Kiến thức - Nêu đợc vai trò của thoát hơi nớc đối với đời sống của thực vật - Trình bày đợc cơ chế điều tiết độ mở của khí khổng - Trình bày đợc các tác nhân ảnh hởng đến quá trình thoát
Trang 1CHƯƠNG I CHUYỂN HểA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG A- CHUYỂN HểA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT
Bài 1 : TRAO ĐỔI NƯỚC Ở THỰC VẬT
* * *
I- Mục tiờu :
1 Kiến thức
- Mô tả đợc quá trình hấp thụ nớc ở rễ và quá trình vận chuyển nớc ở thân
- Trình bày đợc mối liên hệ cấu trúc của lông hút với quá trình hấp thụ nớc
- Trình bày đợc các con dờng vận chuyển nớc từ lông hút vào mạch gỗ vào mach gỗ của rễ, từ mạch gỗ của rễ lên mạch gỗ của thân và lên mạch gỗ của lá
2 Kỹ năng
- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp, kỹ năng hợp tác nhóm và làm việc độc lập
3 Thỏi độ
- Thấy rõ tính thống nhất giữa cấu trúc và chức năng trong các cơ quan của thực vật
II- Ph ươ ng ti ệ n – phương phỏp
- Phương tiện: Cỏc hỡnh SGK
- Phương phỏp: + Vấn đáp gợi mở
+ Trực quan tìm tòi
+ Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm
III- Tiến trỡnh dạy-học
1- Kiểm tra bài cũ : khụng kiểm tra
2- Bài mới :
Vào bài : - GV : Cõy hấp thụ nước và thúat hơi nước qua cỏc bộ phận nào của cõy ?
- HS : Cõy hấp thụ nước ở rễ và thoỏt hơi nước qua lỏ
- GV : Vậy quỏ trỡnh hấp thụ nước ở rễ diễn ra như thế nào ? Và cõy vận chuyển nước đến lỏ bằng cỏch nào ?
Để làm sỏng tỏ vấn đề trờn chỳng ta cựng tỡm hiểu bài 1
T
G
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung bài học
I- Vai trũ của nước và nhu
Tuần: Tiết:
NS:
ND:
Trang 2cầu nước đối với thực vật :
? Tại sao cây sống lại cần
nước ? Vai trò chung của
nước đối với thực vật là gì ?
-Thực vật không thể sống thiếu nước
- Vai trò của nước :
GV nhận xét
? Trao đổi nước ở thực vật
bao gồm các quá trình nào ?
- Gồm 3 quá trình : Hấp thụ, vận chuyển và thoát hơi nước
- TĐN : Gồm 3 quá trình : Hấp thụ, vận chuyển và thoát hơi nước
? Vai trò của TĐN đối với
của đất và nước mao dẫn
- Nước liên kết : Nước ngậm
trên bề mặt keo đất, cây khó
VD :Cây ngô hấp thụ 200kg nước, 1 ha ngô cần
8000 tấn nước trong suốt thời kì sinh trưởng
? Cây hấp thụ nước ở dạng
nào ?
- Rễ cây hấp thụ được dạng nước tự do và 1 phần nước liên kết
II-Quá trình hấp thụ nước :
- TV t.sinh hấp thụ nước qua bề mặt TB biểu bì
- TV ở cạn hấp thụ nước qua TB lông hút
? Rễ cây hấp thụ nước ở
miền nào ? Đặc điểm cấu tạo
- HS tham khảo SGK trả lời câu hỏi
1- Đặc điểm của bộ rễ liên quan đến qt hấp thụ nước
Trang 3TB ở miền này ra sao để phù
hợp chức năng ?
- HS khác nhận xét và bổ sung
- Cây ở cạn hấp thụ nước nhờ các TB lông hút
- Đặc điểm lông hút : +Thành TB mỏng, không thấm cutin
+ Có 1 không bào lớn + ASTT cao do hđ hh rễ mạnh
- GV yêu cầu HS quan sát
hình 1.2 và cho biết nước từ
đất được hấp thụ theo các
con đường nào ?
-HS quan sát và trả lời câu hỏi
-Có 2 con đường hấp thụ nước
2- Con đường hấp thụ nước ở rễ :
- Có 2 con đường hấp thụ nước từ đất vào rễ :
+ Qua thành TB và gian bào
+ Qua chất n.sinh - không bào
3- Cơ chế để dòng nước 1 chiều từ đất vào rễ lên thân :
- GV giải thích : Dòng nước
đi theo 1 chiều từ lông hút
vào m.gỗ của rễ Sự chênh
III- Quá trình vận chuyển nước ở thân
? Đặc điểm của con đường
vận chuyển nước ở thân ?
-Nước được vc 1 chiều
từ rễ đến lá
-Chiều dài cột nước phụ thuộc vào chiều dài thân cây
1- Đặc điểm con đường vận chuyển nước :
- Nước và các chất khóang được vc 1 chiều từ rễ đến lá
Trang 4- Chiều dài cột nước phụ thuộc vào c.dài thân cây.
- GV yêu cầu HS quan sát và
thảo luận câu hỏi :
+ Mô tả con đường vận
chuyển nước, chất khóang
hòa tan và chất hữu cơ trong
cây
- HS quan sát và thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
- HS đọc kết quả thảo luận
- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
2- Con đường vc nước ở thân :
- Nước vc chủ yếu theo con đường qua m.gỗ từ rễ lên lá
- Nước có thể vc 1 chiều từ trên xuống qua m.rây
- Nước có thể vc ngang từ m.gỗ m.rây hoặc ngược lại
? Quá trình vận chuyển nước
ở thân được thực hiện nhờ
đâu ?
- Quá trình vận chuyển này nhờ :
+ Lực hút của lá
+ Lực đẩy của rễ
+ Lực trung gian
3- Cơ chế đảm bảo sự vận chuyển nước ở thân :
- Quá trình vận chuyển nước ở thân được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa :
+ Lực hút của lá, lực đóng vai trò chính
- HS học bài, trả lời câu hỏi SGK và đọc bài mới
VI- Rút kinh nghiệm :
Trang 5Bài 2 : TRAO ĐỔI NƯỚC Ở THỰC VẬT ( TT )
* * *
I- Mục tiờu :
1 Kiến thức
- Nêu đợc vai trò của thoát hơi nớc đối với đời sống của thực vật
- Trình bày đợc cơ chế điều tiết độ mở của khí khổng
- Trình bày đợc các tác nhân ảnh hởng đến quá trình thoát hơi nớc
2 Kỹ năng
- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp, kỹ năng hợp tác nhóm và làm việc độc lập
3 Thỏi độ
Hiểu dợc cơ sở khoa học của việc tới tiêu nớc hợp lí cho cây
II- Ph ươ ng ti ệ n – phương phỏp
- Phương tiện: Tranh vẽ SGK
- Phương phỏp: + Vấn đáp gợi mở
+ Trực quan tìm tòi
+ Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm
III- Tiến trỡnh dạy-học
1- Kiểm tra bài cũ :
- Nước được vận chuyển từ đất vào rễ theo con đường nào ?
- Tại sao hiện tượng ứ giọt chỉ xảy ra ở những cõy bụi thấp và cõy thõn thảo ?
2- Bài mới :
Vào bài :
- GV : Nhà sinh lớ học thực vật người Nga tờn Macximụp núi : ô Thoỏt hơi nước là tai họa cần thiết của cõy ằ Tại sao thoỏt hơi nước lại là ô tai họa ằ và tại sao lại ô cần thiết ằ đối với cõy ?
Để cú thể hiểu rừ hơn vấn đề này chỳng ta cựng tỡm hiểu ở bài 2
T
G
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung bài học
IV- Thoỏt hơi nước ở lỏ
- GV yờu cầu HS quan sỏt sơ
đồ về nhu cầu nước của cõy
- HS tham khảo SGK, quan sỏt sơ đồ trả lời cõu
1- í nghĩa của sự thoỏt hơi nước :
Tuần: Tiết:
NS:
ND:
Trang 6và thực hiện phần lệnh ở
SGK
Nhận xét và chốt lại kiến
thức
- Điều hòa T0 bề mặt thóat hơi nước
-Tạo đk cho CO2 từ kk vào
2- Con đường thóat hơi nước ở lá :
-Con đường qua khí khổng
- Con đường qua bề mặt lá, qua cutin
? Vậy có phải lúc nào hơi
nước cũng được thoát qua lá
cây không ? Hiện tượng
thoát hơi nước này đã được
điều chỉnh như thế nào ?
- GV diễn giải cơ chế điều
chỉnh thoát hơi nước qua lá
3- Cơ chế điều chỉnh thoát hơi nước :
- Nước thóat khỏi lá chủ yếu qua khí khổng
- Cơ chế đ.chỉnh qt thoát hơi nước là cơ chế đ.chỉnh
sự đóng mở khí khổng.+ Khi tb no nước thành
tb căng kk mở rộng.+Khi tb mất nước thành
tb duỗi thẳng kk đóng
? Những loài cây thường
sống trên đồi và cây sống
trong vườn, loài nào thoát
hơi nước qua cutin mạnh
hơn ? Vì sao ?
Nhận xét , chốt lại k.thức
- HS : Cây trong vườn thoát hơi nước qua cutin mạnh hơn, vì có tầng cutin mỏng hơn
V- Ảnh hưởng của đk môi trường đến qt trao đổi nước :
? Trong các nhân tố của mt
thì nhân tố nào ảnh hưởng
đến trao đổi nước nhất ?
- Nhân tố ánh sáng là quan trọng nhất vì có liên quan đến sự đóng
mở khí khổng
- AS : Là nguyên nhân gây
ra sự đóng mở kk sự đóng mở kk ngoài sáng
Trang 7? Độ ẩm và chế độ dinh
dưỡng có ảnh hưởng đến qt
trao đổi nước như thế nào ?
- HS trả lời câu hỏi - Độ ẩm đất và không khí :
+ Độ ẩm đất càng cao h.thụ nước càng tốt
? Trong trồng trọt ta cần làm
gì để đảm bảo hàm lượng
nước trong cây ?
- Phải tưới tiêu nước hợp
lí cho cây
VI-Cơ sở khoa học của việc tưới tiêu nước hợp lí cho cây
?Thế nào là sự cân bằng
nước ở cây trồng ?
- Sự tương quan giữa quá trình hấp thụ và quá trình thoát hơi nước
1- Cân bằng nước của cây trồng :
- Là sự tương quan giữa qt h.thụ và qt thoát hơi nước
? Tưới nước cho cây như thế
nào là hợp lí ?
- HS trả lời 2- Tưới nước hợp lí cho
cây :
? Theo kinh nghiệm dân gian
có nên tưới nước cho cây lúc
giữa trưa không ? Vì sao ?
- HS trả lời câu hỏi - Cần t.hiện các vấn đề sau
+ Thời điểm cần tưới
+ Lượng nước tưới+ Cách tưới nước
IV- Củng cố :
- Vì sao vào buổi trưa khi đứng dưới bóng cây mát hơn khi đứng dưới mái che bằng vật liệu xây dựng ?
V- Dặn dò :
Bài tập : Theo nghiên cứu của Kixenbec ở cây ngô :
- Số lượng lỗ khí trên 1 cm2 biểu bì dưới là : 7684 còn trên 1 cm2 biểu bì trên là 9300
- Tổng diện tích lá trung bình (cả 2 mặt lá) ở 1 cây là 100 cm2
- Kích thước trung bình 1 lỗ khí là 25,6 X 3,3 micrômet
Hãy cho biết :
Trang 8a Tổng số lỗ khí có ở cây ngô đó là bao nhiêu ?
b Tỉ lệ diện tích lỗ khí trên diện tích lá là bao nhiêu ?
c Tại sao tỉ lệ diện tích lỗ khí trên diện tích lá rất nhỏ nhưng lượng nước bốc hơi qua lỗ khí lại rất lớn (80% 90% lượng nước bốc hơi từ tòan bộ mặt thoáng tự do của lá)
VI- Rút kinh nghiệm :
Trang 9Bài 3 : TRAO ĐỔI KHOÁNG VÀ NITƠ Ở THỰC VẬT
* * *
I- Mục tiờu :
1 Kiến thức
- Phân biệt đợc 2 cách hấp thụ khoáng ở thực vậ: thụ động và chủ động
- Nêu đợc khái niệm: nguyên tố dinh dỡng thiết yếu, nguyên tố đại lợng và vi lợng
- Mô tả đợc một số dấu hiệu điển hình của sự thiếu một số nguyên tố dinh dỡng và trình bày vai trò đặc trng nhất của các nguyên tố dinh dỡng chủ yếu
- Liệt kê các nguồn cung cấp chất dinh dỡng cho cây, dạng phân bón cây hấp thụ đợc
II- Ph ươ ng ti ệ n – phương phỏp
- Phương tiện: Tranh vẽ SGK, mẫu phân bón
- Phương phỏp: + Vấn đáp gợi mở
+ Trực quan tìm tòi
+ Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm
III- Tiến trỡnh dạy-học
1- Kiểm tra bài cũ :
- Thoỏt hơi nước được thực hiện chủ yếu qua cỏc con đường nào ? Đặc điểm của cỏc con đường đú
- í nghĩa của quỏ trỡnh thoỏt hơi nước ở lỏ ?
Trang 10- HS trả lời câu hỏi
Vậy ngoài nước cây còn cần các nguyên tố khóang và nitơ, quá trình trao đổi khóang và nitơ ở cây trồng diễn ra như thế nào ? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu ở bài 3
T
G
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài học
I- Sự hấp thụ các nguyên tố khoáng :
- GV yêu cầu HS thảo luận
nhóm (4 phút) các câu hỏi :
1.Giải thích và rút ra k.luận
vè h.tượng ở thí nghiệm sgk
2.Các nguyên tố khoáng
được hấp thụ từ đất vào cây
theo con đường nào ?
- HS tham khảo SGK thảo luận và trả lời câu hỏi
HS trình bày kết quả thảo luận nhóm, nhóm khác nhận xét và bổ sung
- Các nguyên tố khóang được hấp thụ vào cây dưới dạng ion qua hệ thống rễ
- Có 2 cách hấp thụ các ion : Hấp thụ bị động và h.thụ chủ động
- GV : Yêu cầu HS quan sát
1- Hấp thụ bị động :
- Dựa trên cơ chế khuếch tán từ nơi n.độ cao n.độ thấp (cùng chiều građien n.độ), không cần n.lượng.2- Hấp thụ chủ động :
- Chất khoáng được h.thụ vào cây từ nơi có n.độ thấp
n.độ cao (ngược chiều građien nồng độ), có tiêu tốn n.lượng
II- Vai trò của các nguyên
tố khoáng đ.với thực vật :
- GV yêu cầu HS tham khảo
SGK trả lời câu hỏi :
? Ta đưa vào gốc hoặc phun
lên lá chất nào trong 3 chất
sau để lá xanh trở lại : Ca2+,
- Chất Mg2+làm lá xanh trở lại
1- Nguyên tố đại lượng :
- Cấu trúc trong tế bào
- Cấu tọ nên các đại phân
tử trong tế bào
- Ảnh hưởng đến h.thống
Trang 11Mg2+, Fe3+ keo trong chất n.sinh.
? Vai trò chung của các
nguyên tố vi lượng là gì ?
- Tham gia vào thành phần các enzim,
2- Nguyên tố vi lượng :
? Nếu cây thiếu các nguyên
tố vi lượng thì quá trình sinh
trưởng của cây như thế nào ?
- Quá trình sinh trưởng của cây sẽ bị đình trệ
- Tham gia vào t.phần các enzim
- Hoạt hóa cho các enzim
- Liên kết với các chất h.cơ
VI- Rút kinh nghiệm :
Bài 4 : TRAO ĐỔI KHOÁNG VÀ NITƠ Ở THỰC VẬT ( TT )
Tuần: Tiết:
NS:
ND:
Trang 12* * *
I- Mục tiờu :
1 Kiến thức
- Nêu đợc vai trò sinh lí của nitơ
- Trình bày đợc các quá trình đồng hoá nitơ trong mô thực vật
2 Kỹ năng
- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp, kỹ năng hợp tác nhóm và làm việc độc lập
3 Thỏi độ
- Biết cách sử dụng phân bón hợp lí, nhất là phân đạm đối với cây trồng, môi trờng
II- Ph ươ ng ti ệ n – phương phỏp
- Phương tiện: Tranh vẽ SGK, mẫu phân bón- phân đạm- phân chuồng
- Phương phỏp: + Vấn đáp gợi mở
+ Trực quan tìm tòi
+ Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm
III- Tiến trỡnh dạy-học
1- Kiểm tra bài cũ :
- Cõy hấp thụ cỏc nguyờn tố khoỏng theo cỏc phương thức nào ? Phõn biệt cỏc phương thức hấp thụ khúang của cõy ?
- Vai trũ của cỏc nguyờn tố đa lượng và vi lượng đối với cõy trồng ?
2- Bài mới :
Vào bài :
- GV : ễng bà ta thường cú cõu : ô Lỳa chiờm lấp lú đầu bờ
Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lờn ằ
? Theo em cõu núi trờn muốn núi lờn điều gỡ ? Giải thớch ?
T
G
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung bài học
III- Vai trũ của nitơ đối với thực vật
- GV : Trong quỏ trỡnh sinh
trưởng và phỏt triển cõy rất
cần đến nitơ, vậy cõy cú thể
sử dụng nitơ từ cỏc nguồn
- Cõy sử dụng nitơ từ 4 nguồn :
+ Nguồn vật lớ-húa học
+ QT cố định N2 nhờ VK
1- Nguồn nitơ cho cõy :
- Gồm 4 nguồn chớnh :+ Nguồn vật lớ-húa học.+ QT cố định N2 nhờ VK
Trang 13nào ? + QT phân giải các chất
hữu cơ
+ Nguồn N2 do người cc
+ QT phân giải các chất hữu cơ trong đất
+Nguồ N2 do người cc
- N2 cung cấp cho cây có thể
từ 4 nguồn, nhưng nếu trong
suốt qt sinh trưởng cây
không nhận được nitơ thì
bộ các quá trình sinh lí của cây
- N2 có vai trò rất quan trọng đv đời sống TV.+ Có vai trò c.trúc tế bào.+ Có vai trò trong chuyển hóa vật chất và n.lượng.IV- Quá trình cố định N2
khí quyển
? Trong khí quyển N2 rất
nhiều nhưng cây không sử
dụng được Vậy có sv nào có
thể sử dụng hay chuyển hóa
N2 khí quyển sang dạng khác
cho cây sử dụng không ?
- VK sống tự do và vi khuẩn cộng sinh thực hiện được nhờ chúng có enzim nitrôgenaza và lực khử mạnh
1-QT cố định N2 k quyển
- Là q.trình khử N2 của khí quyển thành dạng nitơ amôn : N2 NH4
- Thực hiện bởi :+ Các VK tự do :
Trang 14-GV yªu cÇu HS nghiªn cøu
Môc SGK vµ tr¶ lêi c¸c c©u
1- Ở nốt sần cây họ đậu, các vi khuẩn cố định nitơ lấy ở cây chủ :
2- Công thức biểu thị sự cố định nitơ tự do là :
a N2 + 3H2 2NH3 b 2NH4 + 2O2 + 8e - N2 + 4H2O
c 2NH3 N2 + 3H2 d Glucôzơ + 2N2 axit amin
3- Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim :
V- Dặn dò :
- Tr¶ lêi c©u hái 1,2,3 SGK
- ChuÈn bÞ n«i dung bµi 6
VI- Rút kinh nghiệm :
Trang 15Bài 5 : TRAO ĐỔI KHOÁNG VÀ NITƠ Ở THỰC VẬT (TT)
II- Ph ươ ng ti ệ n – phương phỏp
- Phương tiện: Tranh vẽ SGK
- Phương phỏp: + Vấn đáp gợi mở
+ Trực quan tìm tòi
+ Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm
III- Tiến trỡnh dạy-học
1- Kiểm tra bài cũ :
- Nờu vai trũ của quỏ trỡnh khử NO3- và quỏ trỡnh đồng húa NH3
- Nitơ cú vai trũ thế nào đối với đời sống thực vật ?
2- Bài mới :
Vào bài :
- GV : Nờu cỏc nhõn tố của mụi trường cú ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phỏt triển của cõy xanh, trờn cơ sở đú phõn tớch ảnh hưởng của cỏc nhõn tố mụi trường đến quỏ trỡnh hấp thụ cỏc chất khúang ở rễ, quỏ trỡnh trao đổi cỏc chất khoỏng và nitơ trong cõy
VI- Ảnh hưởng của cỏc nhõn tố mụi trường đến qt trao đổi khớ và nitơ :
1 ánh sáng
Tuần: Tiết:
NS:
ND:
Trang 16trao đổi khoáng và nitơ?
hiệu quả nhất
- Tác hại của việ sử dụng
1- Lượng phõn bún hợp lớ :
- Bón đúng loại phân
- Đủ số lợng và tỉ lệ dinh dỡng
- Bón theo nhu cầu của giống, thời kỳ sinh trởng, cũng nh điều kiện đất đai
2 Các ph ơng pháp bón phân
- Bón cho rễ
- Bón cho lá
3 Loại phân bón
- Dựa vào từng loại cây
- Dựa vào từng giai đoạn phát triển
IV- Củng cố :
- Tại sao núi đất chua là đất nghốo dinh dưỡng ?
- Vỡ sao khi trồng cõy phải thường xuyờn xới gốc cho cõy ?
Trang 17Tuần: Tiết:NS:
ND:
Trang 18BÀI 6- THỰC HÀNH: THÍ NGHIỆM THOÁT HƠI NƯỚC
VÀ THÍ NGHIỆM VỀ VAI TRÒ CỦA PHÂN BÓN
I Mục tiêu
Sau khi học xong bài này học sinh cần:
- Làm được thí nghiệm phát hiện thoát hơi nước ở 2 mặt lá
- Làm được các thí nghiệm để nhận biết sự có mặt của các nguyên tố khoáng đồng thời vẽ được hình dạng đặc trưng của các nguyên tố khoáng
- Hạt lúa đã nảy mầm 2 - 3 ngày
- Chậu hay cốc nhựa
- Thước nhựa có chia mm
- Tấm xốp đặt vừa trong lòng chậu có khoan lỗ
- Ống đong dung tích 100ml
- Đũa thủy tinh
- hóa chất: Dung dịch dinh dưỡng (phân NPK) 1g/lit
III Nội dung và cách tiến hành:
- Chia lớp thành 4 nhóm:
1 thí nghiệm 1: So sánh tốc độ thoát hơi nước ở hai mặt lá.
- Dùng 2 miếng giấy có tẩm coban clorua đã sấy khô đạt lên mặt trên và mặt đưới của lá
- Đặt tiếp 2 lam kính lên cả mặt trên và mặt đưới của lá, dùng kẹp, kẹp lại
- Bấm đồng hồ để tính thời gian giấy chuyển từ màu xanh sang màu hồng
2 thí nghiệm 2: Ngiên cứu vai trò của phân bón NPK.
- Mỗi nhóm 2 chậu:
+ Một chậu TN (1) cho vào dung dịch NPK
+ Một chậu đối chứng (2) cho vào nước sạch
Cả 2 chậu đều bỏ tấm xốp có đục lỗ, xếp các hạt đã nảy mầm vào các lỗ, rễ mầm tiếp xúc với nước
- Tiến hành theo dõi cho đến khi thấy 2 chậu có sự khác nhau
IV Thu hoạch :
- Mỗi HS làm một bản tường trình, theo nội dung sau:
1 Thí nghiệm 1:
Bảng ghi tốc độ thoát hơi nước của lá tính theo thời gian
Trang 19Nhóm Ngày, giờ Tên cây, vị trí
Trang 20Bài 7 : QUANG HỢP
* * *
I- Mục tiờu :
1 Kiến thức
- Phát biểu đợc khái niệm về quang hợp
- Nêu đợc vai trò của quang hợp ở cây xanh
- Trình bày đợc cấu tạo của lá thích nghi với chức năng quang hợp
- Nêu đợc các sắc tố quang hợp, nơi phân bố trong lá và nêu đợc chức năng của chúng
2 Kỹ năng
- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp, kỹ năng hợp tác nhóm và làm việc độc lập
3 Thỏi độ
- Thấy đợc vai trò của cây xanh đối với đời sống và môi trờng
II- Ph ươ ng ti ệ n – phương phỏp
- Phương tiện: Tranh vẽ SGK, mẫu lá cây
- Phương phỏp: + Vấn đáp gợi mở
+ Trực quan tìm tòi
+ Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm
III- Tiến trỡnh dạy-học
1- Kiểm tra bài cũ : (Khụng kiểm tra)
2- Bài mới :
Vào bài :
- GV : Trong cõu hỏt của cỏc em thiếu nhi chỳng ta thường được nghe : ô Ngụi nhà chung của chỳng ta là trỏi đất màu xanh bao la ằ Vậy màu xanh trong cõu hỏt trờn là từ đõu ?
- HS : Màu xanh trong cõu ca trờn là từ màu xanh của lỏ cõy, của biển
- GV : Tại sao lỏ cõy cú màu xanh, màu xanh này cú ý nghĩa gỡ đối với cõy ? Để hiểu rừ hơn vấn đề này chỳng ta cựng tỡm hiểu qua bài 7
T
G
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung bài học
I- Vai trũ của quang hợp
- GV chia lớp thành 4 nhóm
thực hiện phiếu học tập :
1- Khỏi niệm :
- QH là quỏ trỡnh tổng hợp
Trang 21(yêu cầu đồng thời)
lời các câu hỏi sau:
? Nêu khái niệm và viết
ph-ơng trình tổng quát về
quang hợp
? Vai trò của quang hợp đối
với sinh quyển và đời sống
lời các câu hỏi sau:
? Chứng minh cấu tạo của lá
chất hữu cơ từ cỏc chất vụ
cơ (CO2 và H2O) nhờ năng lượng ỏnh sỏng được hấp thụ bởi hệ sắc tố thực vật
- Phương trỡnh tổng quỏt :
CO2+H2O C6H12O6
+ O2 + 6H2O2- Vai rũ của quang hợp :
- Tạo chất hữu cơ
- Cấu tạo ngoài :
- Cấu tạo trong :2- Lục lạp – bào quan quang hợp
Có 2 lớp màng bao bọc Bên trong gồm Chất nền
và Grana (có hệ thống túi dẹt gọi là tilacoit chứa nhiều chất diệp lục)
3- Hệ sắc tố quang hợp
- Diệp lục: Diệp lục a và diệp lục b
- Carôtennôit: Carôten và Xantôphin
Trang 22IV- Củng cố
- Những cây lá có màu đỏ có quang hợp không ? Tại sao ?
Trắc nghiệm :
1- Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?
a tích lũy năng lượng b Cân bằng T0 của môi trường
2- Các tilacôit không chứa :
c các trung tâm phản ứng d Ezim cacbôxi hóa
3- Vì sao lá cây có màu xanh lục ?
a vì diệp lục a hấp thu ánh sáng màu xanh lục
b vì diệp lục b hấp thu ánh sáng màu xanh lục
c vì nhóm sắc tố phụ hấp thu ánh sáng màu xanh lục
d vì hệ sắc tố không hấp thu ánh sáng màu xanh lục
Trang 23Bài 8 : QUANG HỢP Ở CÁC NHểM THỰC VẬT
* * *
I- Mục tiờu :
1 Kiến thức
- Trình bày đợc tính chất 2 pha của quang hợp
- Trình bày đợc tóm tắt diễn biến, các thành phần tham gia, kết quả của pha sáng và pha tối
- Trình bày đợc mối liên quan giữa pha sáng và pha tối trong quang hợp
- Phân biệt đợc các con đờng cố đinh CO2 trong pha tối của những nhóm thực vật C3 , C4 và CAM
- Nêu đợc sản phẩm khởi đầu của quá trình tổng hợp tinh bột và saccarôzơ trong quang hợp
II- Ph ươ ng ti ệ n – phương phỏp
- Phương tiện: Tranh vẽ SGK, mẫu lá cây
- Phương phỏp: + Vấn đáp gợi mở
+ Trực quan tìm tòi
+ Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm
III- Tiến trỡnh dạy-học
1- Kiểm tra bài cũ :
- Nờu cỏc đặc điểm về hỡnh thỏi, cấu tạo của lỏ phự hợp với chức năng quang hợp
- Những cõy lỏ cú màu đỏ cú quang hợp khụng ? Tại sao ?
Trang 24- GV : Về cấu tạo ngoài thỡ cỏc nhúm TV khỏc nhau, vậy theo em quỏ trỡnh quang hợp ở cỏc nhúm thực vật này giống hay khỏc nhau ? Qua bài học hụm nay chỳng ta hóy cựng làm sỏng tỏ vấn đề trờn.
T
G
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung bài học
I- Khỏi niệm về hai pha của quang hợp
- Tìm hiểu các pha của
quang hợp
- Quang hợp gồm hai pha : pha sỏng và pha tối
- QH chia thành 2 pha: Pha sáng và pha tối
- Tìm hiểu pha sáng
GV yêu cầu HS tiếp tục
quan sát tranh cùng với
nghiên cứu SGK và trả lời
và bổ sung
1 Pha sáng
- Năng lợng ánh sáng đợc hấp thụ và chuyển thành năng lợng trong các liên kết hoá học của ATP và NADPH
- Sản phẩn là ATP, NADPH và O2
- Các sắc tố quang hợp và các thành phần của chuỗi electron quang hợp đều đ-
ợc định vị trong màng tilacôit của lục lạc
- Nớc tham gia vào pha sáng với vai trò là nguồn cung cấp electron và Hyđro Nớc bị phân ly tạo
ra Oxi, proton và electron:
H2O 2H+ + 2e- + 1/2O2
- Tìm hiểu pha tối
GV treo tranh hình 9
SGK và vấn đáp:
- Nêu các chất tham gia và
- HS quan sát tranh suy nghĩ, thảo luận và trả lời câu hỏi
2 Pha tối
- Còn gọi là quá trình cố
định CO2
a Chu trình C 3 (chu trình
Trang 25sản phẩm tạo thành của pha
- Chu trình canvin sử dụng ATP và NADPH đến từ pha sáng để biến đổi CO2
từ khí quyển thành cácbonhyđrat
b Thực vật C4
Mía, rau dền, ngô
c Thực vật CAMXơng rồng
- GV yêu cầu HS quan sát
II- Một số đặc điểm phõn biệt cỏc nhúm tv C3+, C4 và CAM
a H2O, O2, ATP b H2O, ATP và NADPH
c O2, ATP và NADPH d ATP, NADPH và APG
2 Nguyờn liệu được sử dụng trong pha tối là :
a O2, ATP và NADPH b ATP, NADPH và CO2
c H2O, ATP và NADPH d NADPH, APG và CO2
Trang 27Bài 9 : ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN
- Phân tích mối quan hệ chặt chẽ giữa quang hợp với nớc, với dinh dỡng khoáng
- Xác định điểm bù, điểm bão hoà CO2 và ánh sáng cùng với vai trò và ý nghĩa của nó
đối với các nhóm thực vật
2 Kỹ năng
- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp, kỹ năng hợp tác nhóm và làm việc độc lập
3 Thỏi độ
- Thấy đợc vai trò của cây xanh đối với đời sống và môi trờng
II- Ph ươ ng ti ệ n – phương phỏp
- Phương tiện: Tranh vẽ SGK
- Phương phỏp: + Vấn đáp gợi mở
+ Trực quan tìm tòi
+ Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm
III- Tiến trỡnh dạy-học
1- Kiểm tra bài cũ :
- Em hóy so sỏnh cỏc chu trỡnh cố định CO2 của 3 nhúm thực vật
- Vai trũ của pha sỏng và pha tối trong quỏ trỡnh quang hợp
Trang 28câu hỏi sau:
? Nêu vai trò của CO2 đối
Các nhóm khác nhận xét
- Là nguồn cung cấp Cac bon cho quang hợp
- Điểm bù CO2
- Điểm bão hoà CO2
II- Cường độ, thành phần quang phổ ỏnh sỏng
Phiếu học tập 2
(Thời gian : 6 phút)
Đọc SGK kết hợp quan sát
hình 9.2 SGK và trả lời các
câu hỏi sau:
? Nêu vai trò của ánh sáng
đối với quang hợp ?
Các nhóm khác nhận xét
- Là nguồn cung cấp năng lợng cho quang hợp
Trang 29(Thời gian : 6 phút)
Đọc SGK kết hợp quan sát
hình 9.3 SGK và trả lời các
câu hỏi sau:
? Nêu vai trò của nhiệt độ
đối với quang hợp ?
? Khi nào thì cờng độ quang
hợp tăng? Khi nào giảm?
Các nhóm khác nhận xét
thuộc rất chặt chẽ vào nhiệt độ
- Nhiệt độ tăng cờng độ tăng nhanh (max : 25-35)
? Nêu vai trò của nớc và
dinh dỡng khoáng đối với
quang hợp ?
- HS thảo luận nhóm
và hoàn thành phiếu học tập, sau đó cử đại diện nhóm 4 trình bày
Các nhóm khác nhận xét
Trang 30Các yếu tố ảnh hởng đến quang hợp
Các yếu tố ảnh hởng đến quang hợp
+ Cờng độ+ Quang phổ
quang hợp giảm Nồng độ CO2 Quang hợp tăngtỉ lệ thuận với nồng độ CO2 cho đến trị số bão
hoà, trên ngỡng đó quang hợp giảm
+ nguyên liệu quang hợp+ Điều tiết khí khổng
V- Dặn dũ :
- Vận dụng những hiểu biết về QH, em hãy t vấn về kĩ thuật để bà con nông dân trồng cây nông nghiệp (lúa hoặc ngô) đạt năng suất cao
VI- Rỳt kinh nghiệm :
Bài 10 : TRAO ĐỔI KHOÁNG VÀ NITƠ Ở THỰC VẬT
Tuần: Tiết:
NS:
ND:
Trang 31* * *
I- Mục tiờu :
1 Kiến thức
- Chứng minh đợc quang hợp là quá trình quyết định năng suất cây trồng
- Giải thích cơ sở khoa học của các biện pháp khoa học kỹ thuật nâng cao năng suất cây trồng
- Trình bày đợc triển vọng của năng suất cây trồng
2 Kỹ năng
- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp, kỹ năng hợp tác nhóm và làm việc độc lập
3 Thỏi độ
- ý thức tìm hiểu và ứng dụng các biện pháp kỹ thuật trong trồng trọt
II- Ph ươ ng ti ệ n – phương phỏp
- Phương tiện: Số liệu về triển vọng năng suất
- Phương phỏp: + Vấn đáp gợi mở
+ Trực quan tìm tòi
+ Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm
III- Tiến trỡnh dạy-học
1- Kiểm tra bài cũ :
-Em hóy phõn tớch mối quan hệ giữa quang hợp và cường độ, thành phần quang phổ ỏnh sỏng
-Dinh dưỡng khoỏng cú vai trũ thế nào đối với quang hợp ?
Phi u h c t p 1 ế ọ ậ
(Thời gian : 10 phút)
- HS thảo luận nhóm và hoàn thành phiếu học
- 90-95% sản phẩm thu hoạch của cây trồng lấy từ
Trang 32CO2 và H2O
- Trồng trọt là ngành kinh doanh năng lợng mặt trời
II- Cỏc biện phỏp nõng cao năng suất cõy trồng thụng qua quang hợp :
của các biện pháp khoa học
kỹ thuật nâng cao năng suất
- Biểu thức năng suất:Nkt=(FCO 2 L Kf Kkt)n (tấn/ha)
- Năng suất cây trồng phụ thuộc vào những nhân tố :
- Các biện pháp nhằm nâng cao năng suất cây trồng :
- Triển vọng : đạt đợc năng suất rất cao
Trang 33IV- Củng cố :
- Nói quang hợp quyết định năng suất, theo em là đúng hay sai? Vì sao?
- Phân biệt năng suất sinh học với năng suất kinh tế?
- Có thể tăng cờng độ quang hợp ở cây xanh bằng cách nào?
- Chuẩn bị câu hỏi từ 1, 2, 3, 4 sách giáo khoa
Trang 34Bài 11 : Hễ HẤP Ở THỰC VẬT
* * *
I- Mục tiờu :
1 Kiến thức
- Nêu đợc khái niệm hô hấp, vai trò của hô hấp đối với thực vật
- Nêu đợc cơ quan hô hấp và bào quan thực hiện hô hấp
- Nêu đợc vị trí sảy ra, nguyên liệu và sản phẩm của các giai đoạn đờng phân và chu trình Crep và chuỗi chuyền êlectron
- Trình bày đợc hệ số hô hấp, hô hấp sáng và mối liên hệ giữa quang hợp và hô hấp trong cây
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng so sánh quan sát, t duy phân tích tổng hợp, kỹ năng hợp tác nhóm
và làm việc độc lập
3 Thỏi độ
II- Ph ươ ng ti ệ n – phương phỏp
- Phương tiện: Tranh vẽ H11.1, H11.3, H11.3
- Phương phỏp: + Vấn đáp gợi mở
+ Trực quan tìm tòi + Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm
III- Tiến trỡnh dạy-học
1- Kiểm tra bài cũ :
- Nờu cỏc biện phỏp nõng cao năng suất cõy trồng dựa trờn những hiểu biết về quang hợp ?
- Vỡ sao núi tiềm năng năng suất cõy trồng cũn rất lớn ?
2- Bài mới :
Vào bài :
- GV : Tại sao cỏc cơ thể sống đều cần phải hụ hấp ?
- HS : Vỡ hụ hấp cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động
- Trong tế bào quỏ trỡnh hụ hấp diễn ra ở bào quan nào ? Cơ chế quỏ trỡnh hụ hấp diễn ra như thế nào ? Hụ hấp cú vai trũ gỡ đúi với cơ thể sống ?
T Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung bài học
Trang 35I- Khái niệm
- GV yªu cÇu HS nghiªn
cøu SGK - nhí l¹i kiÕn thøc
1 §Þnh nghÜa
- Lµ qu¸ tr×nh oxi ho¸ khö c¸c hîp chÊt h÷u c¬ thµnh d¹ng n¨ng lîng dÔ sö dông lµ ATP
- Ph¬ng tr×nh tæng qu¸t:
2 Vai trß cña h« hÊp
- Gi¶i phãng n¨ng lîng
- T¹o ra c¸c s¶n phÈm trung gian…
3 C¬ quan h« hÊp
- ë tÊt c¶ c¸c c¬ quan cña c¬ thÓ
4 Bµo quan h« hÊp
- T¹i ti thÓ trong tÕ bµoII- Cơ chế hô hấp
Gåm 3 giai ®o¹n :
1 § êng ph©n
- XÈy ra trong bµo t¬ng
- Nguyªn liÖu lµ Gluc«z¬
- S¶n phÈm: 2 axit piruvic, 2 ATP, 2 NADH
Trang 36luận và ghi tóm tắt các ý
chính
3 Chuỗi chuyền điện tử
- Diễn ra ở màng trong của ti thể
- Sơ đồ tổng quátNADH -> 3 ATPFADH2 -> 2 ATP
Là giai đoạn thu đợc nhiều ATP nhất
III- Hệ số hụ hấp, hụ hấp sỏng và mối quan hệ giữa quang hợp và hụ hấp :
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu SGK và trả lời các câu
IV- Củng cố :
- Hô hấp ở cây xanh là gì?
- Hãy phân biệt quá trình đờng phân, chu trình Crep, chuỗi truyền điện tử bằng cách
điền vào phiếu học tập số 2:
Trang 37Đáp án phiếu học tập số 1 Phân biệt hô hấp hiếu khí và kị khí
* Giống nhau: (giai đoạn đờng phân)
* Khác nhau:
Đáp án phiếu học tập số 1
Điểm phân biệt Đờng phân Chu trình Crep Chuỗi truyền điện tử
- Chuẩn bị câu hỏi sách giáo khoa
- Nắm sơ đồ các con đờng hô hấp sau:
- Chuẩn bị câu hỏi sách giáo khoa
- Nắm sơ đồ các con đờng hô hấp sau:
VI- Rỳt kinh nghiệm :
Tuần: Tiết:
NS:
ND:
Trang 38Bài 12 : ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ MễI TRƯỜNG ĐẾN
Hễ HẤP
* * *
I- Mục tiờu :
1 Kiến thức
- Nêu đợc mối liên hệ giữa hô hấp với nhiệt độ, hàm lợng nớc, nồn độ CO2 và O2
- Nêu đợc cơ sở khoa học của việc bảo quản nông sản
2 Kỹ năng
- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp, kỹ năng hợp tác nhóm và làm việc độc lập
3 Thỏi độ
- Thấy đợc mối liên hệ giữa hô hấp với việc bảo quản nông sản.
II- Ph ươ ng ti ệ n – phương phỏp
- Phương tiện: Tranh vẽ SGK
- Phương phỏp: + Vấn đáp gợi mở
+ Trực quan tìm tòi
+ Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm
III- Tiến trỡnh dạy-học
1- Kiểm tra bài cũ :
- Hệ số hụ hấp là gỡ ? í nghĩa của hệ số hụ hấp ?
- Hóy nờu sự khỏc nhau giữa hụ hấp hiếu khớ và hụ hấp kị khớ ?
2- Bài mới :
Vào bài :
- GV : Nờu cỏc vớ dụ về hạt thúc nảy mầm để học sinh suy nghĩ về cỏc điều kiện nảy mầm của hạt và đú cũng là cỏc điều kiện mụi trường liờn quan đến hụ hấp đẻ vào nội dung bài học
? Thế nào là T0 tối thiểu, tối
ưu, tối đa cho hh ?
- Hụ hấp và nhiệt độ cú mối quan hệ chặt chẽ
- HS : Tham khảo sgk trả lời cõu hỏi sgk
- Ảnh hưởng đến hoạt động của cỏc enzim hụ hấp
+ To tối thiểu cho hh :+ To tối ưu cho hh :
Trang 39+ To tối đa cho hh :II- Hàm lượng nước
- GV : Khi giảm hàm lượng
nước trong cơ thể thì hô hấp
giảm và ngược lại
Tại sao khi giảm nước thì
cường độ hh giảm ?
- HS : Do quá trình hh được thực hiện gồm nhiều phản ứng kế tiếp, nhờ sự xúc tác của các enzim và xảy ra trong mt nước
- Hàm lượng nước trong cơ thể tv có liên quan trực tiếp đến hô hấp
+ Nước là dung môi cho các phản ứng
+ Nước tham gia trực tiếp vào quá trình oxi hóa chất hữu cơ
- C.độ hh tỉ lệ thuận với h.lượng nước trong cơ thể thực vật
- Nđộ O2 kk giảm < 10%
hô hấp giảm
- Nđộ O2 kk < 5% hh kị khí
? Tại sao cần phải bảo quản
nông sản sau khi thu hoạch ?
- Bảo quản để duy trì về
số lượng và chất lượng nông sản
1- Mục tiêu của bq n.sản :
- Nhằm bảo tồn về s.lượng
và chất lượng n.sản trong suốt t.gian bảo quản
? Nếu ta thu hoạch nông sản
mà không bảo quản sẽ dẫn
- Số lượng và chất lượng nông sản giảm
2- Hậu quả của hh đối với quá trình bq nông sản :
Trang 40đến hậu quả gì ? - Nhiệt độ môi trường
tăng cường độ hô hấp tăng
- Độ ẩm kk tăng cường độ hh tăng
- Thành phần không khí thay đổi
- Hh làm tiêu hao chất hữu
cơ giảm s.lượng và c.lượng nông sản
- Làm tăng T0 mt làm tăng cđ hh của n.sản
- Thay đổi t.phần kk của môi trường
? Có các biện pháp nào để
bảo quản nông sản ?
- HS : Nêu các biện pháp bảo quản nông sản
3- Các biện pháp bảo quản
- Khi bảo quản nông sản cầ giảm cường độ hh đến mức tối thiểu
IV- Củng cố :
- Sự thay đổi nồng độ O2 và CO2 trong môi trường bảo quản nông sản sẽ ảnh hưởng đến
hô hấp như thế nào ?
- Tại sao trong quá trình bảo quản nông sản, rau quả, thực phẩm ta phải khống chế sao cho hh đạt mức tối thiểu ?
V- Dặn dò :
- Học bài, trả lời câu hỏi sgk, đọc bài mới
- Mỗi tổ chuẩn bị : Lúa, mẫu lá khoai lang, lá ớt, trái gấc để làm thí nghiệm
VI- Rút kinh nghiệm :
Tuần: Tiết:
NS:
ND: