1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRẠNG THÁI TÍNH CHẤT CỦA VẬT CHẤT

28 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phân tử chỉ dao động ở những vị trí xác định chuyển động quanh vị trí cân bằng.Các phân tử chỉ dao động ở những vị trí xác định chuyển động quanh vị trí cân bằng.Các phân tử chỉ dao động ở những vị trí xác định chuyển động quanh vị trí cân bằng.Các phân tử chỉ dao động ở những vị trí xác định chuyển động quanh vị trí cân bằng.Các phân tử chỉ dao động ở những vị trí xác định chuyển động quanh vị trí cân bằng.

Trang 1

TRẠNG THÁI - TÍNH CHẤT

CỦA VẬT CHẤT

Chương 0

Trang 2

Nội dung 1.1 Các trạng thái của vật chất

1.2 Tính chất của vật chất

Trang 3

Đông đặc Nóng

Thăng hoa

Trang 5

1.1 Các trạng thái của vật chất

LỎNG Các phân tử không bị giam giữ ở 1 vị trí cân bằng

Các phân tử ở rất gần nhau và được ràng buộc với nhau bởi lực hút giữa các phân tử cùng loại

Trang 6

1.1 Các trạng thái của vật chất

KHÍ Lực tương tác giữa phân tử rất yếu

Các phân tử ở rất xa nhau, chuyển động tự do, liên tục hỗn loạn với vận tốc tăng theo nhiệt độ

Trang 7

1.1 Các trạng thái của vật chất

Ion hóa

Deion hóa

Phần lớn vật chất ở dạng ion

Trang 8

1.2 Tính chất của vật chất

• Áp suất P

Lực tác dụng theo hướng vuông góc với

đối tượng trên một đơn vị diện tích bề mặt

Đơn vị Áp suất P [Pa]

1Pa = 1N/m2

1bar = 105Pa = 100kPa1atm = 101,325kPa

1atm = 760Torr = 760mmHg

Trang 10

1.2 Tính chất của vật chất

• Áp suất P (tt)

Đo áp suất khí:

Trang 12

1.2 Tính chất của vật chất

• Thể tích (dung tích) (tt)

Trang 13

1.2 Tính chất của vật chất

• Nhiệt độ

Đại lượng đo mức độ nóng lạnh của vật chất

Đơn vị Nhiệt độ[oC]: Celsius

[K] : Kelvin[oF] : Fahrenheit

[K] = 273,15 + [ o C]

Trang 14

1.2 Tính chất của vật chất

• Nhiệt độ (tt)

Ví dụ : Hàm lượng nước trong thực phẩm:

Thực phẩm Hàm lượng nước (% KL)

Nước (hơi)

0 o C 100 o C

Trang 15

1.2 Tính chất của vật chất

Khí lý tưởng

Chất khí tưởng tượng chứa các hạt giống nhau có kích thước vô cùng nhỏ so với thể tích của khối khí và không tương tác với nhau, chúng chỉ va

chạm đàn hồi với tường bao quanh khối khí

– Các phân tử khí lý tưởng được xem như là

các chất điểm và không có thể tích riêng

– Lực tương tác giữa các phân tử khí có thể bỏ

qua

Trang 18

1.2 Tính chất của vật chất

Ở áp suất, nhiệt độ không đổi thì với cùng một thể tích khí sẽ chứa cùng số lượng các phân tử khí.

V = const.n

Khí Lý Tưởng- Nguyên tắc Avogadro

Trang 20

1.2 Tính chất của vật chất

Áp suất tạo thành của một hỗn hợp các KLT có thể

tích V chính là áp suất tổng gây nên bởi từng loại khí

Trang 21

1.2 Tính chất của vật chất

Khí thực không tuân theo chính xác

phương trình trạng thái Khí Lý Tưởng

Trang 22

* P cao, các khí có Z > 1 lực tương tác giữa các phân tử là lực đẩy Các phân tử rất khó bị nén.

* P trung bình, hầu hết các khí có Z < 1  lực tương tác giữa các phân tử là lựchút Các phân tử dễ bị nén

Khí thực

Trang 23

1.2 Tính chất của vật chất

Giản đồ P-Z của một

số khí Khí thực

Trang 24

1.2 Tính chất của vật chất

Phương trình trạng thái:

) '

' 1

(   2 

RT B P C P

PVm

) 1

(   2 

m m

m

V

C V

B RT

Trang 25

nb V

nRT P

Trang 26

nb V

nRT

P

ob : thể tích riêng của các hạt phân tử trong 1 mol

oa : hằng số dương, đặc trưng cho mỗi loại khí, phụ thuộc nhiệt độ

o-a(n/V)2: độ giảm áp suất gây ra do lực hút giữa các phân tử

Khí thực

Trang 27

1.2 Tính chất của vật chất

Các hằng số tới hạn:

hơi có thể cùng tồn tại, khi T > TC thì chỉ có pha hơi tồn tại.

hơi có thể cùng tồn tại, khi P > PC thì chỉ có

pha hơi tồn tại.

Khí thực

Trang 28

nb V

nRT P

Khí thực

Ngày đăng: 06/06/2018, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN