Đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d có véctơ chỉ phương là A.. Câu 14: Gọi r là bán kính đường tròn đáy và l là độ dài đường sinh của hình trụA. Tính khoảng cách từ gốc t
Trang 1Câu 1: Cho tập hợp M có 30 phần tử Số tập con gồm 5 phần tử của M là
A C305 B A305 C 30 5 D C304
Câu 2: Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên , , K a b K Khẳng định nào sau đây là khẳng
định sai?
Câu 3: Biết f x là hàm liên tục trên và
9
0
9
f x dx
Khi đó giá trị của
4
0
3 3
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P :x y 3z 2 0 Phương trình mặt phẳng đi qua A2; 1;1 và song song với P là
A x y 3z 2 0 B x y 3z 0 C x y 3z 0 D x y 3z 0
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho đường thẳng
2 3
6 7
và điểm A1; 2;3 Đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d có véctơ chỉ phương là
A u 3; 4;7 B u 3; 4; 7 C u 3; 4; 7 D u 3; 4;7
Câu 6: Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 32 1
4
x y x
là
Câu 7: Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân, cạnh huyền
bằng a 2 Thể tích khối nón bằng
A 2
4
a
6
a
12
a
12
a
Câu 8: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh AB a AD , 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa cạnh SD và mặt phẳng đáy bằng 60 Thể tích V của khối chóp S.ABCD là
A
3
2
a
3
a
3 4
a
V
Trang 2Câu 9: Phương trình 2 1 x 2 1 x 2 2 0 có tích các nghiệm là
Câu 10: Họ các nguyên hàm của hàm số f x e2x3
là
A 1 2x 3
3
C 1 2x 3
2
Câu 11: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2
3
x
y x x song song với đường thẳng y3x1
có phương trình là
A 3 29
3
3
C 3 29
3
Câu 12: Cho các số thực dương a, b, c với c 1. Khẳng định nào sau đây là sai?
A logc ablogc blog c a B log log .
log b
c c
c
a a
C log 1log
2
Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 3 1
x y x
trên đoạn 4; 2 là
A min4; 2 y7. B
4; 2
19
3
y
C min4; 2 y8. D min4; 2 y6.
Câu 14: Gọi r là bán kính đường tròn đáy và l là độ dài đường sinh của hình trụ Diện tích xung
quanh của hình trụ là
A 2 r l. 2 B rl C 2 rl. D 1 rl
3
Câu 15: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên
x 1 1
'
y 0 + 0
y
2
2
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 3A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 và giá trị cực đại bằng 2.
B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2
C Hàm số đạt cực đại tại x 1 và đạt cực tiểu tại x 2
D Hàm số có đúng một cực trị.
Câu 16: Cho hai số phức z1 2 3 ,i z2 1 i Giá trị của biểu thức z13z2 là
Câu 17: Gọi z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 0 z 2 2z 10 0 Tính iz0
A iz0 3 i B iz0 3 1.i C iz0 3 i D iz0 3i i
Câu 18: Các khoảng đồng biến của hàm số y x 4 8x2 4là
A ; 2 và 0; 2 B 2;0 và 2;
C 2;0 và 0; 2 D ; 2 và 2;
Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2;3 Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng Oxy là điểm M có tọa độ
A M1; 2;0 B M0; 2;3 C M1;0;3 D M2; 1;0
Câu 20: Cho số phức z thỏa mãn z1 z 2 3 i Tập hợp các điểm biểu diện số phức z là
A Đường tròn tâmI1; 2, bán kính R 1
B Đường thẳng có phương trình 2x 6y12 0
C Đường thẳng có phương trình x 3y 6 0
D Đường thẳng có phương trình x 5y 6 0
Câu 21: Đồ thị hình bên đây là của hàm số nào?
A y x 3 3x1
B y x 33x1
3 1
D y x33x1
Câu 22: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
2
1
3 2
1
x
x x
1
3 2
1
x
x x
Trang 4Câu 23: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai đường thẳng 1
1 2
2 6
và
2
1
3
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình x 2 1
3 9
là
Câu 25: Đồ thị của hàm số y ax b
ax d
như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A ad 0, ab0
B ad 0, ab0
C bd0, ab0
D bd0, ad 0
Câu 26: Tích phân
2
1
3
x
A
3
1
3e 6
I
e
3
1
3e 6
I
e
3
e I
3
3 6
e I
e
Câu 27: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M1;2;1 và cắt các tia Ox, Oy, Oz
lần lượt tại A, B, C sao cho độ dài OA, OB, OC theo thứ tự tạo thành cấp số nhân có công bội bằng
2 Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O tới mặt phẳng
A 4
21
3 21
Câu 28: Cho cấp số nhân u thỏa mãn n 1 2 3
4 1
13 26
Tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân
u là n
Trang 5A S81093 B S 8 3820 C S 8 9841 D S 8 3280.
Câu 29: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0;0; 3 , B2;0; 1 và mặt
phẳng P : 3x 8y7z1 0 Điểm C a b c là điểm nằm trên mặt phẳng ; ; P , có hoành độ
dương để tam giác ABC đều Tính a b 3 c
Câu 30: Cho f x alnx x21bsinx6 với ,a b Biết f log log e Tính giá trị 2 của f log log10
Câu 31: Số giá trị nguyên của tham số m thuộc 2; 4 để hàm số
2 3 2
1
3
y m x m x x đồng biến trên là
Câu 32: Cho ,x y và thỏa mãn 0
2 3 14 0
Tính tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
biểu thức P3x y xy2 2 2x32 ?x
Câu 33: Biết m là giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 0 y x 22mx21 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4 2 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A m 0 1;1 B m 0 2; 1 C m 0 ; 2 D m 0 1;0
Câu 34: Cho X 0;1; 2;3; 15 Chọn ngẫu nhiên 3 số trong tập X Tính xác suất để trong ba số
được chọn không có hai số liên tiếp
A 13
7
20
13 20
Câu 35: Tổng các nghiệm của phương trình 2cos2x 3 sin 2x trên 3 5
0;
2
là:
A 7
6
B 7 3
C 7 2
D 2
Trang 6Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x y z: 3 0 và hai điểm
1;1;1
A và B 3; 3; 3 Mặt cầu S đi qua hai điểm A, B và tiếp xúc với P tại điểm C Biết
rằng C luôn thuộc đường tròn cố định Tính bán kính đường tròn đó
3
3
R
Câu 37: Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình 1 1 2 1 0
nghiệm Tập \ S có bao nhiêu giá trị nguyên?
Câu 38: Cho hàm số y f x liên tục trên \ 0; 1 biết rằng hàm số thỏa mãn điều kiện
1 2ln 2, 1 ' 2
2 2
?
A 25
9
5
13 4
Câu 39: Biết rằng hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 3 4 i 1 và 2
1
2
z i Số phức z có phần
thực là a và phần ảo là b thỏa mãn 3a 2b12 0 Giá trị nhỏ nhất của P z z1 z 2z2 2 bằng:
A min 9945
11
13
Câu 40: Cho hình thang cong H giới hạn bởi các đường ylnx1 , trục hoành và đường thẳng x e 1 Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình H quanh trục Ox
A e 2 B 2 C .e D .e 2
Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' 'có đáy là tam giác ABC vuông tại ,A AB a ,
2
BC a Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AC CC A B và H là hình chiếu của A lên BC , ', ' Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MP và NH
A 3
4
a
2
a
D a. Câu 42: Cho tứ diện ABCD Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB, AC; điểm E trên cạnh CD
sao cho ED3EC Thiết diện tạo bởi mặt phẳng MNE và tứ diện ABCD là:
Trang 7A Tam giác MNE
B Tứ giác MNEF với F là điểm bất kỳ trên cạnh BD.
C Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD với EF//BC.
D Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD sao cho EF//BC.
Câu 43: Phương trình x3 3x m2m có 6 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
C 1 m0 D 2m 1 hoặc 0m1
Câu 44: Một vật đang chuyển động với vận tốc v 20(m/s) thì thay đổi vận tốc với gia tốc được tính theo thời gian t là 2
đổi gia tốc đến lúc vật đạt vận tốc nhỏ nhất
A 104
104
6 (m).
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x: 2y z 4 0 và đường
thẳng có phương trình d :x 1 y z 2
Phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng
P , đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là:
Câu 46: Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên có đồ thị như
hình bên Số điểm cực trị của hàm số yf x 2x?
A 4.
B 1.
C 3.
D 2.
Câu 47: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có góc giữa hai mặt phẳng A BC và'
ABC bằng 60, cạnhAB a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '?
A
3 3
4
a
3 3 4
a
3
8
a
Trang 8Câu 48: Biết rằng hệ số của x n 2 trong khai triển 1
4
n
x
bằng 31 Tìm n ?
A n 32 B n 30 C n 31 D n 33
Câu 49: Cho hình chóp S.ABC Tam giác ABC vuông tại ,A AB1 ,cm AC 3 cm Tam giác
SAB, SAC lần lượt vuông góc tại B và C Khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC có thể tích là
3
5 5
6 cm Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB
A
3 3
4
a
3 3 4
a
3
8
a
3
Câu 50: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' 'có đáy là tam giác ABC vuông tại A,
2
AA Hình chiếu của B’ lên mặt phẳng ABC là trung điểm cạnh BC,
điểm M là trung điểm cạnhA B' ' Tính cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng AMC và (A’BC)'
bằng:
A 11 .
13
33
33 3157
Đáp án
11-A 12-B 13-A 14-C 15-A 16-D 17-C 18-B 19-A 20-C 21-A 22-B 23-D 24-B 25-B 26-C 27-C 28-D 29-C 30-B 31-B 32-D 33-C 34-D 35-C 36-B 37-B 38-B 39-C 40-D 41-A 42-D 43-D 44-A 45-A 46-B 47-C 48-A 49-C 50-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Số tập con có 5 phần tử của M là 5
30
C
Câu 2: Đáp án C
Ta có
Câu 3: Đáp án B
Trang 9Ta có
Câu 4: Đáp án C
Phương trình mặt phẳng là x y 3z 0
Câu 5: Đáp án A
Do đường thẳng song song với d nên có cùng vectơ chỉ phương với d là 3; 4;7
Câu 6: Đáp án A
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 2 và x 2, tiềm cận ngang là y 0
Câu 7: Đáp án D
Bán kính của hình nón là 2,
2
a
Câu 8: Đáp án D
Ta có SDABCD D và SAABCDSD ABCD, SD AD , SDA 60
3 2
S ABCD ABCD
AD
Câu 9: Đáp án A
Ta có
1
2 1
x
1
x
x
x x
Do đó tích các nghiệm của phương trình là 1
Câu 10: Đáp án C
Ta có 2x 3 1 2x 3
2
Câu 11: Đáp án A
Ta có y'x2 4x3 Giả sử
3 2
; 2a 3a 1 3
a
là tọa độ tiếp điểm
Trang 10Hệ số góc của tiếp tuyến là
2
Câu 12: Đáp án B
Ta có log log log b log
log b
c
a a
a
Câu 13: Đáp án A
Ta có
2
2
1
2 3
3 1
x x
Ta có 4 19; 3 6; 2 7
3
Do đó giá trị nhỏ nhất của hàm số là 7
Câu 14: Đáp án C
Diện tích xung quanh là hình trụ là 2 rl
Câu 15: Đáp án A
Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại x đạt cực đại tại 2, x 2
Câu 16: Đáp án D
Câu 17: Đáp án C
z z i z i z i iz i
Câu 18: Đáp án B
x
x
Do đó hàm số đồng biến trên2;0 và 2;
Câu 19: Đáp án A
Ta có AM qua A1; 2;3 và nhận n Oxy 0;0;1
là một VTCP
x 1
AM : y -2 t R M 1;-2; t 3
z 3 t
mà MOxy : z 0 t 3 0 M 1; 2;0
Câu 20: Đáp án C
Giả sử z x yi x, y x 1 yi x 2y 3 i x 1 2y2 x 2 2y 3 2
1 2x 13 4x 6y 2x 6y 12 0 x 3y 6 0
Câu 21: Đáp án A
Trang 11Đồ thị hàm số qua điểm có tọa độ 1; 1 .
Câu 22: Đáp án B
Ta có:
2
t t 1 (t 2) lim ( x x 1 x 2) lim ( t t 1 t 2) lim
t t 1 t 2
2
2
3 3
2
x ( 1) x ( 1)
+) Hiển nhiên C đúng
x ( 1) x ( 1)
Câu 23: Đáp án D
Ta có 1
2
1 2 d
u 2u
d d
u ( 1; 2;3)
Mà A(1;3; 2) d , A d 1 2 d / /d1 2
Câu 24: Đáp án B
Với y 0 x b 0 ab 0
a
Tiệm cận đứng x d 0 cb 0
c
Tiệm cận ngang y a 0 ac 0 cd.ac 0 ad 0
c
Câu 25: Đáp án B
Vớiy 0 x b 0 ab 0
a
Tiệm cận đứngx d 0 cd 0
c
Tiệm cận ngang y a 0 ac 0 cd.ac 0 ad 0
c
Câu 26: Đáp án C
I 3 xd e 3xe 3 e dx 6e 3e 3e
Trang 12Câu 27: Đáp án C
Ta có A(a;0;0), B(0; b;0), C(0;0;c) (a, b,c 0) ( ) :x y z 1
a b c
Mà M(1;2;1) ( ) 1 2 1 1
a b c
Lại có b aq 2a2 1 2 1 1 a 9 b 9,c 9
c aq 4a
2 2 2
Câu 28: Đáp án D
Ta có:
2
3
u u u 13 u (1 q q ') 13
Suy ra
3
1
Do đó
8
1 q
1 q
Câu 29: Đáp án C
Gọi I(1;0; 2) là trung điểm của AB , AB (2;0;2) 2(1;0;1).
Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là: (Q) : x z 1 0
Khi đó C Q , giao tuyến của (P) và (Q) có phương trình
x 2t
y 1 t
z 1 2t
Gọi C(2t; 1 t; 1 2t) (t 0) ta có: CA AB 4t2(t 1) 22t 2 2 8
2
t 1 9t 6t 3 0 1 C(2; 2; 3) a b 3c 5
t 3
Câu 30: Đáp án B
Ta có: f (log(ln10)) f log 1 f ( log e)
log e
2
1
f ( x) a ln x 1 x bsin x 6 a ln bsin x 6
x 1 x
a ln x x 1 bsin x 6 f (x) 6 6 f (x) 12
Trang 13Do đó f ( log e) f (log e) 12 10
Câu 31: Đáp án B
Ta có: y' (m21)x22(m 1)x 3
Với m 1 y' 3 0( x R thỏa mãn hàm số đồng biến trên) R
Với m 1 y ' 4x 3 0 x 3
4
Với m 1để hàm số đồng biến trên
2 '
m 1 0
y 0 ( x )
(m 1) 3(m 1) 0
Kết hợp m [ 2;4] và cả 3 TH trên suy có 5 giá trị nguyên của m là 2; 1; 2;3; 4 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 32: Đáp án D
Ta có:
2
2x 3y 14
Khi đó: P x(3xy y 2 2x ) 2x x(x y)(y 2x) 2x2
2
(y 2x)(x xy) 2x 3(y 2x) 2x 8x 3y 8x 3 5x f (x)
Mặt khác: 2x 3 x 3 14 5x 9 14 1 x 9 x 1;9
Xét hàm số f (x) 5x 9
x
trên khoảng 1;9
5
ta có:
'
2
Câu 33: Đáp án C
Ta có:y' 4x3 4mx 0 x2 0
+) Để hàm số có CĐ, CT m0 Khi đó gọi A0; 1 , B m m; 21 , C m m; 21 là 3 điểm cực trị Gọi H là trung điểm của BC ta có: H0;m21
Dễ thấy tam giác ABC cân tại A có đường trung tuyến AH đồng thời là đường cao do đó:
Trang 14
ABC
Câu 34: Đáp án D
Trước hết ta tính số cách chọn 3 số phân biệt từ tập A sao cho không có 2 số nào liên tiếp (gọi số cách đó là M)
+) Ta hình dung có 13 quả cầu xếp thành 1 hàng dọc (tượng trưng cho 13 số còn lại của A)
+) Giữa 13 quả cầu đó và 2 đầu có tất cả 14 chỗ trống
Số cách M cần tìm chính là số cách chọn 3 trong 14 chỗ trống đó, tức là bằng 3
14
C
Xác suất cần tính là
3 14 3 16
13 20
C P C
Câu 35: Đáp án C
Ta có: PT 2cos x 12 3sin2x 2 3 sin 2x cos2x 2 2sin 2x 2
6
Với x 0;5 x ; x 7 ; x 13
suy ra tổng các nghiệm là: 7
2
Câu 36: Đáp án B
Phương trình đường thẳng AB là:
x t
y t
z t
Suy ra M3;3;3 là giao điểm của AB và mặt phẳng (P) khi đó MC là tiếp tuyến của mặt cầu S
Theo tính chất phương tích ta có: MA MB MC 2 MC2 2 3.6 3 36.
Do đó tập hợp điểm C là đường tròn tâm M3;3;3 bán kính R 6.
Câu 37: Đáp án B
Đặt 1 ( 0)
3
x
t t
khi đó phương trình trở thành: t2 mt2m 1 0 (*)
PT đã cho có nghiệm (*) có ít nhất 1 nghiệm dương
TH1: Phương trình đã cho có 1 nghiệm bằng 0 và 1 nghiệm dương
1 2 0
m m
(loại)
Trang 15TH2: (*) chỉ có nghiệm dương
TH3: (*) có 2 nghiệm phân biệt trái dấu 2 1 0 1
2
Do đó \ 1; 4 2 5
2
R tập này có 9 giá trị nguyên.
Câu 38: Đáp án B
'
2
( ) ( )
GT
Lại có:
'
2
( ) ( ) ' , ( )
Nguyên hàm hai vế ta có: ( ) x ln 1
2
3 f f 2 2 a b 2
Câu 39: Đáp án C
Ta có: 2 3 4 1 2z2 6 8 1
2
z i i Đặt A z B( ), (2z )1 2 P MA MB 2
1
2
Dễ thấy ( ),( )C1 C nằm cùng phía với ( )2 d Gọi I là điểm đối xứng với I1(3; 4) qua ( )d
Phương trình đường thẳng II là 2x 31 y 18 0 Trung điểm E của II là 1 72 30;
13 13
Suy ra 105 8;
13 13
Khi đó đường tròn ( )C đối xứng ( )C qua ( )1 d là
1
Và A' đối xứng với A qua ' '
9945
13
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là min 9945
13