1. Hàm số y x = sin • Tập xác định: D R = • Tập giác trị: 1;1 − , tức là −≤ ≤ ∀∈ 1 sin 1 x xR • Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 2; 2) 2 2 π π −+ + k k π π , nghịch biến trên mỗi khoảng 3 ( 2; 2) 2 2 π π + + k k π π . • Hàm số y x = sin là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. • Hàm số y x = sin là hàm số tuần hoàn với chu kì T = 2π . • Đồ thị hàm số y x
Trang 1TỔNG ÔN TOÁN 11
CHỦ ĐỀ 10 DÃY SỐ
1 Phương pháp quy nạp toán học
Để chứng minh mệnh đề chứa biến A(n) là một mệnh đề đúng với mọi giá trị nguyên dương n, ta thực hiện như sau:
• Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với n = 1
• Bước 2: Giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương n = k tuỳ ý (k ≥ 1), chứng minh rằng mệnh đề đúng với n = k + 1
Chú ý: Nếu phải chứng minh mệnh đề A(n) là đúng với với mọi số nguyên dương n ≥ p thì:
+ Ở bước 1, ta phải kiểm tra mệnh đề đúng với n = p;
+ Ở bước 2, ta giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương bất kì n = k ≥ p và phải chứng minh
3 Dãy số tăng, dãy số giảm
• (un) là dãy số tăng ⇔ un+1 > unvới ∀ n ∈ N*
⇔ un+1 – un> 0 với ∀ n ∈ N* ⇔ 1
1
+ >
n n
n
an u
n (a: hằng số).u n+ 1 là số hạng nào sau đây?
n
a n u
2 1
n
a n u
2 1
2
+ =+
n
an u
n
VIP
Trang 2Câu 3: Cho dãy số có các số hạng đầu là: 5;10;15;20;25; Số hạng tổng quát của dãy số này là:
A u n =5(n−1) B u n =5n C u n = +5 n D u n =5.n+1
Câu 4: Cho dãy số có các số hạng đầu là:8,15,22,29,36, Số hạng tổng quát của dãy số này là:
A u n =7n+7 B u n =7.n
C u n =7.n+1 D u : Không viết được dưới dạng công thức n
Câu 5: Cho dãy số có các số hạng đầu là:0; ; ; ; ; 1 2 3 4
2 3 4 5 .Số hạng tổng quát của dãy số này là:
Câu 9: Cho dãy số có các số hạng đầu là: 1 1; 2; 13; 14; 15;
3 3 3 3 3 ….Số hạng tổng quát của dãy số này là?
Trang 3C u n = −1 n D u n = −n với mọi n
Câu 13: Cho dãy số ( )u n với 1
2 1
=
n
n u
1+
= −
n
n u
+
n
n u
n
Câu 16: Cho dãy số ( )u n với 1
1
122
u Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là:
u B ( ) 1 1
1 2
+
= −
n n
1
12
−
=
n n
u D ( ) 1 1
1 2
−
= −
n n
Câu 18: Cho dãy số ( )u n với 1
1
22
Trang 4Câu 20: Cho dãy số ( )u n được xác định bởi 2 3 7
1
=+
2 2 1
1
2
2
+ +
Trang 5DẠNG 2: DÃY SỐ ĐƠN ĐIỆU, DÃY SỐ BỊ CHẶN
Câu 1: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 3 2 2 1
C Dãy s ố không tăng không giảm D C ả A, B, C đều sai
Câu 2: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 2
1
n
u n n
C Dãy s ố không tăng không giảm D C ả A, B, C đều sai
Câu 3: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 3 1
C Dãy s ố không tăng không giảm D C ả A, B, C đều sai
Câu 4: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: ( )
2
1+ −
=
n n
n u
n
C Dãy s ố không tăng không giảm D C ả A, B, C đều sai
Câu 5: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u n , biết: 2 13
A Dãy s ố tăng, bị chặn B Dãy s ố giảm, bị chặn
C Dãy s ố không tăng không giảm, không bị chặn D C ả A, B, C đều sai
Câu 6: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u n , biết: 2 3 1
1
=+
n
u
A Dãy s ố tăng, bị chặn trên B Dãy s ố tăng, bị chặn dưới
C Dãy s ố giảm, bị chặn trên D C ả A, B, C đều sai
Câu 7: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u n , biết:
2
11
=+ +
n
u
n n
A Dãy s ố tăng, bị chặn trên B Dãy s ố tăng, bị chặn dưới
C Dãy s ố giảm, bị chặn D C ả A, B, C đều sai
Câu 8: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u n , biết: 2
A Dãy s ố tăng, bị chặn trên B Dãy s ố tăng, bị chặn dưới
C Dãy s ố giảm, bị chặn trên D C ả A, B, C đều sai
Câu 9: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u n , biết: 1 12 12 12
A Dãy số tăng, bị chặn B Dãy s ố tăng, bị chặn dưới
C Dãy s ố giảm, bị chặn trên D C ả A, B, C đều sai
Câu 10: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: 2 1
2
+
=+
n
n u
n
A B ị chặn B Không b ị chặn C B ị chặn trên D Bị chặn dưới
Trang 6Câu 11: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: = −( 1)n
n
A B ị chặn B Không b ị chặn C B ị chặn trên D Bị chặn dưới
Câu 12: Xét tính b ị chặn của các dãy số sau: u n =3n−1
A B ị chặn B Không b ị chặn C B ị chặn trên D B ị chặn dưới Câu 13: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: 2
4 3
n
A B ị chặn B Không b ị chặn C B ị chặn trên D Bị chặn dưới
Câu 14: Xét tính b ị chặn của các dãy số sau: 22 1
+
=+
n
n u n
A B ị chặn B Không b ị chặn C B ị chặn trên D Bị chặn dưới
Câu 16: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: 1 1 1
A B ị chặn B Không b ị chặn C B ị chặn trên D Bị chặn dưới
Câu 17: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: =1.31 +3.51 + + (2 1 2)(1 1)
12
u u
u
A B ị chặn B Không b ị chặn C B ị chặn trên D Bị chặn dưới
Câu 19: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 1
3 3 1
C Không tăng, không giảm D A, B, C đều sai
Câu 20: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 21
1
21
14
C Không tăng, không giảm D A, B, C đều sai
Câu 21: dãy số ( )u n xác định bởi u n = 2010+ 2010 + + 2010 (n dấu căn)Khẳng định nào sau đây là đúng?
C Không tăng, không giảm D A, B, C đều sai
Câu 22: Cho dãy số ( )u n : 1 2
Trang 7C Không tăng, không giảm D A, B, C đều sai
Câu 23: Cho dãy số ( ) : 2, 1
u u n Viết 6 số hạng đầu của dãy
u n , n=1, 2, Viết 5 số hạng đầu của dãy
u a a ,trong đó a∈(0;1) và n là số nguyên dương
a)Viết công thức truy hồi của dãy số
b)Xét tính đơn điệu của dãy số
A Dãy ( )u n là dãy số tăng B Dãy ( )u n là dãy số giảm
C Dãy ( )u n là dãy số không tăng, không giảm D A, B, C đều sai
Trang 8Câu 28: Cho dãy số ( )u n được xác định như sau:
a) Khẳng định nào sau đây đúng
A Dãy ( )u n là dãy giảm B Dãy ( )u n là dãy tăng
C Dãy ( )u n là dãy không tăng, không giảm D A, B, C đều sai
b) Tìm phần nguyên của u v n ới 0≤ ≤n 1006
A Tăng, bị chặn B Gi ảm, bị chặn C Tăng, chặn dưới D Gi ảm, chặn trên
Câu 33: Xét tính tăng giảm và bị chặn của dãy số sau: 1
1
2
, 22
A Tăng, bị chặn B Gi ảm, bị chặn C Tăng, chặn dưới D Gi ảm, chặn trên
Câu 34: Xét tính tăng giảm và bị chặn của các dãy số sau: 1 2
A Tăng, bị chặn B Gi ảm, bị chặn C Tăng, chặn dưới D Giảm, chặn trên
Câu 35: Cho dãy số
0
1 2 1
A Tăng, bị chặn B Gi ảm, bị chặn C Tăng, chặn dưới D Gi ảm, chặn trên
Trang 9Câu 36: Cho dãy số ( )Un với
1
−
=+
n Un
n .Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Năm số hạng đầu của dãy là : 1; 2; 3; 5; 5
n n.Khẳng định nào sau đây là sai?
A Năm số hạng đầu của dãy là:1 1 1; ; ; 1 ; 1
Câu 38: Cho dãy số ( )u n với u n = −1
n Khẳng định nào sau đây là sai?
A Năm số hạng đầu của dãy là : 1; 1; 1; 1; 1
D Là dãy số giảm và bị chặn dưới bởi số m M = −1
Câu 39: Cho dãy số ( )u n với = 3n
u a B Hiệu số u n+1−u n =3.a
C Với a>0 thì dãy số tăng D Với a<0 thì dãy số giảm
Câu 40: Cho dãy số ( )u n với u n =a−21
n Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Dãy số có 1 2
11
+
−
=+
n
a u
( )
11
+
−
=+
n
a u
n
C Là dãy số tăng D Là dãy số tăng
Câu 41: Cho dãy số ( )u n với u n =a−21
n (a : hằng số) Khẳng định nào sau đây là sai?
Trang 10Câu 42: Cho dãy số( )u n với 2
1
=+
n
an u
n (a : hằng số) Kết quả nào sau đây là sai?
C Là dãy số luôn tăng với mọi a D Là dãy số tăng với a>0
Câu 43: Cho dãy số ( )u n với
C Là dãy số giảm khi k >0 D Là dãy số tăng khi k >0
Câu 44: Cho dãy số ( )u n với ( 1) 1
1
−
−
=+
n n
C Đây là một dãy số giảm D Bị chặn trên bởi số M =1
Câu 45: Cho dãy số ( )u n có u n = n−1 với n∈N Kh* ẳng định nào sau đây là sai?
A 5 số hạng đầu của dãy là: 0;1; 2; 3; 5 B Số hạng u n+1= n
C Là dãy số tăng D Bị chặn dưới bởi số 0
Câu 45: Cho dãy số ( )u n có u n = − + +n2 n 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 5 số hạng đầu của dãy là: 1;1;5; 5; 11; 19− − − −
C Đây là một dãy số tăng D Bị chặn dưới
Câu 47: Cho dãy số ( )u n với sin
n Khẳng định nào sau đây là sai?
A Số hạng thứ n+1 của dãy: 1 sin
Trang 11C – HƯỚNG DẪN GIẢI
DẠNG 1: SỐ HẠNG CỦA DÃY SỐ
Câu 1: Cho dãy số có 4 số hạng đầu là: 1,3,19,53− Hãy tìm một quy luật của dãy số trên và viết số
hạng thứ 10 của dãy với quy luật vừa tìm
n
an u
n (a: hằng số).u n+1 là số hạng nào sau đây?
n
a n u
2 1
n
a n u
2 1
2
+ =+
n
an u
Trang 12Câu 5: Cho dãy số có các số hạng đầu là:0; ; ; ; ; 1 2 3 4
2 3 4 5 .Số hạng tổng quát của dãy số này là:
Trang 13Dãy số là dãy số cách đều có khoảng cách là 2 và số hạng đầu tiên là ( )− nên 2 u n = − +( )2 2.(n−1)
Câu 9: Cho dãy số có các số hạng đầu là: 1 1; 2; 13; 14; 15;
3 3 3 3 3 ….Số hạng tổng quát của dãy số này là?
Trang 14+ Với n= ⇒ =1 u1 1 Vậy ( )* đúng với n=1
+ Giả sử ( )* đúng với mọi n=k k( ∈ *), ta có: u k =k Ta đi chứng minh ( )* cũng đúng với n= +k 1
1
12
Trang 15n
n u
1+
= −
n
n u
+
n
n u
u Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là:
u B ( ) 1 1
1 2
+
= −
n n
1
12
−
=
n n
u D ( ) 1 1
1 2
−
= −
n n
Hướng dẫn giải:
Ch ọn D
Trang 16Ta có:
1
1 2
2 3
Trang 172 1
n nguyên hay n+1 là ước của 5 Điều đó
xảy ra khi n+ = ⇔ =1 5 n 4
Vậy dãy số có duy nhất một số hạng nguyên là u4 =7
Câu 22: Cho dãy số ( )u n xác định bởi: 1
1
2
2
+ +
Trang 19DẠNG 2: DÃY SỐ ĐƠN ĐIỆU, DÃY SỐ BỊ CHẶN
Câu 1: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 3 2 2 1
C Dãy s ố không tăng không giảm D C ả A, B, C đều sai
n n nên dãy ( )u n là dãy tăng
Câu 2: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 2
1
n
u n n
C Dãy s ố không tăng không giảm D C ả A, B, C đều sai
Nên dãy ( )u n giảm
Câu 3: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 3 1
C Dãy s ố không tăng không giảm D C ả A, B, C đều sai
=
n n
n u
n
C Dãy s ố không tăng không giảm D C ả A, B, C đều sai
u u Dãy số không tăng không giảm
Câu 5: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u n , biết: 2 13
Trang 20A Dãy s ố tăng, bị chặn B Dãy s ố giảm, bị chặn
C Dãy s ố không tăng không giảm, không bị chặn D C ả A, B, C đều sai
Vậy dãy ( )u n là dãy bị chặn
Câu 6: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u n , biết: 2 3 1
1
=+
n
u
A Dãy s ố tăng, bị chặn trên B Dãy s ố tăng, bị chặn dưới
C Dãy s ố giảm, bị chặn trên D C ả A, B, C đều sai
=+ +
n
u
n n
A Dãy s ố tăng, bị chặn trên B Dãy s ố tăng, bị chặn dưới
C Dãy s ố giảm, bị chặn D C ả A, B, C đều sai
Trang 21A Dãy s ố tăng, bị chặn trên B Dãy s ố tăng, bị chặn dưới
C Dãy s ố giảm, bị chặn trên D C ả A, B, C đều sai
A Dãy số tăng, bị chặn B Dãy s ố tăng, bị chặn dưới
C Dãy s ố giảm, bị chặn trên D C ả A, B, C đều sai
n
n u
Trang 22A B ị chặn B Không b ị chặn C B ị chặn trên D B ị chặn dưới
Hướng dẫn giải:
Ta có: u n ≥2 ∀ ⇒n (u n) bị chặn dưới; dãy ( )u n không bị chặn trên
Câu 13: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: 2
u n u bị chặn trên; dãy ( )u n không bị chặn dưới
Câu 14: Xét tính b ị chặn của các dãy số sau: 22 1
+
=+
n
n u n
A B ị chặn B Không b ị chặn C B ị chặn trên D Bị chặn dưới
Trang 23Câu 18: Xét tính b ị chặn của các dãy số sau:
1 1 1
12
u u
Bằng quy nạp ta chứng minh được 1<u n <2 nên dãy ( )u n bị chặn
Câu 19: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 1
3 3 1
14
Trang 24Câu 22: Cho dãy số ( )u n : 1 2
n Ta có: 5 số hạng đầu của dãy là
u u n Viết 6 số hạng đầu của dãy
Trang 25u n , n=1, 2, Viết 5 số hạng đầu của dãy
u a a ,trong đó a∈(0;1) và n là số nguyên dương
a)Viết công thức truy hồi của dãy số
b)Xét tính đơn điệu của dãy số
A Dãy ( )u n là dãy số tăng B Dãy ( )u n là dãy số giảm
C Dãy ( )u n là dãy số không tăng, không giảm D A, B, C đều sai
b) Dãy ( )u n là dãy số tăng
Câu 28: Cho dãy số ( )u n được xác định như sau:
Trang 26a) Khẳng định nào sau đây đúng
A Dãy ( )u n là dãy giảm B Dãy ( )u n là dãy tăng
C Dãy ( )u n là dãy không tăng, không giảm D A, B, C đều sai
b) Tìm phần nguyên của u với n 0≤ ≤n 1006
A [ ]u n =2014−n B [ ]u n =2011−n C [ ]u n =2013−n D [ ]u n =2012−n Hướng dẫn giải:
2011
2010, 0004972012
Trang 27Vậy dãy ( )u n là dãy tăng và bị chặn
Câu 32: Xét tính tăng giảm và bị chặn của dãy số sau: 3
Trang 28Mặt khác: u n > ∀1, n và khi n càng lớn thì u càng l n ớn
Vậy dãy ( )u n là dãy tăng và bị chặn dưới
Câu 33: Xét tính tăng giảm và bị chặn của dãy số sau: 1
1
2
, 22
Trước hết bằng quy nạp ta chứng minh: 1<u n ≤2, ∀n
Điều này đúng với n=1, giả sử 1<u n <2 ta có:
Vậy dãy ( )u n là dãy giảm và bị chặn
Câu 34: Xét tính tăng giảm và bị chặn của các dãy số sau: 1 2
Vậy dãy ( )u n là dãy tăng và bị chặn
Câu 35: Cho dãy số
0
1 2 1
Trang 29Trước hết ta chứng minh: x n ≤4(n−1) (1) với ∀ =n 2, 3
* Với n=2, ta có: x2 =4x1=4 nên (1) đúng với n=2
Vậy bài toán được chứng minh
Câu 36: Cho dãy số ( )Un với
1
−
=+
n Un
n Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Năm số hạng đầu của dãy là : 1; 2; 3; 5; 5
Trang 30A Năm số hạng đầu của dãy là:1 1 1; ; ; 1 ; 1
Câu 38: Cho dãy số ( )u n với u n =−1
n Khẳng định nào sau đây là sai?
A Năm số hạng đầu của dãy là : 1; 1; 1; 1; 1
Dãy số ( )u n bị chặn dưới bởi M = −1
Câu 39: Cho dãy số ( )u n với = 3n
Câu 40: Cho dãy số ( )u n với u n = a−21
n Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Dãy số có 1 2
11
+
−
=+
n
a u
( )
11
+
−
=+
n
a u
n
Trang 31
Câu 41: Cho dãy số ( )u n với u n =a−21
n (a : hằng số) Khẳng định nào sau đây là sai?
n
an u
n (a : hằng số) Kết quả nào sau đây là sai?
Chọn a=0 thì u n =0,dãy ( )u n không tăng, không giảm
Câu 43: Cho dãy số ( )u n với
n n
C Đây là một dãy số giảm D Bị chặn trên bởi số M =1
Hướng dẫn giải:
Ch ọn C
Dãy u là m n ột dãy đan dấu
Câu 45: Cho dãy số ( )u n có u n = n−1 với n∈N Kh* ẳng định nào sau đây là sai?
A 5 số hạng đầu của dãy là: 0;1; 2; 3; 5 B Số hạng u n+1 = n
C Là dãy số tăng D Bị chặn dưới bởi số 0
Hướng dẫn giải:
Trang 32Ch ọn A
5 số hạng đầu của dãy là 0;1; 2; 3; 4
Câu 45: Cho dãy số ( )u n có u n = − + +n2 n 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 5 số hạng đầu của dãy là: 1;1;5; 5; 11; 19− − − −
n Khẳng định nào sau đây là sai?
A Số hạng thứ n+1 của dãy: 1 sin
Dãy số không tăng không giảm
Tài liệu này thuộc Series Tổng ôn Toán 11
DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN VIP
Đăng kí VIP tại bit.ly/vipkys
Nhận toàn bộ tài liệu tự động qua email
Nhận toàn bộ các Series giải chi tiết 100%
Được cung cấp khóa đề ĐỒNG HÀNH 2K
Được nhận những tài liệu độc quyền dành riêng cho VIP
VIP
KYS