Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ ᄃ, biết mặt phẳng ᄃ với ᄃ đi qua hai điểm ᄃ và tạo với mặt phẳng ᄃ một góc ᄃ.. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số ᄃ để phương trình ᄃ có 6 ngh
Trang 1Mời Bạn Ghé Qua www.LePhuoc.com để tải về nhiều đề miễn phí file word
ĐỀ SỐ 06 Câu 1: Cho số phức ᄃ và xét hai số
phức ᄃ và ᄃ Trong các khẳng định
dưới đây, khẳng định nào đúng?
A α là số thực, β là số thực B α là số ảo, β là số thực
C α là số thực, β là số ảo D α là số ảo, β là số ảo
Câu 2: Cho hàm số ᄃ xác định trong
khoảng ᄃ có đồ thị hàm số như hình bên Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?
A Hàm số ᄃ có đạo hàm trong khoảng ᄃ
B ᄃ
C ᄃ
D ᄃ
Câu 3: Người ta ghép khối
lập phương cạnh ᄃ để được khối hộp chữ thập như hình bên Tính diện tích toàn phần ᄃ của khối
chữ thập đó
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ Câu 4: Cho hàm số ᄃ có
đồ thị như hình bên
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A ᄃ B ᄃ
C ᄃ D ᄃ Câu 5: Cho ᄃ là các số
thực dương thỏa mãn ᄃ
Tính giá trị của ᄃ
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
z a bi a b= + 2 ( )∈2¡
α = +2 .z z i z z( )
( )
y=( )a b;f x
( )
y=( )f x a b;
( )1 0
f x′ >
( )2 0
f x′ >
( )3 0
f x′ >
a
tp
S
20a2
tp
S S S tp tp tp===122230aaa2 2 2
S =
( 0; , , )
x
x a
−
a>0,b<0,c ab− <0
a> b> c ab− <
a<0,b>0,c ab− <0
a< b< c ab− >
, ,
a b c 7
log 5 4, log 6 16, 49
a = b2 = 2 c 2=
7
2 4 log 3 log 5 log 6
T =a +b +c
126
T =5 2 3
T = +T3 2 3=88
T = −
Trang 2Câu 6: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?
A Với mọi ᄃ, ta có ᄃ B
Với mọi ᄃ, ta có ᄃ
C Với mọi ᄃ, ta có ᄃ D
Với mọi ᄃ, ta có ᄃ
Câu 7: Trong không gian với hệ
tọa độ ᄃ, cho tam giác ᄃ với ᄃ Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh ᄃ của tam giác ᄃ nhận vecto
ᄃ nào dưới đây làm một vecto chỉ phương?
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ
Câu 8: Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ
Câu 9: Bất phương trình ᄃ có bao
nhiêu nghiệm nguyên nhỏ hơn 6?
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa
độ ᄃ, biết mặt phẳng ᄃ với ᄃ đi qua hai điểm ᄃ và tạo với mặt phẳng ᄃ một góc ᄃ Khi đó giá trị
ᄃ thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu 11: Cho hàm số ᄃ có đồ thị như
đường cong hình bên Tìm tất cả các giá trị
thực của tham số ᄃ để phương trình ᄃ có 6 nghiệm phân biệt?
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ Câu 12: Tính nguyên hàm của
hàm số: ᄃ
A ᄃ
B ᄃ
C ᄃ D ᄃ
1
a b a> >b >b a1
a b> >
loga b<logb a
1
a b a b> >b a
a a b−> >>b1−
2
a
a b+ <
Oxyz ABC
(1;1;1 , B 1;1;0 ,) ( ) (1;3; 2)
(1;1;0)
ar =( 2; 2; 2)
ara arr= −= −= −( ( 1; 2;11;1;0) )
( ) 3x
( ) log3
g x h x( )= 11x
x
= +
( ) 2xx2 31
+
3x 1 3x 4 0
x
Oxyz
( )P A:ax(0;1;0 , B 1;0;0+ + − =a b c(c+ +by c y z60) (<O°0)z 1 0)
( )0;3
( )3;5
( )5;8
(8;11) ( )
y( )=m f x
f x =m
− < < −30< << <m m m>4.43
2018
2017 e x x
f x e
x
−
2018 2017ex
x
504,5 2017ex
x
∫
504,5 2017ex
x
2018 2017ex
x
∫
Trang 3Câu 13: Tìm giá trị dương của ᄃ
để ᄃ với ᄃ
Câu 14: Xét ᄃ là một hàm số tùy ý Trong bốn mệnh đề dưới đây có bao nhiêu mệnh đề đúng?
(I) Nếu ᄃ có đạo hàm tại ᄃ và đạt cực trị
tại ᄃ thì ᄃ
(II) Nếu ᄃ thì ᄃ đạt cực trị tại điểm ᄃ
(III) Nếu ᄃ và ᄃ thì ᄃ đạt cực đại tại điểm
ᄃ
(IV) Nếu ᄃ đạt cực tiểu tại điểm ᄃ thì ᄃ
Câu 15: Cho hình lăng trụ tam giác đều ᄃ
có cạnh đáy bằng ᄃ, góc giữa hai đường thẳng ᄃ và ᄃ bằng 60 Tính thể tích ᄃ của khối lăng trụ đó
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 16: Tìm các giá trị thức của ᄃ để
hàm số ᄃ đồng biến trên ᄃ
Câu 17: Kết quả ᄃ của việc gieo một con
súc sắc cân đối hai lần liên tiếp, trong đó b là số chấm xuất hiện lần gieo thứ nhất, c là số chấm xuất hiện lần gieo thứ hai được thay vào phương trình bậc hai được thay vào phương trình bậc hai ᄃ Tính xác suất để phương trình bậc hai đó vô nghiệm
Câu 18: Tổng giá trị lớn nhất M là
giá trị nhỏ nhất m của hàm số ᄃ trên
đoạn ᄃ có dạng ᄃ với a là số nguyên, b, c là các số nguyên dương Tính ᄃ
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 19: Cho số phức ᄃ thỏa mãn ᄃ
Giá trị nào dưới đây là mô đun của z?
k
(3 1) 2 1 ( )
x
f x
→+∞
′
=
( ) ln( 2 5)
f x = x +
12
k k k k====259
( )
f x
( )
f x x x00
( )0 0
f x′ =
( )0 0
f x′f x x( )0 =
( )0 0
f x f′′′f x( )x x( )0 >=0
( )
f x( )x0 0
f′′ x <
ABC A B C BC AB′2aV′ ′ ′′
3
2 3 3
a
V V==2 62 3a33
3
a
V V==2 6a3
m3 2 1
2x x mx
y= [ ]1; 2− + +
8
m m> −≥ −81
m m≤ −< −1
( )b c,
x +b + =c
7 12
23 36
17 36
5 36
( ) ( 6) 2 4
f x S a b c= −= + +a b c[ ]x−0;3 x +
4
S= 2
S= −22
S S= −=5
z a bi a b= +( 1) 1 3∈¡
1 2
i
i
+
−
Trang 4A 5 B 1 C ᄃ D ᄃ
Câu 20: Biết ᄃ Tìm các giá
trị k để ᄃ
Câu 21: Cho hình chóp ᄃ có đáy
ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA
vuông góc với đáy và ᄃ Gọi M là điểm thuộc AB sao cho ᄃ Tính khoảng cách d từ điểm S đến đường thẳng CM
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 22: Mặt tiền của một ngôi biệt thự có
8 cây cột hình trụ tròn, tất cả đều có chiều cao bằng 4,2m Trong số các cây đó có hai cây cột trước đại sảnh đường kính bằng 40cm, 6 cây cột còn lại phân bố đều hai bên đại sảnh và chúng đều có đường kính là 26cm Chủ nhà thuê công nhân để sơn các cây cột bằng loại sơn giả đá, biết giá thuê là 380000/1m2 (kể cả vật liệu sơn và phần thi công) Hỏi người chủ phải chi ít nhất bao nhiêu tiền để sơn hết các cây cột nhà đó (đơn vị đồng)? (lấy ᄃ)
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 23: Số giờ có ánh
sáng của một thành phố
X ở vĩ độ ᄃ bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số: ᄃ Vào ngày nào trong năm thì thành phố X có nhiều ánh sáng nhất?
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa
độ Oxyz, cho hai điểm ᄃ và mặt phẳng ᄃ Một mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) có dạng là ᄃ Khẳng định nào sau đây là đúng?
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 25: Tìm số hạng không
chứa x trong khai triển nhị thức
Newton của ᄃ, biết rằng ᄃ (ᄃ là số tổ hợp chập k của n phần tử)
10.5
1 3 2
0
ln , 0
x
+
8
1 2017 lim
2018 x
ab
x
d
x
→+∞
<
+
∫
0
k k<≠0.0
k >
k∈¡
S ABC
2 ,a
SA= AB BC a=2 =
3
a
AM =
2 110 5
a
d= 10
5
a
d= 110 5
a
d =2 10 5
a
d = 3,14519
π =
11.833.000
≈12.521.000
≈10.400.000
≈15.642.000
≈
40°
182
dt= π t− + t∈ < ≤t
(2;4;1 ,) ( 1;1;3)
( )P x ax by cz:+ + − =−3y+2z11 0− =5 0
a b c+ = 5
a b c+ + =a a b c∈+ >( )b c;
2 3
n x x
1 2 3 n 256
C + C + C + +k n C = n
n C
Trang 5Câu 26: Cho phương trình:
ᄃ
Khi đặt ᄃ, phương trình đã cho trở thành
phương trình nào dưới đây?
Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ
tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với ᄃ Gọi ᄃ lần lượt là ảnh của ᄃ qua phép vị tự tâm O tỉ
số ᄃ Tính ᄃ
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa
độ Oxyz, cho mặt phẳng ᄃ điếm ᄃ và
đường thẳng ᄃ Tìm phương trình đường
thẳng ᄃ cắt (P) và d lần lượt tại hai điểm M, N sao cho A là trung điểm cạnh MN
A ᄃ B ᄃ
C ᄃ D ᄃ
Câu 29: Cho hàm số ᄃ Khẳng định nào
dưới đây đúng?
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ
Câu 30: Cho hàm số ᄃ liên tục trên ᄃ
và có đồ thị như hình dưới Biết rằng
trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương
trình ᄃ có hai nghiệm phân biệt dương
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ Câu 31: Giả sử ᄃ là các số
nguyên thỏa mãn ᄃ , trong
đó ᄃ Tính giá trị ᄃ
Câu 32: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong ᄃ, trục hoành và đường thẳng
8x+ +8 0,5 x+3.2x+ =125 24 0,5− x
1 2 2
x x
t= +
3
8t − − =3 12 0.t
3 2
8t +3t − − =t 10 0
3
83t −125 0.=
8t + −t 36 0.=
( 3;2 ,) ( ) (1;1 ; 2; 4)
( 1; 1) ( 2; 2) (, 3; 3)
A x y B x y′ ′A B C1, , C x y′
3
k = −
1 2 3 1 2 3
S =x x x +y y y
1
S= 6
S = −2 3
S=14 27
S =
( )P : 2xA− + − =(1;3; 2y z2 2) 10 0
1
= − +
= +
= −
∆
x− = y− = z+
x− = y+ = z−
x− = y− = z+
−
x+ = y+ = z−
2
1 3x
y= + −x
( )2
y′ +y y′′= −
( )2
2 1
y′ +( )y y2′′=
y y′′− y′ =
( )2
y′ +y y′′=
( )
y=¡f x
( ) 2log 4 2
4m
f x = +
1
m>
0< <m m<0.1
0< <m 2
, ,
a b c
4 2
2
2 1
+
∫ S a b c u= + += 2∫x+1.
3
S S S S====102
lnx
y x
=
x e=
Trang 6ᄃ Khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?
Câu 33: Cho hình lập phương ᄃ có cạnh
a Một khối nón có đỉnh là tâm của hình
vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông ᄃ Kết quả tính diện tích toàn phần của khối nón có dạng bằng ᄃ với b, c là hai số nguyên dương và ᄃ Tính ᄃ
Câu 34: Tập nghiệm của bất
phương trình ᄃ có dạng là đoạn ᄃ Giá trị ᄃ thuộc khoảng nào dưới đây?
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của
m để phương trình ᄃ có hai nghiệm phân biệt
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 36: Tìm tất cả các giá trị
nguyên của tham số m để hàm số
ᄃ y có 3 điểm cực trị sao cho giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất
Câu 37: Cho hàm số ᄃ xác định
trên ᄃ thỏa mãn ᄃ ᄃ Tính ᄃ
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 38: Cho A, B là hai điểm biểu diễn
hình học số phức theo thứ tự ᄃ khác 0 và thỏa mãn đẳng thức ᄃ Hỏi ba điểm O, A, B tạo thành tam giác gì? (O là gốc tọa độ)? Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất
A cân tại O B Vuông cân tại O C đều D Vuông tại O
Câu 39: Cho hàm ᄃ và u, v là hai
số thỏa mãn ᄃ Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A ᄃ B ᄃ
C ᄃ D Cả 3 khẳng định trên đều sai
2
V =π 3
V =π 6
V V==ππ D
ABC A B C D A B C D′ ′ ′ ′′ ′ ′ ′
2 4
a
b c
πf x′( )b c2 >+0
5
b c =8
b c =15
b c b c ==7
2.7x+ +7.2S b=x−+[ ]a b2a≤; 351 14x
( (3; 10−4; 2) )
( 7; 4 102 49; )
9 5
2
1 2x 1
x+ =m +
− < <2
2
m< 6 6
m>
2 < <m 2
4 2 2 1 2 2
y x= − m + x +
2
m=0
m m==12
m= −
( )
f x\ 1{ }
¡
( ) 1 , ( )0 2017,
1
x
−
( )2 2018
f ( )3= ( )1
S = f − f −
1
S=ln 2
S =ln 4035
S=S =4
0, 1
z z
2 2
0 1 0 1
z +z =z z
( ) 3 2x2 11x sin
f x = − +x u v< − + x
( ) (3 log )
f u( ) < f (3 log v e)
( ) ( )
f u = f v
Trang 7Câu 40: Cho hàm số ᄃ với m là tham số.
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên
dương của m để hàm số đồng biến trên khoảng ᄃ Tìm số phần tử của S
Câu 41: Trong không gian với
hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm ᄃ và đường thẳng ᄃ Tìm điểm M thuộc d để thể tích của tứ diện
MABC bằng 3
A ᄃ B ᄃ
C ᄃ
D ᄃ
Câu 42: Cho hàm số ᄃ Biết rằng
ta luôn tìm được một số dương ᄃ
và một số thực a để hàm số có đạo hàm liên tục trên khoảng ᄃ Tính giá trị ᄃ
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ Câu 43: Trong không gian
với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ᄃ và mặt cầu ᄃ Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để
mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (T) có chu vi bằng
Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD đáy
ABCD là hình vuông cạnh 2a Hai mặt phẳng ᄃ và ᄃ cùng vuông góc với đáy, góc giữa hai
mặt phẳng ᄃ và ᄃ bằng ᄃ Tính tỉ số ᄃ biết V là thể tích của khối chóp S.ABCD
Câu 45: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của ᄃ, với z là số
phức khác 0 và thỏa mãn ᄃ Tính ᄃ
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ Câu 46: Cho tam giác ABC
vuông tại A, ᄃ Khi quay tam giác vuông ABC một vòng quanh cạnh BC, quanh cạnh AC, quanh
cạnh AB, ta được các hình có diện tích toàn phần theo thứ tự bằng Khẳng định nào dưới đây
đúng?
ln 1
ln 2
x x
y
m
−
=
−
( )1;e
(0;1;0 ,) (2; 2; 2 ,) ( 2;3;1)
15 9 11 3 3 1
3 3 1 15 9 11
3 3 1 15 9 11
2
0
0 12
khi khi
f x
< <
=
0
x
(0;+∞0 )
S= +x a
2 3 2 2
S S==2 3 4 22 1 4 2( ( +− ) )
S =2 3 2 2( − )
( ) : 2P x+ − + =y 2z m 0
( )S x: 2+y2+ −z24π2x3+4y− − =6z 2 0
(SAB S tp ) (SBC)
(ABC30°D)
3
3V a
3 12
3 2
3
8 3
3z i P
z
+
=z ≥2
2M m−
3 2
2
M m− = 5 2
2
M m− =
22M m M m− =− =10.6
BC a AC b AB c b c= S S S a=, ,b c = <
Trang 8A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 47: Cho năm số a, b, c, d, e tạo
thành một cấp số nhân theo thứ tự đó
và các số đều khác 0, biết ᄃ và tổng của chúng bằng 40 Tính giá trị ᄃ với ᄃ
Câu 48: Với giá trị lớn nhất của
a bằng bao nhiêu để phương trình ᄃ có nghiệm
Câu 49: Cho dãy số ᄃ xác định bởi
ᄃ và ᄃ Biết:
ᄃ với a, b, c là các số
nguyên dương và ᄃ
Tính giá trị ᄃ
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 50: Biết luôn có hai số a, b để
ᄃ là nguyên hàm của hàm số ᄃ và
thỏa mãn ᄃ Khẳng định nào dưới đây đúng và đầy đủ nhất?
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Đáp án
11.D 12.B 13.C 14.A 15.D 16.B 17.C 18.A 19.D 20.B
21.C 22.A 23.D 24.B 25.A 26.C 27.D 28.B 29.A 30.C
31.D 32.B 33.A 34.C 35.D 36.B 37.A 38.C 39.B 40.D
41.A 42.B 43.C 44.D 45.B 46.A 47.C 48.D 49.B 50.C
Câu 1: Đáp án A
Câu 3: Đáp án D
Diện tích mỗi mặt khối lập phương:
Diện tích toàn phần của khối lập phương:
S b >S a>S c
S c >S a >S b
S a >S c >S b
S >S >S
1 1 1 1 1
10
a b c d+ + + + =S abc e= S d e
42
S =62
S =32
S =52
sin 2sin 2 3 cos 2
11 3
8 3
( )1u n 0
u =
u + = +u n+ ∀ ≥n
2019
lim
c
=
2019
b<
S a b c= + −
1
S S= −=20170
S=2018
S =
4
ax b
x
+
+f x( )
( ) ( ( ) ) ( )
2
2f x = F x −1 f x′
1, 4
a=1, b= 1
a=1, b= −\ 4{ }
a=a∈b¡∈,b¡∈¡
2 a b , 2 a b 2b
2 1
2
2 6
S = a
Trang 9Diện tích toàn phần của khối chữ
thập:
Câu 4: Đáp án B
Dựa vào đồ thị suy ra đồ thị hàm số có một
tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang
Mặt khác, ta thấy dạng đồ thị hàm số là một đường cong đi xuống từ trái sang phải trên các khoảng xác định của nó nên:
Câu 5: Đáp án C
ᄃ
Câu 6: Đáp án A
Khẳng định: với mọi , ta có là sai ví dụ ta
thử ᄃ thì sẽ thấy
Câu 9: Đáp án C
BPT có tập nghiệm là
Do và
Câu 10: Đáp án A
Phương trình mặt phẳng là
Từ giả thiết có:
Câu 13: Đáp án C
Do đó
Câu 15: Đáp án D
Gọi O là tâm của hình bình
hành và I là trung điểm của
Ta có:
Mặt khác nên đều
Suy ra
Vì là hình lăng trụ tam giác
đều nên tam giác vuông tại
và có
Thể tích khối lăng trụ đã
cho là:
Câu 16: Đáp án B
2
2 1
5S 8S 22a
tp
0
x a y b= >= >0
x a
−
′ = < ∀ ≠ ⇒ − <
−
7 4
7
2 4 og 6 log 3 log 3 log 5 log 6 3
7
log 5 log 6 2 2 2
1
a b> >b a
a31,>b 3
a= b=
( 4;0) (1; )
x∈¢
6 3; 2; 1;2;3; 4;5
x< ⇒ ∈ − − −x
(x y z0O= )
( )
b− = c= − ⇒ + + = −a b c ∈
, 2
x
x
′ +
9
x
x
→+∞
′
ABB A A C′ ′′ ′
B OI′ = AB BC′ ′ = °
OB′ = ∆B OI′=′ ′ =OI
2 3
2
′= ′= ′ = ÷÷=
ABC A B C AA B A′ ′′′ ′ ′
12a 4a 2a 2
AA′= AB′ −A B′ ′ = − =
( )2
3
4
ABC
a
Trang 10Câu 17: Đáp án C
Nhắc lại: xác suất của biến cố A được
định nghĩa , với là số phần tử của là số
các kết quả có thể xảy ra của phép thử
Số phần tử của không gian mẫu là Gọi A là biến cố , ta có
Suy ra Vậy xác
suất để phương trình bậc hai vô nghiệm
là
Câu 18: Đáp án A
Câu 19: Đáp án D
Từ đó ta có
Câu 20: Đáp án B
Suy ra:
Câu 21: Đáp án C
Trong mặt phẳng , kẻ tại H.
Ta có:
Do đó khoảng cách d từ S đến
đoạn thẳng CM là độ dài đoạn
SH vuông tại B có:
Từ hai tam giác vuông
đồng dạng là AHM và
CBM, ta suy ra vuông tại A,
có:
Câu 22: Đáp án A
Tổng diện tích cần phải sơn là:
y′ = x − x m+ − + +
[ ]
2
1;2
x
∈
( ) n A( ) ( )
P A
n
= Ω
( )
n A A( ),
n Ω
( ) 36
n2Ω =
"b −4c<0"
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
{ 1;1 ; 1;6 ; 2; 2 ; 2;6 ; 3;3 ; 3;6 ; 4;5 ; 4;6 }
A=
( ) 17
x +b17+ =c
36
[ ]
2 2
1 0;3
0
2 0;3 4
f x
x x
= ∈
′
= ∈
( )0 12, ( )3 3 13, ( )1 5 5, ( )2 8 2
12 3 13
12 3 13 4
⇒ = + + = − + + =
1 2
a= − b= ⇒ =z
2
x
x
ab− <k + ⇒ − <k + ⇒ ≠k
(ABC)
⊥
2
CM = BC +BM = a + =
÷
AM BC a
CM
5
SH = SA +AH =
2 2 r 6 2 r 2 2 0, 2 4, 2 6 2 0,13 4, 2 31,1394
xq
Trang 11Vậy số tiền chủ nhà phải chi trả
đề sơn 8 cây cột nhà là đồng
Câu 23: Đáp án D
Để thành phố X có nhiều giờ có
ánh sáng nhất thì
Câu 24: Đáp án B
Ta có và mặt phẳng (P) có VTPT
là mặt phẳng (Q) có VTPT là
Phương trình mặt phẳng
Câu 25: Đáp án A
Xét khai triển
Chọn ta được Kết hợp giả thiết có
Với ta có
Suy ra:
Vậy số hạng cần tìm là:
Câu 26: Đáp án C
Phương trình đã cho viết lại:
Đặt
Từ đó cho ta
Câu 27: Đáp án D
Theo định nghĩa phép vị tự, ta có:
Vì nên
Tương tự
Từ đó
Câu 28: Đáp án B
Theo giả thiết là trung điểm của
cạnh
Mà Đường thẳng qua và là
một VTCP, suy ra
Câu 29: Đáp án A
Ta có:
Lấy đạo hàm hai vế
của đẳng thức trên ta
được:
hay
Câu 30: Đáp án C
380000 31,1394 11833000× ≈
π
( 3; 3; 2)
AB= − −
uuur
(1; 3;2 ;) ( ) ( )
P
uur
, 4 0; 2;3
n =n AB= − uur uur uuur
( )Q : 2y+ − = ⇒ + + = + + =3z 11 0 a b c 0 2 3 5
0
1 n n k k
n k
=
+ 1x==∑1
0
.2n n k
n k
=
=∑
1 2n 256 9
n − = n=n9⇒ =n
( )
9 9
9 0
3
2 k2 3 k k k
k
x
=
x 18 3− ∑k= ⇔ =0 k 6
3 6 6 9
2 3 C =489888
3
t= + ⇒ =t + = + + t
3
8t −125 0=
OAuuur′= − OA OBuuur uuur′= − OB OCuuur uuuur′ ′= − OCuuur
( 3; 2)
OAuuur2= − 2
OA′= − ⇒A′ −
uuur
B′ − ÷ C − ÷
S = − − + − − =
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
(2 2; 1; 1)
N d∈ ⇒N t− t+ − +t
(1;3; 2)
A(4 2 ;5 ; 3)
MN ⇒M − t −t t+
( ) 2 ( 6; 1;3)
M∈ P ⇒ = − ⇒uuurNA N t6(=− −(6; 1;3∆7; 4; 11−N) ) − −3
:
x+ y+ z−
−
2 3 2
x
x
′
2( )y y′ ′.2 +y y′′ = −2
y′ +y y′′= −