1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

t35 - luyen tap.ppt

14 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 35: Tam Giác Cân
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 294 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

: Hãy nêu cách vẽ tam giác vuông cân ABC?. : Tam giác vuông cân cần có điều kiện gì... H ớng dẫn về nhà- Học thuộc định nghĩa, tính chất tam giác cân, đều, vuông cân?. - Các cách chứng m

Trang 1

ADC

AC ADC

CAD

2

1

Kiểm tra bài cũ

GT

KL

ABC có :B = C

BAD = CAD = BAC

( D BC )

B

A

C D

a - ADB = ADC

b - AB = AC

Hãy điền vào chỗ trống để đ ợc lời giải đúng:

ADB có: ADB = (1)

ADC có: ADC = (2)

Mà BAD = CAD; B = C (gt)

Suy ra: ADB = (3)

Xét ADB và ADC có:

BAD = (gt) (4)

AD cạnh chung

ADB = (cmt) (5)

Suy ra: ADB = (gcg) (6)

180 0 – BAD – B BAD B– BAD – B

180 0 – CAD – C

ADC

Trang 2

Tiết 35: Tam giác cân

Tam giác cân là tam giác

có hai cạnh bằng nhau

Cách vẽ tam giác cân ABC

- Vẽ đoạn BC bất kỳ

- Vẽ các cung tròn tâm B, tâm C có cùng bán kính r ( r )

2

BC

- Nối điểm A với B; A với C ta đ ợc ABC cân tại A

+ AB, AC : cạnh bên

+ BC : cạnh đáy

+ B, C : góc ở đáy

+ A : góc ở đỉnh

C B

Trang 3

ABC cân tại A; ADE cân tại A; ACH cân tại A

?1 Tìm các tam giác cân trên hình vẽ?

H

E

A

D

4

2

2

2

2

Tam

giác

cân

Cạnh

ABC

cân tại A

ADE

cân tại A

ACH

cân tại A

? Kể tên tên các cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy,

góc ở đỉnh của tam giác cân?

ACB

BAC

AHC

CAH

AED

DAE

Trang 4

?2 Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A Tia ph©n gi¸c gãc A c¾t BC ë D.

H y so s¸nh ABD vµ ACD·y so s¸nh ABD vµ ACD

B

A

C D

Chøng minh

XÐt ABD vµ ACD cã :

AB = AC (gt)

BAD = CAD (tÝnh chÊt tia ph©n gi¸c)

AD: c¹nh chung

ABD = ACD (c-g-c)

=> ABD = ACD ( 2 gãc t ¬ng øng )

KL: so s¸nh ABD vµ ACD

GT: ABC; AB = AC

BAD = CAD = BAC

2 1

Trang 5

a - Định lí 1: Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau

2 – Tính chất: Tính chất:

A - 110 0 C - 65 0

B - 45 0 D - 55 0

Trang 6

ADC

AC ADC

CAD

2

1

 GT

KL

ABC có :B = C

BAD = CAD = BAC ( D BC )

B

C D

a - ADB = ADC

b - AB = AC

Chứng minh:

ADB có: ADB = (1)

ADC có: ADC = (2)

Mà BAD = CAD; B = C (gt)

Suy ra: ADB = (3)

Xét ADB và ADC có:

BAD = (gt) (4)

AD cạnh chung

ADB = (cmt) (5)

Suy ra: ADB = (gcg) (6)

Từ đó suy ra: AB = (hai cạnh t ơng ứng) (7)

180 0 – BAD – B

180 0 – CAD – C

ADC

bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.

Trang 7

70 0

I H

G

40 0

GHI cã:

G + H + I = 180 0 ( ®/lý tæng 3 gãc trong )

 G = 180 0 – TÝnh chÊt: H – TÝnh chÊt: I

= 180 0 - 70 0 - 40 0 = 70 0

 G = H = 70 0

 GHI lµ c©n

I = 40 0 GHI cã lµ c©n

kh«ng? T¹i sao?

Trang 8

Q P

O

C

B

A

Cho tam giác ABC

và tam giác OPQ nh

hình vẽ

? : Tam giác ABC và tam giác OPQ có phải là tam giác cân không? Vì sao

? : Hai tam giác trên có gì đặc biệt

? : Hãy nêu cách vẽ tam giác vuông cân ABC

? : Thế nào là tam giác vuông cân

? : Tam giác vuông cân cần có điều kiện gì

Trang 9

?: Em cã nhËn xÐt g× vÒ c¸c gãc nhän cña

tam gi¸c vu«ng c©n

?: H·y nªu dÊu hiÖu nhËn biÕt mét tam gi¸c vu«ng c©n

+ Tam gi¸c vu«ng cã hai c¹nh b»ng nhau

+ Tam gi¸c vu«ng cã hai gãc b»ng nhau

? 3: TÝnh sè ®o mçi gãc nhän cña mét tam gi¸c vu«ng c©n

C

B

A

ABC cã: A = 90 0 => B + C = 90 0

Mµ B = C (v× ABC c©n t¹i A)

=> B = C = 45 0

Trang 10

?: ABCđều có đặc điểm gì.

?: Nếu ABC đều thì ta suy đ ợc điều gì

A

C B

Cho tam giác ABC nh hình vẽ

Trang 11

A

C B

? 4: Dự đoán về số đo mỗi góc của tam

giác đều

Mỗi góc của tam giác đều bằng 60 0

Trang 12

đó là đều

Hãy điền vào chỗ chấm:

1 - Trong một tam giác đều mỗi góc có số đo bằng

2 - Nếu một tam giác có ba góc bằng nhau thì

3 - Nếu một tam giác cân có một góc bằng thì 600

đó là đều

Đáp án:

60 0

Hãy ghép số và chữ t ơng ứng để đ ợc câu trả lời đúng!

Tam giác ABC là:

A – Tính chất: Tam giác cân

B – Tính chất: Tam giác vuông

C – Tính chất: Tam giác vuông cân

D – Tính chất: Tam giác đều

Trong tam giác ABC có:

1 - A = 90 0 ; B = 45 0

2 - AB = AC, A = 45 0

3 - A = C = 60 0

4 - B + C = 90 0

5 - A = 45 0

Trang 13

Tam giác cân Tam giác đều Tam giác vuông cân Nội dung

B

A

Định nghĩa

Q uan hệ về cạnh

Quan hệ về góc

Cách nhận biết

ABC;AB =AC

AB = AC

ABC;AB = AC = BC

AB = AC = BC

 có 2 cạnh bằng nhau

 có 2 góc bằng nhau

 có 3 cạnh bằng nhau - có 3 góc bằng nhau - cân có 1 góc bằng 60 0

AB = AC

 vuông có 2 cạnh bằng nhau.

 vuông có 2 góc bằng nhau.

ABC; A = 90 0

AB = AC

B = C =45 0

A = B = C = 60 0

B = C

Ghi nhớ:

Trang 14

H ớng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghĩa, tính chất tam giác cân, đều, vuông cân

- Các cách chứng minh một tam giác là cân, là đều

- Làm bài tập 46, 49, 50 (SGK/tr127), 67, 68, 69 (SBT/tr106)

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - t35 - luyen tap.ppt
Hình v ẽ (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w