1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De toan hoc tuoi tre 2

15 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính ᄃ Câu 8: Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức ᄃ Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ ᄃ tính khoảng cách từ điểm ᄃ đến đường thẳng ᄃ là A... ᄃ Câu 11: Tìm số nghiệm thuộc

Trang 1

Mời Bạn Ghé Qua www.LePhuoc.com để tải về nhiều đề miễn phí file word

ĐỀ SỐ 03 Câu 1: Cho dãy số ᄃ thỏa mãn ᄃ và ᄃ với

mọi ᄃ Tính giá trị ᄃ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Câu 2: Xác định ᄃ

Câu 3: Cho ᄃ Tính giá trị của ᄃ

Câu 4: Cho hình chóp ᄃ có đáy ᄃ là hình thang

đáy lớn ᄃ Gọi ᄃ là trung điểm của cạnh ᄃ ᄃ là giao điểm của cạnh ᄃ và mặt phẳng ᄃ Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A ᄃ và ᄃ cắt nhau

B ᄃ

C ᄃ và ᄃ cắt nhau

D ᄃ và ᄃ chéo nhau

Câu 5: Đồ thị các hàm số ᄃ và ᄃ cắt nhau tại bao

nhiêu điểm?

Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ᄃ khi ᄃ

A ᄃ B ᄃ C 0 D ᄃ

Câu 7: Cho ᄃ với ᄃ là các số thực lớn hơn

1 Tính ᄃ

Câu 8: Tính môđun số phức nghịch đảo của số

phức ᄃ

Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ ᄃ

tính khoảng cách từ điểm ᄃ đến đường thẳng ᄃ là

A ᄃ B 2 C ᄃ D 3

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa

độ ᄃ viết phương trình đường vuông góc

chung của hai đường thẳng ᄃ

 x n

1 40

x 1,1. 1

n n

x 2,3,4, x

n1 2 12

S    x x x

2 0

lim

x

x x

��

  1 3 31 2 ;   sin

f x   x   x g xx

 00

f g

�5 6

5 6

S ABCDABCD MCD CD SA SB M, N.

MN SD

//

MN CD

MN SC

MN CD

1

x y x

2 1

y x 

3

y

x x

x0

2 3 9

1 4

2 3 9

loga xa b2, log, b x3

2

loga

b

66

1 6

1 6

1 2

z  i

1 5

5 25

1

5 ,

Oxyz1;3; 2

M 1 1

z t

 

�  

�  

,

Oxyz

d     

Trang 2

A ᄃ B ᄃ

C ᄃ D ᄃ

Câu 11: Tìm số nghiệm thuộc ᄃ của

phương trình ᄃ

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham

số thực ᄃ sao cho hàm số ᄃ liên tục trên

Câu 13: Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số ᄃ song

song với trục hoành là

Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

ᄃ cho ᄃ có ᄃ Phép tịnh tiến ᄃ biến ᄃ thành ᄃ Tìm tọa độ trọng tâm của ᄃ

Câu 15: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số ᄃ

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 16: Một trong số các đồ thị dưới đây

là đồ thị của hàm số ᄃ liên tục trên ᄃ thỏa mãn ᄃ ᄃ Hỏi đó là đồ thị nào?

Câu 17: Tìm tập nghiệm S của bất

phương trình: ᄃ

A ᄃ B ᄃ

C ᄃ

D ᄃ

Câu 18: Tìm nguyên hàm của hàm số: ᄃ

A ᄃ B ᄃ

D ᄃ

Câu 19: Tìm công thức tính thể tích của khối

tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol ᄃ và đường thẳng ᄃ quay xung quanh trục ᄃ

A ᄃ B ᄃ

:

d�     

x  y z

x  y  z

x  y2  z3

xy  z

 3

;

2 

2

x ��  x��

m

2 khi 0

f x

 �

2

m 2

m �2

m m 0

3

27 2

x y x

,

Oxy ABC

    2;4 , 5;1 , 1; 2 

A BA B C A B C T ABC������BCuuur C  

  4; 24; 2

4; 2 

 4; 2

1 1

x y x

 

g x

 0 0,

g�

  0,  1;2 

g x�  x�

2 2

2

x

x

1

2

2

� �

1

2

� � �

� �0;1 1; 

2

� �

� �

f xx x

9

f x dxx x C

�   2 32 

3

f x dxx x C

9

f x dxx x C

�   2 32 

9

f x dxx x C

 d y P y x::Ox2x2

2

2 2 0

2

x x dx

2�2  2 4

�2 �2

0

2x x dx

Trang 3

Câu 20: Cho hàm số ᄃ liên tục trên ᄃ

thỏa mãn ᄃ Tính ᄃ

Câu 21: Có bao nhiêu số phức ᄃ thỏa mãn ᄃ

A 0 B 1 C 4 D 3

Câu 22: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức

z thỏa mãn ᄃ trên mặt phẳng tọa độ là một

Câu 23: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng ᄃ và chiều cao bằng ᄃ Tính thể tích V của khối lăng trụ

tam giác đều nội tiếp hình trụ đã cho

A ᄃ B ᄃ

C ᄃ D ᄃ

Câu 24: Trong không gian với hệ

tọa độ ᄃ cho ba điểm ᄃ và mặt phẳng ᄃ Tìm

điểm ᄃ sao cho ᄃ đạt giá trị nhỏ nhất

A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ

ᄃ cho mặt phẳng ᄃ và đường thẳng ᄃ Viết

phương trình đường thẳng ᄃ nằm trong mặt phẳng ᄃ, đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng ᄃ

A ᄃ B ᄃ

C ᄃ D ᄃ

Câu 26: Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau trong đó chứa các chữ số 3,4,5

và chữ số 4 đứng cạnh chữ số 3 và chữ số 5?

Câu 27: Cho hình chóp ᄃ có đáy ᄃ là hình bình

hành Gọi ᄃ là trọng tâm của tam giác ᄃ và ᄃ là trung điểm của ᄃ Gọi ᄃ là giao điểm của ᄃ với mặt

phẳng ᄃ Tính tỷ số ᄃ

Câu 28: Cho tứ diện đều ᄃ cạnh bằng ᄃ Gọi ᄃ là trung điểm của ᄃ Tính khoảng cách giữa hai

đường thẳng ᄃ và ᄃ

Câu 29: Tìm tất cả các giá trị thực của

tham số ᄃ để hàm số ᄃ nghịch biến trên ᄃ

 

f x

f x 1  x x ��

0

I �f x dx

2 8

 2 4

 4

z 1?

z   z z

2 z   1 z z 2

a.

h

2

3 4

a h

V 3 3 2

4

a h

V

2 2 2

2 4

2

3 3 4

a h

V   ,

Oxyz

0; 2; 1 ,  2; 4;3 , 1;3; 1

A   P x y MA MBuuur uuur: B M � 2 2P z MCuuuur3 0.C

1 1

; ; 1

2 2

M ��  ��

M ��  ��

2; 2; 4

M 2; 2;4 

M  

,

Oxyz

 P x: 12y z  4 02

d    P d

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

S ABCD ABCD ABC SC SD M G K

AGM KS

KD

1 2

1 3

2

ABCD CD BM AC M a.

22 11

a 2

3

a 3

3

a a m

y x  0;1mxm x

1 3

m 1

m 

Trang 4

C ᄃ hoặc ᄃ D ᄃ

Câu 30: Phương trình ᄃ (với ᄃ là tham số

thực) có tối đa bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của

tham số ᄃ để phương trình ᄃ có hai nghiệm thực ᄃ thỏa mãn: ᄃ

Câu 32: Cho hàm số ᄃ liên tục trên ᄃ thỏa

mãn ᄃ và ᄃ Tìm giá trị nhỏ nhất của ᄃ

Câu 33: Cho hình phẳng ᄃ giới hạn bởi đường

cong ᄃ cắt trục tọa độ và phần đường thẳng ᄃ với ᄃ Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay ᄃ quanh

trục hoành

A ᄃ B ᄃ

C ᄃ D ᄃ

Câu 34: Cho khối lăng trụ đứng ᄃ có

đáy ᄃ là tam giác cân với ᄃ mặt phẳng ᄃ tạo với đáy một góc ᄃ Tính thể tích ᄃ của khối lăng trụ đã cho

A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ ᄃ xét

đường thẳng ᄃ đi qua điểm ᄃ và vuông góc với mặt phẳng ᄃ Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa điểm ᄃ tới

điểm ᄃ trong đó ᄃ là điểm cách đều đường thẳng ᄃ và trục ᄃ

Câu 36: Mỗi lượt ta gieo một con xúc sắc (loại 6 mặt, cân đối), và một đồng xu (cân đối) Tính xác

xuất để trong 3 lượt gieo như vậy, có ít nhất một lượt gieo được kết quả con xúc sắc xuất hiện mặt 1 chấm,

đồng thời đồng xu xuất hiện mặt sấp

Câu 37: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng theo hình thức gửi góp hàng tháng Lãi suất tiết kiệm

gửi góp cố định 0,55%/tháng Lần đầu tiên người đó gửi 2.000.000 đồng Cứ sau mỗi tháng người đó gửi

nhiều hơn số tiền đã gửi tháng trước đó là 200.000 đồng Hỏi sau 5 năm (kể từ lần gửi đầu tiên) người đó

nhận được tổng số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?

Câu 38: Cho tam giác ᄃ vuông cân tại ᄃ

và điểm ᄃ nằm trong tam giác sao cho ᄃ Tính góc ᄃ

1 3

m�1

m� 1 1

3

m

  

 

xx x m  m

m

2

logx x13log3 x x1x,2x 232m 727 0

61 2

m m39 2

m

 

f x�

x

� �f  f1  21 ��

5

ln 2

2

D x 1,

y e 2 

y x �D1.x

2 2

e V

e

  2 

2

6

e V

e

2

e V

e

 1 2 21

e V

e

 

ABC A B C ABC,���120 ,

ABAC a BACA BC60 � �V�  �

3

3 8

a

V 9 3 8

a

V  3 3 8

a

V 3 3 3 8

a

V

,

Oxyz0;0;1 

AOzx0; 4;0. 

B C Ox C

1 2

3 2656

2

397 1728

1385 1728

1331 1728

1603 1728

ABC M A

MAMB AMCMC

135�

120�

160�

150�

Trang 5

Câu 39: Cho hai tam giác ᄃ và ᄃ

nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau và ᄃ Tính giá trị của ᄃ sao cho hai mặt phẳng ᄃ và ᄃ vuông góc với nhau

Câu 40: Có bao nhiêu điểm ᄃ thuộc đồ thị (C)

của hàm số ᄃ sao cho tiếp tuyến tại ᄃ của (C) cắt (C) và trục hoành lần lượt tại hai điểm phân biệt ᄃ(khác ᄃ

và ᄃ sao cho ᄃ là trung điểm của ᄃ

Câu 41: Hàm số ᄃ có đạo hàm liên tục và có

đúng 3 điểm cực trị là ᄃ Hỏi hàm số ᄃ có bao

nhiêu điểm cực trị?

Câu 42: Xét các số thực

dương ᄃ thỏa mãn ᄃ Tìm giá

trị lớn nhất ᄃ của ᄃ

Câu 43: Gọi S là tập hợp tất cả

các giá trị của ᄃ sao cho ᄃ và

phương trình: ᄃ có nghiệm duy nhất Tìm số phần tử của S

Câu 44: Xét hàm số ᄃ liên tục trên miền ᄃ

có đồ thị là một đường cong C Gọi S là

phần giới hạn bởi C và các đường thẳng ᄃ Người ta chứng minh được rằng độ dài đường cong S bằng ᄃ Theo kết quả trên, độ dài đường cong S là phần đồ thị của hàm số ᄃ và bị giới hạn bởi các đường thẳng ᄃ là

ᄃ với ᄃ thì giá trị của ᄃ là bao nhiêu?

Câu 45: Tìm giá trị lớn nhất của ᄃ với z là

số phức thỏa mãn ᄃ

Câu 46: Xét khối tứ diện ᄃ có cạnh ᄃ và các

cạnh còn lại đều bằng ᄃ Tìm ᄃ để thể tích khối tứ diện ᄃ bằng ᄃ

A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ

Câu 47: Cho tứ diện đều ᄃ có cạnh bằng ᄃ Gọi ᄃ

lần lượt là trọng tâm của các tam giác ᄃ và ᄃ là điểm đối xứng với điểm ᄃ qua điểm ᄃ Mặt phẳng ᄃ chia khối

tứ diện ᄃ thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh ᄃ có thể tích ᄃ Tính ᄃ

ACD , 2

ACAD BC BD a CD  ABC ABDx     x

2

a

3

a3

3

a 2

3

a M

 2 3

y x xAB M M M B A)?

 

y 2; 1;0. f x2 2 

yf xx

,

x y

2 2 3

2

x y

x y xy

P

6

x y P

x y

 

m

2logmx 2x 5x 4 log mxx 2x6

 

y f x;

D,a b

x a x b 

 

 2

b

a

f xdx

x f x 1,xln1lnx3 m

n

m n,��

mmn n

Pz  z z 1z  z

3 13 4

ABCD2 3

AB ABCD2 2.xx

6

x2 2

x x x 3 2 2 3

ABCD M N a,,.

ABD ABCABCD MNE VV D E B A.

Trang 6

A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ

Câu 48: Trong tất cả các khối chóp tứ giác đều ngoại tiếp mặt cầu có bán kính bằng ᄃ tính thể tích ᄃ của khối chóp có thể tích nhỏ nhất là

A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ

Câu 49: Cho tứ diện ᄃ có tam giác ᄃ là

tam giác cân với góc ᄃ Hình chiếu của ᄃ trên mặt phẳng ᄃ là trung điểm của ᄃ Tính bán kính ᄃ của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ᄃ biết thể tích của tứ diện ᄃ là ᄃ

A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ ᄃ

cho các điểm ᄃ Tìm giá trị nhỏ nhất của ᄃ với ᄃ là các điểm thuộc mặt phẳng ᄃ sao cho ᄃ

Đáp án

11.B 12.C 13.B 14.D 15.D 16.A 17.A 18.D 19.D 20.A 21.C 22.C 23.B 24.A 25.A 26.D 27.A 28.A 29.C 30.B 31.D 32.C 33.B 34.D 35.C 36.A 37.D 38.A 39.C 40.C 41.A 42.C 43.A 44.B 45.C 46.B 47.D 48.D 49.A 50.B

Câu 1: Đáp án A

Ta có:

Lưu ý: Nếu là một cấp số

nhân với công bội thì được tính theo công

thức

Câu 2: Đáp án D

Ta có và

nên

Câu 3: Đáp án A

Ta có:

Lại có:

Vậy

Câu 4: Đáp án B

Ta có: (với là đường thẳng qua

3

2 96

a3

80

a3

320

a3

320

a

,

a

V

3

8 3

a

V 10 3 3

a

V V322a33 3

a

V

ABCD ABC

BACABCD ABC �D BC R AB AC a3 

16

a

V

91 8

a

R 13 4

a

R R R1362a a

,

Oxyz

0;0; 2 , 3; 4;1 

A AX BY XY X Y Oxy 1,B

2 17

1 2 5

1 2 12 1 1,1 1 1,1 1 1,1 1

1

1 1,1

1 1,1

n

u 1

q1S�n1 

1

n n

S

q

1

�  �  �  �

2

1

x

0

lim

x

x x

�  �

f x   x  x

 

3

0 6

g xxg x�  xg� 

 

  56.

f x

g x

/ /

AB CD

 

M

/ /AB CD/ / )

MCDSB SB   N MN/ /AB CD/ /

Trang 7

Câu 5: Đáp án C

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

Vậy đồ thị hai hàm số đã

cho cắt nhau tại 2 điểm

Câu 6: Đáp án D

Ta có

Vì nên Ta có

Câu 7: Đáp án B

Ta có:

Thay vào biểu thức, ta được:

Câu 8: Đáp án D

Ta có:

Từ đó suy ra

Câu 9: Đáp án C

Gọi đường thẳng đã cho là d và nhận làm một

vecto chỉ phương

Gọi H là một điểm nằm trên

đường thẳng đã cho, ta có:

để H là hình chiếu của M lên đường thẳng thì hay

Khi đó và

Câu 10: Đáp án A

Dễ thấy đáp án A có cùng vuông góc với hai

vecto chỉ phương của đường thẳng đã cho

Câu 11: Đáp án A

Do nên

Câu 12: Đáp án C

3

x x

x

 

4 2

0

3

x

x

�  

0

x 3

x

9

y  

3

loga x2�ax;logb x3�bx

xx 

25 25

z

z

1;1; 1

ur 

1 ;1 ; ,

H MHt  t t d

uuuur r

1;1;0

H

d M dMH

1;1;1

Uur

3

2

x ��  x��

2

x �   x

3 sinx sin 2x

sinx 3 2cos x 0

5

cos

2 6

x k x

x

�

 

3

; 2

S���   ��

7 6

S  � �� �

 

0

 

Trang 8

Suy ra để hàm số liên tục trên

thì

Câu 13: Đáp án B

Gọi là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành Khi đó:

Với Phương trình tiếp tuyến là

Với Phương trình tiếp tuyến là (loại do trùng với Ox).

Vậy chỉ có một tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành

Câu 14: Đáp án D

Ta có: Với

Câu 15: Đáp án D

là tiệm cận ngang của đồ

thị hàm số

là tiệm cận đứng của

đồ thị hàm số

là tiệm cận đứng của đồ thị

hàm số

Vậy đồ thị hàm số đã cho có tất cả ba đường tiệm cận

Câu 16: Đáp án A

Vì hàm số g(x) liên tục trên và đạt cực đại

tại

Quan sát bốn đồ thị hàm số thấy chỉ có đồ

thị hàm số A đạt cực đại tại

Câu 17: Đáp án A

Điều kiện:

Đặt

Kết hợp điều kiện (*)

Câu 18: Đáp án D

Câu 19: Đáp án D

Thể tích của khối tròn xoay là:

Câu 20: Đáp án A

 

f x

xf x xf x f m

o

x

2

0 0

0

3 2

o

x

y x

x x

�  �y x �27( ).0 tm � � �

3

x y �0

 6; 3 

BC  

uuur

 

 

2;4 5;1 1; 2

A B C

�  

4;1

7; 5

A B C

A

C

���

�

� � 

2

1

y

x

x

x

 

0 0

g x

g x

g x

0

x

0

x

0;   \ 1; 2 (*)

x� �

2 2

x

t

t t

1

2

�0;1 �1; 2 2;  2

x � ��� �� �� ��� �

x xdx x x x x x dx

x

3x x x 9x x C 9x x x C

4

V �� x dxx dx��

Trang 9

Câu 21: Đáp án C.

Đặt Ta có: Hệ phương trình có

bốn cặp nghiệm hay có tất cả bốn số

phức z thỏa mãn

Câu 22: Đáp án C

Đặt Ta có: 7

Đặt Ta có:

Câu 23: Đáp án B

Gọi khối lăng trụ tam giác đều nội tiếp

hình trụ đã cho là

Đặt Bán kính đường tròn

ngoại tiếp tam giác là

Vì lăng trụ nội tiếp hình trụ có bán kính là

Câu 24: Đáp án A

Gọi là điểm thỏa mãn

Ta có:

là hình chiếu của trên

Câu 25: Đáp án A

Gọi Mặt khác cũng cắt đường thẳng

Đường thẳng

Câu 26: Đáp án D

TH1: Xét số 0 đứng tùy ý: Số

các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau và chữ số 4 đứng cạnh chữ số 3 và 5 là:

TH2: Xét số 0 luôn đứng đầu: Số các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau và chữ số 4 đứng cạnh chữ số 3 và 5 là:

Vậy số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là:

Câu 27: Đáp án A

Gọi là trung điểm của

2

1

x

 

1 2 2

0

8 1

x

z x yi 2 2

2

z x yi 

z x yi 

2 z   1 z z 2

4

y

x yxx

ABC A B C����AA�h

AB x ABC3 �

3

x

R  2

2

a

a� ax a �Vh

IA IB  IC O �I

uur uur uur ur

MA MB  MCMI MA MB   MCMI

uuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuuur uuur

MA MB  MC MI

� uuur uuur uuuur � uuur

M

�I

  1 1; ; 1

2 2

PM ��  ��

  1;1;1 

A d �d� �PAA

 

d P

P

 �

 

uur uur uuur

5; 1; 3

u

�uur

3

7.2!.4!

C

6

2.2!.3!

C

7.2!.4! 6.2!.3! 1500

IAG CDIDC

Trang 10

Xét bị cắt bởi đường thẳng IK ta có:

Câu 28: Đáp án A

Gọi N là trung

điểm

Gọi I là hình chiếu

của N trên

Ta có:

Vậy

Câu 29: Đáp án C

TXĐ:

Đạo hàm:

Để hàm số nghịch biến trên

Khi đó phương trình: có hai nghiệm phân biệt

thỏa mãn:

Ta có:

TH1:

Kết hợp TH2:

Kết hợp

Kết hợp hai trường hợp suy ra hoặc

Câu 30: Đáp án B

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm

phân biệt nên phương trình đã cho có tối đa

4 nghiệm thực

Câu 31: Đáp án D

Đặt Ta có:

Ta có:

(1)

Thế vào (1) ta có:

SCD

1

2

KD IC MS  � KD  �KD

//

ADMN AC

d AC BMd AC MNBd D MNB

2

NI AH

NI

3

I MND BMD ABCD

a

VNI S  V

 ;  22

11

MNB

a

S �d D MNB

11

a

d BM AC

D �

y� xmxm

 0;1 ۣۣ�y�0 x  0;1

0

y�1  2

xx

0 1

�  �

3

y

� � � �

1 2

1 2

��

1

m�1 3

m

 

y1;x 0;x x1; 2

x  xxx

1

2

1 3

2

3

3

t t

x

x

1 2

1 2

3

t t

t t m

 

�  

1 3 2 3 72 3t t 3 3t 3t 9 72

1 2

3t 3t 12

2 3 1

t  t

3t 3t 12�3t 12.3t 27 0

1

1

1 1

1

2

t t

t t

���  � � �

Trang 11

Thử lại ta thấy thỏa mãn yêu cầu

bài toán

Câu 32: Đáp án C

Câu 33: Đáp án B

Ta có (do hàm số đồng biến trên và

Suy ra

Câu 34: Đáp án D

Ta có:

Ta có:

Câu 35: Đáp án C

Gọi ta có và Do đó

Câu 36: Đáp án A

Xác suất một lần gieo

được mặt một chấm là

Xác suất để cả ba lần

không gieo được mặt một chấm là Xác suất để có ít nhất một lần gieo được mặt một chấm trong ba lượt gieo là:

Câu 37: Đáp án D

Đặt Gọi là số tiền người đó có được sau i

tháng gửi tiền

Ta có:

……

1 2

9

2

t tm  m

2

m

2

x

x

�  � 1 1 1

2

f  �C

x

x

e f x  f 1ex x1�0). x x2

2

2 2

2

2

6

e

3

2

a

B H� �B C��

3

2

a BHB� ��BB� �B H �

ABC A B C ABC

V ���SBB� 

 ; ; ,

C a b c

,

d C Oxbc

d C a 2  b2 a2 cc1.

BCbc  bc

1

123 � 3

1

3

P � �� �

� �

1 2.000.000 200.000

1 0,55%

U d q

� 

�  

i

M

1, 2,3, 60

i

1 1

MU q

MU q U d q U q U q dq

MU qU q dq U   d q

U q U q U q dq dq

MU qU qU q dq  dq U  d q

U q U q U q U q dq dq dq

MU q q     q q d qq   q

60 58

59 1

0

1

1

x x

q

q

Ngày đăng: 31/05/2018, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w