KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 11Thổi thuỷ tinh... Khả năng tạo hình của khối thủy tinh ở trạng thái dẻo có liên quan trước hết với sự thay đổi độ nhớt theo nhiệt độ.. KHOA HÓA H
Trang 1KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
ĐẠI HỌC BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Vật liệu silicat
Giảng viên: Ths Nguyễn Quang Thái
THỦY TINH
Trang 2Chương 1:
TRẠNG THÁI VÀ
TÍNH CHẤT CỦA THỦY TINH
Trang 3KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
3
Quy trình sx thủy tinh : CN nấu chảy
Cân trộn phối liệu Nấu chảy : T = 1400 -1500oC Tạo hình: T = 1000 -1200oC
Hoàn chỉnh sp : mài, đánh bóng
Gia công nguyên liệu
Ủ : T = 500 -600oC
Trang 5KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 5
1-Cân trộn phối liệu
Trang 62-Lò nấu thủy tinh
Trang 7KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 7
Trang 8Ép dập
Trang 9KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 9
Ép dập
Trang 10Nấu thuỷ tinh
Trang 11KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 11
Thổi thuỷ tinh
Trang 12Thổi thuỷ tinh
Trang 13KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 13 4-Ủ : sau khi tạo hình Vùng-chậm => Khử ứng suất
Trang 145-Kiểm tra
Trang 15KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
15
6-Đóng gói
Trang 16Cốc ly
Trang 17KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
17
Chai lọ
Trang 18Thủy tinh
Trang 19KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 19
Kéo sợi
Trang 21KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 21
Dụng cụ thí nghiệm
Trang 22Bình phản ứng
Trang 23KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
23
Thủy tinh pha lê
Trang 24Độ nhớt
Độ nhớt của chất lỏng được biểu hiện ở khả năng chống lại sự dịch chuyển tương đối của các phần tử trong chất lỏng đó.
Đặc điểm của hệ tạo thủy tinh là có độ nhớt rất lớn Ở nhiệt độ nấu cao nhất độ nhớt của thủy tinh vào khoảng 102poise (102P).
Khả năng tạo hình của khối thủy tinh ở trạng thái dẻo
có liên quan trước hết với sự thay đổi độ nhớt theo nhiệt độ
2 Tính chất của thủy tinh.
Trang 25KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Nếu khảo sát trên hệ trục lgη – t0 ta sẽ có biểu đồ biểu thị sự thay đổi độ nhớt theo nhiệt độ:
Sự thay đổi độ nhớt theo nhiệt độ
to
Trang 26 Điểm 1: Điểm nấu chảy và tinh luyện, ứng với η = 102 p ứng với nhiệt độ cao nhất khi nấu thủy tinh Dùng để so sánh thủy tinh này với thủy tinh kia.
Điểm 2: Điểm bắt đầu làm việc ứng với η = 103 p ứng với
nhiệt độ mà tại đó thủy tinh giữ được hình dáng của mình trong một thời gian ngắn nhất
Điểm 3: Điểm nổi, ứng với η = 104 p gọi là điểm nổi
Điểm 4: Điểm chảy ứng với η = 105 p là điểm cho biết một cách định hướng khoảng nhiệt độ của thủy tinh trên máy kéo Danner hoặc kéo đứng sản xuất kính tấm
Một số điểm nhớt đặc trưng:
Trang 27KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Điểm 5: Điểm mềm, η = 107,65 p hay còn gọi là điểm Littleton Ứng với nhiệt độ mà tại đó sợi thủy tinh dài 23,5 cm, d = 0,55-0,77mm treo trong lò chuẩn có tốc
độ nâng nhiệt không đổi sẽ kéo dài bằng trọng lượng của mình 1mm/phút.
Điểm 6: Điểm làm lạnh trên η = 1013 p ứng với nhiệt
độ mà tại đó ứng suất của thủy tinh mất hoàn toàn trong 15 phút.
Điểm 7: Điểm làm lạnh dưới η = 1014.5 p, ứng với
nhiệt độ tại đó mà ứng suất của thủy tinh giảm 10% sau 15 phút.
Trang 28 Sau giai đoạn này sản phẩm thủy tinh được hình thù cơ bản lúc đó độ nhớt cũng phải tăng kịp thời để đảm bảo giai đoạn định hình.
Chúng ta có thể tạo hình sản phẩm khi nhiệt
độ ứng với khoảng độ nhớt 103- 109 p
Nhận xét:
Trang 29KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Cùng một ôxyt khi đưa vào các thủy tinh có thành phần hóa khác nhau nó sẽ làm cho độ nhớt những thủy tinh đó biến đổi theo các qui luật và mức độ khác nhau
- Nhóm 1: Gồm SiO2, Al2O3, ZrO2 làm tăng độ nhớt của thủy tinh ở mọi nhiệt độ
- Nhóm 2: Gồm Li2O, Na2O, K2O, PbO làm giảm độ nhớt của thủy tinh ở mọi nhiệt độ
Đối với thủy tinh công nghiệp có chứa SiO2, Al2O3 ( đến 5%) , CaO đến 17%, MgO đến 5% cùng với CaO, Na2O đến 17%,
Fe2O3 đến 5% có thể đánh giá được ảnh hưởng của từng cấu
tử đến độ nhớt theo sự thay đổi nhiệt độ ứng với cùng một độ nhớt khi thay 1% ôxyt này bằng 1% ôxyt khác
Sự biến đổi độ nhớt theo thành phần hóa của thủy tinh.
Trang 30Thứ tự thay
thế
Giới hạn thay thế( % khối lượng )
Sự thay đổi tính bằng 0 C đối với lgη
3 4 5 6,5 7 8 9 10 11 12 13
SiO2-Al2O3 0-5 +6 +6 +6 +4,5 +4,4 +4,3 +4,0 +3,0 +3,5 +3,5 +3,5 SiO2-Na2O 10-17 -25 -16 -15 -12,5 -11,5 -9,5 -9,5 -9,5 -9 -8,5 -8
SiO2-CaO 6-17 -16 -10 -6 - - -
-Na2O-Al2O3 0-5 +29 +24 +22 +16,5 +15,5 +14,5 +13,5 +18 +12,5 +12 +11,5
Na2O-CaO 6-16 +7 +7 +7 +11,5 +11,5 +11,5 +11,5 +11,8 +11,5 +11,5 +11,5 CaO-Al2O3 0-5 +21 +16 +13 - - - -
Na2O-K2O 0-5 +11 +8 +7 - - -
-Sự thay đổi nhiệt độ cần thiết để giữ độ nhớt cố định.
Trang 31KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
M.V Ôkhôtin đã nghiên cứu và đưa ra phương pháp tính toán độ nhớt của thủy tinh silicat chứa từ:
12-16% Na2O; từ 5-12% CaO ; từ 2-5% MgO; và Al2O3như sau:
Nếu kí hiệu:
- hàm lượng Na2O là X;
- tổng( CaO+3%MgO) là Y;
- lượng Al2O3 là Z;
- lượng SiO2 sẽ là [100-(X+Y+Z)]
Tính nhiệt độ nấu thủy tinh
Trang 32Nhiệt độ t0C tương ứng với độ nhớt từ 103 – 1013 p có thể tính bằng công thức và từ đó xây dựng đường cong nhớt
t0C = a X + b Y + c Z + dTrong đó a, b, c, d là các hằng số cho trong bảng sau:
Trang 33KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Khi hàm lượng MgO lớn hơn hay nhỏ hơn 3% sẽ hiệu chính nhiệt độ theo bảng sau:
Trang 34Ví dụ 1: Tính toán và thiết lập đường cong nhớt của thủy tinh
Trang 35KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Khi lgη = 5
t0
5C = -15,37 14,9 -6,25.(6,7+3) + 5 1,9 + 1194,27 + 1,1 5 =9190C
Trang 36Khi lgη = 7
t0
7C = -10,36 14,9 -1,18 (6,7+3) + 4,35 1,9 +910,96 + 1,1 2,6 = 7570C
Khi lgη = 9
t0
9C = -2,05 14,9 -2,3 (6,7+3) + 3,6 1,9 + 762,5 + 0 = 760,750C
Trang 37KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Ví dụ 2: Tính toán và thiết lập đường cong nhớt của thủy tinh
Trang 38Khi lgη = 3
t0
3C = -22.87 x 13.5 + (-16.1) x (6.6 + 3) + 6.5 x 0.8 + 1700.4 +
0.6 x 9 +11 = 1248.2350C
Trang 39KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Trang 40Gồm những tính chất có qui luật biến đổi theo thành phần hóa không phức tạp và có thể tính toán định lượng được.
khối lượng riêng, chiết suất,
hệ số giãn nở nhiệt, hằng số điện môi,
mô đun đàn hồi, nhiệt dung riêng,
hệ số dẫn nhiệt,
độ tán xạ trung bình
Thông thường các tính chất này được tính theo qui tắc cộng.
Nhóm các tính chất đơn giản:
Trang 41KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
gi tính chất riêng phần của cấu tử i ; ai nồng độ cấu tử i
na g a g
a g a
g
G
1
2 2 1
Trang 42Xác định mật độ của thủy tinh từ thành phần hóa.
ai % khối lượng của ôxyt i ; fi hệ số Baillih của ôxyt i
n n
f
a f
a f
a f
a
a a
a d
1 2
2 1
1
2
1 20
100
Trang 43
KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Ví dụ: thủy tinh có thành phần % như sau:
2 27
, 40
100
2 , 3
5 ,
16 3
, 4
10 24
, 2
5 , 73
Trang 44Xác định hệ số giãn nở nhiệt của thủy tinh theo English và Turner :
ai % khối lượng của ôxyt i ; pi hệ số tương ứng
i i n
n p a p a
p a p
a
1
2 2 1
Trang 45KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Ví dụ: thủy tinh có thành phần % như sau:
SiO2 73,5 ; CaO 10 ; Na2O 16,5 Tính hệ số giãn nở nhiệt của thủy tinh: