Kiến thức: Học sinh nắm vững được - Đặc điểm khí hậu, sự phân hoá của khí hậu châu Âu - Mối quan hệ giữa khí hậu và thực vật.. Kĩ năng so sánh các yếu tố khí hậu, diện tích của các vù
Trang 1Bài 53: Thực hành:
ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA
CHÂU ÂU Tiết PPCT: 61, tuần 31
Ngày dạy: Lớp:
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững được
- Đặc điểm khí hậu, sự phân hoá của khí hậu châu Âu
- Mối quan hệ giữa khí hậu và thực vật
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng phân tích biểu đồ khí hậu Kĩ năng so sánh các yếu tố khí hậu, diện tích của các vùng lãnh thổ của các kiểu khí hậu khác nhau ở châu Âu
Xác định được các thảm thực vật tương ứng với các kiểu khí hậu đó
3 Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập bộ môn
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Lược đồ khí hậu châu Âu
- Biểu đồ h53.1 SGK phóng to
- Tài liệu tranh ảnh về thảm thực vật đặc trưng ở các kiểu khí hậu châu Âu
2 Học sinh:
– SGK, chuẩn bị bài ở nhà
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
* Ổn định lớp:
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
- Câu 1: Châu Âu có mấy kiểu môi trường tự nhiên
- Câu 2: So sánh sự khác nhau giữa khí hậu ôn đới hải dương và khí hậu ôn đới lục địa?
- Câu 3: Hãy nêu sự khác nhau cơ bản giữa khí hậu ôn đới hải dương và ôn đới lục địa?
2 Giảng kiến thức mới:
Hoạt động 1 : Nhận biết đặc điểm khí hậu
- Phương pháp/ kỹ thuật dạy học: đàm thoại gợi mở, thuyết trình, trực quan
- Hình thức tổ chức hoạt động : cá nhân, nhóm
GV đề ra mục tiêu cần đạt được:Nhận biết
được đặc điểm khí hậu, sự phân hoá của khí
hậu châu Âu
-GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm bàn
theo nội dung sau:
Quan sát h51.2 sgk trang 155 hãy:
+ Cho biết vì sao cùng vĩ độ nhưng
1 Nhận biết đặc điểm khí hậu
+Tuy cùng vĩ độ nhưng nhiệt độ vùng ven biển bán dảo
Trang 2Xcan-đi-miền ven biển của bán đảo Xcan-đi-na-vi có
khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn ở
Ai-xơ-len.
+ Quan sát các đường đẳng nhiệt tháng
giêng nhận xét về nhiệt độ của châu Âu vào
mùa đông.
+ Nêu tên các kiểu khí hậu ở châu Âu So
sánh diện tích của các vùng có các kiểu khí
hậu đó.
HS: Các nhóm trao đổi thảo luận thống nhất
theo bàn Đại diện nhóm trình, nhóm khác
nhận xét bổ sung
Giáo viên chuẩn kiến thức
na-vi ấm và mưa nhiều hơn Ai-xơ-len Nhờ ảnh hưởng của dòng biển nóng Bắc Đại Tây Dương chảy ven bờ biển bán đảo đó sưởi ấm cho các lãnh thổ ven biển, làm tăng độ bốc hơi của vùng biển tạo điều kiện mưa nhiều ở vùng này
+Trị số đương đẳng nhiệt tháng giêng:
Vùng Tây Âu 00C Vùng đồng bằng Đông Âu - 100
C Vùng núi U-ran - 200 C
Số liệu biến thiên nhiệt độ về mùa đông cho thấy càng đi về phía đông nhiệt độ càng hạ dần,
từ 00C đến -100 C đến - 200 C Mức độ chênh lệch giữa phía tây châu lục và phía đông châu lục rất lớn: về mùa đông phía tây ấm, càng vào sâu phía đông càn rất lạnh
+ Các kiểu khí hậu châu Âu xếp theo thứ tự lớn đến nhỏ theo diện tích
Ôn đới lục địa
Ôn đới hải dương Khí hậu địa trung hải Khí hậu hàn đới
Hoạt động 2 : Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa:
- Phương pháp/ kỹ thuật dạy học: đàm thoại gợi mở, thuyết trình, trực quan
- Hình thức tổ chức hoạt động : cá nhân, nhóm
Trang 3Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV đề ra mục tiêu cần đạt được:Nắm được mối
quan hệ giữa khí hậu và thực vật.
-GV cho học sinh hoạt động nhóm, mỗi nhóm
phân tích một biểu đồ của một trạm
Nhóm 1 + 2 biểu đồ trạm A
Nhóm 3 +4 biểu đồ trạm B
Nhóm 5 + 6 biểu đồ trạm C
Mỗi biểu đồ các nhóm trao đổi thảo luận thống
nhất các câu hỏi sau:
+ Nhiệt độ trung bình trong I và trong VII Sự
chênh lệch nhiệt độ giữa tháng I và tháng VII.
Nhận xét chung về chế độ nhiệt?
+ Các tháng mưa nhiều, các tháng mưa ít.
Nhận xét chung về chế độ mưa?
+ Xác định kiểu khí hậu của từng trạm Cho
biết lý do?
+ Xếp các biểu đồ nhiệt độ và lương mưa (A, B,
C) với các lát cắt thảm thực vật (D,E,F) thành
từng cặp sao cho phù hợp
HS: Các nhóm trao đổi thống nhất biểu đồ của
nhóm mình theo các nội dung trên: Đại diện
nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung
Giáo viên chốt kiến thức theo bảng chuẩn:
2 Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa:
1 Nhiệt độ
- Nhiệt độ tháng 1
- Nhiệt độ tháng 7
- Biên độ nhiệt
- 30C
200C
230C
70C
200C
130C
50C
170C
120C Nhận xét chung
nhiệt độ
Mùa đông lạnh, mùa hè nóng
Mùa đông ấm, mùa hè nóng
Mùa đông ấm, mùa
hè mát
2 Lượng mưa
- Các tháng mưa
nhiều
- Các tháng mưa ít
- Nhận xét chung
về chế độ mưa
5 - 8
9 - 4 (năm sau)
- Lượng mưa ít (400mm/năm)
- Mưa nhiều vào mùa hè
9 - 1 (năm sau)
2 - 8
- Lượng mưa khá (600mm/năm)
- Mưa nhiều vào mùa thu, đông
8 - 5 (năm sau)
6, 7
- Lượng mưa lớn (>1000mm/năm)
- Mưa quanh năm
Trang 43 Kiểu khí hậu Ôn đới lục địa Địa trung hải Ôn đới hải dương
4 Kiểu thảm thực
vật tương ứng
D (cây lá kim) F (cây bụi, cây lá
cứng)
E (cây lá rộng)
3 Củng cố bài giảng:
- GV: Nhận xét kết quả thực hành
4 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Nắm chắc nội dung thực hành trên
- Chuẩn bị học bài sau
D RÚT KINH NGHIỆM: