Độ dài đường trung bình MN của hình thang là: Câu 11: Một tứ giác là hình vuông nếu nó là: A.. hình bình hành có một góc vuông.. hình thang có một góc vuông.. hình thoi có một góc vuông.
Trang 1Trường THCS KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2005 - 2006
Họ và tên: MÔN: TOÁN
Lớp 8 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm nhận xét của thầy, cô giáo
Phần A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.
Câu 1: Điền vào chỗ … trong các đẳng thức sau: x2 + 6xy +……….= (x + 3y)2
*Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng
Câu 2: Đa thức 2x - 1 - x2 được phân tích thành nhân tử là:
A (x - 1)2 B -(x - 1)2 C -(x + 1)2 D (-x - 1)2
Câu 3: Cho hai đa thức A = 2x3 - 3x2 + x + a và B = x + 2 A chia hết cho B khi a bằng:
A 30 B -30 C 6 D 26
Câu 4: Rút gọn (x + y)2- (x - y)2
Câu 5: Phân thức
1 8
4 8
3 −
−
x
x
được rút gọn thành:
A
1
4
2 −
−
1
4
2 +
4x +2x+1; D.2 2 1
4
2 + x+
x
Câu 6: Điều kiện để giá trị của phân thức
x x
x
−
−
2 1 4
được xác định là:
A x≠0; B x≠-1; C x≠0 và x≠-1; D x≠0 và x≠1
Câu 7: Biểu thức x2−3có giá trị nguyên khi khi giá nguyên của x bằng:
Câu 8: Giá trị của phân thức 34x bằng 1 khi x bằng:
3 4
Câu 9: x21=4A x
− khi A bằng:
Câu 10: Cho hình vẽ Độ dài đường trung bình MN của hình thang là:
Câu 11: Một tứ giác là hình vuông nếu nó là:
A tứ giác có ba góc vuông B hình bình hành có một góc vuông
C hình thang có một góc vuông D hình thoi có một góc vuông
Câu 12: Tam giác cân là hình
A.không có trục đối xứng; B.có một trục đối xứng; C có hai trục đối xứng D có ba trục đối xứng
Câu 13: Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ?
Trang 2A Hình thang cân; B Hình bình hành; C Hình chữ nhật; D Hình thoi
Câu 14: Khoanh tròn "Đ" hay "S"
Hình chữ nhật MNPQ có E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh MN, NP, PQ, QM Khẳng định sau đúng hay sai ?
Tứ giác EFGH là hình thang cân : Đ S
Câu 15: Đánh "X" thích hợp vào ô trống
Nếu 3 điểm thẳng hàng thì 3 điểm đối xứng với chúng qua cùng
một tâm bất kì cũng thẳng hàng
Một tam giác và tam giác đối xứng với nói qua một trục có cùng
chu vi nhưng khác diện tích
Phần B: TỰ LUẬN
Bài 1 Cho biểu thức P = 2x x−2 + 2 2
2 2
1
x
x
−
+
a Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức P xác định
b Rút gọn biểu thứic P
c Tìm các giá trị của x để P = 21
d Tìm giá trị x để biểu thức P nguyên
Bài 2 Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB Gọi M, N thứ tự là trung điểm của BC và AD Gọi P là
giao điểm của MD với CN, K là giao điểm của tia BN Với tia CD
a) Chứng minh tứ giác MDKB là hình thang
b) Tứ giác PMQN là hình gì ? Chứng minh
c) Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì để PMQN là hình vuông?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.
* Từ câu 1 đến câu 15 mỗi câu làm đúng được 0,25 điểm, câu 16 mỗi ý đúng được 0,25đ
Câu 1 - 9y2; Câu 2 – B; Câu 3 – A; Câu 4 – B;Câu 5 – C; Câu 6 – D; Câu 7 – D; Câu 8 - D Câu 9 – C; Câu 10 – C ; Câu 11 – D; Câu 12 - D
Câu 13 – B; Câu 14 - ; Câu 15 - Đ; S
Phần B: TỰ LUẬN
Bài 1
a) Điều kiện để P xác định khi 2x – 2 ≠ 0 và 2 – 2x2 ≠ 0 0,25đ ⇔ x ≠ 1 và x ≠ -1 0,25đ
b) P = 2(x x−1) - 2(x+x21)(+x1−1) 0,25đ
= x(2x(+x1−)1−)((x x+2 1+)1) ,(x ≠ ±1) 0,5đ
S
Trang 3= 2(x1+1) 0,25đ
d) P nguyên khi 2(x+1) = 1 hoặc 2(x+1) = -1 0,25đ
⇔ 2x = - 1 hoặc 2x = -3
⇔ x = - 12 hoặc x = - 23 0,25đ Bài 2
a) Chứng minh được BMND là hình bình hành 1đ suy ra MD // BN
- Xét tứ giác MDKB có MD // BN mà B, N, K thẳng hàng
suy ra MD // BK suy ra MDKB là hình thang
b) Chứng minh được tứ giác PMQN là hình chữ nhật 1đ c) Tìm được hình bình hành ABCD cần thêm điều kiện 0,5đ
có một góc vuông thì PMQN là hình vuông
Vẽ lại hình và chứng minh đúng