1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TÍNH CHẤT QUANG CỦA VẬT LIỆU

41 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 5,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ánh sáng đ́ợc phát ra từ các vật liệu (nguồn sáng) nh́:  Ánh sáng trắng từ mặt tr͵i  Ánh sáng phát ra từ đám cháy  Ánh sáng phát ra từ đèn tròn  Ánh sáng vàng phát ra từ đèn natri  Ánh sáng từ phản ΁ng hóa học  Ánh sáng từ sinh vậtÁnh sáng đ́ợc phát ra từ các vật liệu (nguồn sáng) nh́:  Ánh sáng trắng từ mặt tr͵i  Ánh sáng phát ra từ đám cháy  Ánh sáng phát ra từ đèn tròn  Ánh sáng vàng phát ra từ đèn natri  Ánh sáng từ phản ΁ng hóa học  Ánh sáng từ sinh vậtÁnh sáng đ́ợc phát ra từ các vật liệu (nguồn sáng) nh́:  Ánh sáng trắng từ mặt tr͵i  Ánh sáng phát ra từ đám cháy  Ánh sáng phát ra từ đèn tròn  Ánh sáng vàng phát ra từ đèn natri  Ánh sáng từ phản ΁ng hóa học  Ánh sáng từ sinh vật

Trang 3

Ánh sáng có b n ch t là sóng ơi n t (electromagnetic radiation).

Ánh sáng có các b c x d ng sóng (wave) và các l ng t (photon) d ng h t (particle) ơ c phát ra t v t li u.

Trang 6

Tím Xanh d ng Xanh lá cây Vàng Cam

Trang 7

Khi chi u 1 tia ánh sáng vào ch t r n, có th x y ra các hi n t ng sau:

Trang 8

Incident: I 0

Absorbed: I A

Transmitted: I T

Scattered: I S Reflected: I R

A R

tia ph n x (I R ), truy n qua (I T ) và h p th (I A )

T s I T /I 0 = T là h s truy n qua (transmissivity)

T s I A /I 0 = A là h s h p thu (absorptivity)

T s I R /I 0 = R là h s ph n x (reflectivity)

Trang 9

Hai trong các t ng tác quan tr ng

(electronic polarization) và s chuy n m c n ng l ng ơi n t

(electron energy transitions)

Hi n t ng quang h c x y ra trong lòng ch t r n bao g m các t ng tác gi a b c x ơi n t v i các ơi n t , ion và nguyên t

Trang 10

no transmitted

light

transmitted

electron cloud distorts

B n ch t ánh sáng là sóng ơi n t , nên có t ng tác v i ơám mây electron bao quanh nguyên t , t o nên s phân c c ơi n t

Trang 11

Electron thu c l p v nguyên t , ion nh n n ng l ng ánh sáng, nh y

t tr ng thái b n (ground state) lên tr ng thái kích thích (excited state)

Trang 12

i n t ti p nh n n ng l ng t photon và nh y lên m c n ng l ng cao

Trang 13

khi truy n qua v t li u Ch s khúc x (chi t su t) n ơ c ơ nh ngh a là:

n v v n t c trong môi tr ng c v n t c trong chân không

Trang 14

S i quang h c (optical fiber) là v t li u có chi t su t n cao ơ mà toàn

b ánh sáng ph n x bên trong và không thoát kh i v t li u.

1 = góc t i

2 = góc khúc x

c = góc t i h n khi 2 = 90°Khi 1 > c , ánh sáng b ph n x bên trong

Chi t su t ph thu c vào b n ch t v t li ub c sóng t i (hi n t ng tán

s c)

Trang 15

Kim lo i ph n x h u nh toàn b ánh sáng (có ánh kim), R = 0,90 – 0,95 Th y tinh có R ≈ 0,05.

ty

reflectivi 1

% 17 17

.

0 1

41 2

1 41

Trang 16

Kim lo i h p ph photon b i quá trình chuy n m c electron

Trang 17

V i v t li u phi kim lo i, n ng l ng photon giúp kích thích electron t vùng hóa tr lên vùng d n v i ơi u ki n:

V i b c sóng vùng kh ki n (400 – 700 nm); 1,8 eV < E g < 3,1 eV

hay

Trang 18

violet light: h = 3.1 eV

red light: h = 1.8 eV

N u E g < 1,8 eV , v t li u h p th toàn b , màu ơen (C, Si, GaAs)

N u E g > 3,1 eV , v t li u hoàn toàn không h p th , không màu (kim c ng)

N u E g gi a , v t li u h p th ch n l c , có màu c th

Trang 19

Ph n ánh sáng truy n qua là ph n còn l i sau khi h p th và ph n x ,

C ng ơ tia ló b gi mph thu c vào b c sóng

T l các hi n t ng theo b c sóng t i trên m t th y tinh xanh d ng

Trang 20

Màu c a v t li u trong su t là k t qu c a quá trình

cao (blue, violet), nên nh ng tia ơ , vàng, vàng cam

truy n qua t o màu cho nó.

Trang 21

Khi có t p ch t, E g thay ơ i, v t li u thay ơ i màu VD: sapphire không màu, khi thêm ph gia Cr 2 O 3 (0.5 to 2%) có màu ơ ruby.

Trang 22

M c ơ truy n qua và m c ơ ơ c c a v t li u ơi n môi trong su t ph thu c vào ơ c tr ng ph n x và truy n qua n i t i c a v t li u

 Tia sáng truy n qua b làm l ch h ng t i các v trí biên c a các ơa tinh th và lan truy n nhi u l n trong v t li u

ơ c c a v t li u là khi tia sáng t i b va ch m tán x (scattering)

trên b m t v t li u, tia sáng không truy n qua ơ c, b l ch h ng

VD: Tính m ơ c c a Al 2 O 3

ơ n tinh th , ơa tinh th và b

khuy t t t (ch a mao qu n)

Trang 23

activator level

Valence band

Conduction band

trapped states

Trang 24

 D a trên kho ng th i gian tr gi a h p th và tái phát x , phân

lo i:

 T h i gian tái phát x nh h n 1 giây nhi u («1s) - hu nh quang

 T h i gian tái phát x l n h n - lân quang

Trang 25

chuy n v c c d ng, ion hóa khí tr (t o môi tr ng plasma ) và

kích thích Hg phát tia c c tím , tia này kích thích phosphor (P) phát

hu nh quang ánh sáng tr ng.

Trang 26

S d ng tia cathod ơ phát dòng electron

Trang 27

biên gi i hai bên m t ti p giáp, m t s ơi n t b l tr ng thu hút và khi chúng ti n l i g n nhau, chúng có xu h ng k t h p v i nhau t o thành các nguyên t trung hòa.

Trang 28

Màu s c B c sóng [nm] i n áp [ V] V t li u

H ng ngo i > 760 V < 1.63 GaAs, AlGaAs

610 < < 760 1.63 < V < 2.03 AlGaAs, GaAsP, AlGaInP, GaP

Cam 590 < < 610 2.03 < V < 2.10 GaAsP, AlGaInP, GaP

Vàng 570 < < 590 2.10 < V < 2.18 GaAsP, AlGaInP, GaP

Xanh lá 500 < < 570 1.9 < V < 4.0 InGaN, GaN, GaP, AlGaInP, AlGaP

Xanh da tr i 450 < < 500 2.48 < V < 3.7 ZnSe, InGaN, SiC

Trang 29

 OLED : ơèn LED t polimer d n ơi n

Trang 30

Hi u ng quang ơi n (photoelectric effect) là

hi n t ng ơi n t ơ c thoát ra kh i v t ch t sau

khi h p th n ng l ng t các b c x ơi n t

n-type Si

P-type Si p-n junction

Si

conductance electron

Trang 31

hóa ho t ơ ng d a trên hi u ng quang ơi n

Trang 32

 Khi chi u m t photon t i v t li u ơang tr ng thái kích thích, v t

li u s phát ra 2 photon, c ng ơ photon chi u ra t ng lên.

Trang 33

thích n m tr ng thái siêu b n (trong kho ng th i gian microsecond ơ n milisecond)

R t nhanh và phát nhi t

Ch m h n, phát quang và x y ra m t l t

Tr ng thái siêu b n

Trang 34

S d ng m t ngu n n ng l ng ( ánh sáng, nhi t, dòng e t ngu n ơi n,…) ơ duy trì e tr ng thái kích thích (siêu b n).

M t ơ electron tr ng thái kích thích nhi u h n tr ng thái c

b n.

Trang 35

kích thích ti p theo c ch dây chuy n làm t ng c ng ơ tia laser phát ra r t nhi u l n.

Trang 36

khu ch ơ i ánh sáng b ng phát x kích thích)

Trang 37

S i quang h c là m t lo i cáp vi n thông làm b ng th y tinh ho c nh a, s

d ng ánh sáng ơ truy n tín hi u.

Trang 38

Core: s i quang n i ánh sáng ơi (có chi t su t cao)

Cladding: bao b c lõi và ph n x ánh sáng tr l i vào lõi (có chi t su t th p

h n)

Buffer coating: l p ph d o bên ngoài b o v s i không b h ng và m t Jacket: h àng tr m hay hàng ngàn s i quang ơ c ơ t trong bó g i là cáp quang, n h ng bó này ơ c b o v b i l p ph bên ngoài g i là jacket.

Trang 39

Phát: M t ơi t phát sáng (LED) ho c laser truy n d li u xung ánh sáng

vào cáp quang.

Nh n: s d ng c m ng quang chuy n xung ánh sáng ng c thành

data .

c ơi m: truy n ánh sáng nên nhanh, ơ suy y u th p, m ng, dung

l ng truy n t i cao, không b nhi u, nh h ng c a th i ti t, không s

h a ho n, v.v…

Trang 40

ng d ng:

Trang 41

V t li u nh n n ng l ng ánh sáng m t tr i, giúp electron b kích thích lên vùng d n: UV + MO MO (h + e − )

Ngày đăng: 29/06/2019, 22:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w