Kiến thức: Học sinh cần nắm vững - Các kiểu môi trường tự nhiên ở châu Âu.. Phân bố và các đặc điểm chính của môi trường 2.. Phân tích tranh ảnh để nắm được các đặc điểm của các môi tr
Trang 1BÀI 52: THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU (TIẾP THEO) Tiết PPCT: 60, tuần 30 Ngày dạy: Lớp:
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Học sinh cần nắm vững
- Các kiểu môi trường tự nhiên ở châu Âu Phân bố và các đặc điểm chính của môi trường
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng phân tích biểu đồ khí hậu, lược đồ phân bố khí hậu Phân tích tranh ảnh
để nắm được các đặc điểm của các môi trường và mối quan hệ chặt chẽ giữa các thành phần tự nhiên của từng môi trường
3 Thái độ:
-Yêu thích môn học và có ý thức bảo vệ môi trường
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
-Bản đồ tự nhiên châu Âu; Bản đồ khí hậu châu Âu; tài liệu, tranh ảnh về các vùng môi trường tự nhiên châu Âu
2 Học sinh:
-SGK, đọc trước bài
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
* Ổn định lớp:
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
-Dựa vào bản đồ trình bày vị trí địa lí, địa hình của Châu Âu?
2 Giảng kiến thức mới:
- Châu Âu trải dài theo hướng vĩ tuyến nằm trong đới khí hậu ôn hoà Môi trường tự nhiên phân hoá đa dạng: Gồm môi trường ôn đới hải dương, lục địa, Địa Trung Hải
và núi cao Vậy đặc điểm cụ thể của từng kiểu môi trường này như thế nào chúng ta vào bài mới
Hoạt động : Tìm hiểu các môi trường tự nhiên:
- Phương pháp/ kỹ thuật dạy học: đàm thoại gợi mở, thuyết trình, trực quan
- Hình thức tổ chức hoạt động : cá nhân, nhóm
GV đề ra mục tiêu cần đạt được: Các kiểu
môi trường tự nhiên ở châu Âu Phân bố và
các đặc điểm chính của môi trường
-GV chia lớp làm 4 nhóm, thảo luận trong
5’, mỗi nhóm sẽ tìm hiểu về một kiểu môi
trường về phân bố,đặc điểm khí hậu, sông
ngòi và thực vật
Nhóm 1: +Giới thiệu khái quát vị trí , giới
2 Các môi trường tự nhiên:
Trang 2hạn của môi trường Hải Dương.
+ Dựa vào hình 52.1, cho biết những đặc
điểm về nhiệt độ và lượng mưa của môi
trường ôn đới hải dương?
+ Nhiệt độ cao nhất là T7 = 18oC ; thấp nhất
là T1 = 8oC biên độ nhiệt TB năm là 10o
+ Mùa mưa nhiều từ T10 đến T1 năm sau ;
mùa mưa ít từ T2 đến T9 ; tổng lượng mưa
trong năm là 820 mm
+ Nêu vai trò của dòng hải lưu nóng và gió
tây?
HS đọc SGK trả lời câu hỏi
GV chuẩn kiến thức: Làm cho khí hậu của
các nước ấm và ẩm hơn so với các nước
khác cùng vĩ độ
+ Đặc điểm sông ngòi và thực vật ?
Nhóm 2:
+ Quan sát hình 52.2 cho biết đặc điểm
nhiệt độ và lượng mưa?
+ Nhiệt độ tháng cao nhất là T7 = 20oC;
thấp nhất T1 = -12oC ; biên độ nhiệt TB năm
là 32o
+ Mùa mưa từ T5 đến T10 ; mùa khô từ T11
đến T4 năm sau ; tổng lượng mưa 442mm
+ Đặc điểm sông ngòi và thực vật ?
Nhóm 3:
+ Quan sát hình 52.3 cho biết nhiệt độ &
lượng mưa môi trường Địa Trung Hải có gì
đặc biệt?
+ Nhiệt độ cao nhất T7 = 25oC; thấp nhất T1
= 10oC; biên độ nhiệt TB năm là 15o
+ Mùa mưa từ T10 đến T3 năm sau; mùa
khô từ T4 đến T9; tổng lượng mưa là 711
mm
a Môi trường Ôn Đới Hải Dương
- Phân bố ở các đảo và ven biển
Tây Âu
- Khí hậu ổn định, ôn hòa.
-Sông ngòi nhiều nước quanh năm, phát triển rừng cây lá rộng
b Môi trường ôn đới Lục địa
- Có ở sâu trong đất liền.
- Biên độ nhiệt năm lớn, lương
mưa giảm
- Sông ngòi có thời kì đóng băng
vào mùa đông; rừng và thảo nguyên chiếm diện tích lớn
c Môi trường Địa Trung Hải
- Phân bố ven biển Địa Trung
Hải
Trang 3+ Đặc điểm khí hậu của môi trường Địa
Trung Hải?
+ Đặc điểm sông ngòi và thực vật ?
Nhóm 4:
Quan sát H52.4:
+ Phân bố?
+ Cho biết có bao nhiêu vành đai thực vật ?
5 vành đai thực vật
+ Mỗi đai bắt đầu & kết thúc ở độ cao nào?
+ Rút ra nhận xét về lượng mưa cũng như
thực vật tại đây?
HS trả lời từng câu hỏi
GV chuẩn kiến thức và ghi bài:
- Mưa tập trung vào thu – đông,
mùa hạ nóng và khô
- Sông ngòi ngắn, dốc; rừng
thưa, cây lá cứng xanh quanh năm
d Môi trường núi cao
- Điển hình ở dãy An- pơ
- Càng lên cao nhiệt độ và lượng
mưa càng giảm, thảm thực vật cũng thay đổi theo
- Mưa nhiều ở các sướn đón gió
ở phía tây
3 Củng cố bài giảng:
-Trình bày đặc điểm khí hậu, thực vật, sông ngòi của các môi trường tự nhiên của
Châu Âu?
4 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Học và trả lời bài theo câu hỏi SGK
- Chuẩn bị trước bài 53 “ Thực hành”
D RÚT KINH NGHIỆM:
Ngươi l p ma tr n â â
Trang 4Ngày … tháng … năm 201
KÝ DUYỆT CỦA TCM