1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn tập hóa THPT quốc gia

7 359 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 58,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Este X có CTPT C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton.. Đun 12 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic có H2SO4 làm xúc tác đến khi phản ứng dừng lại

Trang 1

ĐỀ LUYỆN TẬP THI KÌ THI QUỐC GIA

HÓA HỮU CƠ

Câu 1 Công thức chung của este tạo bỡi một axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol

no, đơn chức (cả axit và ancol đều mạch hở) là

A CnH2n+2O2 B CnH2n-2O2.

C CnH2nO3 D CnH2n+1COOCmH2m+1.

Câu 2 metyl propionat là tên gọi của hợp chất có CTCT

A HCOC3H7 B C2H5COOCH3.

C C3H7COOH D C2H5COOH.

Câu 3 Cho các chất: (1)CH3COOH, (2)CH3COOCH3, (3)CH3CH2OH, dãy xếp theo chiều

tăng dần nhiệt độ sôi là

A (1), (2), (3) B (3), (2), (1).

Câu 4 Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được

A axit axetic và ancol vinylic B axit axetic và anđehit axetic

C axit axetic và ancol etylic D axit axetic và axetilen

Câu 5 Cho este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dd KOH thu được hai muối hữu cơ và

H2O X có tên gọi là

A metyl benzoat B benzyl fomat.

C phenyl fomat D phenyl axetat.

Câu 6 Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra khí Y có công thức

C2H3O2Na CTCT của X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3.

Câu 7 Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este

có công thức C4H6O2 Tên của este đó là

C metyl propionat D vinyl axetat

Câu 8 Este X có CTPT C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl

xeton CTCT thư gọn của X là

A HCOOCH=CH-CH3 B CH3COOCH=CH2.

Câu 9 Este X có CTPT C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetan

đêhit CTCT thu gọn của X là

A HCOOCH=CH-CH3 B CH3COOCH=CH2

C HCOO-C(CH3)=CH2 D CH2=CH-COOCH3

Câu 10 Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z, làm bay hơi 8,6 gam Z thu được

thể tích bằng thể tích của 3,2 gam O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Biết MY>MX Tên gọi của Y là

A axit fomic B axit metacylic.

Câu 11 Thủy phân vinyl axetat trong dd NaOH thu được

A natri axetat và ancol vinylic B natri axetat và anđehit axetic

C natri axetat và ancol etylic D natri axetat và axetilen.

Câu 12 Trong cơ thể chất béo bị oxi hóa hoàn toàn thành

A NH3 và CO2 B NH3, CO2, H2O.

Trang 2

Câu 13 Thủy phân este E có CTPT C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được 2 sản

phẩm hữu cơ X, Y (chứa các nguyên tố C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Chất E là A etyl axetat B propyl fomat.

C isopropyl fomat D metyl propionat

Câu 14 Đun 12 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có H2SO4 làm xúc tác) đến

khi phản ứng dừng lại thì thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 15 Tỉ khối hơi của một este so với H2 là 44 Khi thủy phân este đó tạo nên hai hợp

chất Nếu đốt cháy cùng lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 (cùng điều kiện to, p) CTCT thu gọn của este A HCOOCH3 B CH3COOCH3.

Câu 16 Este mạch hở đơn chức, chứa 50% C (về khối lượng) có tên gọi là A etyl axetat B vinyl axetat.

C metyl axetat D vinyl fomat.

Câu 17 Đun sôi a gam triglixerat X với dd KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu

được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linolenic và axit oleic Giá trị a là

Câu 18 Thủy phân hoàn toàn một lượng chất béo E bằng dd NaOH thu được 1,84 gam

glixerol và 18,24 gam muối của axit béo duy nhất Chất béo đó có CTCT thu gọn là

C (C15H31COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5

Câu 19 Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là phản ứng A

thuận nghịch B xà phòng hóa.

C không thuận nghịch D nhường nhận e.

Câu 20 Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 2 tấn triolein (glixerol trioleat) có

xúc tác Ni là

C 152,036 lít D 76018 lít.

Câu 21 Để biến một loại dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

A. hiđro hóa (xt Ni) B cô cạn ở nhiệt độ cao

C lành lạnh D xà phòng hóa.

Câu 22 Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ

(C6H10O5) của xenlulozơ có

A 5 nhóm hiđroxyl B 3 nhóm hiđroxyl

C 4 nhóm hiđroxyl D 2 nhóm hiđroxyl.

Câu 23 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ

?

A khử hoàn toàn glucozơ cho hexan B glucozơ có phản ứng tráng bạc.

C glucozơ tạo este chứa 5 gốc CH3COO- D khi có xúc tác enzim, dd

glucozơ lên men tạo ancol etylic

Câu 24 Cho các chất hữu cơ sau: glucozơ, saccarozơ, fructozơ, tinh bột, xenluozơ,

axetilen Số chất không phản ứng tráng bạc là

Câu 25 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH,

số loại trieste được tạo ra tối đa là

Trang 3

Câu 26 Khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm thủy phân cuối cùng là A

fructozơ B glucozơ

C sacarozơ.D mantozơ Câu 27 Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dd NaOH thu được hỗn hợp

2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là

C metyl propionat D Propyl fomat.

Câu 28 Amilozơ được tạo từ các gốc

A α -glucozơ. B α -fructozơ

C fructozơ D glucozơ

Câu 29 Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc ? A sacarozơ B glucozơ

C tinh bột D xenlulozơ

Câu 30 Cho 9,75 gam axit amino axetic phản ứng hoàn toàn HCl dư thu được m gam

muối Giá trị m là

Câu 31 Thủy phân triglixerat trong môi trường axit thu được C17H35COOH và

C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

Câu 32 Qua nghiên cứu phản ứng este hóa sacarozơ người ta thấy phân tử sacarozơ có

A 5 nhóm hiđroxyl B 3 nhóm hiđroxyl

Câu 33 Phân tử glucozơ mạch hở chứa

C 8 nhóm hiđroxyl D 2 nhóm hiđroxyl.

Câu 34 Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành sobitol ? A Cu(OH)2,

to B dd AgNO3/NH3.

C H2/Ni, t o D Na

Câu 35 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

A CTPT B tính tan trong nước lạnh.

Câu 36 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây ?

A Tính chất của nhóm anđehit B tính chất của poliancol.

C tham gia phản ứng thủy phân D tác dụng với CH3OH/HCl.

Câu 37 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là A 17,98% B

15,73% C 15,05% D 18,67%.

Câu 38 Khối lượng (gam) sacarozơ cần để pha 500 ml dd 1M là A 85,5 B 171.

C 324 D 684.

Câu 39 Cho glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào

dd Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ (gam) cần dùng là A 24 B 40 C 50 D 48.

Câu 40 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men etanol (biết etanol nguyên chất có

khối lượng 0,8 gam/ml và trong quá trình chế biến, etanol bị hao hụt mất 10%) Thể tích ancol 40o thu được là A 3,1944 lít B 2,785 lit C 2,875 lít D 2,3 lít

Câu 41 Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 Kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao

nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat (biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%) ?

A 0,75 tấn B 0,6 tấn C 0,5 tấn D 0,85 tấn

Trang 4

Câu 42 Khử glucozơ bằng hiđro để tạo thành sobitol Khối lượng glucozơ cần dùng để

tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

Câu 43 Khối lượng Ag kết tủa tạo thành khi khi tiến hành tráng bạc hoàn toàn dd chứa 18

gam glucozơ là

A 2,16 gam B 5,4 gam C 10,8 gam D 21,6 gam

Câu 44 Cho triglixerat phản ứng thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp 3 axit

C17H35COOH và C15H31COOH, C17H33COOH Số loại triglixerat thu được tối đa là

Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X trong khí oxi dư, thu được khí N2;

13,44 lít khí CO2

(đktc) và 18,9 gam H

2

O Số công thức cấu tạo của X là

Câu 46 Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96o

? (Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn 96o là 0,807 g/ml)

A 4,7 lít B 4,5 lít C 4,3 lít D 4,1 lít

Câu 47 Cho 178 kg chất béo phản ứng đủ 120 kg dd NaOH 20 % Khối lượng (kg) xà

phòng thu được là

A 61,2 B 183,6 C 122,4 D 136,8.

Câu 48 Dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic với hiệu suất của

toàn bộ quá trình là 70% Khối lượng mùn cưa cần dùng để sản xuất 1 tấn ancol etylic là

A 5000 kg B 5031 kg C 5040 kg D 5050 kg

Câu 49 Dd etylamin tác dụng với dd nước của chất nào sau đây ?

A NaOH B NH3 C NaCl D FeCl3

Câu 50 Hợp chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất

Câu 51 Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu được 0,368 kg ancol Hiệu suất

của phản ứng là

Câu 52 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất mỗi quá

trình lên men 85% Khối lượng (kg) ancol thu được là A 400 B 398,8 C 390

D 389,8

Câu 53 Dd chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

A C6H5NH2. B NH3.

C CH3CH2NH2 D CH3NHCH2CH3

Câu 54 Dd etylamin không tác dụng được với

A axit HCl B dd FeCl3 C HNO2 D dd NaCl

Câu 55 Cho 0,1 mol X (α -amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối X là

A glixin B alanin C phenylalanin D valin

Câu 56 Chỉ dùng nước brom không thể phân biệt được hai chất nào sau đây ? A dd anilin

và dd NH3 B anilin và xiclohexylamin

C anilin và phenol D anilin và benzen

Câu 57 Không thể dùng thuốc thử nào trong các dãy sau để phân biệt các chất lỏng

phenol, anilin và benzen

A dd Br2, H2 B dd HCl và dd NaOH

C dd HCl và dd Br2 D dd NaOH và dd Br2.

Trang 5

Câu 58 Cho 178 kg chất béo phản ứng đủ 120 kg dd NaOH 20 % Khối lượng (kg) xà

phòng thu được là

A 61,2 B 183,6 C 122,4 D 136,8.

Câu 59 α -amino axit là amino axit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ A 1 B

2 C 3 D 4

Câu 60 Amino axit không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây ?

A ancol B axit clohiđric C dd AgNO3/NH3. D NaOH.

Câu 61 Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân ?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 62 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y

có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là A HCOOC3H7 B

Câu 63 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol.

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol.

Câu 64 Cho 4,45 gam alanin phản ứng với 60 ml dd KOH 1M đến khi phản ứng hoàn

toàn thu được dd X Cô cạn X được m gam chất rắn Giá trị m là A 5,55 B 2,755.

C 3,055 D 6,91.

Câu 65 Cho 3,75 gam glixin phản ứng vừa đủ với NaOH thu được m gam muối Giá trị m

A 4,85 B 4,9 C 2,45 D 2,425.

Câu 66 Cho 11,57 gam axit α -amino propionic phản ứng HCl dư thu được m gam muối Giá trị của m là

A 15,22 B 16,315 C 13,645 D 7,610.

Câu 67 Khối lượng glixerol thu được khi xà phòng hóa 1 tấn chất béo có chỉ số xà phòng

là 187, chỉ số axit là 7 là

Câu 68 Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

A 11,20 B 5,60 C 8,96 D 4,48.

Câu 69 Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy

không tham gia phản ứng thủy phân là A 1 B 3 C 4 D 2.

Câu 70 Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dd là A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 71 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2

(đktc) và 8,1 gam H2O CTPT của X là

A C

3H

6O

2 B C

4H

8O

2 C C

5H

10O

2 D C

2H

4O

2

Câu 72 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A CH3NH2 B C2H5NH2 C C6H5NH2 D CH3NHCH3.

Câu 73 Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

C HCOOH và C

2H

5OH D CH

3COOH và C

2H

5OH

Câu 74 Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và

Trang 6

1,12 lít khí N2 (đktc) Giá trị của m là

A 9,0 B 4,5 C 13,5 D 18,0.

Câu 75 Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30 Công thức phân tử của X là

A C2H4O2. B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H8O2.

Câu 76 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ capron B Tơ nitron C Tơ tằm D Tơ visco

Câu 77 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí? A Etanol B

Glyxin C Anilin D Metylamin

Câu 78 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.

B Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.

C Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.

D Metyl axetat là đồng phân của axit axetic.

Câu 79 Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?

A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ vinilon D Tơ lapsan.

Câu 80 Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam etyl axetat thu được V lít khí CO2(đktc) Giá trị của

V là

A 3,36 B 8,96 C 4,48 D 13,44.

Câu 81 Một chất tác dụng với dd natri phenolat tạo thành phenol Chất đó là A NaCl B

CO2 C C2H5OH.D Na2CO3

Câu 82 Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 8,15 gam B 8,10 gam C 0,85 gam D 7,65 gam

Câu 83 Polime trùng ngưng là

A polietilen (PE) B poli(metyl metacrylat)

C poli(vinyl clorua) D poli(etilen glicol-terphtalic).

Câu 84 Từ glixin và alanin có thể thu được tối đa bao nhiêu đi pep tit A 2 B 4.

C 6 D 8.

Câu 85 Từ glixin và alanin có thể thu được bao nhiêu đồng phân đi pep tit A 2 B 4.

C 6 D 8.

Câu 86 Thủy phân đipeptit trong môi trường axit thu được glixin và alanin Số đi peptit

thõa mãn là A 2 B 4 C 6.D 8.

Câu 87 Thủy phân tri peptit trong môi trường axit thu được glixin và alanin Số tri peptit thõa mãn là A 2.B 4 C 6 D 8.

Câu 88 Thủy phân tetra peptit trong môi trường axit thu được glixin và alanin Số tetra

peptit thõa mãn là

A 4 B 14 C.16 D 8.

Câu 89 Đun hỗn hợp glixin và alanin có thể thu được tối đa bao nhiêu tri pep tit A

9 B 4 C 6 D 8.

Câu 90 Đun hỗn hợp glixin, valin và alanin có thể thu được tối đa bao nhiêu đi pep tit

Câu 91 Cho 4,3 gam metyl acrylat phản ứng vừa đủ với dd KOH thu được m gam muối

Giá trị m là

Trang 7

A 5,5 B 11,0 C 4,7 D 9,4.

Câu 92 Cho 10 gam metyl metacrylat phản ứng vừa đủ với dd NaOH thu được m gam

muối Giá trị m là

A 5,4 B 12,4 C 6,2 D 10,8.

HẾT

Ngày đăng: 21/06/2016, 07:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w