Mời Bạn Ghé Qua www.LePhuoc.com để tải về nhiều đề miễn phí file wordĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 ĐỀ SỐ 4 Câu 1: Cho hàm số ᄃ có đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ ᄃ; hoành độ
Trang 1Mời Bạn Ghé Qua www.LePhuoc.com để tải về nhiều đề miễn phí file word
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018
ĐỀ SỐ 4 Câu 1: Cho hàm số ᄃ có đồ thị cắt
trục tung tại điểm có tung độ ᄃ; hoành độ điểm cực đại là 2 và đi qua điểm ᄃ như hình vẽ Tỷ
số ᄃ bằng:
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ
Câu 2: Biết rằng hai đường tiệm
cận của đồ thị hàm số ᄃ (m là tham
số thực) tạo với hai trục tọa độ một
hình chữ nhật có diện tích bằng 2 Giá trị của m bằng bao nhiêu?
Câu 3: Cho hàm số: ᄃ (m là
tham số thực) Tìm điều
kiện của m để hàm số có cực đại cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số nằm bên phải của
trục tung
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ
Câu 4: Số đường tiệm cận đứng và tiệm
cận ngang của đồ thị hàm số ᄃ là
Câu 5: Cho các hàm số:
ᄃ Trong các hàm số
trên, có bao nhiêu hàm số đơn điệu trên ᄃ ?
Câu 6: Cho hàm số ᄃ Biết rằng
có hai giá trị ᄃ của tham số m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số tiếp xúc
= + + +
y ax (1; 1)−bx b−3 cx d
a
1
−13
−3
2x 1
y
x m
+
=
−
1
m= ±2
m m m= ±==21
2
3
y= x + m+ x + m + m+ x−
− < < −5 m 3
− < < −− < < −3 m 1 1
5
m m
> −
< −
2 2
4
x y
−
=
− +
2134
1
1
x
x
+
= = + + = − + − +
−
¡
3120
3 3 2 4
y= − −2x m m1, 2x + 2 ( ) : (C x m− )m1+ − −+(m y m2 1) =5
Trang 2với đường tròn ᄃ Tính tổng ᄃ
Câu7: Tập giá trị của hàm số ᄃ trên ᄃ là
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ
Câu 8: Gọi (C) là đường parabol qua
ba điểm cực trị của đồ thị hàm số ᄃ,
tìm m để (C) đi qua điểm ᄃ
Câu 9: Cho hàm số ᄃ liên tục trên ᄃ và có
bảng biến thiên như hình dưới:
x ᄃ 0 ᄃ ᄃ
ᄃ
- - 0 +
ᄃ
2 ᄃ ᄃ
ᄃ 2 Hỏi phương trình ᄃ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 10: Cho phí xuất bản x
cuốn tạp chí (bao gồm: lương cán bộ,
công nhân viên, giấy in…) được cho bởi: ᄃ được tính theo đơn vị là vạn đồng Chi phí phát hành
cho mỗi cuốn là 4 nghìn đông Tỉ số ᄃ với ᄃ là tổng chi phí (xuất bản và phát hành) cho x cuốn
tạp chí, được gọi là chi phí trung bình cho một cuốn tạp chí khi xuất bản x cuốn Khi chi phí
trung bình cho mỗi cuốn tạp chí ᄃ thấp nhất, tính chi phí cho mỗi cuốn tạp chí đó
Câu 11: Phương trình ᄃ có họ
nghiệm là:
A ᄃ B ᄃ
C ᄃ
D ᄃ
0
10−66
x x
+ +
0;
2
π
; 2 2
1
; 2 2
1
; 2 2
÷
12; 2
÷
1 4
y= x A(2;24)−mx +m
4
m m m m= −===643
( )
y¡=\ 0{ }f x
−∞2
+∞
'( )
f x
( )
−∞
( ) 3
f x =
2 ( ) 0,0001 0, 2 10000, ( )
C x = M x x( )− T x x( )+ C x
x
=
( )
T x( )
M x
sin 2 cosx x=sin 7 cos 4x x
2
x= π x= π + π k∈¢
x= π x= π + π k∈¢
x=2π x= π + π k∈¢
x= π x= π + π k∈¢
Trang 3Câu 12: Tổng tất cả các nghiệm của
phương trình ᄃ trên ᄃ bằng
Câu 13: Xét phương
trình: ᄃ Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình đã cho?
A ᄃ B ᄃ
C ᄃ D ᄃ
Câu 14: Số nghiệm trên khoảng ᄃ
của phương trình ᄃ là
Câu 15: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại
quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống Có bao
nhiêu cách chọn thực đơn?
Câu 16:Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau mà số
đó nhất thiết có mặt các chữ số 1, 2, 5?
Câu 17: Hệ số có giá trị lớn nhất khi
khai triển ᄃ thành đa thức là
Câu 18: Cho một đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn O Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của
đa giác đó Tính xác suất sao cho 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật?
Câu 19: Cho hàm số ᄃ là tham
số Tìm giá trị của tham số m để
hàm số có giới hạn tại ᄃ
A ᄃ B C ᄃ D
ᄃ
Câu 20: Cho hàm số Mệnh đề nào
sau đây đúng?
cos(sin ) 1[0;2πx]= π
23ππ
sin 3x−3sin 2x−cos 2x+3sinx+3cosx=2
2 (2sin(2sinx x−−1)(2 coscosx+1)(2 cosx+3cosx x− =+ =1) 01) 0
(2sinx−1)(2cosx−1)(cosx− =1) 0 (2sinx−1)(cosx−1)(2cosx+ =1) 0
(0;2 )π
4
27 cos x+8sinx=12
12 ( ) (1 2 )
P x = + x
3 323
4 9
2 969
7 216
4 2
1
4
x
x x
mx m x
+ −
>
=
+ + ≤
0
x=
1
m=0
m=1 2
m=1
2
m= −
2
1
9
x
x x
y
x
+
−
=
− ≠ ±
Trang 4A Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm x thuộc khoảng ᄃ
B Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm ᄃ
C Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm
D Hàm số liên tục trên ᄃ
Câu 21: Cho hàm số Khẳng định nào
trong các khẳng định sau đây là đúng?
A B ᄃ C ᄃ D
ᄃ
Câu 22: Cho hàm số ᄃ có đạo hàm tại
điểm ᄃ Tìm ᄃ
A 0 B ᄃ C ᄃ D
ᄃ
Câu 23: Cho hàm số ᄃ Tiếp tuyến của
đồ thị hàm số tại điểm A có hoành độ cắt đồ thị hàm số tại điểm B (B khác A) Tọa độ điểm B là
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ
Câu 24: Cho tứ diện O.ABC có
cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau Biết ᄃ Tính thể tích của khối tứ diện O.ABC
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy
ABCD là hình chữ nhật ᄃ Cạnh bên ᄃ và vuông góc với đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD
Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có
ᄃ Biết tam giác ABC cân tại A có
ᄃ, tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABC
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ
Câu 27: Cho hai số thực dương a,
b thỏa mãn ᄃ Tính ᄃ
( 3;3)−
3
x= − 3
x=
¡
2
1 2
x
y= x e
'' ' x( 1)
y''− =y' e x x( +1)
y''− =y' e x x( −1)
y''+ =y' e x x( + 1)
y + =y e − +x
( )
y x=0 =f x2
2
lim
2
x
f x xf x
→
−
−
'(2)
f
2 '(2)f f(2) 2 '(2)−−f f(2)
4 6 2 3
y x= x−=1x − ( 3; 24)
B( 1; 8)−
B B(0; 3)(3; 24)− −−
OA= cm OB= cm OC= cm
3
6cm3 36cm3
12cm3 18cm
2
AD SA==2a a
2 5
a
a
SA⊥ ABC SA= a1
2 2,cos
3
BC= a ACB=
2
65 4
a
S S==9713ππa22
4
a
S S==4ππa2
log a=log b a=log (a b+ )
b
Trang 5A ᄃ B ᄃ C ᄃ D ᄃ
Câu 28: Bất phương trình ᄃ có bao
nhiêu nghiệm nguyên dương?
Câu 29: Số nghiệm của phương
trình ᄃ là
Câu 30: Giá trị lớn nhất của M và giá trị
nhỏ nhất m của hàm số ᄃ trên ᄃ là
A ᄃ B ᄃ
C ᄃ D ᄃ
Câu 31: Tìm giá trị m để phương
trình ᄃ có nghiệm duy nhất
Câu 32: Diện tích toàn phần của một khối lập phương là ᄃ Thể tích của khối lập phương đó là
Câu 33: Một cái nồi nấu nước người ta làm dạng hình trụ, chiều cao của nồi là 60 cm, diện tích đáy là ᄃ Hỏi người ta cần miếng kim loại hình chữ nhật có kích thước là bao nhiêu để làm thân nồi đó? (bỏ qua kích thước các mép gấp)
A Chiều dài ᄃ, chiều rộng 60 cm
B Chiều dài 900 cm, chiều rộng 60 cm
C Chiều dài 180 cm, chiều rộng 60 cm
D Chiều dài ᄃ, chiều rộng 60 cm
Câu 34: Cho tứ diện NMPQ Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN, MP,
MQ Tỉ số thể tích ᄃ bằng:
Câu 35: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có 9 cạnh bằng nhau và bằng 2a Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
1 2
2
− +1 5 2
− −1 5 2
+
2 2 10
2
2
x
≤ ÷
2
log (x − =6) log (x− +2) 1
2 2ln
y x=e−1−;e x
M M=e=e−−2+m e2,=m−=1+
2 1, 1
M =e2 +2,m=1
M =e − m=
2 x− + +2x− + =m 0
3
m=1 8
m m==13
m= −
2
150cm
3
125cm3 100cm 25cm 75cm33
3
90 cmπ
60 cmπ
30 cmπ
MIJK MNPQ
V V
1 3
1 4
1 6
1 8
2
28 9
a
S = 7π 2
9
a
S=28π 2
3
a
S = 7π 2
3
a
S= π
Trang 6ᄃ
Câu 36: Cho một đồng hồ cát như hình bên
dưới (gồm 2 hình nón chung đỉnh ghép lại), trong đó đường sinh bất kỳ của hình nón tạo với đáy
một góc ᄃ Biết rằng chiều cao của đồng hồ là 30cm và tổng thể tích của đồng hồ là ᄃ Hỏi nếu
cho đầy lượng cát vào phần trên thì khi chảy hết xuống dưới, tỷ lệ thể tích lượng cát chiếm chỗ
và thể tích phần phía dưới là bao nhiêu?
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ
Câu37: Gọi N(t) là số phần trăm
cacbon 14 còn lại trong một bộ
phận của một cây sinh trưởng từ
t năm trước đây thì ta có công
thức ᄃ với A là hằng số Biết
rằng một mẩu gỗ có tuổi khoảng 3574 năm thì lượng cacbon 14 còn lại là 65% Phân tích mẫu gỗ
từ một công trình kiến trúc cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong mẫu gỗ đó là 63%
Hãy xác định tuổi của mẫu gỗ được lấy từ công trình đó
Câu 38: Nguyên hàm của hàm số ᄃ là
A ᄃ B ᄃ
C ᄃ D ᄃ
Câu 39: Cho hàm số ᄃ liên tục trên ᄃ
và thỏa mãn ᄃ và ᄃ Tính tích phân ᄃ
A 6 B 2 C 3 D
1
Câu 40: Biết ᄃ (với a là số thực, b, c
là các số nguyên dương và ᄃ là phân
số tối giản) Tính giá trị của ᄃ
Câu 41: Gọi S là diện tích hình phẳng
0
60 3
1000 cmπ
1 8
1 27
1
3 3
1 64 ( ) 100.(0,5) (%)
t A
N t =
2 ( ) x
f x =x e
2
( )
x
F x = e x− +C
÷
( ) 2
2
x
F x = e x− +C
÷
F x( ) 2=1e2 2x( (x− +2) ) C
2
x
F x = e x− +C
( )
f x¡
4 1
(tan ) 4
f x dx
π
=
∫
1 2 2 0
( )
2 1
x f x
dx
+
0
( )
I =∫ f x dx
2 1
ln
ln 2
x = +c
2a+ +3b c
1 ( ) :
1
x
H y
x
−
= +
Trang 7giới hạn bởi đồ thị hàm số ᄃ và các trục tọa độ Khi đó giá trị của S bằng
A (đvtt) B ᄃ (đvtt)
C ᄃ (đvtt) D ᄃ (đvtt)
Câu 42: Cho số phức ᄃ (trong đó a,
b là các số thực) thỏa mãn ᄃ Tính ab
Câu 43: Tổng các nghiệm phức của
phương trình ᄃ là
Câu 44: Trên mặt phẳng phức tập hợp
các số phức ᄃ thỏa mãn ᄃ là đường
thẳng có phương trình
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ
Câu 45: Cho số phức z thỏa mãn ᄃ
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất của biểu thức ᄃ Tính mô đun của số phức ᄃ
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ
Câu 46: Trong không
gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình: ᄃ Tìm m để phương trình đó là phương trình của một mặt cầu
A ᄃ B ᄃ hoặc ᄃ C ᄃ
D ᄃ
Câu 47: Trong không gian với hệ
tọa độ Oxyz, cho ba vecto ᄃ Tìm tọa độ của vecto ᄃ
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ
Câu 48: Mặt phẳng cắt mặt
cầu: ᄃ có phương trình là
ln 2 1
S=2 ln 2 1−
S=2 ln 2 1−
S S==ln 2 1++
z a bi= +
3z− +(4 5 )i z= − +17 11i
z +z − =
1 i−
1 i+
z x yi= +
z+ − = −i z i
1
y x= + 1
y= − +x 1
y y x= − −= −x 1
z− − 2i = 2
P= +ω =z M mi+− −z
1258
ω =3 137
ω =2 314
ω =2 309
ω =
x +y +z − m+ x+ my− mz+ m + =
5 m 1
− < <m m m m< −< −>>1155
(5;7;2), (3;0;4), ( 6;1; 1)
ar murbr=3ar−2b cr rcr+− −
(3; 22; 3)
ur (3; 22;3)
m=
ur ( 3; 22; 3)
murmur= −=(3; 22;3)− −
( ) :S x +y +z −2x+2y+6z− =1 0
Trang 8A ᄃ B ᄃ C ᄃ D.
ᄃ
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho điểm ᄃ và đường thẳng ᄃ Viết
phương trình mặt phẳng (P) chứa d sao
cho khoảng cách từ A đến (P) là lớn nhất
A ᄃ B ᄃ C D
ᄃ
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa
độ Oxyz, cho điểm ᄃ và mặt phẳng ᄃ Đường thẳng d đi qua A và có vecto chỉ phương ᄃ cắt (P) tại B Điểm M thay đổi trong (P) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc ᄃ Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?
A ᄃ B ᄃ C ᄃ D
ᄃ
Đáp án 1.C 2.A 3.B 4.A 5.B 6.D 7.A 8.B 9.C 10.D
11.C 12.D 13.C 14.D 15.B 16.B 17.D 18.A 19.B 20.C
21.A 22.C 23.A 24.A 25.D 26.C 27.B 28.D 29.B 30.D
31.D 32.A 33.A 34.D 35.C 36.A 37.B 38.A 39.A 40.A
41.B 42.A 43.B 44.D 45.A 46.B 47.A 48.D 49.A 50.B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm
có tung độ -3 nên
Mà đồ thị hàm số đi qua điểm
nên
Mặt khác:
Như hình vẽ, hàm số có hai điểm cực trị
là:
Do đó phương trình có hai nghiệm phân
2x+3y z− − =16 0
2x+3y z− + =12 0
2x+3y z− − =18 0
2x+3y z− + =10 0
(3; 2; 1)
: 1
x t
d y t
=
=
= +
2x x y++ − + =2y z− − =3z 1 03 0
3x+2y z− + =1 0
2x y− − + =3z 3 0
(1; 2; 3)
A −
( ) : 2P urx=+(3;4; 4)290y z0− + =− 9 0
( 2; 1;3)
H I K( 3; 2;7) J( 1; 2;3)− −(3;0;15)− −−
y = − ⇒ = −d
(1; 1)−
y = − ⇔ + + + = −a b c d
2
y = ax + bx c+
x= x=
' 0
y0,= 2
x= x=
Trang 9biệt là
Giải hệ 4 phương trình trên ta
được:
Câu 2: Đáp án A
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận
là
Hình chữ nhật tạo thành từ hai đường tiệm cận có kích thước 2 và
Theo bài ra, diện tích hình chữ nhật đó là 2
Suy ra:
Câu 3: Đáp án B
TXĐ:
Ta có:
Để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu nằm bên phải trục tung thì hai nghiệm của phương trình phải phân biệt dương
Câu 4: Đáp án A
TXĐ:
Đồ thị hàm số có tiệm cận
đứng là và tiệm cận ngang
là
Câu 5: Đáp án B
Hàm số không xác định tại nên loại hàm
số này
Hàm số là hàm trùng phương nên
không thể đơn điệu trên
Xét hàm số:
Vậy chỉ có 1 hàm số đơn điệu trên
Câu 6: Đáp án D
Ta có:
0 (***)
c
a b c
=
⇒ + + =
1
3
3 0
3
a
d
= −
=
⇒ = −
=
= −
x m y= , =2
m
2m = ⇔ = ±2 m 1
D=¡
y = x + m+ x m+ + m+
' 0
y =
2
2
3
0 2
m
m
P m
∆ = − − − > − < < −
⇒ = − − > ⇒ > −
+ + < −
= >
⇔ − < < −
( ; 2] [2; )
D= −∞ − ∪ +∞
2
x y==0
1 1
x y x
+
=
−
1
x=
4 2 2 2
y x= +¡ x +
y= − +x x − +x
2
⇒ = − + − < ∀ ∈¡
¡
= ⇒ =
= − − = ⇔ = − ⇒ =
Trang 10Suy ra đường thẳng đi qua hai điểm
cực trị của đồ thị hàm số là
Đường tròn (C) có tâm là và bán kính
Để (C) tiếp xúc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị thì
Câu 7: Đáp án A
Xét hàm số trên
Ta có:
Vậy
Câu 8: Đáp án B
TXĐ:
Ta có:
Để hàm số có 3 điểm cực trị
thì Khi đó, 3 điểm cực trị của
đồ thị hàm số là
Suy ra parabol đi qua 3 điểm cực trị này
là
Theo giả thiết, Parabol đi qua
điểm nên
Loại vì điều kiện
Câu 9: Đáp án C
Gọi là điểm mà tại đó Ta có bảng biến
thiên
x ᄃ ᄃ 0 ᄃ ᄃ
ᄃ
- - - 0 +
ᄃ
2 ᄃ ᄃ ᄃ
0 2 Như vậy, phương trình có 3 nghiệm phân
biệt tương ứng với hoành độ 3 giao điểm của đồ thị hàm số và
2x y− + =4 0 ( )d
( ; 1)
I m m R= +5
1
2
5
2
6 8
d I d R m
m m m
− − + +
+
=
⇒ ⇒ + = −
= −
x y
x
+
=
+
0;
2
π
2
2 (sin 1)
x
π
= + < ∀ ∈
1
y∈ ∀ ∈x π
D=¡
3
2
0
2
x
y x mx
=
= − = ⇔ =
0
m>
( )0;m2 ;( 2 ;0 ;m ) (− 2 ;0m )
2
m
y=− x +m
(2; 24)
4
m
m
=
− − = ⇔ = −
4
m m= −>0
0
x x=0
( ) 0
y x =
−∞x20
+∞
'( )
y x
( )
( ) 3
f x =( )
y=y=f x3
Trang 11Câu 10: Đáp án D
Tổng chi phí:
(vạn đồng)
Suy ra chi phí trung bình:
Theo định lí cossi cho hai số
dương ta có:
Dấu “=” xảy ra khi
Vậy chi phí cho mỗi cuốn tạp
chí thấp nhất là 22000đ
Câu 11: Đáp án C
Phương trình cho tương đương:
Câu 12: Đáp án D
Ta có:
Trong đoạn có 3 giá trị
thỏa mãn là
Câu 13: Đáp án C
Câu 14: Đáp án
D
Vậy có 4 giá trị của x thuộc đoạn thỏa mãn phương trình cho
( ) ( ) 0, 4
T x =C x + x
2
0,0001x 0, 2x 10000
( ) T x 0,0001 0, 2
( ) 0, 2 2 10000.0,0001 2, 2
10000
x
= ⇔ =
sin 3 cos sin11 sin 3 sin sin11
x k
x x k
π π
= −
= +
⇔ = − + ⇔ = +
cos(sin ) 1x = ⇔sinx= ⇔ = +0 x π kπ
[0;2π]
x= x=π x= π
2 2
2
sin 3 3sin 2 cos 2 3sin 3cos 2
3cos (2sin 1) (2sin 1)( 2sin 3) 0
(2sin 1)(cos 1)(2cos 1
⇔ − − − ) 0=
4
2 2
sin
3
sin
3
x x
+ =
=
⇔
− +
=
[0;2π]
Trang 12Câu 15: Đáp án B
Số cách chọn là:
Câu 16: Đáp án B
Số đó nhất thiết phải có mặt 3 chữ số 1, 2, 5 ta chỉ cần chọn 2 chữ số nữa từ 4 chữ số còn lại TH1: Hai chữ số được chọn kia không
chứa số 0: Ta có
TH2: Hai chữ số kia chứa chữ số 0, ta
loại trường hợp chữ số 0 đứng đầu thì
còn:
Vậy có tất cả là 648 số
Câu 17: Đáp án D
Ta có:
Suy ra hệ số tổng quát là
*Nếu
Hay
Suy ra
*Nếu
Hay
Vậy
Câu 18: Đáp án A
Ta có số cách chọn 4 đỉnh:
Hình hai mươi cạnh đều có 10 đường chéo
đi qua tâm và chúng đều bằng nhau
Cứ hai đường chéo gộp lại ta được hai đường chéo của một hình chữ nhật
Vậy có tất cả hình chữ nhật thỏa mãn 4 đỉnh là 4 trong 20 đỉnh của hình cho
Kết luận:
Câu 19: Đáp án B
Ta có:
1 1 1
5 .5 3 75
C C C =
2 5
3 5 360
C A =
1 5
3 5 4
5
C A =
12 12
12 0
(1 2 ) k 2 k k
k
=
+ =∑
12k 2k
k
T =C
1 12k 2k 12k 2k
T + ≥T ⇔C + + ≥C
.2
⇔ ≥ ⇔ − ≥ + ⇔ ≤ + −
{0;1;2; ;7}
k∈
T < <T T <T < <T <T
1 12k 2k 12k 2k
T + <T ⇔C + + <C
.2
⇔ < ⇔ − < + ⇔ >
+ −
{8,9,10,11,12}
k∈
⇒ > > > >
8 126720
Max T= =
4
20 4845
C =
2 10
C
4 10 4 20
( )
C
n A
P A
Ω
( )
4
L
x
f x
+ −
+