Câu 2: Photpho P thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng với chất nào dưới đây A.. Câu 4: Nhúng các cặp kim loại dưới đây tiếp xúc trực tiếp với nhau vào dung dịch HCl.. 2-metylbutan và pen
Trang 12 Nito-photpho-Cacbon-Silic
3 Đại cương hóa hữu cơ –
4 Ancol-Phenol-Andehit-Axit
6.Kim loại kiềm, kim loại kiềm
thổ, nhôm và hợp chất 2 2 Câu 6 Câu 14
Câu : 34 Câu : 35 4
7 Bài tập về sắt - một số kim
8 Tổng hợp hoá học vô cơ 3 3 Câu 15 Câu31, 32: 29, 30, Câu 36 6
13 Tổng hợp nội dung kiến
Trang 2II ĐỀ THI
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Rb =85,5; K = 39; Li = 7; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; F = 19; Mg = 24; P = 31; Ca = 40; Cr =52; Mn = 55; Br = 80; I = 127; Au = 197; Pb = 207; Ni = 59; Si = 28; Sn = 119
PHẦN NHẬN BIẾT Câu 1: Chất nào dưới đây thuộc loại chất điện li yếu?
Câu 2: Photpho (P) thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng với chất nào dưới đây
A. Cl2 B. O2 C. Ca D. H2
Câu 3: Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl loãng
B. Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH
C. Đốt cháy kim loại Ag trong O2
D. Thêm AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
Câu 4: Nhúng các cặp kim loại dưới đây (tiếp xúc trực tiếp với nhau) vào dung dịch HCl
Trường hợp nào Fe không bị ăn mòn điện hóa?
A. Fe và Cu B. Fe và Zn C. Fe và Pb D. Fe và Ag
Câu 5: Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A. Dùng Mg đẩy Al khỏi dung dịch AlCl3 B. Điện phân nóng chảy AlCl3
C. Điện phân dung dịch AlCl3 D. Điện phân nóng chảy Al2O3
Câu 6: Loại nước tự nhiên nào dưới đây có thể coi là nước mềm?
A. Nước ở sông, suối B. Nước trong ao, hồ
C. nước giếng khoan D. nước mưa
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong tự nhiên crom chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B. Oxit Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
C. Khi cho crom tác dụng với Cl2 hoặc HCl đều tạo ra muối CrCl2
D. Crom là kim loại cứng nhất trong số các kim loại
Câu 8: Chất nào dưới đây còn gọi là “đường nho”?
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Mantozơ D. saccarozơ
Câu 9: Chất hữu cơ nào dưới đây chỉ có tính bazơ?
A. Lysin B. Anilin C. axit glutamic D metylamoni clorua
2
Trang 3PHẦN THÔNG HIỂU Câu 10: Dung dịch muối nào dưới đây có pH > 7?
A. (NH4)2SO4 B. NaHCO3 C. AlCl3 D. Fe2(SO4)3
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2
A. 2,2-đimetyl propan và pentan B. 2,2-đimetyl propan và 2- metylbutan
C. 2-metyl butan và 2,2-đimetyl propan D. 2-metylbutan và pentan
Câu 13: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đếnkhi phản ứng xảy ra hoan toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan Giá trịcủa m là
Câu 14: Dùng m gam Al để khử hoàn toàn một lượng Fe2O3 sau phản ứng thấy khối lượngcủa oxit sau phản ứng giảm 0,58 gam Giá trị của m là
Câu 15: Cho khí CO dư đi hỗn hợp X gồm CuO, FeO và MgO nung nóng thu được hỗn hợp
Y Cho Y vào dung dịch FeCl3 dư thu được chất rắn Z Vậy Z là
A. Cu và MgO B. Cu, Al2O3 và MgO C. MgO D. Cu
Câu 16: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng
100 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A. Tinh bột và saccarozơ B. Xenlulozơ và glucozơ
C. Saccarozơ và fructozơ D. Tinh bột và glucozơ
Trang 4Câu 19: Chất nào dưới đây là polime trùng hợp?
A. Nhựa novolac B. Xenlulozơ C. tơ enang D. Teflon
Câu 20: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Ancol đa chức có nhóm -OH cạnh nhau hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh thẫm
B. CH3COOH hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh nhạt
C. Anđehit tác dụng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch
D. Phenol hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh nhạt
Câu 21: Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với Na2CO3?
A. ancol etylic, axit fomic, natri axetat
B. axit axetic, phenol, axit benzoic
C. axit oxalic, anilin, axit benzoic
D. axit axetic, axit fomic, natri phenolat
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
a, Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
b, Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
c, Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một d,Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
e, Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
g, Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen Số phát biểu đúng là
Câu 23: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốtnhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dungdịch nào sau đây?
PHẦN VẬN DỤNG Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm a mol photpho và b mol lưu huỳnh Hòa tan hoàn toàn X trongdung dịch HNO3 đặc lấy dư 20 so với lượng cần dùng thu được dung dịch Y Số mol NaOHcần dùng để trung hòa hết dung dịch Y là
A. (3a + 2b) mol B. (3,2a + 1,6b) mol C. (1,2a + 3b) mol D. (4a + 3,2b) mol
Câu 25: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom(dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí.Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của haihiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)
A. CH4 và C2H4 B. CH4 và C3H4
4
Trang 5C. CH4 và C3H6 D. C2H6 và C3H6
Câu 26: Một hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon mạch hở (A) có hai liên kết trong phân tử và trong phân tử và
H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,8 Nung nóng X với xúc tác Ni để phản ứng xảy ra hoàn toàn tathu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 8 Công thức và thành phần % theo thể tích của(A) trong X là
A. C3H4; 80% B. C3H4; 20% C. C2H2; 20% D. C2H2; 80%
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol mạch hở, thu được 0,3 mol
CO2 và 0,3 mol H2O Biết rằng giữa 2 phân tử ancol hơn kém nhau không quá 2 nguyên tửcacbon Nếu 8,8 gam X qua bột CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợpkhí và hơi Y (giả sử chỉ xảy ra sự oxi hóa ancol bậc một thành anđehit) Y phản ứng vừa đủvới V lít dung dịch AgNO3 1M trong NH3 đun nóng Giá trị của V là
Câu 30: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư
Để tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng với dung dịch HCl (sản phẩm khửduy nhất là NO), cần một lượng NaNO3 tối thiểu là
A. 8,5 gam B. 17 gam C. 5,7 gam D. 2,8 gam
Câu 31: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng
Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng
X, Y có thể là
A. NaNO3 và NaHCO3.B. NaNO3 và NaHSO4
C. Fe(NO3)3 và NaHSO4 D. Mg(NO3)2 và KNO3
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
Trang 61, Trong dãy các kim loại Al, Cu, Au thì Cu là kim loại có tính dẫn điện tốt nhất 2,
So với các phi kim cùng chu kỳ, các kim loại thường có bán kính nguyên tử lớn hơn
3, Tất cả các nguyên tố trong các phân nhóm phụ của bảng tuần hoàn đều là cáckim loại
4, Để tinh chế vàng từ vàng thô (lẫn tạp chất) bằng phương pháp điện phân, người tadùng vàng thô làm catot
5, Tôn là vật liệu gồm sắt được mạ một lớp thiếc mỏng để bảo vệ khỏi ăn mòn
6, Vai trò chính của criolit trong quá trình sản xuất Al là làm giảm nhiệt độ nóng chảycủa Al2O3
7, Một số kim loại kiềm thổ như Ba, Ca được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lòphản ứng hạt nhân
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH, C6H5NH2 (anilin),
CH3COOH và HCl Ở 25oC, pH của các dung dịch (cùng có nồng độ 0,01M) được ghi lạitrong bảng sau:
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A. X có phản ứng tráng gương
B. Y có thể điều chế trực tiếp từ ancol etylic
C. Z tạo kết tủa trắng với nước Br2
D. T có thể dùng trong công nghiệp thực phẩm
PHẦN VẬN DỤNG CAO Câu 34: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào 100 ml dung dịch X chứa Al2(SO4)3
aM Mối quan hệ giữa khối lượng kết tủa thu được và số mol Ba(OH)2 thêm vào được biểudiễn trên đồ thị sau :
6
Trang 7Mặt khác, nếu cho 100 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,3M vào 100 ml dung
dịch X thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al4C3 và CaC2 vào nước dư thu được dung dịch A, agam kết tủa B và hỗn hợp khí C Lọc bỏ kết tủa Đốt cháy hoàn toàn khí C rồi dẫn sản phẩmcháy vào dung dịch A thu được thêm a gam kết tủa nữa Trong hỗn hợp X, tỷ lệ mol giữa
Cho các kết luận sau:
(a) Giá trị của m là 82,285 gam
(b) Số mol của KNO3 trong dung dịch ban đầu là 0,225 mol
(c) Phần trăm khối lượng của FeCO3 trong hỗn hợp X là 18,638
(d) Số mol của Fe3O4 trong X là 0,05 mol
(e) Số mol của Mg trong X là 0,15 mol
Số kết luận không đúng là
Câu 37: Cho Z là chất hữu cơ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơngiản nhất Cho 2,85 gam Z tác dụng hết với H2O (có H2SO4 loãng xúc tác) thì tạo ra a gamchất hữu cơ X và b gam chất hữu cơ Y Đốt cháy hết a gam X tạo ra 0,09 mol CO2 và 0,09mol H2O Còn khi đốt cháy hết b gam Y thu được 0,03 mol CO2 và 0,045 mol H2O Tổnglượng O2 tiêu tốn cho hai phản ứng cháy này đúng bằng lượng O2 thu được khi nhiệt phânhoàn toàn 42,66 gam KMnO4 Biết MX = 90 và Z có thể tác dụng với Na tạo H2 Phát biểu nào
dưới đây là không đúng?
A. X có 2 công thức cấu tạo phù hợp B. Z có 4 đồng phân cấu tạo
C. Trong Z, Oxi chiếm 40,68% về khối lượng.D. Cả X và Z đều là hợp chất tạp chức
Câu 38: Cho X là hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen có KLPT nhỏ hơn 160 đvC Đun nóng18,24 gam X với dung dịch KOH 28 tới phản ứng hoàn toàn Cô cạn hỗn hợp sau phản ứngthu được phần chất rắn Y và 63,6 gam chất lỏng Z gồm nước và một ancol đơn chức Đốt
Trang 8cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm 28,16 gam CO2; 5,76 gam H2O và 27,6 gam
K2CO3 Dẫn toàn bộ Z đi qua bình đựng Na dư thu được 38,528 lít khí H2 (đktc) Phần trăm
khối lượng của muối trong Y gần nhất với
Câu 39: Cho 51,48 gam hỗn hợp A gồm X, Y, Z (MX < MY < MZ) là ba peptit mạch hở đượctạo thành bởi glyxin và valin Đốt cháy hoàn toàn mỗi chất X hoặc Y hoặc Z trong hỗn hợp Ađều thu được số mol CO2 và H2O hơn kém nhau 0,04 mol Mặt khác, đun nóng hoàn toàn hỗnhợp A với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch B chứa 69,76 gam hỗn hợp muối
Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất với
Câu 40: Hợp chất X có công thức C6H10O5 (trong phân tử không chứa nhóm –CH2–) Khi cho
X tác dụng với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol X đã phản ứng
Từ X thực hiện các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
Biết rằng X, Y, Z, T, P, Q, G đều là các hợp chất hữu cơ mạch hở Trong các phát biểu sau:(a) P tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol P phản ứng
(b) Q có khả năng thúc cho hoa quả mau chín
(c) Hiđro hóa hoàn toàn T (Ni, to) thì thu được Z
(d) G có thể dùng để sản xuất “xăng sinh học” Số phát biểu đúng là
Trang 931.B 32.A 33.D 34.B 35.A 36.D 37.C 38.A 39.C 40.C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án A
Chất điện li yếu là các axit yếu, bazo yếu
A NH3H O2 NH4 OH
B AgCl là muối không tan nên không phải là chất điện li
C NaOH là bazo mạnh nên là chất điện li mạnh
D H2SO4 là axit mạnh nên là chất điện li mạnh
Trang 10Câu 8 Chọn đáp án A
Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho
Câu 9 Chọn đáp án B
A Glyxin có CTCT: NH2- [CH2]3-CH(NH2)- COOH => có 2 gốc NH2 và 1 gốcCOOH nên có cả tính axit và bazo
B Anilin có CTCT: C6H5NH2 => chỉ có tính bazo
C Axit glutamic: HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)- COOH => có cả tính axit và bazo
D metylamoni clorua: CH3NH3Cl là muối có tính axit
C Sai thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)
D Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và (NH4)2HPO4
CH3
CH3CH-CH3 + Cl2 anh sang
CH3 –C-CH2Cl + HCl CH3
Trang 11Chú ý CO chỉ khử được các oxit kim loại đứng sau Al
Cu tác dụng được với muối sắt (III)
Trang 12nCO2 > nH2O => X, Y phải có chứa từ 2 liên kết pi trở nên
=> loại ngay đáp án B, C, D vì glucozo và fructozo trong phân tử chỉ có 1 liên kết pi (khi đốt cháy cho nCO2 = nH2O)
Vậy tinh bột và saccarozơ là phù hợp
A Nhựa novolac là phản ứng trùng ngưng giữa focmanđehit và phenol lấy dư với xúctác là axit
B Xenlulo zơ là từ thiên nhiên
C Tơ enang hay còn gọi là nilon -7 là phản ứng trùng ngưng của axit ω- aminoetanoic ( ω- H2N[CH2]6COOH)
2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + H2O + CO2↑
C6H5OH + Na2CO3 → C6H5ONa + NaHCO3
2C6H5COOH + Na2CO3 → 2C6H5COONa + H2O + CO2↑
C Loại anilin không tác dụng được
D Loại natri phenlat không tác dụng được
Các phát biểu đúng là: a), c), d), g) => có 4 phát biểu đúng
Xút có công thức là NaOH, sẽ tác dụng với SO2 tạo ra muối => không độc
2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O
Trang 13b→ 6b → b (mol)
∑ nHNO3 pư = (5a + 6b) mol
=> nHNO3 dư = (5a + 6b).20% = a + 1,2b (mol)
∑ nH+ = nHNO3 + 3nH3PO4 + 2nH2SO4 = ( a + 1,2b) + 3a + 2b
=> ∑ nH+ = 4a + 3,2b (mol)
Phản ứng trung hòa: H+ + OH-→ H2O
=> nNaOH = nOH- = nH+ = 4a + 3,2b (mol)
=> số mol khí còn lại trong X là : 0,075 – 0,05 = 0,025 (mol) = nBr2
=> Gọi CTPT của anken là CnH2n: 0,025 (mol)
BTNT C => 0,025n + 0,05 = 0,125
=> n = 3 => C3H6
Vậy hỗn hợp X gồm CH4 và C3H6
Gọi CTPT của X là CnH2n-2 : a (mol) ; nH2 = b (mol)
Mtrước = 4,8.2 = 9,6 (g/mol) ; Msau = 8.2 = 16 (g/mol)
Phản ứng xảy ra hoàn toàn, Msau= 16 (g/mol) nên trong hỗn hợp sau có H2 => CnH2n-2phản ứng hết
Trang 14Đốt 0,15 mol X + 0,3 mol O2 → 0,3 mol CO2 + 0,3 mol H2O
BTNT O => nO(trong X) = 2nCO2 + nH2O – 2nO2 = 0,3
=> CTPT chung cho 2 ancol là C2H4O => phải có 1 ancol là CH3OH
Vì 2 phân tử ancol hơn kém nhau không quá 2 nguyên tử C => ancol còn lại là C3H4O
Tỉ lệ 2 mol ancol trong hỗn hợp là 1: 1
X
8,8
44
=> nCH3OH = nC3H4O = 0,1 (mol)
CH3OH và CH≡C-CH2-OH cho qua CuO nung nóng thu được HCHO và CH≡C-CHOHCHO + 4AgNO3/NH3 → 4Ag
3 2
Fe(NO )Fe(NO )Fe
Trang 15BTNT Ag => nAg = nAgNO3 = 0,6 (mol)
Khối lượng giảm = mAg sinh ra – mFe, Cu
Bảo toàn electron:
2nCu + nFe2+ = 3nNO
A Sai vì C6H5NH2 không có phản ứng tráng gương
B Sai HCOOH không thể điều chế được từ C2H5OH
C Sai vì HCOOH chỉ làm mất màu dung dịch nước brom chứ không tạo kết tủa với
Trang 16+ giai đoạn 1: đồ thị đi lên khi xảy ra phản ứng:
3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3→ 3BaSO4↓ + 2Al(OH)3↓ (1)
+ giai đoạn đồ thị đi xuống là do Ba(OH)2 đang hòa tan kết tủa Al(OH)3↓ theo phảnứng
Ba(OH)2 + 2Al(OH)3→ Ba(AlO2)2 + 4H2O (2)
+ giai đoạn đồ thị đi ngang khi phản ứng (2) Al(OH)3 bị hòa tan hoàn toàn, chỉ còn lạikết tủa BaSO4
nOH- = 4nAl3+ - nAl(OH)3
=> nAl(OH)3 = 4nAl3+ - nOH- = 4.0,02 – 0,07 = 0,01 (mol)
=> m↓ = mAl(OH)3 + mBaSO4 = 0,01.78 + 0,02.233 = 5,44 (g) gần nhất với 5,45 (g)
Đặt số mol AlC4: x mol và số mol CaC2: y mol
Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4↑
x → 4x → 3x (mol)
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2↑
16
Trang 17y → y → y (mol)
Ca(OH)2 + 2Al(OH)3 → Ca(AlO2)2 + 4H2O
y →2y → y (mol)
Kết tủa B là Al(OH)3 : 4x – 2y (mol)
ddY có: nCa(AlO2)2 = y (mol)
hỗn hợp C gồm CH4: 3x (mol) ; C2H2 : y (mol)
BTNT C => đốt thu được nCO2 = nCH4 + 2nC2H2 = 3x +2y
CO2 dư nên xảy ra phản ứng tạo Ca(HCO3)2
2CO2 + Ca(AlO2)2 + 4H2O → Ca(HCO3)2+ 2Al(OH)3↓
3
4
BaSO SO
Quy đổi hỗn hợp X thành Fe, Mg, O và CO2
Đặt a, b là số mol của O và CO2 trong X Đặt x là số mol H2
Sau phản ứng với dung dịch NaOH thu được dd chứa K2SO4 và Na2SO4
Bảo toàn điện tích:
Trang 18Vậy CTPT của X là C3H6O3: 0,03 (mol) ( nX = nCO2 /3)
BTNT: O => nO2 đốt X = (2nCO2 + nH2O – 3nC3H6O3)/2 = ( 2.0,09 + 0,09 – 3.0,03)/2 =
BTKL cho phản ứng thủy phân: mZ + mH2O = mX + mY
=> mH2O = 0,03 90 - 0,015.46 – 2,85 = 0,54 (g) => nH2O = 0,03 (mol)
Phản ứng thủy phân có dạng: Z + 3H2O → 2X + Y
CTCT của Z là thỏa mãn
HO-CH2-CH2-COO-CH2-CH2-COO-C2H5
18