Đi qua quang tâm Câu 2: Trong không khí, để tính cảm ứng từ B của từ trường do dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại một điểm c ch dâ dẫn một khoảng r, ta dùng công thức
Trang 1Đề thi thử THPT QG THPT Chuyên ĐHSP - Hà Nội - Lần 2 Câu 1: Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ có tia ló
C Phản xạ ngược trở lại D Đi qua quang tâm
Câu 2: Trong không khí, để tính cảm ứng từ B của từ trường do dòng điện I chạy trong dây
dẫn thẳng dài gây ra tại một điểm c ch dâ dẫn một khoảng r, ta dùng công thức nào sau đâ
A B 4 10 7 I
r
B B 2 10 7 I
r
r
r
Câu 3: Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ ph t ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha Những điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi
của hai sóng sóng từ hai nguồn có giá trị bằng
4
C Δ , 0; 1; 2
2
k
2
Câu 4: Sóng điện từ là
A sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ
B điện từ trường lan truyền trong không gian
C sóng dọc
D sóng lan truyền trong c c môi trường đàn hồi
Câu 5: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
A trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện B trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện
C sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện D sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện Câu 6: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng
A Quang điện trong B quang phát quang C cảm ứng điện từ D tán sắc ánh sáng Câu 7: Chọn phát biểu đúng Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng
của
A c c electron trong điện trường B c c ion trong điện trường
C các lỗ trống trong điện trường D c c ion và electron trong điện trường Câu 8: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn,
khối lượng không đ ng kể,dài l.Con lắc đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g.Nếu chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì thế năng của con lắc đơn ở li độ góc α là
A Wt mglcos B Wt mgl1sin
Trang 2C Wt mglsin D Wt mgl1cos
Câu 9: Khi nguyên tử ở trạng thái dừng có mức năng lượng (En) sang trạng thái dừng có mức năng lượng (Em) thì
A nguyên tử hấp thụ một photon có năng lượng E mE n
B nguyên tử phát xạ một photon có năng lượng E m E n
C nguyên tử phát xạ một photon có năng lượng E n E m
D nguyên tử hấp thụ một photon có năng lượng E n E m
Câu 10: Điều kiện nào sau đâ là điều kiện của sự cộng hưởng cơ ?
A Chu kỳ của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỳ riêng của hệ
B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó
C Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều so với tần số riêng của hệ
D Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
Câu 11: Công thức tính tổng trở của đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây có cảm
kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp là
Z R Z Z
Z R Z Z
Câu 12: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đâ
Câu 13: Một con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình 2 cos
3
s t
cm.Tần số
dao động của con lắc đơn nà là
Câu 14: Một nguồn sóng O có phương trình dao động uO = acsos20πt( cm) trong đó t tính bằng giây Biết tốc độ truyền sóng là 100 cm/s Coi biên độ không đổi trong quá trình truyền sóng Phương trình dao động của điểm M nằm trên một phương tru ền sóng và cách O một khoảng 2,5 cm có dạng
A u M acos 20t cm( ) B cos 20 ( )
4
M
u a t cm
2
M
u a t cm
D u M acos 20 t 2 (cm)
Trang 3Câu 15: Cho một mạch điện có điện trở thuần không đổi hi dòng điện trong mạch là 2 thì
công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 100W hi dòng điện trong mạch là 1 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Câu 16: ột m biến thế có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng ỏ
qua mọi hao phí ếu điện p hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V thì điện p hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
Câu 17: Đặt điện p 0 100
10 os
u U c t V
vào hai đầu cuộn dâ thuần cảm có độ tự
cảm L 0, 7H
Cảm kh ng của cuộn dâ bằng
Câu 18: Công tho t electron của một kim loại là = 7,64.10-19 Giới hạn quang điện của kim loại nà có gi trị là
Câu 19: Từ thông qua một khung dâ giảm đều từ 1,2Wb uống còn 0,6Wb trong khoảng
thời gian 1 phút Suất điện động cảm ứng uất hiện trong khung có độ lớn là
Câu 20: ột nh s ng đơn sắc màu cam có tần số f được tru ền từ chân không vào một chất
lỏng trong suốt có chiết suất là n = 1,5 đối với nh s ng nà Trong chất lỏng trên, nh s ng
nà có
A màu cam và tần số 1,5f B màu tím và tần số f
C màu tím và tần số 1,5f D màu cam và tần số f
Câu 21: Cho một tụ điện có ghi 220V – 20nF ạp điện cho tụ bằng nguồn điện không đổi có
hiệu điện thế 150V thì điện tích trên tụ là Q Hỏi Q chiếm bao nhiêu phần trăm điện tích cực đại mà tụ có thể tích được?
Câu 22: Cho một con lắc dao động tắt dần chậm trong môi trường có ma s t ếu sau mỗi
chu kì cơ năng của con lắc giảm 5 thì sau 10 chu kì biên độ của nó giảm ấp ỉ
Trang 4Câu 23: Tia s ng đơn sắc chiếu từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới bằng 600
thì góc khúc ạ bằng 300 Để ả ra phản ạ toàn phần khi tia s ng chiếu từ chất lỏng ra không khí thì góc tới i có gi trị thoả m n
A i < 35,50 B i > 35,50 C i < 54,70 D i > 54,70
Câu 24: Đặt một điện p oa chiều có tần số 50H vào mạch điện gồm điện trở R = 100Ω
và tụ điện mắc nối tiếp Độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là π/4 Điện dung của tụ có gi trị bằng
A 1 ( )
1 ( )
10 mF
Câu 25: Cho nguồn la e ph t ra chùm bức ạ có bước sóng 0,45 m với công suất 1,2W
Trong mỗi giâ , số photon do chùm s ng ph t ra là
A 4,42.1012 photon/s B 4,42.1018 photon/s C 2,72.1012 photon/s D 2,72.1018 photon/s
Câu 26: Chọn đ p n đúng Trong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ thì điện
trường giữa hai bản tụ điện và từ trường trong lòng ống dâ
A biến thiên điều hoà và vuông pha B biến thiên điều hoà và ngược pha
C không biến thiên điều hoà D biến thiên điều hoà và đồng pha
Câu 27: Để đo công suất tiêu thụ trên điện trở được mắc trên một mạch RLC nối tiếp (chưa
lắp s n), người ta dùng 1 điện trở; 1 tụ điện; 1 cuộn dâ ; 1 bảng mạch; 1 nguồn điện oa chiều; 1 ampe kế oa chiều; 1 vôn kế oa chiều; dâ nối rồi thực hiện c c bước sau
(a) nối nguồn điện với bảng mạch
(b) lắp điện trở, cuộn dâ , tụ điện mắc nối tiếp trên bảng mạch
(c) bật công tắc nguồn
(d) mắc ampe kế oa chiều nối tiếp với đoạn mạch
(e) mắc vôn kế oa chiều song song với điện trở
(f) đọc gi trị trên vôn kế và ampe kế
(g) tính công suất tiêu thụ
Sắp ếp theo thứ tự đúng c c bước trên
A a, c, b, d, e, f, g B b, d, e, a, c, f, g C b, d, e, f, a, c, g D a, c, f, b, d, e, g Câu 28: ột dâ đàn hồi dài 100cm, đầu gắn vào một nh nh âm thoa, đầu cố định
hi âm thoa dao động với tần số 40H thì trên dâ uất hiện sóng dừng với 4 bó sóng Coi đầu gắn với âm thoa là một nút sóng Tốc độ tru ền sóng trên dâ bằng:
Trang 5Câu 29: Một m ph t điện xoay chiều một pha có điện trở không đ ng kể,được mắc với
mạch ngoài là một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện
C Khi tốc độ quay của lần lượt 360 vòng/ phút và 800 vòng /phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là như nhau hi tốc độ quay là n0 thì cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại n0 có giá trị gần với giá trị nào sau đâ ?
A 620 vòng/ phút B 537 vòng / phút C 464 vòng /phút D 877 vòng /phút Câu 30: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm gắn vào một vật nặng có khối
lượng m = 200g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lấy g = 10 m/s2
.Khi lò xo có chiều dài 18 cm thì vận tốc của vật bằng 0 và lực đàn hồi của lò o có độ lớn 2 ăng lượng dao động của vật là
Câu 31: Cho mạch điện gồm tụ điện C, điện trở
R và hộp kín X mắc nối tiếp như hình v Hộp
kín X là một trong ba phần tử: điện trở thuần, tụ
điện, cuộn dâ hi đặt vào hai đầu điện p
oa chiều có gi trị hiệu dụng 130V thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu và lần lượt
là 50V và 120V Hộp kín X là
C cuộn dâ thuần cảm D điện trở thuần
Câu 32: Hai điểm s ng cùng dao động điều hoà trên trục O nằm ngang với phương trình
dao động lần lượt 1 4 cos 5 ; 2 4 3 cos 5
6
x t cm x t cm
ể từ thời điểm ban đầu,
tại thời điểm lần đầu tiên hai điểm s ng c ch a nhau nhất, tỉ số vận tốc của điểm s ng thứ nhất so với chất điểm thứ 2 là:
Câu 33: Có hai tụ điện C1, C2 và hai cuộn cảm thuần L1, L2 iết C1 = C2 = 0,2 H an đầu tích điện cho tụ C1 đến hiệu điện thế 8V và tụ C2 đến hiệu điện thế 16V rồi cùng một lúc mắc
C1 với L1, C2 với L2 để tạo thành mạch dao động lí tưởng L1C1 và L2C2 Lấ π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi hai mạch bắt đầu dao động đến khi hiệu điện thế trên hai tụ C1 và C2 chênh lệch nhau 4V là
A
6
10
3 s
B
6 2.10
3 s
C
6 10
6 s
D
6 10
12 s
Trang 6Câu 34: Sóng cơ lan tru ền qua điểm rồi đến điểm cùng nằm trên một phương tru ền
sóng ước sóng bằng 40cm hoảng c ch bằng 90cm Coi biên độ sóng không đổi trong
qu trình tru ền sóng Tại một thời điểm nào đó phần tử vật chất tại đang có li độ 2cm thì phần tử vật chất tại có tốc độ 125,6cm/s Sóng có tần số bằng
Câu 35: ột nguồn âm coi là nguồn âm điểm ph t âm đẳng hướng trong không gian ôi
trường không hấp thụ âm ức cường độ âm tại lúc đầu là 50d ếu tăng công suất của nguồn âm lên 30 thì mức cường độ âm tại bằng
Câu 36: ột tấm nhựa trong suốt hai mặt bên song song với nhau và có bề dà 10cm Chiếu
một chùm tia s ng trắng h p tới mặt trên của tấm nà với góc tới i = 600 Chiết suất của chất làm tấm nhựa đối với nh s ng đỏ và tím lần lượt là nđ = 1,42 và nt = 1,44 ề rộng dải quang phổ liên tục khi chùm s ng ló ra khỏi tấm nhựa là
Câu 37: Trên đoạn mạch không phân nh nh có bốn
điểm theo đúng thứ tự , , , Giữa và chỉ có
điện trở thuần Giữa và chỉ có cuộn dâ Giữa
và chỉ có tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện o oa chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U hi
đó công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng công
suất tiêu thụ trên đoạn mạch Sự phụ thuộc của hiệu điện thế tức thời hai đầu và theo thời gian được cho như trên đồ thị Gi trị của U ấp ỉ bằng:
Câu 38: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa nh s ng, nguồn s ng ph t đồng thời hai nh
s ng đơn sắc gồm nh s ng đỏ có bước sóng 684nm và nh s ng lam có bước sóng 456nm Trong khoảng giữa hai vân s ng có màu cùng màu với vân s ng trung tâm, nếu đếm được 6 vân s ng màu lam thì số vân s ng màu đỏ là
Câu 39: Cho hai con lắc lò o nằm ngang (k1, m1) và (k2,
m2) như hình v , trong đó có k1 và k2 là độ cứng của hai
lò o thoả m n k2 = 9k1, m1 và m2 là khối lượng của hai
vật nhỏ thoả m n m2 = 4m1 Vị trí cân bằng O1, O2 của
hai vật cùng nằm trên đường thẳng đứng đi qua O Thời
Trang 7điểm ban đầu (t = 0), giữ lò o k1 d n một đoạn , lò o k2 n n một đoạn rồi thả nh để hai vật dao động điều hoà iết chu kì dao động của con lắc lò o (k1, m1) là 0,25s ỏ qua mọi
ma s t ể từ lúc t = 0, thời điểm hai vật có cùng li độ lần thứ 2018 là
Câu 40: Trong thí nghiệm về sự giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp ,
đồng pha, có tần số 10H và cùng biên độ hoảng c ch bằng 19cm Tốc độ tru ền sóng trên mặt chất lỏng bằng 20cm/s Coi biên độ sóng không đổi trong qu trình tru ền X t một elip (E) trên mặt chất lỏng nhận , là hai tiêu điểm Gọi là một trong hai giao điểm của elip (E) và trung trực của Trên elip (E), số điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với bằng:
Đáp án
11-C 12-C 13-A 14-D 15-A 16-D 17-B 18-A 19-A 20-D 21-C 22-C 23-B 24-D 25-D 26-A 27-B 28-A 29-C 30-C 31-B 32-A 33-B 34-C 35-C 36-A 37-D 38-D 39-A 40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ có tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính
Câu 2: Đáp án D
Cảm ứng từ do dòn điện I chạy trong dẫy dẫn thẳng dài gây ra tại 1 điểm cách dây dẫn một khoảng r là 7
2.10 I
B
r
Câu 3: Đáp án D
Câu 4: Đáp án B
Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian
Câu 5: Đáp án B
Trang 8Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ đện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha
2
so với cường độ so với cường độ
Câu 6: Đáp án A
Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa trên hiện tượng quang điện trong
Câu 7: Đáp án B
Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của c c ion trong điện trường
Câu 8: Đáp án D
Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án D
Điều kiện của sự cộng hưởng cơ là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
Câu 11: Đáp án C
Câu 12: Đáp án C
Tia tử ngoại phát ra rất mạnh từ nguồn hồ quang điện
Câu 13: Đáp án A
Tần số dao dộng của con lắc là 0,5
Câu 14: Đáp án D
ước sóng của nguồn phát ra là 100 10
10
v
cm f
Phương trình dao động của điểm M nằm trên phương tr ền sóng cách O một đoạn 2,5 cm là
M
d
Câu 15: Đáp án A
Phương pháp: Áp dụng công thức tính công suất P = RI2
Cách giải:
Công suất của mạch khi dòng điện trong mạch là 2 là P1 = R.22 = 4R
Công suất của mạch khi cường độ dòng điện trong mạch là 1 là
1
Câu 16: Đáp án D
Phương pháp: Áp dụng công thức máy biến thế 1 1
2 2
N U
Cách giải:
Trang 9Áp dụng công thức máy biến thế 1 1 1 2
2
220.100
11 2000
Câu 17: Đáp án B
Cảm kháng của cuộn dây là Z L L 100 0, 7 70 Ω
Câu 18: Đáp án A
Giới hạn quang điện được c định bởi biểu thức
34 8
6, 625.10 3.10
260
7, 64.10
hc
nm A
Câu 19: Đáp án A
Áp dụng công thức tính suất điện động cảm ứng ta có Φ2 Φ1 0, 6 1, 2
0, 01
C
t
Câu 20: Đáp án D
Khi chiếu nh s ng vào c c môi trường có chiết xuất khác nhau thì tần số mà màu sắc ánh
s ng không đổi
Câu 21: Đáp án C
Điện tích Q mà tụ nạp được là Q = C.U = 20.10-9
.150 = 3.10-6C Điện tích cực đại mà tụ nạp được là Q0 = C.U0 = 20.10-9.200 = 4.10-6C
Ta có
6 6 0
3.10
.100 75
Q
Q
Câu 22: Đáp án C
Theo bài ra ta có
0
2
0
1 2
W
A A kA
Sau sau 10 chu kỳ biên độ của nó giảm 25%
Câu 23: Đáp án B
Phương pháp: Áp dụng điều kiện để có phản xạ toàn phần i ≥ igh
Cách giải:
Tia s ng đơn sắc chiếu từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới bằng 600
thì góc
khúc xạ bằng 300 do đó ta có sin sin sin 60 3
sin 30
sinr
sinr
i
Để có phản xạ toàn phần khi chiếu chât lỏng ra không khí thì 1 1 0
3
n
Áp dụng điều kiện để có phản xạ toàn phần i ≥ igh ≥ 35,30
Trang 10Câu 24: Đáp án D
Phương pháp: Sử dụng công thức tính độ lệch pha giữa u và i
Cách giải:
C
C
Z
Câu 25: Đáp án D
Phương pháp: Công suất của nguồn P = N (N là số photon phát ra trong 1s)
Cách giải:
Ta có:
6
18
34 8
1, 2.0, 45.10
2, 72.10
6, 625.10 3.10
hc
Câu 26: Đáp án A
Câu 27: Đáp án B
Câu 28: Đáp án A
Phương pháp: Điều kiện có sóng dừng trên dâ hai đầu cố định l = kλ/2 (k là số bó sóng)
Câu 29: Đáp án C
Suất điện động của nguồn điện: Φ0 2 Φ0
Với f = np (n tốc độ quay của roto, p số cặp cực từ)
Do I1 = I2 ta có:
2 2
2 2
1 2
(2 L R C) (*)
Dòng điện hiệu dụng qua mạch: I U E
Trang 11I = Imac khi E2 /Z2 có giá trị lớn nhất hay khi
2 0
0 0
1
y
C
có giá trị lớn nhất
0 2 2
2 0
2
0
1
1 1
y
C
Để y = ymax thì mẫu số bé nhất
Đặt
2
0
1
( 2 )
C C
Lấ đạo hàm mẫu số, cho bằng 0 ta được kết quả 2 2
0 2 0
1 1
2 2
L
C
Từ (*) và (**) ta suy ra : 2 2 2 2 2 2
Hay
2 1 2 0
2
464( / )
360 800
n n
Câu 30: Đáp án C
Phương pháp: Áp dụng đại cương dao động điều hòa cho con lắc lò o đứng
Cách giải:
Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 20 cm
Khi lò xo có chiều dài 18 cm thì vận tốc của vật bằng 0 => khi đó vật đang ở vị trí biên trên :
l l l A A l cm
Lực đàn hồi lúc đó F k ΔlA k.0,02 2 k 100 /N m
Độ biến dạng của lò xo ở vị trí cân bằng là Δ 0, 2.10 0,02
100
mg
k
iên độ của con lắc là AΔl 2 A 4cm
Cơ năng của con lắc là 1 2 1 2
.100.0, 04 0, 08
Câu 31: Đáp án B
Phương pháp: Sử dụng công thức tính điện áp hiệu dụng
Cách giải:
+ TH1: Hộp kín X là tụ điện => UMB = UCX = 120V