

n

n

p

BẢNG TRẢ LỜI:

Đ.ÁN

Đ.ÁN

Trang 3

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : ktcn 12

Đề số : 1

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

LễÙP: 12 MOÂN: KTCN 12 – THễỉI GIAN: 45’

LệU YÙ: CAÙC EM HAếY TRAÛ LễỉI VAỉO BAÛNG SAU ẹEÀ THI.

Câu 1 : Trong maựy phaựt ủieọn xoay chieàu coự p caởp cửùc quay vụựi taàn soỏ goực n voứng/phuựt thỡ taàn soỏ doứng

ủieọn phaựt ra laứ :

f

p

n

60

n

fp

Câu 2 : Phaựt bieồu naứo sau ủaõy veà ủoọng cụ ủieọn xoay chieàu ba pha bũ sai :

A ẹoồi chieàu quay ủoọng cụ deó daứng baống caựch ủoồi 2 trong 3 daõy pha.

B Roõto quay ủoàng boọ vụựi tửứ trửụứng quay.

C Roõto cuỷa ủoọng cụ ba pha laứ roõto ủoaỷn maùch.

D Trong ủoọng cụ ba pha tửứ trửụứng quay do doứng ủieọn ba pha taùo ra.

Câu 3 : Oỷ nhửừng khu nhaứ duứng doứng ủieọn 3 pha ủeồ thaộp ủeứn neỏu coự hai pha bũ noồ caàu chỡ thỡ caực ủeứn

pha coứn laùi :

A. Khoõng saựng B Saựng hụn trửụực C. Toỏi hụn trửụực D Saựng nhử cuừ.

Câu 4 : Nguyeõn taộc hoaùt ủoọng cuỷa ủoọng cụ khoõng ủoàng boọ ba pha dửùa treõn:

A. Hieọn tửụùng caỷm ửựng ủieọn tửứ vaứ tửứ trửụứng

quay

B. Hieọn tửụùng caỷm ửựng ủieọn tửứ

C. Hieọn tửụùng tửù caỷm vaứ tửứ trửụứng quay D. Hieọn tửụùng tửù caỷm

Câu 5 : Choùn caõu ủuựng:

A Noỏi hỡnh sao Ud  3 Up, noỏi tam giaực IdIp

B Noỏi tam giaực Ud  3 Up, noỏi hỡnh sao Id  3 Ip

C Noỏi tam giaực Id  3 Ip, trong caựch maộc hỡnh sao IdIp

D Noỏi hỡnh sao Id  3 Ip, noỏi tam giaực UdUp

Câu 6 : Moọt maùng ủieọn ba pha hỡnh sao coự hieọu ủieọn theỏ giửừa daõy pha vaứ daõy trung hoứa laứ 220 V Hieọu

ủieọn theỏ giửừa hai daõy pha cuỷa maùng ủieọn coự giaự trũ:

Trang 4

A. 380 V B 110 V C. 220 V D 127 V.

C©u 7 : Chọn câu đúng:

A Nối tam giác Id  3 Ip,UdUp; trong cách mắc hình sao IdIp,Ud  3 Up

B Nối tam giác Ud  3 Up,Id  3 Ip; nối hình sao Id  3 Ip,UdUp

C Nối hình sao Ud  3 Up,Id  3 Ip; nối tam giác IdIp,UdUp

D Nối hình sao Id  3 Ip,Ud  3 Up; nối tam giác UdUp,IdIp

C©u 8 : Trong cách nối dây máy biến áp theo kiểu /Ythì

A hệ số biến áp Kp > Kd hệ số biến áp dây

B hệ số biến áp Kp = 3Kd hệ số biến áp dây

C hệ số biến áp Kp = Kd hệ số biến áp dây

D.

hệ số biến áp Kp = 1

3Kd hệ số biến áp dây

C©u 9 : Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba suất điện động trong ba cuộn dây :

A Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ.

B Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.

C Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha.

D Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số.

C©u 10 : Trên nhãn gắn ở vỏ của một động cơ không đồng bộ ba pha có ghi /Y- 220V/380V Nếu

nguồn ba pha có U d = 220V thì phải đấu dây động cơ theo kiểu

A. Hình sao B. Hình tam giác

C. Hình  có dây trung tính D. Không có cách nào

C©u 11 : Điện áp giữa dây pha và dây trung hòa được kí hiệu:

C©u 12 : Cấu tạo của động cơ không đồng bộ ba pha, gồm hai phần chính là

A. phần động và rôto B. Rôto và Stator

C. lõi thép và dây quấn D. phần tĩnh và Stator

C©u 13 : Mạch điện xoay chiều ba pha gồm:

A Nguồn điện ba pha, đường dây ba pha và các tải.

B Nguồn điện, đường dây và các tải.

C Nguồn điện ba pha, đường dây và các tải ba pha.

D Nguồn điện ba pha, đường dây ba pha và các tải ba pha.

C©u 14 : Máy biến áp có điện áp ra lớn hơn điện áp vào là:

A Máy tăng áp, tăng cường độ dòng điện.

B Máy tăng áp, giảm cường độ dòng điện.

C Máy giảm áp, giảm cường độ dòng điện.

D Máy giảm áp, tăng cường độ dòng điện.

C©u 15 : Hệ thống điện quốc gia gồm:

A Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ.

B Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ.

C Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ.

D Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ.

C©u 16 : Trong cách nối dây máy biến áp theo kiểu Y / thì

A hệ số biến áp Kp = 3Kd hệ số biến áp dây

B hệ số biến áp Kp = Kd hệ số biến áp dây

C.

hệ số biến áp Kp = 1

3Kd hệ số biến áp dây

D hệ số biến áp Kp > Kd hệ số biến áp dây

C©u 17 : Chọn câu sai :

A Phần ứng của máy phát điện ba pha gồm 3 cuộn dây giống nhau có trục lệch góc 1200

B Máy phát điện xoay chiều 3 pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.

C Phần cảm của máy phát 3 pha gồm ba nam châm điện giống nhau có trục lệch nhau những góc bằng

Trang 5

D Dòng điện xoay chiều 3 pha do máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra.

C©u 18 : Chọn câu đúng :

A Trong cách mắc hình sao, nếu các tải tiêu thụ có cùng bản chất thì cường độ dòng điện qua dây trung

hòa bằng 0

B Hiệu điện thế giữa điểm đầu và điểm cuối của mỗi cuộn dây trong hai cách mắc hình sao và tam giác là

giống nhau

C Trong cách mắc hình sao, nếu các tải tiêu thụ giống nhau thì cường độ dòng điện qua dây trung hòa

bằng 0

D Trong cách mắc hình sao, hiệu điện thế giữa điểm đầu và điểm cuối của mỗi cuộn dây gọi là hiệu điện

thế dây

C©u 19 : Hệ số trượt tốc độ của động cơ không đồng bộ ba pha được xác định:

n n n s

n n n s

s

s

C©u 20 : Nhà máy phát điện Phú Mỹ sử dụng các rôto nam châm chỉ có 2 cực nam Bắc để tạo ra dòng

điện xoay chiều tần số 50 Hz Rôto này phải quay với tốc độ:

A. 10 vòng/s B 1500 vòng/phút C. 6 vòng/s D 3000 vòng /phút. BẢNG TRẢ LỜI:

Đ.ÁN

Đ.ÁN

Trang 6

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : ktcn 12

Đề số : 2

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Trang 8

8

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TRẢ LỜI: - ĐỀ THI KTCN 12
BẢNG TRẢ LỜI: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w