Tính ᄃ Câu 8: Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức ᄃ Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ ᄃ tính khoảng cách từ điểm ᄃ đến đường thẳng ᄃ là A... ᄃ Câu 11: Tìm số nghiệm thuộc
Trang 1Mời Bạn Ghé Qua www.LePhuoc.com để tải về nhiều đề miễn phí file word
ĐỀ SỐ 03 Câu 1: Cho dãy số ᄃ thỏa mãn ᄃ và ᄃ với
mọi ᄃ Tính giá trị ᄃ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 2: Xác định ᄃ
Câu 3: Cho ᄃ Tính giá trị của ᄃ
Câu 4: Cho hình chóp ᄃ có đáy ᄃ là hình thang
đáy lớn ᄃ Gọi ᄃ là trung điểm của cạnh ᄃ ᄃ là giao điểm của cạnh ᄃ và mặt phẳng ᄃ Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A ᄃ và ᄃ cắt nhau
B ᄃ
C ᄃ và ᄃ cắt nhau
D ᄃ và ᄃ chéo nhau
Câu 5: Đồ thị các hàm số ᄃ và ᄃ cắt nhau tại bao
nhiêu điểm?
Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ᄃ khi ᄃ
A ᄃ B ᄃ C 0 D ᄃ
Câu 7: Cho ᄃ với ᄃ là các số thực lớn hơn
1 Tính ᄃ
Câu 8: Tính môđun số phức nghịch đảo của số
phức ᄃ
Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ ᄃ
tính khoảng cách từ điểm ᄃ đến đường thẳng ᄃ là
A ᄃ B 2 C ᄃ D 3
Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa
độ ᄃ viết phương trình đường vuông góc
chung của hai đường thẳng ᄃ
x n
1 40
x 1,1. 1
n n
x 2,3,4, x
n1 2 12
S x x x
2 0
lim
x
x x
��
1 3 31 2 ; sin
f x x x g x x
00
f g
�
�5 6
5 6
S ABCDABCD MCD CD SA SB M, N.
MN SD
//
MN CD
MN SC
MN CD
1
x y x
2 1
y x
3
y
x x
x0
2 3 9
1 4
2 3 9
loga xa b2, log, b x3
2
loga
b
66
1 6
1 6
1 2
z i
1 5
5 25
1
5 ,
Oxyz1;3; 2
M 1 1
z t
�
�
�
�
,
Oxyz
d
Trang 2ᄃ
A ᄃ B ᄃ
C ᄃ D ᄃ
Câu 11: Tìm số nghiệm thuộc ᄃ của
phương trình ᄃ
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham
số thực ᄃ sao cho hàm số ᄃ liên tục trên
ᄃ
Câu 13: Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số ᄃ song
song với trục hoành là
Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
ᄃ cho ᄃ có ᄃ Phép tịnh tiến ᄃ biến ᄃ thành ᄃ Tìm tọa độ trọng tâm của ᄃ
Câu 15: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số ᄃ
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 16: Một trong số các đồ thị dưới đây
là đồ thị của hàm số ᄃ liên tục trên ᄃ thỏa mãn ᄃ ᄃ Hỏi đó là đồ thị nào?
Câu 17: Tìm tập nghiệm S của bất
phương trình: ᄃ
A ᄃ B ᄃ
C ᄃ
D ᄃ
Câu 18: Tìm nguyên hàm của hàm số: ᄃ
A ᄃ B ᄃ
D ᄃ
Câu 19: Tìm công thức tính thể tích của khối
tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol ᄃ và đường thẳng ᄃ quay xung quanh trục ᄃ
A ᄃ B ᄃ
:
d�
x y z
x y z
x y2 z3
x y z
3
;
2
2
x �� x��
m
2 khi 0
f x
�
�
�
�
2
m 2
m �2
m m 0
3
27 2
x y x
,
Oxy ABC
2;4 , 5;1 , 1; 2
A BA B C A B C T ABC������BCuuur C
4; 24; 2
4; 2
4; 2
1 1
x y x
g x�
0 0,
g�
0, 1;2
g x� x�
2 2
2
x
x
1
2
2
� �
1
2
� � �
� �0;1 1;
2
� �
� �
f x x x
9
f x dx x x C
� 2 32
3
f x dx x x C
�
9
f x dx x x C
� 2 32
9
f x dx x x C
�
d y P y x::Ox2x2
2
2 2 0
2
x x dx
2�2 2 4
�2 �2
0
2x x dx
Trang 3Câu 20: Cho hàm số ᄃ liên tục trên ᄃ
thỏa mãn ᄃ Tính ᄃ
Câu 21: Có bao nhiêu số phức ᄃ thỏa mãn ᄃ
A 0 B 1 C 4 D 3
Câu 22: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức
z thỏa mãn ᄃ trên mặt phẳng tọa độ là một
Câu 23: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng ᄃ và chiều cao bằng ᄃ Tính thể tích V của khối lăng trụ
tam giác đều nội tiếp hình trụ đã cho
A ᄃ B ᄃ
C ᄃ D ᄃ
Câu 24: Trong không gian với hệ
tọa độ ᄃ cho ba điểm ᄃ và mặt phẳng ᄃ Tìm
điểm ᄃ sao cho ᄃ đạt giá trị nhỏ nhất
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ
ᄃ cho mặt phẳng ᄃ và đường thẳng ᄃ Viết
phương trình đường thẳng ᄃ nằm trong mặt phẳng ᄃ, đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng ᄃ
A ᄃ B ᄃ
C ᄃ D ᄃ
Câu 26: Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau trong đó chứa các chữ số 3,4,5
và chữ số 4 đứng cạnh chữ số 3 và chữ số 5?
Câu 27: Cho hình chóp ᄃ có đáy ᄃ là hình bình
hành Gọi ᄃ là trọng tâm của tam giác ᄃ và ᄃ là trung điểm của ᄃ Gọi ᄃ là giao điểm của ᄃ với mặt
phẳng ᄃ Tính tỷ số ᄃ
Câu 28: Cho tứ diện đều ᄃ cạnh bằng ᄃ Gọi ᄃ là trung điểm của ᄃ Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng ᄃ và ᄃ
Câu 29: Tìm tất cả các giá trị thực của
tham số ᄃ để hàm số ᄃ nghịch biến trên ᄃ
f x�
f x 1 x x ��
0
I �f x dx
2 8
2 4
4
z 1?
z z z
2 z 1 z z 2
a.
h
2
3 4
a h
V 3 3 2
4
a h
V
2 2 2
2 4
2
3 3 4
a h
V ,
Oxyz
0; 2; 1 , 2; 4;3 , 1;3; 1
A P x y MA MBuuur uuur: B M � 2 2P z MCuuuur3 0.C
1 1
; ; 1
2 2
M �� ��
M �� ��
2; 2; 4
M 2; 2;4
M
,
Oxyz
P x: 12y z 4 02
d P d
x y z
x y z
x y z
x y z
S ABCD ABCD ABC SC SD M G K
AGM KS
KD
1 2
1 3
2
ABCD CD BM AC M a.
22 11
a 2
3
a 3
3
a a m
y x 0;1mx m x
1 3
m 1
m
Trang 4C ᄃ hoặc ᄃ D ᄃ
Câu 30: Phương trình ᄃ (với ᄃ là tham số
thực) có tối đa bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của
tham số ᄃ để phương trình ᄃ có hai nghiệm thực ᄃ thỏa mãn: ᄃ
Câu 32: Cho hàm số ᄃ liên tục trên ᄃ thỏa
mãn ᄃ và ᄃ Tìm giá trị nhỏ nhất của ᄃ
Câu 33: Cho hình phẳng ᄃ giới hạn bởi đường
cong ᄃ cắt trục tọa độ và phần đường thẳng ᄃ với ᄃ Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay ᄃ quanh
trục hoành
A ᄃ B ᄃ
C ᄃ D ᄃ
Câu 34: Cho khối lăng trụ đứng ᄃ có
đáy ᄃ là tam giác cân với ᄃ mặt phẳng ᄃ tạo với đáy một góc ᄃ Tính thể tích ᄃ của khối lăng trụ đã cho
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ ᄃ xét
đường thẳng ᄃ đi qua điểm ᄃ và vuông góc với mặt phẳng ᄃ Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa điểm ᄃ tới
điểm ᄃ trong đó ᄃ là điểm cách đều đường thẳng ᄃ và trục ᄃ
Câu 36: Mỗi lượt ta gieo một con xúc sắc (loại 6 mặt, cân đối), và một đồng xu (cân đối) Tính xác
xuất để trong 3 lượt gieo như vậy, có ít nhất một lượt gieo được kết quả con xúc sắc xuất hiện mặt 1 chấm,
đồng thời đồng xu xuất hiện mặt sấp
Câu 37: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng theo hình thức gửi góp hàng tháng Lãi suất tiết kiệm
gửi góp cố định 0,55%/tháng Lần đầu tiên người đó gửi 2.000.000 đồng Cứ sau mỗi tháng người đó gửi
nhiều hơn số tiền đã gửi tháng trước đó là 200.000 đồng Hỏi sau 5 năm (kể từ lần gửi đầu tiên) người đó
nhận được tổng số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?
Câu 38: Cho tam giác ᄃ vuông cân tại ᄃ
và điểm ᄃ nằm trong tam giác sao cho ᄃ Tính góc ᄃ
1 3
m�1
m� 1 1
3
m
x x x m m
m
2
logx x13log3 x x1x,2x 232m 727 0
61 2
m m39 2
m
f x�
x
� �f f1 21 ��
5
ln 2
2
D x 1,
y e 2
y x �D1.x
2 2
e V
e
2
2
6
e V
e
2
e V
e
1 2 21
e V
e
ABC A B C ABC,���120 ,
ABAC a BACA BC60 � �V� �
3
3 8
a
V 9 3 8
a
V 3 3 8
a
V 3 3 3 8
a
V
,
Oxyz0;0;1
AOzx0; 4;0.
B C Ox C
1 2
3 2656
2
397 1728
1385 1728
1331 1728
1603 1728
ABC M A
MA MB AMC MC
135�
120�
160�
150�
Trang 5Câu 39: Cho hai tam giác ᄃ và ᄃ
nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau và ᄃ Tính giá trị của ᄃ sao cho hai mặt phẳng ᄃ và ᄃ vuông góc với nhau
Câu 40: Có bao nhiêu điểm ᄃ thuộc đồ thị (C)
của hàm số ᄃ sao cho tiếp tuyến tại ᄃ của (C) cắt (C) và trục hoành lần lượt tại hai điểm phân biệt ᄃ(khác ᄃ
và ᄃ sao cho ᄃ là trung điểm của ᄃ
Câu 41: Hàm số ᄃ có đạo hàm liên tục và có
đúng 3 điểm cực trị là ᄃ Hỏi hàm số ᄃ có bao
nhiêu điểm cực trị?
Câu 42: Xét các số thực
dương ᄃ thỏa mãn ᄃ Tìm giá
trị lớn nhất ᄃ của ᄃ
Câu 43: Gọi S là tập hợp tất cả
các giá trị của ᄃ sao cho ᄃ và
phương trình: ᄃ có nghiệm duy nhất Tìm số phần tử của S
Câu 44: Xét hàm số ᄃ liên tục trên miền ᄃ
có đồ thị là một đường cong C Gọi S là
phần giới hạn bởi C và các đường thẳng ᄃ Người ta chứng minh được rằng độ dài đường cong S bằng ᄃ Theo kết quả trên, độ dài đường cong S là phần đồ thị của hàm số ᄃ và bị giới hạn bởi các đường thẳng ᄃ là
ᄃ với ᄃ thì giá trị của ᄃ là bao nhiêu?
Câu 45: Tìm giá trị lớn nhất của ᄃ với z là
số phức thỏa mãn ᄃ
Câu 46: Xét khối tứ diện ᄃ có cạnh ᄃ và các
cạnh còn lại đều bằng ᄃ Tìm ᄃ để thể tích khối tứ diện ᄃ bằng ᄃ
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 47: Cho tứ diện đều ᄃ có cạnh bằng ᄃ Gọi ᄃ
lần lượt là trọng tâm của các tam giác ᄃ và ᄃ là điểm đối xứng với điểm ᄃ qua điểm ᄃ Mặt phẳng ᄃ chia khối
tứ diện ᄃ thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh ᄃ có thể tích ᄃ Tính ᄃ
ACD , 2
ACAD BC BD a CD ABC ABDx x
2
a
3
a3
3
a 2
3
a M
2 3
y x x AB M M M B A)?
y 2; 1;0. f x2 2
y f x x
,
x y
2 2 3
2
x y
x y xy
P
6
x y P
x y
m
2logmx 2x 5x 4 log mx x 2x6
y f x;
D,a b
x a x b
2
b
a
f x� dx
�x f x 1,xln1lnx3 m
n
m n,��
m mn n
P z z z 1z z
3 13 4
ABCD2 3
AB ABCD2 2.xx
6
x2 2
x x x 3 2 2 3
ABCD M N a,,.
ABD ABCABCD MNE VV D E B A.
Trang 6A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 48: Trong tất cả các khối chóp tứ giác đều ngoại tiếp mặt cầu có bán kính bằng ᄃ tính thể tích ᄃ của khối chóp có thể tích nhỏ nhất là
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 49: Cho tứ diện ᄃ có tam giác ᄃ là
tam giác cân với góc ᄃ Hình chiếu của ᄃ trên mặt phẳng ᄃ là trung điểm của ᄃ Tính bán kính ᄃ của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ᄃ biết thể tích của tứ diện ᄃ là ᄃ
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ ᄃ
cho các điểm ᄃ Tìm giá trị nhỏ nhất của ᄃ với ᄃ là các điểm thuộc mặt phẳng ᄃ sao cho ᄃ
Đáp án
11.B 12.C 13.B 14.D 15.D 16.A 17.A 18.D 19.D 20.A 21.C 22.C 23.B 24.A 25.A 26.D 27.A 28.A 29.C 30.B 31.D 32.C 33.B 34.D 35.C 36.A 37.D 38.A 39.C 40.C 41.A 42.C 43.A 44.B 45.C 46.B 47.D 48.D 49.A 50.B
Câu 1: Đáp án A
Ta có:
Lưu ý: Nếu là một cấp số
nhân với công bội thì được tính theo công
thức
Câu 2: Đáp án D
Ta có và
nên
Câu 3: Đáp án A
Ta có:
Lại có:
Vậy
Câu 4: Đáp án B
Ta có: (với là đường thẳng qua
và
3
2 96
a3
80
a3
320
a3
320
a
,
a
V
3
8 3
a
V 10 3 3
a
V V322a33 3
a
V
ABCD ABC
BAC ABCD ABC �D BC R AB AC a3
16
a
V
91 8
a
R 13 4
a
R R R1362a a
,
Oxyz
0;0; 2 , 3; 4;1
A AX BY XY X Y Oxy 1,B
2 17
1 2 5
1 2 12 1 1,1 1 1,1 1 1,1 1
1
1 1,1
1 1,1
n
u 1
q1S�n1
1
n n
S
q
1
� � � �
2
1
x
0
lim
x
x x
� �
f x x x
3
0 6
g x x�g x� x�g�
56.
f x
g x
�
/ /
AB CD
�
�
�
�
�
�
M
/ /AB CD/ / )
MCD SB SB N MN/ /AB CD/ /
Trang 7Câu 5: Đáp án C
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Vậy đồ thị hai hàm số đã
cho cắt nhau tại 2 điểm
Câu 6: Đáp án D
Ta có
Vì nên Ta có
Câu 7: Đáp án B
Ta có:
Thay vào biểu thức, ta được:
Câu 8: Đáp án D
Ta có:
Từ đó suy ra
Câu 9: Đáp án C
Gọi đường thẳng đã cho là d và nhận làm một
vecto chỉ phương
Gọi H là một điểm nằm trên
đường thẳng đã cho, ta có:
để H là hình chiếu của M lên đường thẳng thì hay
Khi đó và
Câu 10: Đáp án A
Dễ thấy đáp án A có cùng vuông góc với hai
vecto chỉ phương của đường thẳng đã cho
Câu 11: Đáp án A
Do nên
Câu 12: Đáp án C
3
x x
x
�
�
4 2
0
3
x
x
�
�
�
�
0
x 3
x
9
y
3
loga x2�a x;logb x3�b x
x x
25 25
z
z
1;1; 1
ur
1 ;1 ; ,
H MHt t t d
uuuur r
1;1;0
H
d M d MH
1;1;1
Uur
3
2
x �� x��
2
x � x�
3 sinx sin 2x
�
sinx 3 2cos x 0
�
5
cos
2 6
x k x
x
�
�
�
�
�
3
; 2
S��� ��
�
7 6
S � �� �
�
0
�
�
�
�
Trang 8Suy ra để hàm số liên tục trên
thì
Câu 13: Đáp án B
Gọi là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành Khi đó:
Với Phương trình tiếp tuyến là
Với Phương trình tiếp tuyến là (loại do trùng với Ox).
Vậy chỉ có một tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành
Câu 14: Đáp án D
Ta có: Với
Câu 15: Đáp án D
là tiệm cận ngang của đồ
thị hàm số
là tiệm cận đứng của
đồ thị hàm số
là tiệm cận đứng của đồ thị
hàm số
Vậy đồ thị hàm số đã cho có tất cả ba đường tiệm cận
Câu 16: Đáp án A
Vì hàm số g(x) liên tục trên và đạt cực đại
tại
Quan sát bốn đồ thị hàm số thấy chỉ có đồ
thị hàm số A đạt cực đại tại
Câu 17: Đáp án A
Điều kiện:
Đặt
Kết hợp điều kiện (*)
Câu 18: Đáp án D
Câu 19: Đáp án D
Thể tích của khối tròn xoay là:
Câu 20: Đáp án A
f x�
x f x x f x f m
o
x
2
0 0
0
3 2
o
x
y x
x x
�
� �y x �27( ).0 tm � � �
3
x y �0
6; 3
BC
uuur
2;4 5;1 1; 2
A B C
�
�
�
�
�
4;1
7; 5
A B C
A
C
���
�
�
�
� �
�
2
1
y
x
x
x
�
0 0
g x
g x
g x
�
�
�
0
x
0
x
0; \ 1; 2 (*)
x� �
2 2
x
t
t t
1
2
�0;1 �1; 2 2; 2
x � ��� �� �� ��� �
x xdx x x x x x dx
x
3x x x 9x x C 9x x x C
4
V �� x dx x dx��
Trang 9Câu 21: Đáp án C.
Đặt Ta có: Hệ phương trình có
bốn cặp nghiệm hay có tất cả bốn số
phức z thỏa mãn
Câu 22: Đáp án C
Đặt Ta có: 7
Đặt Ta có:
Câu 23: Đáp án B
Gọi khối lăng trụ tam giác đều nội tiếp
hình trụ đã cho là
Đặt Bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác là
Vì lăng trụ nội tiếp hình trụ có bán kính là
Câu 24: Đáp án A
Gọi là điểm thỏa mãn
Ta có:
là hình chiếu của trên
Câu 25: Đáp án A
Gọi Mặt khác cũng cắt đường thẳng
Vì
Đường thẳng
Câu 26: Đáp án D
TH1: Xét số 0 đứng tùy ý: Số
các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau và chữ số 4 đứng cạnh chữ số 3 và 5 là:
TH2: Xét số 0 luôn đứng đầu: Số các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau và chữ số 4 đứng cạnh chữ số 3 và 5 là:
Vậy số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
Câu 27: Đáp án A
Gọi là trung điểm của
2
1
x
1 2 2
0
8 1
x
z x yi 2 2
2
�
z x yi
z x yi
2 z 1 z z 2
4
y
x y x x
ABC A B C����AA�h
AB x ABC3 �
3
x
R 2
2
a
a� a�x a �V h
IA IB IC O �I
uur uur uur ur
MA MB MC MI MA MB MC MI
uuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuuur uuur
MA MB MC MI
� uuur uuur uuuur � uuur
M
�I
1 1; ; 1
2 2
P �M �� ��
1;1;1
A d �d� �PA�A
d P
P
�
�
�
uur uur uuur
5; 1; 3
u
�uur
3
7.2!.4!
C
6
2.2!.3!
C
7.2!.4! 6.2!.3! 1500
I AG CD�ID �C
Trang 10Xét bị cắt bởi đường thẳng IK ta có:
Câu 28: Đáp án A
Gọi N là trung
điểm
Gọi I là hình chiếu
của N trên
Ta có:
Vậy
Câu 29: Đáp án C
TXĐ:
Đạo hàm:
Để hàm số nghịch biến trên
Khi đó phương trình: có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn:
Ta có:
TH1:
Kết hợp TH2:
Kết hợp
Kết hợp hai trường hợp suy ra hoặc
Câu 30: Đáp án B
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm
phân biệt nên phương trình đã cho có tối đa
4 nghiệm thực
Câu 31: Đáp án D
Đặt Ta có:
Ta có:
(1)
Thế vào (1) ta có:
SCD
1
2
KD IC MS � KD �KD
//
AD�MN AC
d AC BM d AC MNB d D MNB
�
2
NI AH
NI
�
�
�
3
I MND BMD ABCD
a
V NI S V
�
; 22
11
MNB
a
S �d D MNB
11
a
d BM AC
D �
y� x mx m
0;1 ۣۣ�y�0 x 0;1
0
y�1 2
x x
0 1
�
�
� �
�
3
y
�
� � � �
1 2
1 2
��
1
m�1 3
m�
y1;x 0;x x1; 2
x x x x
1
2
1 3
2
3
3
t t
x
x
�
�
1 2
1 2
3
t t
t t m
�
�
�
1 3 2 3 72 3t t 3 3t 3t 9 72
1 2
3t 3t 12
�
2 3 1
t t
3t 3t 12�3t 12.3t 27 0
1
1
1 1
1
2
t t
t t
��� � � �
Trang 11Thử lại ta thấy thỏa mãn yêu cầu
bài toán
Câu 32: Đáp án C
Vì
Câu 33: Đáp án B
Ta có (do hàm số đồng biến trên và
Suy ra
Câu 34: Đáp án D
Ta có:
Ta có:
Câu 35: Đáp án C
Gọi ta có và Do đó
Câu 36: Đáp án A
Xác suất một lần gieo
được mặt một chấm là
Xác suất để cả ba lần
không gieo được mặt một chấm là Xác suất để có ít nhất một lần gieo được mặt một chấm trong ba lượt gieo là:
Câu 37: Đáp án D
Đặt Gọi là số tiền người đó có được sau i
tháng gửi tiền
Ta có:
……
1 2
9
2
t t m m
2
m
2
x
x
� � 1 1 1
2
f �C
x
x
e f x f 1e�x x1�0). x x2
2
2 2
2
2
6
e
3
2
a
B H� �B C��
3
2
a BHB� ��BB� �B H �
ABC A B C ABC
V ���S BB�
�
; ; ,
C a b c
,
d C Ox b c
d C a 2 b2 a2 cc1.
BC b c b c
1
123 � 3
1
3
P � �� �
� �
1 2.000.000 200.000
1 0,55%
U d q
�
�
�
�
�
i
M
1, 2,3, 60
i
1 1
M U q
M U q U d q U q U q dq
M U q U q dq U d q
U q U q U q dq dq
M U q U q U q dq dq U d q
U q U q U q U q dq dq dq
M U q q q q d q q q
60 58
59 1
0
1
1
x x
q
q