1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tong on tap hoa THPT QUOC GIA 2018

52 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHẬN BIẾT Câu 1: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?. Câu 6: Khi không có không khí, hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với HCl trong dung dịch theo cùng

Trang 1

I NHẬN BIẾT

Câu 1: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 2: Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 3: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

A Zn2+, Al3+ B K+, Na+ C Ca2+, Mg2+ D Cu2+, Fe2+

Câu 4: Trong các quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A Hematit nâu B Manhetit C Xiderit D Hematit đỏ

Câu 5: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Zn, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg

Câu 6: Khi không có không khí, hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với HCl trong dung dịch theo cùng

tỉ lệ số mol?

A Na và Mg B Fe và Al C Na và Ag D Fe và Mg

Câu 7: Để phân biệt hai dung dịch Fe(NO3)2 và AgNO3, thì không thể dùng dung dịch (loãng) nào sau đây làm thuốc thử?

Câu 8: Hỗn hợp Y gồm axit oleic và triolein có số mol bằng nhau Để xà phòng hóa hoàn toàn a mol hỗn

hợp Y cần vừa đủ dung dịch chứa bao nhiêu mol NaOH?

Câu 9: Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ?

A H2N-(CH2)6-COOH B CH2=CH-CN

Câu 10: Hợp chất nào sau đây được dùng để làm bột nở cho bánh kẹo, chất tạo khí trong sủi bọt và làm

thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit?

Câu 11: Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch AgNO3 dư, tới phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho NH3 dư vào dung dịch Y, thu được kết tủa là

C Fe(OH)2 và Zn(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 12: Nhôm là kim loại dẫn điện tốt và được sử dụng rộng rãi làm dây dẫn điện Trên đường điện cao

thế các dây dẫn bằng nhôm dù để ngoài trời nhưng vẫn bền trong không khí là do

A Nhôm kém hoạt động hóa học B Nhôm có màn oxit bảo vệ

C Nhôm có màn hidroxit bảo vệ D Nhôm không tác dụng với oxi

Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa: Cr(OH)3 NaOH XBr NaOH2 Y.(X, Y là các hợp chất của crom) Các chất X và Y lần lượt là

A NaCrO2 và Na2CrO4 B Na2CrO4 và Na2Cr2O7

C NaCrO2 và CrBr3 D Na2CrO4 và CrBr3

Câu 14: Hiđrat hóa anken X chỉ tạo thành một ancol Anken X thỏa mãn điều kiện có thể là

A propen B but-2-en C but-1-en D 2-metylpropen

Câu 15: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là

A 2-clo-2metylbutan B 1-clo-2metylbutan C 2-clo-3-metylbutan D 1-clo-3-metylbutan

Câu 16: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa người ta gắn

vào mặt ngoài của ống thép những tấm kim loại

Câu 17: Phản ứng nào sau đây giải thích cho hiện tượng “nước chảy, đá mòn” và hiện tượng “xâm thực”

của nước mưa vào các phiến đá vôi?

Trang 2

A Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O B Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O

C CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 D CaCl2 + Na2CO3  CaCO3 + 2NaCl

Câu 18: So sánh nào dưới đây không đúng?

A Nhiệt độ nóng chảy của W > Hg B Khối lượng riêng của Os > Li

C Độ cứng của Cr > Cs D Độ dẫn điện của Al > Cu

Câu 19: Hợp chất X (thường gọi là soda) làm hóa chất quan trọng trong sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm

nhuộm, giấy, sợi…Ngoài ra dung dịch X dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn Hợp chất X là

A NaCl B Na2CO3 C NaNO3 D Na2SiO3

Câu 20: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng gương Số este X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 21: Khi cho glixerol tác dụng với hỗn hợp gồm 3 axit C5H11COOH, C2H3COOH và C17H35COOH

Số chất béo thu được tối đa là

Câu 22: Trong các polime sau: Cao su buna, nilon – 6,6, tơ nitron, tơ lapsan, nilon – 6, PVC, PVA, nilon

– 7, tơ axetat, tơ tằm, tơ visco Số polime chỉ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 23: Cho phản ứng sau: 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 Phát biểu nào sau đây là sai?

A NaOH đóng vai trò là chất môi trường B NaOH đóng vai trò là chất oxi hóa

C H2O đóng vai trò là chất oxi hóa D Al đóng vai trò là chất khử

Câu 24: Khi nói về cacbohidrat, phát biểu nào sau đây là sai?

A Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều có thể bị thủy phân

B Glucozo, fructozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 và tham gia phản ứng tráng bạc

C Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit và là đồng phân cấu tạo của nhau

D Glucozo, fructozo đều đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với H2 (Ni,to)

Câu 25: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là

chất lỏng, khi làm vỡ nhiệt kế (chứa X) thì chất bột được dùng để rắc lên rồi gom lại là

Câu 26: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:

A HCl, NaOH, BaCO3 B KOH, K3PO4, Na2CO3

Câu 29: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống

dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

A Propilen B Acrilonitrin C Vinyl clorua D Vinyl axetat

Câu 30: Đun nóng hỗn hợp sắt với lưu huỳnh (dư), thu được hợp chất X Đốt cháy bột sắt trong khí clo,

thu được hợp chất Y Các chất X, Y là

A FeS, FeCl2 B FeS2, FeCl2 C Fe2S3, FeCl3 D FeS, FeCl3

Câu 31: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

Câu 32: Nước muối sinh lí để sát trùng, rửa vết thương trong y học có nồng độ phần trăm NaCl là

Câu 33: Phản ứng nào sau đây sai

Trang 3

Câu 36: Tính chất vật lý nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?

A ánh kim B tính dẻo C tính cứng D tính dẫn điện

Câu 37: Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, chính vì vậy trong quá trình nhào bột người ta thường cho

thêm hóa chất nào?

Câu 38: Este X có chứa vòng benzen có công thức phân tử là C8H8O2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 39: Trong các polime sau: tơ visco, poli(etylen-terephtalat), nilon-6, nilon-7, poli(metylmetacrylat),

tơ axetat Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

Câu 40: Cho các chất sau: Cr(OH)2, NaHCO3, Cr2O3, Al(OH)3, Al và Al2O3 Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng là

Câu 41: Phát biểu nào sau đây sai:

A Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam B Cr2O3 tan trong NaOH loãng và HCl loãng

C CrO3 là oxi axit

D Trong hợp chất, crom chỉ có số oxi hoá là +2, +3, +6

Câu 42: Dung dịch nào sau đây có pH = 7?

A Na, Ca, Al B Na, Ca, Cu C Na, Ag, Al D Fe, Ca, Al

Câu 45: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Cu(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

Trang 4

A Anilin B Glucozơ C Axit glutamic D Gly-Ala

Câu 51: Sục khí clo vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là:

A Na2CrO4, NaClO3, H2O B Na2Cr2O7, NaCl, H2O

C Na2CrO4, NaCl, H2O D NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O

Câu 52: Cacbohiđrat có phản ứng tráng gương là

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Amilozơ D Glucozơ

Câu 53: Chất khi tan trong nước tạo dung dịch có tính kiềm yếu, phản ứng với H2SO4 tạo kết tủa là

A Ca(HCO3)2 B NaHCO3 C Ba(HCO3)2 D NaHSO4

Câu 54: Một hợp chất X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được sản phẩm (Y) Cho Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ Y là:

Câu 55: Kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc nguội, dư thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 17 Xác định M?

Câu 56: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A bị oxi hóa B nhận proton C nhận electron D cho electron

Câu 57: Cho 4 chất: metan, etan, propan và n-butan Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo

duy nhất là

Câu 58: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của

chúng là:

A Zn, Fe, Cu, Ag B Ba, Ag, Au, Cu C Al, Fe, Cr, Ag D Mg, Zn, Cu, Fe

Câu 59: Khi cho thanh sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng có khí H2 thoát ra chậm Để khí thoát ra nhanh hơn có thể cho thanh kim lọai M tiếp xúc với thanh sắt trong dung dịch, kim lọai M là :

Câu 60: Teflon là một loại polime có tên khoa học là poli(tetrafloetilen) có độ bền cơ học và nhiệt cao, độ

ma sát nhỏ, không nóng chảy, không dẫn điện Ứng dụng làm vỏ cách điện, chống mài mòn, chống dính (chảo, nồi)… Teflon thuộc nhóm chất nào sau đây?

Câu 61: Cho 4 chất: metan, etan, propan và n-butan Số chất khi phản ứng với Clo tạo được một sản

phẩm thế monoclo duy nhất là

Câu 62: Cho dãy các chất: KHCO3, KHSO4, KAlO2, CH3COONH4, Al, Cr, Al(OH)3, Cr(OH)2, AgNO3, NaH2PO4 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 63: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh ?

A Amilopectin B Xenlulozơ C Cao su isopren D PVC

Câu 64: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin X là:

A anilin B metylamin C đimetylamin D benzylamin

Câu 65: Hai chất nào sau đây đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime ?

A Vinyl clorua và etilen glicol B Etan và propilen

C Butan-1,3-đien và Vinyl clorua D Axit aminoaxetic và protein

Câu 66: Cho biết các phản ứng xảy ra như sau:

2FeBr2 + Br2 2FeBr3 (1) ; 2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2 (2)

Phát biểu đúng là:

Trang 5

A Br2 đóng vai trò chất oxi hóa ở cả phản ứng (1) và (2)

B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Fe3+

C Fe2+ đóng vai trò chất bị khử còn Fe3+ là chất oxi hóa

D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

Câu 67: Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng xảy ra ?

A Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào phenol, lắc nhẹ ta thấy phenol tan dần tạo dung dịch đồng

nhất

B Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3, sau phản ứng thấy tạo kết tủa Ag

C Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch lysin, quỳ tím chuyển thành màu xanh

D Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẫn đục

Câu 68: Chất nào sau đây là polime có nguồn gốc từ thiên nhiên

A Glyxin B Polistiren C Cao su buna D Protein

Câu 69: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch

Câu 70: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O, tác dụng với CuO đung nóng sinh ra anđehit là:

Câu 71: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm tăng tính khử là:

A K, Zn, Cu B Cu, Zn, K C Cu, K, Zn D Zn, Cu, K

Câu 72: Anilin và alanin đều phản ứng được với dung dịch

Câu 75: Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3?

A NaCl, NaOH B NaSO4, HNO3 C HCl, NaOH D HNO3, KNO3

Câu 76: Cho dãy các chất: CH3-NH2, NH3, C6H5NH2, NaOH Chất có lực bazo yếu nhất trong dãy là:

A NH3 B CH3-NH2 C NaOH D C6H5NH2

Câu 77: Chất hữu cơ X (chỉ chứa một loại nhóm chức) tác dụng với H2 (Ni, t0) thu được ancol Y X tác dụng với Na và làm mất màu nước brom Đốt cháy X thu thược thể tích CO2 gấp 3 lần thể tích hơi chất X

X có thể là

A CH3CH2CHO B CH2=CHCHO C HO-CH2CH2CHO D CH2=CHCH2OH

Câu 78: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa trắng A.Al2(SO4)3 B.FeCl3 C.Ca(HCO3)2 D.CuSO4

Câu 79: Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+

trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là

A Cu B Mg C Fe D Al

Câu 80: Hàm lượng sắt có nhiều nhất trong

A Quặng hematit B Quặng manhetit C Thép D Gang

Câu 81: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A NaHCO3 B Al(OH)3 C CrO3 D Al2O3

Câu 82: Cho các công thức và các tên gọi tương ứng như sau

(1) CH3COOCH=CH2 ( anlyl axetat) (2) CH3CH2(NH2)COOH ( axit 2-amino propanoic) (3) C6H5NH2 (alanin) (4) CH2=C(CH3)COOCH3 ( metyl metacrilat)

Trang 6

Câu 84: Alanin và anilin đều tác dụng với chất nào sau đây?

A Dung dịch HCl B Dung dịchNaOH

C Dung dịch nước brom D Dung dịchNaHCO3

Câu 85: Trong thực tế người ta thường dùng những kim loại nào sau đây để làm dây dẫn điện ?

Câu 86: Dãy các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là :

A Cao su buna, nilon-6,6, tơ visco, polietilen, nhựa novolac

B Cao su buna, polistiren, poli ( metyl metacrylat), poli etilen

C Tơ nilon-6, tơ olon, poli propilen, poli( vnyl clorua), tơ axetat

D Poli etilen, poli vinyl axetat, nilon-6,6, tơ axetat, tơ visco

Câu 87: Nước tự nhiên có chứa những ion nào sau đây được gọi là nước có tính cứng tạm thời?

A.Ca2+,HCO3-, SO42- B Ca2+, Mg2+, Cl- C Ca2+, Mg2+, SO42- D HCO3-,Ca2+, Mg2+

Câu 88: Chất X tồn tại thể rắn ở điều kiện thường , tan tốt trong nước , dung dịch chất X không làm đổi

màu giấy quỳ tím Vậy chất X là

Câu 89: Chất không tác dụng với kim loại Cu là

A CH3COOH B HNO3 C H2SO4 đặc D Cl2

Câu 90: Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc) X là

khí nào sau đây?

Câu 91: Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch nước brom D dung dịch NaCl

Câu 92: Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính?

Câu 93: Hỗn hợp X gồm các chất có cùng số mol X tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư tạo dung dung dịch đồng nhất X là:

A Cu và Fe3O4 B PbSO4 và Fe C Cu và FeCl3 D Al và Ba(AlO2)2

Câu 94: Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch nào sau đây ?

A HNO3 loãng B H2SO4 loãng C AgNO3 loãng D Fe(NO3)2

Câu 95: Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri

stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X ( đồng phn cấu tạo) thỏa mãn tính chất trên?

Câu 96: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ ,

Ag+/Ag Cặp chất không phản ứng với nhau là

A Cu và dung dịch AgNO3 B Fe và dung dịch FeCl3

C dung dịch Fe(NO3)3 và dung dịch AgNO3 D Fe và dung dịch CuCl2

Câu 97: Để điều chế Na từ NaCl người ta thực hiện theo phương pháp?

A điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn B cho K tác dụng với dung dịch NaCl

C điện phân nóng chảy NaCl D nhiệt phân NaCl ở nhiệt độ cao

Câu 98: Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng Một số chất như S, P, C,

C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X Chất X là

Trang 7

A P B Fe2O3 C CrO3 D Cu

Câu 99: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc

lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

A moocphin B cafein C nicotin D aspirin

Câu 100: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại

tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ visco và tơ axetat B Tơ nilon-6,6 và tơ capron

C Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ nilon-6,6

Câu 101: Nhận định nào sau đây là sai?

A Gang và thép đều là hợp kim

B Crom còn được dùng để mạ thép

C Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất

D Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang

Câu 102: Công thức cấu tạo thu gọn của este nào sau đây có công thức phân tử C3H6O2?

A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOCH=CH2

Câu 103: Hợp chất hữu cơ nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím?

A Gly-Gly-Gly B Glucozơ C Gly-Gly D Saccarozơ

Câu 104: Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ, hiện tượng quan sát được là

A xuất hiện màu xanh tím B xuất hiện màu đen

C xuất hiện màu vàng D xuất hiện màu xanh lam

Câu 105: Đun nóng chất hữu cơ nào sau đây với dung dịch NaOH dư, thu được hai muối và một ancol?

A HCOO-CH2COOCH=CH2 B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C CH3OOC-CH2-COOC2H5 D ClH3N-CH2-COOCH3

Câu 106: Hai polime nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ?

A sơi bông và tơ visco B tơ axetat và tơ lapsan

C tơ tằm và sợi bông D tơ visco và tơ nitron

Câu 107: Kim loại Ag tan trong dung dịch nào sau đây?

A Fe(NO3)3 B HCl đặc C NaNO3 và HCl D H2SO4 loãng

Câu 108: Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?

A 2Fe + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2 B 2NH3 + 3CuO t0 3Cu + N2 + 3H2O

C Fe + 2CrCl3  FeCl2 + 2CrCl2 D 2CrO3 + 2NaOH (dư)  Na2Cr2O7 + H2O

Câu 109: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?

A Gly-Gly B Saccarozơ C Tristearin D Glucozơ

Câu 110: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng của

A P2O3 B PO34 C P D P2O5

Câu 111: Amin X đơn chức, trong đó phần trăm khối lượng của nitơ chiếm 23,73% Số đồng phân của X

Câu 112: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh

hữu cơ plexiglas Monome tạo thành X là

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2=CH-CN

Câu 113: Câu 7 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng

B Đốt cháy este no, mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1

C Triolein và tristearin có công thức lần lượt là C57H110O6 và C57H104O6

Trang 8

D Thủy phân metyl acrylat trong môi trường axit, sản phẩm cho được phản ứng tráng gương

Câu 114: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Trong phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác, phân tử H2O có nguồn gốc từ nhóm -OH của ancol etylic

B Thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng xà phòng hóa

C Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol là phản ứng thuận nghịch

D Thủy phân metyl acrylat trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm gồm muối và ancol

Câu 115: Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 116: Thí nghiệm nào xảy ra phản ứng hoá học và sinh ra chất khí?

A Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH

B Cho CuS vào dung dịch H2SO4 loãng

C Cho kim loại Fe vào H2SO4 đặc nguội

D Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2

Câu 117: Cho các dung dịch sau: NaCl, KNO3, NaHCO3 và Na2CO3 Dung dịch nào trong dãy có thể làm mềm tính cứng của nước cứng tạm thời?

Câu 118: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4

B Ngâm một đinh làm bằng thép vào dung dịch NaCl

C Nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch HCl

D Nhúng thanh Ni nguyên chất vào dung dịch FeCl3

II THÔNG HIỂU

Câu 1: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 2: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được glixerol,

15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat Phân tử khối của X là

Câu 3: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4 (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3 (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 4: Đốt cháy 55,44 gam hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ cần dùng 1,92 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O được dẫn qua dung dịch Ca(OH) 2 dư, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Giá trị của m là

A 78,72 gam B 71,52 gam C 72,96 gam D 75,12 gam

Câu 5: Cho 6,08 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức có cùng số mol tác dụng với dung dịch HNO3

loãng, dư thu được 16,16 gam muối Khối lượng của amin có khối lượng phân tử lớn trong 6,08 gam X là

A 2,48 gam B 3,60 gam C 4,72 gam D 3,04 gam

Câu 6: Câu 7 Đun nóng 40,32 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và xenlulozơ với số mol bằng nhau với

dung dịch H2SO4 loãng, dư Lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ sinh ra tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng (dùng dư), thu được m gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là

A 69,12 gam B 34,56 gam C 51,84 gam D 43,20 gam

Trang 9

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(1) Các chất béo chứa chủ yếu các gốc axit béo không no là chất lỏng

(2) Các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy khá cao

(3) Các oligopeptit đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo phức màu tím

(4) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí, làm xanh quỳ tím ẩm

Các phát biểu đúng là

A (1),(3),(4) B (1),(2),(3) C (2),(3),(4) D (1),(2),(4)

Câu 8: Cho các nhận xét sau:

(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua

(b) Độ dinh dưỡng của phân kali được tính bằng % khối lượng của kali

(c) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)HPO4 và (NH4)3PO4

(d) Phân ure có hàm lượng N là khoảng 46%

(e) Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicsat của magie và canxi (f) Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2SO4 và KNO3

Số nhận xét sai là:

Câu 9: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu lấy như hình vẽ

bên

(1) Nhiệt phân AgNO3 (2) Nung FeS2 trong không khí

(3) Nhiệt phân KNO3 (4) Cho Cu vào dd HNO3 đặc, nóng dư

(5) Cho Fe vào dd H2SO4 loãng (6) Cho Na2CO3 vào dung dịch HCl dư

(7) Nung Ag2S trong không khí (8) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư

(9) Cho NH4Cl vào dung dịch NaOH dư

Số phản ứng hóa học tạo ra được khí X là

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol

H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch X là

Câu 11: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl; AlCl3; FeCl3; (NH4)2SO4 Dung dịch thuốc thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là

A NaOH B Ba(OH)2 C NaHSO4 D BaCl2

Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm trộn lẫn các cặp dung dịch tương ứng

(a) FeCl2 và AgNO3 (dư); (b) FeO và HNO3 (đặc nguội)

(c) Fe(NO3)2 và H2SO4 (loãng); (d) FeSO4 và BaCl2 (dư)

Sau khi phản ứng hoàn toàn, số trường hợp tạo thành muối Fe (II) là

Trang 10

Sản phẩm tạo thành trên thí nghiệm sau là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)3

Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau trong khí quyển trơ:

(a) Cho lá Zn vào dung dịch Cr2(SO4)3 trong môi trường axit

(b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí NH3 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho sợi Mg vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nung nóng hỗn hợp gồm Al dư và Cr2O3

(g) Điện phân nóng chảy Al2O3 với điện cực than chì

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 16: Cho hợp chất hữu cơ D (mạch hở) có công thức phân tử là C6H10O4 Xuất phát từ D người ta tiến hành chuỗi các phản ứng hóa học sau (đúng tỉ lệ mol)

o t

2 4 o

t

o CaO,t

Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư

(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

(d) Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch KHSO4

(e) Cho dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl dư

(f) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2, đun nóng

Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp xuất hiện kết tủa là

Câu 18: Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Sục khí etilen vào dung dịch kalipemaganat ở điều kiện thường

(b) Dẫn khí hidro (dư) vào dung dịch glucozo (xúc tác Ni, đun nóng)

(c) Đun nóng tripanmitin trong môi trường axit sunfuric loãng

(d) Thủy phân hoàn toàn nilon-6,6 bằng dung dịch natri hidroxit loãng, đun nóng

Số thí nghiệm có tạo thành sản phẩm hữu cơ no, đa chức là

Câu 19: Cho các chất sau: etilen, axetilen, benzen, buta-1,3-đien, toluen, isopren, stiren và vinylaxetilen

Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

Trang 11

Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung Ag2S trong không khí

(c) Điện phân dung dịch ZnCl2 (d) Cho MgOvào CO dư nung nóng)

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(H) Cho Dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nito ở ô thứ 7, nhóm VA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn

B Amoniac là chất khí không màu, có mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí

C Khi nhiệt phân muối Amoni nitric thu được khí N2O và H2O

D.Thành phần của thuốc nổ đen là: 75%KNO3, 10%S và 15%C

Câu 22: Hợp chất hữu cơ E (mạch hở) có công thức phân tử là C4H6O4 Đun nóng E với dung dịch NaOH (dư) tới khí phản ứng hoàn toàn, thu được ancol X và muối của axit cacboxylic Y Biết X và Y đều chỉ chứa một loại nhóm chức Số công thức cấu tạo phù hợp với E là

Câu 23: Ô nhiễm môi trường đất hiện đang ảnh hưởng đến trực tiếp sản xuất và sức khỏe của con người

Trong các thác nhân: chất thải sinh hoạt (1), thuốc bảo vệ thực vật (2), phân bón hóa học (3), chất thải công nghiệp (4) Số tác nhân gây ô nhiễm môi trường đất là

Câu 24: Có 5 dung dịch: NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH cùng nồng độ, được đánh dấu ngẫu

nhiên là A, B, C, D, E Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau

Câu 25: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường?

A Cho mảnh đồng vào dung dịch axit nitric đặc

B Cho lá nhôm vào dung dịch kali hidroxit loãng

C Cho bột sắt vào dung dịch bạc nitrat dư

D Cho bột đồng vào dung dịch sắt (II) sunfat

Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trilinolein tác dung với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 3

B Tơ olon và Saccarozo có cùng thành phần nguyên tố

C Glucozo và Fructozo đều làm mất màu nước brom

D Sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột trong môi trường axit tráng gương được

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB trong bảng tuần hoàn

(b) Các oxit của crom đều là oxit bazo

(c) Crom có số oxi hóa cao nhất là + 6 trong các hợp chất

(d) Hợp chất crom (III) chỉ thể hiện tính oxi hóa

Trong các phát biểu trên, các phát biểu đúng là

A (a) và (b) B (b) và (c) C (a) và (c) D (c) và (d)

Câu 28: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm ba muối muối và chất rắn Y chứa kim loại Biết rằng khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 2

oxit kim loại Nhận định nào sau đây đúng?

A Khi cho HCl dư vào rắn Y sẽ có khí thoát ra

B Khi cho thanh Cu vào dung dịch X, khối lượng thanh Cu sẽ tăng lên

C Y chứa hai kim loại là Fe và Cu

D Sẽ có khí không màu hóa nâu trong không khi thoát ra khi cho NaHSO4 vào dung dịch X

Trang 12

Câu 29: Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào 325 ml dung dịch CuSO4 0,2M, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch và 6,96 gam hỗn hợp kim loại Y Khối lượng Fe bị oxi hóa bởi ion Cu2+

Câu 30: Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng thủy phân

B PVC, teflon, poliacrionitrin là những polime được sử dụng làm chất dẻo

C Khi có dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) tác dụng với Cu(OH)2 tạo kết tủa vàng

D Gly-Ala-Val và tơ nilon -6,6 thủy phân trong môi trường kiềm thu được muối của amino axit

tương ứng

Câu 31: Cho hợp chất hữu cơ D (mạch hở) có công thức phân tử là C6H10O4 Xuất phát từ D người ta tiến hành chuỗi các phản ứng hóa học sau (đúng tỉ lệ mol)

o t

o t

o CaO,t

Công thức cấu tạo của D là

A HCOO-CH2-CH2-OOC-CH2-CH3 B HCOO-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3

C HCOO-CH2-CH2-CH2-OOC-CH3 D CH3-COO-CH2-CH2-OOC-CH3

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Amin và amino axit đều tác dụng được với dung dịch HCl

B Giống với axit axetic, các amino axit đều phản ứng với dung dịch NaOH

C Khác với phenol, các amino axit tác dụng được với dung dịch NaHSO4

D Anilin và Glyxin là những chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại thường có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng

(b) Bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim trong cùng một chu kì

(c) Tính chất vật lý chung của kim loại là: tính dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện và tính cứng

(d) Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử, sẽ bị khử thành ion kim loại

(e) Cho Na tác dung với dung dịch Cu(NO3)2, có sủi bọt khí vào tạo ra Cu kết tủa

(f) Sản phẩm khử của Fe khi tác dụng với HCl đặc, nguội là H2

Số phát biểu đúng là

Câu 34: Phát biểu đúng là

A Aminoaxit là những chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, ít tan trong nước

B Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh đặc trưng

C Không thể phân biệt benzen, toluen và stiren bằng nước brom ở nhiệt độ thường

D Nilon – 6 và poliacrionitrin có cùng nguồn gốc và cùng thành phần nguyên tố

Câu 35: Chỉ ra pháp biểu không đúng?

A Các ion F-, Na+, Mg2+, Al3+ có bán kính tăng dần

B Mạng tinh thể đơn chất của Li, Na, K, Ba đều là kiểu mạng lập phương tâm khối

C Hỗn hợp Al2O3 và criolit Na3AlF6 có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiều so với Al2O3

D Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch NaOH (b) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 (c) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4 (d) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)2

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl (g) Cho Na vào dung dịch CuSO4

Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là

Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các hợp chất hữu cơ thường bền với nhiệt vì có nhiệt độ nóng chảy cao

Trang 13

B Sản phẩm của phản ứng khi cho metan tác dụng vói Cl2 (điều kiện ánh sáng) làm quỳ tím ẩm hóa đỏ

C Etilen làm mất màu dung dịch KMnO4 tạo sản phẩm hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu tím

D Tất cả các akin có nối 3 đầu mạch đều tác dụng với AgNO3 theo tỉ lệ mol 1 : 2

Câu 38: Nhận định nào sau đây đúng?

A Trong ăn mòn hóa học có dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương

B Bản chất của ăn mòn hóa học và điện hóa đều là phản ứng oxi hóa – khử

C Ăn mòn điện hóa và sự điện phân đều sinh ra dòng điện

D Tốc độ phản ứng của Fe với dung dịch HCl tăng lên khi thêm vào vài giọt ZnSO4

Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dùng nước đá khô để bảo quản thực phẩm là phương pháp an toàn nhất

B Dùng nước vôi để xử lý các ion kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước

C Để mắt tránh bị khô do thiếu vitamin A nên ăn cà rốt, gấc, cà chua

D Các amin đều không độc, được xử dụng để chế biến thực phẩm

Câu 40: Cho V lít hơi anđehit mạch hở X tác dụng vừa đủ với 3V lít H2, sau phản ứng thu được m gam chất hữu cơ Y Cho m gam Y tác dụng hết với lượng dư Na thu được V lít H2 (các khí đo ở cùng điều

kiện) Kết luận nào sau đây không đúng

A Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được b mol CO2 và c mol H2O, luôn có a = c - b

B Y hòa tan Cu(OH)2 (trong môi trường kiềm) ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam

C X là anđehit không no

D Khi cho 1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 4 mol Ag

Câu 41: Hiđrocacbon X tác dụng với O2(to;xt) được chất Y Cho Y tác dụng với H2 thu được chất Z Cho

Z qua chất xúc tác thích hợp thu được hiđrocacbon E ,là monome để tổng hợp cao su buna Nhận xét nào

sau về X, Y, Z, E không đúng?

A X phản ứng được với H2O tạo Z B Y là hợp chất no,mạch hở

C E có thể tạo ra trực tiếp từ butan D X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

Câu 42: A, B, C, D có cùng công thức phân tử C4H6O4 đều phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 Trong đó:

- A, B đều tạo một muối và một ancol.- C, D đều tạo một muối, một ancol và nước

Biết rằng khi đốt cháy muối do A, C tạo ra thì trong sản phẩm cháy không có nước Công thức cấu tạo dạng thu gọn của A, B, C, D lần lượt là

A HCOOCH2-CH2OOCH; H3COOC-COOCH3; HOOC-COOC2H5; HOOC-CH2-COOCH3

B H3COOC-COOCH3; HCOOCH2-CH2COOH; HOOC-COOC2H5; HOOC-CH2-COOCH3

C H3COOC-COOCH3; HCOOCH2-CH2OOCH; HOOC-COOC2H5; HOOC-CH2-COOCH3

D H3COOC-COOCH3; HCOOCH2-CH2OOCH; HOOC-CH2-COOCH3; HOOC-COOC2H5

Câu 43: Cho các nhận định sau về peptit – protein

(1) Liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit

(2) Tetrapeptit G-A-A-V, đầu N(còn nhóm NH2) là glyxin và đầu C(còn nhóm COOH) là Valin (3) Tất cả các peptit có 2 liên kết peptit trở lên đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo phức chất màu tím

(4) Giống như Glucozo, các peptit đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(5) Số nguyên tử oxi trong một peptit luôn bằng (số liên kết peptit - 1)

Số phát biểu đúng là

Câu 44: Cho các nhận định sau;

(1) Tất cả ion kim loại chỉ bị khử

(2) Hợp chất cacbohidrat và hợp chất amino axit đều chứa thành phần nguyên tố giống nhau

(3) Dung dịch muối mononatri của axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang xanh

(4) Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl2 thì thu được kết tủa AgCl

(5) Tính chất vật lý chung của kim loại do các electron tự do gây ra

(6) Phản ứng thủy phân este và protein trong môi trường kiềm đều là phản ứng một chiều

Số nhận định đúng là

Trang 14

Câu 45: Cho các phát biểu sau

(1) Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

(2) Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm muối và ancol

(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(4) Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3

(5) Cacbon monoxit và silic dioxit là oxit axit

(6) Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

(7) Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

(8) Sục CO2 dư vào dung dịch chứa NaAlO2 thấy xuất hiện kết tủa

(9) phenol độc, khi tiếp xúc với da sẽ gây bỏng

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 46: Cho các nhận định sau về Fe, Al, Cr:

(a) Cả ba kim loại đều bị thụ động hóa với HNO3 va H2SO4 đặc nguội

(b) Cả ba kim loại bền trong không khí và nước do có lớp oxit bảo vệ

(c) Tính khử giảm dần: Al, Fe, Cr

(d) Từ các oxit của chúng, điều chế Al bằng điện phân nóng chảy, điều chế crom, sắt bằng phương pháp nhiệt luyện

(e) Cả ba kim loại tác dụng với clo theo cùng tỉ lệ mol

(f) Cả 3 kim loại đều là kim loại chuyển tiếp

Số nhận định đúng là

Câu 47: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác như hình vẽ bên Khí X

được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A Đun propan-1-ol với H2SO4 đặc 1700C

B Đun đinatrimalonat với NaOH/CaO

C Cho Zn vào dung dịch NaOH

D Cho bột Fe vào dung dịch HCl

Câu 48: Cho các chất sau: HCl, KHSO4, AgCl, AgNO3, Cl2, KMnO4 trong H2SO4 loãng, Cu Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Câu 49: Cho dãy các chất: C2H5OH, C6H5NH2 (anilin), ClH3NCH2COOH, CH3CH2COONa,

CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 50: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaHSO4

(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3

(c) Cho NaCl vào nước

(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2

Câu 52: Cho phản ứng sau: Mg + HNO3Mg(NO3)2 + N2 + H2O Sau khi phản ứng đã cân bằng, tổng

hệ số tối giản của phản ứng là

Câu 53: Cho các phát biểu sau:

(a) Cr(OH)2 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử

(b) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu đỏ thẩm, không tan trong nước

Trang 15

(c) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch

(d) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hóa mạnh

(e) Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng, nóng

(f) Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

Số phát biểu đúng là

Câu 54: Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:

Nhận định nào sau đây là sai?

A X là hợp chất có tính chất lưỡng tính B X1 được dùng điều chế nhiên liệu cho tên lửa

C Y2 có thể khử được CuO D Dung dịch X1 không đổi màu quì tím

Câu 55: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl3 (2) Cho Ba vào dung dịch CuSO4

(3) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ.(4) Thổi luồng khí CO qua CuO nung nóng

(5) Nhiệt phân NaNO3 (6) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch AgNO3

(7) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

Số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 56: Đun nóng bình kín chứa x mol ankin và y mol H2 (xúc tác Ni), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được hỗn hợp khí N và z mol kết tủa Sục N vào dung dịch Br2 dư, còn lại t mol khí Biểu thức liên hệ giữa x, y, z, t là

2KCl + 3O2(k)

C CH3COONa(r) + NaOH(r)  o

t CaO,

CH4(k) + Na2CO3

D Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2(k)

Câu 59: Nhận định nào sau đây là đúng?

A Xà phòng hóa chất béo trong NaOH là phản ứng thuận nghịch

B Các peptit đều cho được phản ứng màu bi-urê

C Dung dịch của các amin đều làm quì tím hóa xanh

D tripanmitin và tristearin là chất béo rắn

Câu 60: Một este X mạch hở tạo bởi ancol no, đơn chức và axit chưa no, đơn chức, có một liên kết C=C

Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 4,05 gam nước Giá trị của m là

Câu 61: Khí cacbonic không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A Na2CO3 B Ca(OH)2 C NaOH D NaHCO3

Câu 62: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A 2KNO3

o t

2KNO2 + O2 B 2NaHCO3

o t

Na2O + 2CO2 + H2O

Trang 16

C NH4Cl to NH3 + HCl D NH4NO2to N2 + 2H2O

Câu 63: Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag Công thức của X là

A C2H3CHO B HCHO C CH3CHO D C2H5CHO

Câu 64: Cho các chất: Lysin, tinh bột, metylamoni clorua, vinyl axetat, anilin, glixerol, lòng trắng trứng

Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

Câu 65: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư (b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ)

(c) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (khí trơ).(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Dẫn CO dư và MgO đun nóng

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

Câu 66: Este X thuần chức có công thức phân tử C8H12O4 Cho 38,7 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 20,7 gam ancol Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là?

Câu 67: Hòa tan Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 (vừa đủ), thu được dung dịch X Cho dãy các chất: KMnO4,

H2S, NaOH, Na2CO3, Cu, BaCl2, KI Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là

Câu 68: Cho sơ đồ phản ứng sau:

o o

+ Cl + dd KOH + dd H SO loaêng + dd HCl,t

t

4 2 2 7

Trong đó X, Y, Z, T đều là các hợp chất khác nhau của crom Chất T là

A K2Cr2O7 B K2CrO4 C Cr2(SO4)3 D CrSO4

Câu 69: X, Y, Z, T là một trong bốn chất: triolein, glyxin, tripanmitin và tristearin Cho bảng số liệu sau:

Nhận định nào sau đây là sai?

A T làm mất màu dung dịch Br2 B Dung dịch của Y không làm đổi màu quì tím

C X là triolein D Z là tripanmitin

Câu 70: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư

(c) Sục khí SO2 đến dư váo dung dịch NaOH

(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1:1) vào H2O dư

(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 73: Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung

dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị m là

A 25,20 gam B 29,52 gam C 27,44 gam D 29,60 gam

Trang 17

Câu 74: Để làm mất tính cứng của dung dịch chứa CaCl2 (x mol) và Ca(HCO3)2 (y mol) và NaHCO3 (3x mol) cần ít nhất V lít dung dịch NaOH 2M Biểu thức liên hệ giữa x, y và V là?

4

2 o 2

+ H O

H SO , t

Nhận định đúng là

A X thể hiện tính khử khí tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

B Y không làm mất màu KMnO4

C Đun Z với H2SO4 đặc, 1400C thu được anken đơn giản nhất

D Y tác dụng với dung dịch KMnO4 thu được hợp chất hữu cơ đa chức

Câu 76: Cho các chất: propan-1,2-điol, rượu etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất

tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 77: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 (2) Cho CrO3 vào dung dịch HCl đặc

(3) Đốt cháy Ag2S trong khí oxi dư (4) Cho Ba vào dung dịch CuSO4

(5) Điện phân nóng chảy Al2O3 (6) Dẫn khí H2 đến dư qua CuO, nung nóng

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 78: Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; ClH3NCH2COONH4, phenol; bezyl axetat;

H2NCH2COOCH3; CH3NH3HCO3 Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là

Câu 79: Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2, Ag3PO4 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Câu 80: Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó?

A Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch HI hoặc dung dịch KOH vào

B Cr(OH)2 vừa tan được vào dung dịch KOH, vừa tan được vào dung dịch HCl

C Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

D Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr2+

Câu 81: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Quì tím Không đổi màu Hóa đỏ Không đổi màu Không đổi màu Nước Br2 Kết tủa trắng Không hiện tượng Không hiện tượng Mất màu

X, Y, Z, T lần lượt là:

A Alanin, axit glutamic, fructozơ, anilin B Anilin, axit axetic, glucozơ, lysin

C Glyxin, axit glutamic, glucozơ, anilin D Fructozơ, axit axetic, metyl acrylat, lysin

Câu 82: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(2) Cho dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(3) Cho hỗn hợp 2a mol Fe2O3 và a mol Cu vào dung dịch HCl loãng dư

(4) Cho a mol Fe vào dung dịch HNO3, thu được 0,8a mol khí NO là sản phẩm khử duy nhất

(5) Sục khí NO2 vào dung dịch NaOH (dùng dư)

Số thí nghiệm thu được hai muối là

Câu 83: Cho các phát biểu sau:

Trang 18

(1) các amin đều có tính bazo

(2) Gỉ sắt có thành phần chủ yếu là Fe3O4.nH2O

(3) Các chất metylamin, đietylamin, trimetylamin là những chất khí ở điều kiện thường

(4) Cao su thiên nhiên tan được trong etanol, axeton

(5) Nicotin (chất độc trong cây thuốc lá) là một amin

(6) Anilin có phân tử khối là 93

(7) Tổng nguyên tử C, H, O trong một phân tử tinh bột là 21

Số phát biểu đúng là

Câu 84: Cho dãy các chất: axetilen, ancol etylic, axetanđehit, glucozơ, metyl fomat, vinyl axetilen Số

chất trong dãy tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng là

Câu 86: Teflon là một loại polime có tên khoa học là poli(tetrafloetilen) có độ bền cơ học và nhiệt cao, độ

ma sát nhỏ, không nóng chảy, không dẫn điện Ứng dụng làm vỏ cách điện, chống mài mòn, chống dính (chảo, nồi)… Teflon thuộc nhóm chất nào sau đây?

Câu 87: Cho 15 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với

dung dịch HCl 1M rồi cô cạn dung dịch thì thu được 26,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

Câu 89: Cho các chất sau: S, Cl2, dd AgNO3 dư, dung dịch HNO3 loãng, dung dịch CuSO4, dung dịch KMnO4, H2SO4 loãng nóng, H2SO4 đặc nguội Có bao nhiêu chất có thể oxi hóa Fe thành Fe3+?

Câu 90: Cho dãy các chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren Số

chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:

Câu 91: Cho 3,3 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 16,2 gam Ag Công thức của X là

A C2H3CHO B HCHO C CH3CHO D C2H5CHO

Câu 92: Cho sơ đồ phản ứng sau (mỗi mũi tên là một phản ứng):

ñehit axetic axetic Natriaxetat Metan Axetilen Vinyaxetilen

Trang 19

Có tối đa bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử?

      

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A X là este của phenol B Y1 có tính axit yếu hơn axit axetic

C Z thuộc đồng đẳng của phenol D T là chất có tính lưỡng tính

Câu 95: Axit malic có công thức phân tử C4H6O5 là thành phần chính gây nên vị chua của quả táo Trong phân tử axit malic có 1 nhóm CH2 và khi phản ứng với natri dư cho số mol H2 (đktc) lớn hơn số mol chất phản ứng Tên thay thế của axit malic là

A Axit 2 – hidroxibutandioic B Axit 3 – hidroxibutandioic

C Axit 4 – hidroxipropandioic D Axit 2 – hidroxibutendioic

Câu 96: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)

Có bao nhiêu thí nghiệm mà Fe bị oxi hóa thành Fe2+?

Câu 97: Đun nóng 300ml dung dịch glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam bạc kết tủa Cho toàn bộ lượng bạc thu được tác dụng với HNO3 đặc nóng dư thì thấy thoát ra 3,36 lít khí màu nâu đỏ Nếu lên men 300ml dung dịch glucozơ trên, hiệu suất lên 60% thu được a gam ancol Giá trị của a là?

Trang 20

Quỳ tím Không đổi

màu

Không đổi màu

Không đổi màu

Không đổi màu

Không đổi màu Dung dịch

AgNO3/NH3

Không có kết tủa

kết tủa

Không có kết tủa

AgCu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2

không tan

Dung dịch xanh lam

Dung dịch xanh lam

Cu(OH)2không tan

Cu(OH)2không tan Nước brom Kết tủa trắng Không có

kết tủa

Không có kết tủa

Không có kết tủa

Không có kết tủa Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Chất Q có nhiều trong tự nhiên đặc biệt trong quả chín

B Thực hiện phản ứng tráng gương chất Y thu được khối lượng bạc gấp 4 lần khối lượng chất Y

C Oxi hóa chất T thu được chất M, M phản ứng với T cho hợp chất dùng làm dung môi để tách, chiết

D Trong phân tử chất X có nhiều nhóm OH kề nhau

Câu 100: Cho các phát biểu sau

(a) Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa

(b) Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng

(c) Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng bình xịt khí CO2

(d) Khí CH4 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(e) Khí SO2 và NO2 gây ra hiện tượng mưa axit

(f) Khi được thải ra khí quyển, freon (thành phần chính là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon

(g) Moocphin và nicotin là các chất ma túy

Số phát biểu đúng là:

Câu 101: Hỗn hợp X gồm metyl amin , etylamin và propyl amin có tổng khối lượng là 21,6 gam và tỉ lệ

về số mol là 1:2:1 cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của

m là:

A 36,2 gam B 39,12 gam C 40,58 gam D 43,5 gam

Câu 102: Điều chế khí X trong phòng thí nghiệm như hình vẽ

bên Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

Câu 103: Cho các este: (1) benzyl fomat, (2) vinyl axetat, (3) isoamyl axetat, (4) metyl acrylat, (5) phenyl

axetat Dãy gồm các este phản ứng với dung dịch NaOH dư (đun nóng) có tạo ra ancol là:

A (1), (2), (3) B (3), (4), (5) C (1), (3), (4) D (2), (3), (5)

Câu 104: Chất M có công thức phân tử là C3H12N2O3 Chất Q có công thức phân tử là CH8N2O3 Cho M,

Q lần lượt phản ứng với dung dịch HCl cùng cho ra một khí Z Mặt khác khi cho M, Q tác dụng với dung dịch NaOH thì M cho khí X còn Q cho khí Y Phát biểu đúng là

A X, Y làm quỳ ẩm hóa xanh

B Z vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl

C MZ > MY > MX

D X, Y, Z phản ứng được với dung dịch NaOH

Câu 105: Cho các dung dịch sau: Ba(HCO3 )2, NaOH, AlCl3, KHSO4 được đánh số ngẫu nhiên là X, Y, Z,

T Tiến hành các thí nghiệm sau:

Trang 21

Quỳ tím xanh đỏ xanh đỏ

A Chất T phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa keo trắng

B Chất X vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH

C Chất X và chất Y đều là nhứng chất có tính lưỡng tính

D Hòa tan chất Z vào nước thu được dung dịch có pH < 7

Câu 106: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

Câu 108: Trong các phát biểu sau:

1) Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch không phân nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm màu

2) Tơ nhân tạo là loại được điều chế từ những polime tổng hợp như tơ capron, tơ clorin

3) Tơ visco, tơ axetat đều là loại tơ thiên nhiên

4) Các polime đều có tính dẻo nên được dùng làm chất dẻo

5) Tơ poliamit chỉ được điều chế bằng phản ứng tráng gương

6) Tơ poliamit có chứa nhóm chức amit trong phân tử

7) Các polime có vòng benzen đều bền trong môi trường axit và bền hơn các polime không có vòng benzen

Số phát biểu sai là:

Câu 109: Este X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 thu được một muối của axit hữu cơ Y và một ancol

Z có số mol bằng nhau và bằng số mol X phản ứng Cho 11,6 gam X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 6,2 gam ancol Z Công thức phân tử của axit Y là

A C2H4O2 B C3H4O4 C C4H4O4 D C2H2O4

Câu 110: Cho các phát biểu sau:

(a) Kim cương, than chì và fuleren là các dạng thù hình của cacbon

(b) Trong phản ứng với nhôm, cacbon đóng vai trò là chất khử

(c) Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc

(d) Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được CuO và Fe3O4

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

dịch KOH 1M vào X, lượng kết tủa

Al(OH)3 phụ thuộc vào KOH được

biểu diễn bằng đồ thị bên

Giá trị của m là

Trang 22

A 8,1 B 11,34 C 13,38 D 15,3

Câu 112: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Thạch cao khan (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương

B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất

C Sắt là kim loại nặng, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại

D Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O được dùng để làm trong nước

Câu 113: Trộn lẫn 0,2 mol một aminoaxit X (chứa 1 nhóm –NH2) với dung dịch chứa 0,14 mol HCl thành dung dịch Y Để phản ứng hết với dung dịch Y, cần vừa đủ dung dịch chứa 0,54 mol KOH Vậy số nhóm –COOH trong X là

Câu 114: Cho các cặp dung dịch sau:

(1) NaAlO2 và AlCl3 (2) NaOH và NaHCO3

(3) BaCl2 và NaHCO3 (4) NH4Cl và NaAlO2

(5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4 (6) Na2CO3 và AlCl3

(7) Ba(HCO3)2 và NaOH (8) CH3COONH4 và HCl

(9) KHSO4 và NaHCO3 (10) CuS và HCl

Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là:

Câu 115: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO3 và b mol Fe(NO3)2 trong bình chân không

thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO3 và không có

khí thoát ra Biểu thức liên hệ giữa a và b là:

Câu 117: Hoà tan hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2)

vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 118: Hòa tan hết một lượng hỗn hợp Na và K vào 250 ml dung dịch hỗn hợp X gồm HCl 1M và

H2SO4 0,5M được dung dịch Y và 5,88 lít H2 (đkc) pH của dung dịch Y là bao nhiêu? Biết thể tích dung dịch không đổi

Câu 119: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là

Câu 120: Người ta dùng glucozo để tráng ruột phích Trung bình cần dùng 0,75g glucozo cho một ruột

phích Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết H = 80%

Trang 23

A 0.36g B 0.72g C 0.9g D 0.45g

Câu 121: Ta tiến hành các thí nghiệm:

(1) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl

(2) Nhiệt phân KClO3

(3) Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO

(4) Nhiệt phân NaNO3

(5) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 loãng

(6) Cho CuS vào dung dịch HNO3 đặc, nóng dư

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:

A (1), (3), (5) và (6) B (1), (2), (4) và (6) C (1), (3), (4) và (5) D (1), (2), (5) và (6)

Câu 122: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nung NH4NO3 rắn (2) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 đặc

(3) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc (4) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

(5) Cho K2S vào dung dịch AlCl3 (6) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(7) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng (8) Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là:

Câu 123: Dãy các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là :

A Cao su buna, nilon-6,6, tơ visco, polietilen, nhựa novolac

B Cao su buna, polistiren, poli ( metyl metacrylat), poli etilen

C Tơ nilon-6, tơ olon, poli propilen, poli( vnyl clorua), tơ axetat

D Poli etilen, poli vinyl axetat, nilon-6,6, tơ axetat, tơ visco

Câu 124: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2và H2O thu được là

A 18,60 gam B 18,96 gam C 20,40 gam D 16,80 gam

Câu 125: Cho hỗn hợp có a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y (biết a = b + 0,5c) Vậy

A.X chứa một muối và Y có hai kim loại B.X chứa hai muối và Y có một kim loại

C.X chứa hai muối và Y có hai kim loại D.X chứa ba muối và Y có hai kim loại

Câu 126: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu

được 2,24 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2 Giá trị của a là

Câu 127: Chất X dùng để sản xuất HNO3, sản xuất phân đạm, thuốc nổ … Chất X còn được sử dụng để khử độc khi có một lượng nhỏ khí Clo làm ô nhiễm phòng thí nghiệm Chất X là

A NH3 B N2 C NO2 D Ca(OH)2

Câu 128: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được

chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH3 D CH3COOCH=CHCH3

Câu 129: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4 , NaCl , MgCl2 , FeCl2 , AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

A 5 B 4 C 1 D 3

Câu 130: Cho các thí nghiệm

(a) Cho bột đồng vào lượng dư dung dịch muối sắt (III) clorua

(b) Cho kali vào dung dịch muối đồng sunfat

Trang 24

(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào lượng dư dung dịch muối sắt (II) sunfat

(d) Điện phân dung dịch kali clorua

Có bao nhiêu trường hợp tạo ra kim loại khi phản ứng kết thúc

Câu 131: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu

Câu 132: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;

(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 133: Cho các phát biểu sau

(1) Khử hoàn toàn glucozơ bằng hiđro dư thu được sobitol

(2) Xenlulozơ hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức chất màu xanh

(3) Tinh bột được cấu thành từ các gốc - glucozơ

(4) Sản phẩm của phản ứng thủy phân hoàn toàn sacarozơ tham gia phản ứng tráng gương

Số phát biểu đúng là

Câu 134: Cho các phản ứng :

(a) dung dịch KI + dung dịch FeCl3  (b) H2S (khí) + Cl2 (khí) 

(c) Si + dung dịch NaOH  (d) Mg + dung dịch NaHSO4

Có bao nhiêu trường hợp tạo ra đơn chất

Câu 135: Hòa tan hết hỗn hợp X chứa 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe3O4 trong dung dịch HCl được 0,12 mol

H2 và dung dịch Y chỉ chứa các muối Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y được m gam kết tủa Giá trị của m

gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 176 B 135 C 199 D 173

Câu 136: Khẳng định nào dưới đây không đúng

A.Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NH4HCO3 thấy có khí mùi khai bay ra

B.Cho dung dịch HCl từ từ đến dư vào Na[Al(OH)4] thấy có kết tủa rồi sau đó kết tủa tan ra

C.Cho khí CO2 đi qua dung dịch natriphenolat (C6H5ONa) thấy dung dịch bị vẩn đục

D.Anilin không tan trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl

Câu 137: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở

Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2(đktc) và 18,9 gam H O2 Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Giá trị của m là

Câu 138: Khi cho quặng manhetit tác dụng với lượng dư dung dịch axit H2SO4 loãng thu được dung dịch

X và cho các dung dịch sau : (1) dung dịch KNO3 ; (2) dung dịch KMnO4 ; (3) dung dịch FeCl2 ; (4) dung dịch NaHCO3 , (5) dung dịch K2SO4 Dung dịch X có phản ứng với các trường hợp

Trang 25

Câu 140: Cho sơ đồ chuyển hóa sau

A.CH3OH, C2H5OH B.CH3OH, CH3CHO C.C2H5OH ,CH3COOH D.HCHO, CH3OH

Câu 141: Hàm lượng sắt có trong quặng xiđerit là:

Câu 142: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A màu vàng sang màu da cam B không màu sang màu da cam

C không màu sang màu vàng D màu da cam sang màu vàng

Câu 143: Cho 4,26 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với

oxi dư, thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 6,66 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Câu 144: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M , thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 145: Kim loại M có các tính chất : nhẹ , bền trong không khí ở nhiệt độ thường , tan được trong dung

dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội Kim loại M là:

Câu 146: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với 400 ml dung dịch HNO3 1M ta thu được dung dịch X và khí NO Khối lượng muối có trong dung dịch X là:

A 21,6 gam B 26,44 gam C 24,2 gam D 14,84 gam

Câu 147: Có bao nhiêu este ( có chứa vòng bezen ) có công thức phân tử là C8H8O2

Câu 148: Cho 5,52 gam bột Mg vào 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M , CuCl2 0,5 M và FeCl3 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn A Khối lượng chất rắn A là

A 6,40 gam B 10,88 gam C 9,76 gam D 12,00 gam

Câu 149: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung

dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 150: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

Câu 151: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(NO3)2 trong dung dịch H2SO4 Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối sunfat và 4,48 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất)

Số mol H2SO4 đã phản ứng là

A 0,3 mol B 0,6 mol C 0,5 mol D 0,4 mol

Câu 152: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol thu được 13,44 lít CO2 và 15,3 gam H2O Mặt khác cho m gam X tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là:

Câu 153: Hòa tan 8,0 gam hỗn hợp gồm Ca và oxit RO (R có hóa trị không đổi) cần dùng 200 ml dung

dịch HCl 2M Kim loại R là:

Câu 154: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại Na trong công nghiệp?

A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn B Điện phân nóng chảy NaCl

C Dùng khí CO khử Na2O ở nhiệt độ cao D Dùng kim loại K khử ion Na+ trong dung dịch NaCl

Trang 26

Câu 155: Cho 1,12 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3, thu được 8,05 gam kết tủa Công thức của X là

A CH3-CH2-CCH B CH3-CCH C CHCH D CH2=CH-CCH

Câu 156: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 157: X là một amino axit no (phân tử chỉ có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH) Cho 0,03 mol X tác dụng với dung dịch chứa 0,05 mol HCl thu được dung dịch Y Thêm 0,1 mol NaOH vào Y, sau phản ứng đem cô cạn thu được 7,895 gam chất rắn X là

Câu 158: Khi cho một loại phân bón hóa học X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có khí thoát ra

Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không màu thoát ra hoá nâu trong không khí X là

A NaNO3 B (NH4)2SO4 C (NH2)2CO D NH4NO3

Câu 159: Trộn lẫn 100ml dung dịch HCl 1M với 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M dung dịch X Cho 0,125 mol Ba(OH)2 vào dung dịch X được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 160: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ

B Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ

C Kẽm có ứng dụng để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép

D Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng

Câu 161: Khi tiến hành thí nghiệm sinh ra các khí độc như SO2, H2S, Cl2, NO2 Để hạn chế các khí này thoát ra từ ống nghiệm một cách có hiệu quả nhất, chúng ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm:

A Giấm ăn B Kiềm C Dung dịch HCl D Nước

Câu 162: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng kết thúc?

A Cho từ từ đến dư Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3

B Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4

C Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

D Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

Câu 163: Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

B Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl D Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

Câu 164: Điện phân dung dịch chứa x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khí nước bị điện phân ở hai điện cực thì ngừng Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot

ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Quan hệ giữa x và y là

Câu 165: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường

B Các kim loại kiềm đều có 1 electron ở lớp ngoài cùng

C Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O

D NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công nghiệp thực phẩm

Câu 166: Một hỗn hợp M gồm 0,06 mol axit cacboxylic X và 0,04 mol ancol no đa chức Y Đốt cháy

hoàn toàn hỗn hợp M ở trên thu được 3,136 lít CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M là

Câu 167: Cho các phát biểu sau

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối K2Cr2O7màu dung dịch sẽ chuyển từ da cam sang vàng

Ngày đăng: 03/06/2018, 19:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w