Amoni acrylat và axit 2-amino propionic.. Axit 2-amino propionic và amoni acrylat.. Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic có H2SO4 đặc xúc tác thu được isoamyl axetat dầu chuố
Trang 1Thầy Vũ Khắc Ngọc
GIẢI CHI TIẾT
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút ;
ĐỀ SỐ 8
Họ, tên thí sinh:
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 08
HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU HỎI Câu 20 Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện
thường Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là
A Vinylamoni fomat và amoni acrylat
B Amoni acrylat và axit 2-amino propionic
C Axit 2-amino propinic và axit 3- amino propionic
D Axit 2-amino propionic và amoni acrylat
Chọn B
Theo đề X và Y đều là chất rắn X, Y là amino axit hoặc muối amoni
+ X tác dụng với NaOH tạo khí X là muối amoni: CH2 CHCOONH4
+ Y có phản ứng trùng ngưng Y là amino axit: NH C H2 3 6COOH
Vậy tên gọi của X, Y lần lượt là amoni acrylat và axit 2-amino propionic
Câu 21. Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic có H2SO4 đặc xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Biết hiệu suất phản ứng đạt 68% Lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với
200 gam rượu iso-amylic là
A 295,5 gam B 286,7 gam C 200,9 gam D 195,0 gam
CH COOH
n và nCH3 2CH CH 2CH OH2 2, 27 Este được tạo bởi có công thức cấu tạo là CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 m 195gam
Câu 22 Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lít khí O2 (đktc) Khối lượng của 0,3 mol X là
A 41,0 gam B 29,4 gam C 31,0 gam D 33,0 gam
Chọn D
Lập tỉ lệ: 1 KOH 2
X
n
n X gồm este của ancol (a mol) và este của phemol (b mol)
Trang 2Ta có: 0,3 0,1 0,1
Y là andehit dạng C H O : n 2n
3
0,1 0, 25 2 :
n
nH O
XKOH muối CH CHO H O 3 2
n H O b Bảo toàn khối lượng: m X 33 gam
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z
(MY < MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là
Chọn B
Theo đề ta có:
2 1, 225; 2 1, 05
2 1, 05
H O
n X no, đơn chức, mạch hở (vì
:
0,35
BT O
X
X
m gam M X 74: X là C3H6O2
X gồm 2 5
: 68 82 0, 05 40 27,9 0,15
4 3
a
Câu 24. Để tổng hợp 120 kg poli (metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình hóa este là 60% và quá trình trùng hợp là 80% thì cần các lượng axit và ancol lần lượt là
A 172 kg và 84 kg B 85 kg và 40 kg C 215 kg và 80 kg D 86 kg và 42 kg
3
1, 2 32
80 80% 60%
CH OH
1, 2 86 80% 60% 215
C H COOH
Câu 25 Một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, N có phân tử khối 89 đvc X tác dụng với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,4 gam muối Công thức cấu tạo đúng của X là
A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2-COOHCH3 D. CH2=CH-COONH4
0,1
R R CH CH Vậy X là CH2=CH-COONH4
Câu 27 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2; 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là
Chọn C
Ta có:
:
2 0,375
CO
X
n C n
Tương tự ta cũng
có:
2 0,5625
H O
2
2 H O/ X 9
H n n Vậy X là C3H9N
Trang 3III CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 28 Hỗn hợp X gồm axit đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia X
thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
A HOOCCH2COOH và 54,88% B HOOCCOOH và 60,00%
C HOOCH2COOH và 70,87% D HOOCCOOH và 42,86%
Chọn C
Đặt y, z là số mol Y, Z trong mỗi phần Đặt n là số C
Theo đề, ta có:
2
H
y
n z y 2z0, 4 1 và n CO2 n yn z 0, 6 2
1 2y2z0, 4 y z 0, 2 Kết hợp (2) Vì n 3 n nên 2 n là nghiệm duy nhất 2
Từ (1), (2) y 0, 2 và z 0,1 Vậy X gồm CH COOH3 : 0, 2mol và (COO ) : 0,1H 2 mol
% m 42,86%
Câu 29 Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1 M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A (H2N)2C3H5COOH B H2NC2C2H3(COOH)2
C H2NC3H6COOH D H2NC3H5(COOH)2
Chọn D
Ta có: n X :n NaOH 1: 2 X có 2 nhóm –COOH và n X :n HCl 1:1X có 1 nhóm –NH2
NH Cl R COOH
M 183,5 R 41:C H3 5 Vậy X là H2NC3H5(COOH)2
Câu 30. Cho các phát biểu sau
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tácNi đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(g) Trong công nghiệp, axeton dược sản xuất từ cumen
Phát biểu đúng là
Chọn A
(a) Đúng
(b) Sai, phenol phản ứng thế brom dễ hơn benzen
(c) Đúng
(d) Đúng
(e) Sai, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(g) Đúng
Trang 4Câu 31. Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam
kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá
trị của m là
Chọn A
Theo đề, ta có:
m m CO m CaCO n CO
2, 25 4,5
n
2, 25 162
405 90%
Câu 33 Cho m gam hỗn hợp E gồm peptit X và 1 amino axit Y (trong đó khói lượng của X lớn hơn 20) được trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1, tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch G chứa
(m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin Dung dịch G phản ứng tối đa với 360ml dung
dịch HCl 2M, thu được dung dịch H chứa 63,72 gam hỗn hợp muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Chọn C
Quy đổi hỗn hợp Z thành:
2
2
57 14 40 0, 72 36,5 63, 72 0,12 :
BTKL
H O c mol
Khi đó: n Ala b 0,18n Gly a b 0,18 0, 06
2
c
+ Nếu Y là Ala thì X có số mắt xích Ala = 0,18 0, 06
2
0, 06
và số Gly = 0,18 3
0, 06
X là (Gly)3(Ala)2 có m X 19,8620 (loại) Vậy Y là Gly và X là (Gly)2(Ala)3 %m82,14%
Câu 34 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E
bằng O2 thu được 0,37 mol H2O Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5 M , thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, nó cùng số nguyên tử cacbon
trong phân tử, hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng
m2 gam Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Chọn B
Trong 0,36 mol E chứa este đơn chức (a mol) và hai este 2 chức (v mol)
n E a b 0,36 và n NaOH a 2b0,585 Giải hệ 2 ẩn suy ra: a = 0,135; b = 0,225 a : b = 3 : 5 Trong 12,22 gam E gồm C H n 2n6O23x mol và C H m 2m6O45x mol
Trang 5Ta có:
2
3 14 26 5 14 58 12, 22 3 5 0, 61
0, 01
E
H O
x
Các axit đều 4C, ancol không no ít nhất 3C nên n và 6 m 8 n 7;m là nghiệm duy nhất 8
2 ancol đó là CH≡C-CH2-OH và CH2=CH-CH2-OH
Tỉ lệ phụ thuộc lượng chất: m m 1: 2 4,58 :1, 62,8625
Câu 35. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH
(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng
(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni) đun nóng
(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin
(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic
(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
n
(c) C H COO C H17 33 3 3 53H2 C H COO C H17 35 3 3 5
(d) C H NH6 5 23Br2 H NC H Br2 6 2 33HBr
(e) GluHClGluH Cl
IV CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ VẬ DỤNG CAO
Câu 36 Cho X; Y; Z là 3 peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11, Z có nhiều hơn
Y một liên kết peptit), T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 249,56 gam hỗn hợp E gồm X; Y; Z; T thành hai
phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được a mol CO2 và (a - 0,11) mol H2O Thủy phân hoàn toàn
hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và 133,18 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối của gly; ala; val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, cần vừa đủ 3,385 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Chọn B
Khối lượng mỗi phần là 124,78 gam gồm peptit (tổng p mol) và este (e mol)
Quy đổi E thành C H ON u CH2 3 , 2 v ,H O p O e2 , 2
+ m E 57u14v18p32e124,78 1
+ n CO2 n H O2 2u v 1,5u v p0,11 2
+
C H OH
n e mmuối = 57u14v40u e 32e46e133,18 3
Để đốt cháy e mol C H OH cần 3e mol O2 5 2 nên đốt E cần: n O2 2, 25u1,5v3,385 e 3e 4
Trang 6Từ 1 , 2 , 3 , 4 u 0, 42;v4,56;p0,1;e1,1
Số C trung bình của peptit là n và số C của este là m n C 0,1n1,1m2u v n 11m54
Do 8 < n < 11 và m 3 n 10;m là nghiệm duy nhất Vậy este là 4 CH COOC H3 2 51,1mol
Số N u 4, 2
:
%
:
: :
Y
Ala Val x mo
l
l Y
Câu 37 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí ( đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan
là
A 14,3 gam B 16,5 gam C 15,7 gam D 8,9 gam
Chọn A
Hỗn hợp X gồm HCOOH NCH CH COONH3 3; 3 4Z gồm CH NH NH 3 2; 3
Ta có: 3 2 3
0,15
0, 0
0,
5
2
31 17 0, 2 27,5
n
x
Hỗn hợp Y gồm 0,15 mol HCOONa và 0,05 mol CH COONa m3 muối 14,3 g
Câu 38 Este X có công thức phân tử dạng CnH2n-2O2 Đốt cháy 0,42 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ
hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 68,376 gam Ca(OH)2 thì thấy dung dịch nước vôi trong vẩn
đục Thủy phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương Phát biểu nào sau đây về X là đúng?
A Không thể điều chế được từ ancol và axit hữu cơ tương ứng
B X là đồng đẳng của etyl acrylat
C Thành phần % khối lượng O trong X là 36,36%
D Tên của este X là vinyl axetat
Chọn B
Thủy phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương do đó loại A, D
Dựa vào câu C ta có thành phần % khối lượng O trong X là 36,36%M X 88X C H O4 8 2 (loại)
Câu 39 X; Y; Z (MX < MY < MZ) là ba este thuần chức, mạch hở, thẳng Đun nóng hoàn toàn 40 gam hỗn hợp
H gồm X, Y (3x mol), Z (2x mol) trong dung dịch NaOH, thu được 25,52 gam hỗn hợp chứa hai chất hữu cơ A,
B Nếu đốt cháy hết lượng H trên, cần đủ 2,2 mol O2, thu được hiệu khối lượng giữa CO2 và H2O là 58,56 gam
Biết A và B đều đơn chức và là đồng phân của nhau; hai axit tạo nên Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon và số
mol H2 cần để làm no X, Y, Z bằng số mol NaOH phản ứng Số mol O2 cần để đốt cháy hết 0,015 mol este Z là
A 0,15 mol B 0,1275 mol C 0,165 mol D 0,4 mol
Trang 7Chọn A
110, 4 1, 44
Vì A, B đơn chức nên n A B, n NaOH Nếu A, B là muối thì Mmuối = 58 (vô lý)
Vậy A, B lần lượt là CH2 CHCH2OH và CH3CH2CHO
Gọi
2
3 2 2 0, 44 (1)
NaOH
H
Độ không no trung bình k = 0,88/nT và n T n H O2 n CO2/ 1 k
1 0,88 / 0, 048 0, 4
a 3b2b0, 4 3
Từ 1 , 3 a 0,3 và b 0, 02 và từ 2 15u3v2w44
Vì u2, v2, w4 nên u và v 2 w là nghiệm duy nhất 4
Ta có:
CO
Vì gốc ancol là C H3 5 nên n4, z4, m8, zn n 4,z6,m là nghiệm duy nhất 9
Vậy Z là C H O9 12 4
Câu 40. Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là
anken
(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon
(c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định
(g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng bebzen trong phân tử
(h) Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa đỏ
Số phát biểu đúng là
Chọn C
(a) Sai, X có thể là xicloankan
(b) Đúng.(c) Đúng
(d) Sai, ví dụ HCOOH và C2H5OH có cùng M = 46 nhưng không phải đồng phân
(e) Sai, phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm
(g) Sai, chất này có k = 2, để chứa vòng benzen thì k 4
(h) Sai, phenol có tính axit yếu nên không đổi màu quỳ tím