1. Hàm số y x = sin • Tập xác định: D R = • Tập giác trị: 1;1 − , tức là −≤ ≤ ∀∈ 1 sin 1 x xR • Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 2; 2) 2 2 π π −+ + k k π π , nghịch biến trên mỗi khoảng 3 ( 2; 2) 2 2 π π + + k k π π . • Hàm số y x = sin là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. • Hàm số y x = sin là hàm số tuần hoàn với chu kì T = 2π . • Đồ thị hàm số y x
Trang 1TỔNG ÔN TOÁN 11 CHỦ ĐỀ 13 GIỚI HẠN DÃY SỐ
d) Nếu lim un = a thì lim u n = a
3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
S = u1 + u1q + u1q2 + … = 1
1
u q
d) Nếu lim un = +∞, lim vn = a
0
neáu a neáu a
VIP
Trang 2• Để chứng minh lim =u n l ta chứng minh lim(u n− =l) 0
• Để chứng minh lim = +∞u n ta chứng minh với mọi số M >0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên
M
n sao cho u n >M ∀ >n n M
• Để chứng minh lim = −∞u n ta chứng minh lim(−u n)= +∞
• Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất
Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Nếu limu n = +∞ , thì limu n = +∞ B Nếu limu n = +∞ , thì limu n = −∞
C Nếu limu n = , thì lim0 u n = 0 D Nếu limu n = − , thì lima u n = a
Câu 2 Giá trị của lim 1
1+
n
Trang 3Câu 10 Giá trị của lim3n32+n
Câu 20 Giá trị của limn a với a>0 bằng:
Trang 4DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN
• Dùng định lí kẹp: Nếu u n ≤v n,∀n và lim vn = 0 thì lim un = 0
Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:
• Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0
• Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu
• Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là +∞ nếu hệ số cao nhất của
tử và mẫu cùng dấu và kết quả là –∞ nếu hệ số cao nhất của tử và mẫu trái dấu
Câu 1 Cho dãy số ( )u n với
Trang 5Câu 6 Giới hạn dãy số ( )u n với 3 4
Trang 6Câu 17 Giá tr ị của 4 4
+
n n
a n a n a D
b n b n b (Trong đó ,k p là các số nguyên dương; a b k p ≠0) bằng:
Trang 7Câu 28 Giá tr ị của lim 3.21 31
++
Trang 8Câu 39 Giá trị của ( 2 )
2
=
+
n B
bằng:
Trang 9Câu 52 Giá tr ị của
1lim
( )21+
q q
Câu 62 Tính giới hạn của dãy số 2
n u
Trang 10Câu 64 Tính giới hạn của dãy số ( 2 )
Câu 72 Tìm limu bi n ết
2
1 1 khi 0( )
Trang 112+
Trang 12Tài liệu này thuộc Series Tổng ôn Toán 11
DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN VIP
Đăng kí VIP tại bit.ly/vipkys
Contact us:
Hotline: 099.75.76.756
Admin: fb.com/khactridg
Email: tailieukys@gmail.com
Fanpage Tài liệu KYS: fb.com/tailieukys
Group Gia đình Kyser: fb.com/groups/giadinhkyser
Nhận toàn bộ tài liệu tự động qua email
Nhận toàn bộ các Series giải chi tiết 100%
Được cung cấp khóa đề ĐỒNG HÀNH 2K
Được nhận những tài liệu độc quyền dành riêng cho VIP
VIP
KYS
Trang 13• Để chứng minh lim =u n l ta chứng minh lim(u n− =l) 0
• Để chứng minh lim = +∞u n ta chứng minh với mọi số M >0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên
M
n sao cho u n >M ∀ >n n M
• Để chứng minh lim = −∞u n ta chứng minh lim(−u n)= +∞
• Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất
Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Nếu limu n = +∞ , thì limu n = +∞ B Nếu limu n = +∞ , thì limu n = −∞
C Nếu limu n = , thì lim0 u n = 0 D Nếu limu n = − , thì lima u n = a
Hướng dẫn giải:
Ch ọn C
Theo n ội dung định lý
Câu 2 Giá trị của lim 1
1+
Trang 1442
Trang 15Câu 9 Giá trị của lim 1
2
++
Trang 16bằng:
Trang 18DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN
• Dùn g định lí kẹp: Nếu u n ≤v n,∀n và lim vn = 0 thì lim un = 0
Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:
• Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0
• Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu
• Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là +∞ nếu hệ số cao nhất của
tử và mẫu cùng dấu và kết quả là –∞ nếu hệ số cao nhất của tử và mẫu trái dấu
Câu 1 Cho dãy số ( )u n với
Trang 20n n
Câu 10 Giá trị của ( 2 )4( )9
Trang 21Ta có:
3
4 4
Trang 22Câu 17 Giá tr ị của 4 4
Trang 23n n
1lim 3
a n a n a D
b n b n b (Trong đó k p, là các số nguyên dương; a b k p ≠0) bằng:
n
Trang 24
Câu 24 Kết quả đúng củalim 2 5 2
3 2.5
−
−+
Trang 2532
Câu 29 lim5 1
−+
++
++
344
23
44
+
Trang 26b n b n b n b với a b k p ≠0 :
Hướng dẫn giải:
Ch ọn C
Ta chia làm các trường hợp sau
TH 1: n=k , chia cả tử và mẫu cho k
Trang 272 3 3
sin5
5
n n
n n
Trang 29Câu 42 Giá tr ị của (3 2 3 )
Câu 46 Giá trị đúng của lim ( + −1 −1)
Trang 30+
n n A
n
Trang 31Câu 51 Giá tr ị của n
3
!lim
2
=
+
n B
Trang 32Câu 57 Tính giới hạn của dãy số ( 1) 133 23 3
Trang 33A +∞ B −∞ C
( )2
1−
q q
( )21+
q q
n u
Trang 341lim
Từ công thức truy hồi ta có: x n+1>x n, 1, 2, ∀ =n
Nên dãy (x n) là dãy số tăng
Giả sử dãy ( )x n là dãy bị chặn trên, khi đó sẽ tồn tại lim =x n x
Với x là nghiệm của phương trình : 2
10
Trang 35= −
+
k x
+ +
Trang 371 1 2
Trang 382+
Trang 39n với n∈ *
Dễ dàng chứng minh dự đoán trên bằng phương pháp quy nạp
11
Trang 40( ) ( )
hơn)
Trang 41Câu 85 Tính giới hạn: lim 1 12 1 12 1 12
Tài liệu này thuộc Series Tổng ôn Toán 11
DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN VIP
Đăng kí VIP tại bit.ly/vipkys
Contact us:
Hotline: 099.75.76.756
Admin: fb.com/khactridg
Email: tailieukys@gmail.com
Fanpage Tài liệu KYS: fb.com/tailieukys
Group Gia đình Kyser: fb.com/groups/giadinhkyser
Nhận toàn bộ tài liệu tự động qua email
Nhận toàn bộ các Series giải chi tiết 100%
Được cung cấp khóa đề ĐỒNG HÀNH 2K
Được nhận những tài liệu độc quyền dành riêng cho VIP
VIP
KYS