1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 7 chuẩn nhất 2016 2017

57 975 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án đại số 7 chuẩn nhất 2016 2017 Giáo án đại số 7 chuẩn nhất 2016 2017 Giáo án đại số 7 chuẩn nhất 2016 2017 Giáo án đại số 7 chuẩn nhất 2016 2017 Giáo án đại số 7 chuẩn nhất 2016 2017 Giáo án đại số 7 chuẩn nhất 2016 2017

Trang 1

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ

- Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện

tập

III/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài

Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK

Bảng nhóm, thước kẻ

IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)

3 Nội dung bài mới:

a/ Đặt vấn đề.

Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ?

b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài

TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

387

197

197

52

3

02

01

00

4

22

12

15

,0

3

92

61

33

Trang 2

Thế nào là số hữu tỉ?

HS: Trả lời

GV Nhận xét như SGK

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

GV: Yêu cầu học sinh làm ?3

Biểu diễn các số nguyên – 1; 1; 2 trên

Như vậy các số 3; – 0,5; 0;

7

52đều là các số hữu tỉ

Vậy: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

b

a

với

0b,Zb,

Tập hợp các số hữu tỉ được kíhiệu Q

a31

Ví dụ 2: (SGK - trang 6)

Trang 3

được biểu diễn bởi điểm M nằm

bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ

GV: Yêu cầu học sinh làm ?4

So sánh hai phân số :

5-

4 và3

GV: Nhận xét và khẳng định

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh:

Nếu x < y thì điểm x có vị trí như thế

nào so với điểm y? Số hữu tỉ lớn 0 thì

nó ở vị trí nào? Số hữu tỉ nhỏ hơn 0

thì nó ở vị trí nào?

HS: Trả lời

GV Nhận xét và khẳng định

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh làm

3 So sánh hai số hữu tỉ

?4 So sánh hai phân số:

5-

4 và3

45

15

1215

43

10 2 10

Vì – 6 < – 5 và 10 >0 nên

2-

10,6-hay

10

510

Nếu x < y thì trên trục số điểm x

ở bên trái so với điểm y.

Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số

Trang 4

Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số

hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm,

số nào không là số hữu tỉ dương cũng

không phải là số hữu tỉ âm?

.5

3

;2

0

;4

;5

1

;3

2

;7

0

4 Củng cố: (4 Phút)

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ “Có thể em chưa biết”

- Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài tập.

5 Dặn dò: (1 Phút)

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập 5 SGK, 8 SBT Toán 7

Trang 5

- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện

tập

III/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài

Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK

IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)

Thế nào là số hữu tỉ? Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu như thế nào? Cho 3 ví dụ?

3 Nội dung bài mới:

a/ Đặt vấn đề.

Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ?

b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài

34

124

3)

3(,b

21

3721

1221

497

43

7,a

Trang 6

Phút

HS: Thực hiện

GV Nhận xét và khẳng định:

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều

viết được dưới dạng phân số

;m

a

 ) thì: x + y =?; x– y =?

HS: Trả lời

GV: Nhận xét và khẳng định:

)0m(m

bam

bm

ay

)0m(m

bam

bm

ay

;3

26,

HS: Thực hiện

;m

a

 với m0) Khi đó:

)0m(m

bam

bm

ay

)0m(m

bam

bm

ay

Chú ý:

Phép cộng phân số hữu tỉ có các tínhchất của phéo cộng phân số: Giaohoán, kết hợp, cộng với dố 0 Mỗi sốhữu tỉ đều có một số đối

921

77

331

Trang 7

Tìm x, biết

3

1x7

3

Hướng dẫn:

Để tìm x, ta chuyển tất cả các

số không chứa biến sang một

vế, số chứa biến sang vế còn

3x7

2,b

;3

22

1x,

- Gọi 5 HS phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế.

- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, bài 10 SGK.

3x7

2.b

;3

22

1x

Trang 8

- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.

- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện

tập

III/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi

Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)

Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ? Lấy ví dụ minh họa?

3 Nội dung bài mới:

a/ Đặt vấn đề.

b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài

TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

13

Phút

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức.

GV: Yêu cầu HS đọc đề và làm bài

HS: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng

trước thì dấu các số hạng trong ngoặc

phải đổi dấu Nếu có dấu trừ đằng

trước thì dấu các số hạng trong ngoặc

vẫn để nguyên

1 Tính giá trị của biểu thức.

Bài 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (– 2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 – 4 – 5,3 = – 6,8

C = – (251.3 + 281)+3.251–(1–

281)

= – 251.3 – 281 + 3.251 – 1 +

281 = – 1

Trang 9

HS: Một học sinh lên bảng thực hiện.

GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận

xét

Nhận xét và đánh giá chung

HS: Thực hiện

Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

HS: Học sinh quan sát và làm theo

hướng dẫn của giáo viên

Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài

3) – (–

4

3 + 5

2)

= –

5

3 – 4

3 + 4

3 – 5

4

3)

3

2 = –18

7Với

a = 1,5 =

2

3, b = – 0,75 = –

43

Bài 24/SGK:

(–2,5.0,38.0,4)–[0,125.3,15.(–8)]

= (– 1).0,38 – (– 1).3,15

= 2,77[(– 20,83).0,2 + (– 9,17).0,2]

= 0,2.[(– 20,83) + (– 9,17)

= – 2

2 Sử dụng máy tính bỏ túi.

3 Tìm x và tìm GTLN, GTNN Bài 32/SBT:

Ta có: |x – 3,5|  0GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0hay x = 3,5

Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x|  0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0hay x = 3,4

Trang 11

Tuần 3

Tiết 6 Ngày soạn: 04/ 9/ 2016

§5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.

2 Kỹ năng:

- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.

- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

3 Thái độ:

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhĩm, phương pháp luyện

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)

Cho a  N Lũy thừa bậc n của a là gì?

Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: 34 35 ; 58 : 52

3 Nội dung bài mới:

a/ Đặt vấn đề.

b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài

GV: Tương tự như đối với số tự

nhiên, với số hữu tỉ x ta cĩ:

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Định nghĩa:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu x n , là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1).

n

n thừa số

x x.x.x x, (x Q, n N,n 1)

Trang 12

thừa n hoặc lũy thừa bậc n của

x; x gọi là cơ số, n gọi là số mũ

Quy ước: x1 = x; x0 = 1 (x

)0

n

n n

b

ab

xx.x

n m n m

n m n m

n

b

ab

, 0

; 25 , 0 5 , 0 5 , 0 5

, 0

; 125

8 5

2 5

2 5

2 5

2

; 16

9 4

3 4

3 4

3

0 3 2 3 2

xx.x

n m n m

n m n m

Trang 13

thừa, ta giữ nguyên cơ số và

nhân hai số mũ)

HS: Chú ý nghe giảng và ghi

bài

GV: Yêu cầu học sinh làm?4

Điền số thích hợp vào ô vuông:

2 3

ta giữ nguyên cơ số và nhân hai sốmũ)

- Cho HS nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy

thừa cùng cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa

- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính để tính lũy thừa.

Giáo án các bộ môn cấp THCS theo chuẩn KTKN, SKKN mới nhất theo yêucầu, bài giảng Power Point, Video giảng mẫu các môn học, tài liệu ôn thi…

Trang 14

- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.

- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)

- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu

3 Nội dung bài mới:

a/ Đặt vấn đề.

b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài

TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC17

5,12

5,12

5,17

5,12

Ta nói

21

15 =

5,17

5,12

là một tỉ lệ thức.

Định nghĩa:

Trang 15

trong hay trung tỉ

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ

a

 thì a.d ? b.cHS: Thực hiện

GV: Yêu cầu học sinh làm ?2

Chứng minh: Nếu

d

cb

a

 thì a.d =b.c

HS: Thực hiện

Tỉ lệ thức là đẳng thức củahai tỉ số

d

cb

.5

17:5

22- 7:2

13-b,

8;

: 5

4 4:5

2 ,a

2 Tính chất Tính chất 1

Ví dụ: Cho tỉ lệ thức sau:36

2427

18

Ta suy ra: 18 36 = 27 24

?2Nếu

d

cb

a

 thì a.d = b.cChứng minh:

Theo bài ra

d

cb

a

 nên nhân cảhai vế với tích b d

Trang 16

GV: Nhận xét và khẳng định :

Nếu

d

cb

a

 thì a.d = b.cHS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

a

 HS: Thực hiện

GV: Nhận xét và khẳng định như

SGK

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh về nhà thực

c)d.b.(

a

 Chứng minh: SGK

d

;a

cb

d

;d

bc

a

;d

cb

Trang 17

- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức,

lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích

3 Thái độ:

- Cẩn thận trong tính toán và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong học tập II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện

3 Nội dung bài mới:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ

Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng

nhau không,nếu bằng nhau thì ta

5,3

= 525

350

= 21

14

 Lập được tỉ

lệ thức

b 3910

3: 525

2 = 4

Vì 4

3

5

3

 Ta không lập được tỉ

lệ thức

Trang 18

Gọi lần lượt các em lên trình bày.

Gọi 3HS đồng thời lên bảng làm

bài Mỗi em làm một câu

51,6

= 7

3

= 3:7 Lập được tỉ lệthức

d – 7: 4

3

2 = 2

3

5,0

9,0

3

5

9

 không lập được tỉ lệthức

2 Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

6,3 ; 6,3

5,1 = 8,42

2

8,4 = 5,1

6,3 ; 6,3

8,4 = 5,12

Bài 68/SBT:

Ta có:

4 = 41, 16 = 42, 64 = 43

256 = 44, 1024 = 45

Trang 19

Vậy: 4 44 = 42. 43

42. 45 = 43 44

4 45 = 42. 44Bài 72/SBT

b

a = d

db

ca

- Xem lại các bài tập đã làm.

- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”.

Trang 20

- Củng cố thêm khái niệm số thực

- Thấy ro hơn mối quan hệ giữa các tập số đã học.

- Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính,

tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số

3 Thái độ:

- Tích cực trong học tập và nghiêm túc trong giờ học.

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)

- Số thực là gì? Cho VD về số hữu tỉ,số vô tỉ.

- Làm bài tập 117/SBT.

3 Nội dung bài mới:

a/ Đặt vấn đề.

b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài

TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Nêu qui tắc so sánh hai số âm?

Gọi 4 HS lên bảng làm bài

Cho HS đọc đề bài 92.Gọi 1 HS lên

Trang 21

Yêu cầu HS tính hợp lí bài 120/SBT.

Cho HS hoạt động nhóm Gọi đại diện

3 nhóm lên trình bày Kiểm tra thêm

Có thể đổi các phân số ra số thập phân

hữu hạn rồi thực hiện phép tính

GV treo bảng phụ ghi đề bài

129/SBT

HS: Thực hiện theo nhóm và cá nhân

Hoạt động 3: Tìm giá trị chưa biết

, 7Bài 122/SBT

43

25

7+ 4,5

54

= 18

5– 125

182:25

7+ 2

9.54

= 18

5– 5

26+ 5

18 = 90

x = 2,2

Bài 126/SBT

a 10x = 111 : 3 10x = 37

x = 3,7

Trang 22

- Nhắc lại qui tắc chuyển vế trong đẳng thức, bất đẳng thức?

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức?

- Nêu mối quan hệ giữa N, Z, Q, R?

5 Dặn dò: (1 Phút)

- Chuẩn bị ôn tập chương 1

- Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài 95, 96, 97, 101/SGK.

- Xem bảng tổng kết /SGK.

Trang 23

- Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I: Các phép tính về số hữu

tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, sốthực, căn bậc hai

- Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của

chương

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất

của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bàikiểm tra cuối chương

3 Thái độ:

- Thấy được sự cần thiết phải ôn tập sau một chương của môn học.

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)( lồng vào bài mới.)

3 Nội dung bài mới:

a/ Đặt vấn đề.

b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài

TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

18

Phút Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết GV:

Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc

sau

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

2 nhân chia hai số hữu tỉ

3 Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ

4 Phép toán luỹ thừa:

Tích và thương của hai luỹ thừa cùng

cơ số

1 Ôn tập lí thuyết

Với a,b ,c ,d, m Z, m>0 Ta có:Phép cộng:

c a

.

d a

.Luỹ thừa: với x,y Q, m,n N

Trang 24

Phút

Luỹ thừa của luỹ thừa

Luỹ thừa của một tích

Luỹ thừa của một thương

Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc

sau:

1 Tính chất của tỉ lệ thức

2 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

3 Khi nào một phân số tối giản được

viết dưới dạng số thập phân hữu hạn,

khi nào thì viết được dưới dạng số

thập phân vô hạn tuần hoàn?

Giáo viên chốt lại trong 5 phút bằng

bảng phụ các kiến thức trọng tâm của

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Giá trị tuyệt đối của một số hữutỉ:

x = x nếu x 0 – x nếu x <0

am an= am+n

am: an= am– n (m >=n x 0)(am)n= am.n

(x.y)n= xn.yn(x y)n= n

n

y

x

( y 0)Tính chất của tỉ lệ thức:

Tính chất của dãy tỉ số bằngnhau:

c a

=

d b

c a

e c a

= (– 1).(– 5,3) = 5,3(– 2,5).(– 4).(– 7,9)=[(– 2,5).(– 4)].(– 7,9) = – 7,913

d (– 0,375) 4

3

1 (– 2)3

= [(– 0,375).(– 8)]

3 13

= 13

Trang 25

GV: Yêu cầu học sinh là m Bài tập số

3

=– 3 2 1

b y = –

33

64 8

3

= 11

Giáo án các bộ môn cấp THCS theo chuẩn KTKN, SKKN mới nhất theo yêucầu, bài giảng Power Point, Video giảng mẫu các môn học, tài liệu ôn thi…

Trang 26

Tuần 11

Tiết 22 Ngày soạn: 30/ 10/ 2016

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra được học sinh một số kiếm thức trọng tâm của chương:

- Nhân hai luỹ thừa, giá trị tuyệt đối,căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức,

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng tư duy một cách khoa học

- Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức vào thực tế

3 Thái độ:

- Có ý thức, thái độ nghiêm túc trong khi làm bài

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Kiểm tra, đánh giá

III/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Đề, đáp án, thang điểm

Học Sinh: Nội dung ôn tập

IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

3 Nội dung bài mới: ( Phút)

a Đặt vấn đề:

- Đã nghiên cứu xong II và III chương đầu tiên

- Tiến hành kiểm tra 1 tiết để đánh giá kiến thức mình đã học.

2 Triển khai bài:

- Ôn lại các nội dung đã học

- Bài mới: Vật mẫu: (GV: Hướng dẫn chuẩn bị)

1 MA TR N ẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ KIỂM TRA KI M TRAỂM TRA

Trang 27

1 câu

2 điểm

một số hữu tỉ Biết cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

ở mức độ đơn giản

Biết tìm giá trị lũy thứa của một số hữu tỉ

Vận dung tính chất dãy

tỉ số bằng nhau để giải bài toán thực tế

Giải thích được vì sao các phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn Viết được phân số dưới dang số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

3 điểm

vô tỉ, số thực, sắp xếp số thực theo thứ

tự tăng dần hoặc giảm dần

2 điểm

Trang 28

b Tìm số viên bi của ba bạn Thanh, Hiếu, Nam Biết số viên bi của ba bạn lầnlượt tỉ lệ với các số 2: 3: 4 và ba bạn có tất cả 36 viên bi.

Ngày đăng: 12/10/2016, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài. - Giáo án đại số 7 chuẩn nhất 2016 2017
Bảng l àm bài (Trang 20)
Bảng phụ các kiến thức trọng tâm của - Giáo án đại số 7 chuẩn nhất 2016 2017
Bảng ph ụ các kiến thức trọng tâm của (Trang 24)
2. Đồ thị của hàm số  y = f(x) là gì ? - Giáo án đại số 7 chuẩn nhất 2016 2017
2. Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ? (Trang 35)
Đồ thị - Giáo án đại số 7 chuẩn nhất 2016 2017
th ị (Trang 38)
Bảng nhóm:  Cách 1: - Giáo án đại số 7 chuẩn nhất 2016 2017
Bảng nh óm: Cách 1: (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w