1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De toan hoc tuoi tre 1

19 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Trong các hàm sau đây, hàm số nào không nghịch biến trênA. miếng da Câu 6: Cho hàm số có đồ thị như hình dưới.. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức.

Trang 1

Mời Bạn Ghé Qua www.LePhuoc.com để tải về nhiều đề miễn phí file word

ĐỀ THI THỬ THPT QG Năm học : 2017 - 2018 TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ THÁNG 10/2017

Câu 1: Có 7 tấm bìa ghi 7 chữ “HIỀN”, “TÀI”, “LÀ”, “NGUYÊN”, “KHÍ”, “QUỐC”, “GIA” Một người

xếp ngẫu nhiên 7 tấm bìa cạnh nhau Tính xác suất để khi xếp các tấm bìa được dòng chữ “HIỀN TÀI LÀ

NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA”

Câu 2: Cho phương trình Khi đặt ,

phương trình đã cho trở thành

phương trình nào dưới đây?

A B C D

Câu 3: Trong các hàm sau đây, hàm số nào không nghịch biến trên

A B C D

Câu 4: Với hai số thực dương a, b tùy ý

và Khẳng định nào là khẳng định đúng?

A B C D

Câu 5: Quả bóng đá được dùng thi đấu tại các

giải bóng đá Việt Nam tổ chức có chu vi của thiết diện qua tâm là 68.5(cm) Quả bóng được ghép nối bởi

các miếng da hình lục giác đều màu trắng và đen, mỗi miếng có diện tích Hỏi cần ít nhất bao nhiêu miếng

da để làm quả bóng trên?

A (miếng da) B (miếng da) C (miếng da) D (miếng da)

Câu 6: Cho hàm số

có đồ thị như hình

dưới Khẳng định nào

dưới đây là đúng?

A B

C D

Câu 7: Cho hai hàm

số Xét các mệnh đề

sau:

1 25

1 5040

1 24

1 13

5 cos 2 x 4cos x

 t cos 6 x 

π

2

4t2− + =8t 3 0 4t2− − =8t 3 0 4t2 + − =8t 5 0 4t + − + =8t 5 0

¡

3 2

yy= − += − +x4x cos x2x −7x

2

1 y

x 1

= − +

x

2 y

2 3

+

3 5

6 3

log 5log a

log b 2

1 log 2 − = +

6

a b log 22a 3b 0a b log 3=a 36b=+= =6

( )2

49.83 xm

40

≈20

≈35

≈30

ax b y

x 1

=

b 0 a< <

0 b a< <

b a 0< <

0 a b< <

2

f x =log x, g x =2

Trang 2

(I) Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng

(II) Tập xác định của hai hàm số trên là

(III) Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại đúng 1 điểm

(IV) Hai hàm số đều đồng biến trên tập xác định của nó

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên

Câu 8: Cho hình lập phương có cạnh bằng 40cm và một hình trụ có hai đáy là hai

hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương Gọi lần lượt là diện tích toàn phần của hình lập

phương và diện tích toàn phần của hình trụ Tính

A B

C D

Câu 9: Kí hiệu là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức ?

A B C D

Câu 10: Tính tổng S các nghiệm

của phương trình trong khoảng

Câu 11: Trong không gian với hệ trục

tọa độ Oxyz, cho và Trên mặt phẳng (Oxz), điểm nào dưới đây cách đều ba điểm A, B, C

A B C D

Câu 12: Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu

Khi đó

Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt bên (SAB) và

(SAD) cùng vuông góc với mặt đáy Biết góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng Gọi lần

lượt là thể tích khối chóp S.AHK và S.ACD với H;K lần lượt là trung điểm của SC và SD Tính độ dài

đường cao của khối chóp S.ABCD và tỉ số

A B C D

Câu 14: Cho hàm số Tìm các giá trị của

x để

Câu 15: Cho hàm số Tìm giá trị của a

để hàm số liên tục tại

A B C D

y x=

¡

1 2

S , S( )2

1 2

S S= +S cm

S 4 2400= ( + π)

S 2400 4= + π

S 2400 4 3= ( + π)

S 4 2400 3= + π

0

Z

2

z +2z 10 0+2017 =

0

w i= z

M 3; 1M 3;1M 3;1( ( ( )−− ) )

M 3; 1− −

(2cos 2x 5 sin+ ) ( (0; 24π−)cos x4 )+ =3 0

11 S 6

π

=

S 4= π

S 5= π7 S 6

π

=

OA 2i 2j 2k, B 2; 2;0uuur= + +r C 4;1; 1r( r− ) −

3 1

M ;0;

4 2

N ;0;

P ;0;

4 2

3 1

Q ;0;

4 2

3 2

y x= A 2; 2−a b ?3x+ =( −+2ax b) +

0

451 2

V , V1 2

V k V

=

1

h a; k

4

h a; k

6

h 2a; k

8

h 2a; k

3

f x =f ' xln x( ) >−02x 4+

x 1≠

x 0x 1∀>>x

( )

ax

e 1

khi x 0 x

f x

1

khi x 0 2



= 



0

x =0

a 1=1 a 2

=

a= −11 a 2

= −

Trang 3

Câu 16: Cho hàm số xác định, liên tục trên và

có bảng biến thiên như sau

+ 0 - - +

y

0

Tìm điều kiện của m để phương trình có 3

nghiệm phân biệt

A ᄃ B C D

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz, cho mặt phẳng và đường thẳng

Đường thẳng Δ cắt (P) và d lần lượt tại M và N sao cho A(1;3;2) là trung điểm MN Tính độ dài đoạn MN

A B C D

Câu 18: Tìm số hạng không chứa x trong khai

triển của , với , nếu biết rằng

Câu 19: Cho hai hàm số và Tìm a và b

để là một nguyên hàm của hàm số

A B C D

Câu 20: ] Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có

đáy ABC là tam giác đều cạnh a, Biết rằng hình

chiếu vuông góc của A' lên (ABC) là trung điểm BC Tính thể tích V của khối lăng trụ đó

A B C D

Câu 21: Cho hàm số Khẳng định nào

dưới đây là sai?

A Hàm số liên tục tại

B Hàm số có đạo hàm tại

C Hàm số liên tục và có đạo hàm tại

D Hàm số không có đạo hàm tại

( )

y f x¡=\ 1{ }

y '

−∞

27 4

+∞

( )

f x =m

m 0<

m 0> 27

0 m

4

< <m 27 4

>

( )P : 2x y x 10 0x 2− + − =y 1 z 1

d :

MN 4 33=

MN 2 26,5MN 4 16,5MN 2 33===

n 4

1

x x

x

x 0>

2 1

n n

C −C =44

F x( ) =( x2+ax b e+ ) −x

f x = − +xF xf x( ) ( )3x 6 e+ −

a 1, b= = −7

aaa 1, b 7= −= −=1, b1, b 7= −== 7

3a

AA '

2

=

3

V a=2a3

V 3

= 3a3

V

4 2

V a

2

=

( )

2

3 x

khi x 1 2

f x

1

khi x 1 x



= 

( )

f xx 1=

( )

f xx 1=

( )

f xx 1=

Trang 4

Câu 22: Biết đường thẳng cắt đồ thị hàm số

tại một điểm duy nhất; ký hiệu là tọa độ

điểm đó Tìm

Câu 23: Cho cấp số cộng và gọi là tổng n số

hạng đầu tiên của nó Biết và Tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng đó

A B C D

Câu 24: Trong không gian với hệ

trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm Tính đường kính l của mặt cầu (S) đi qua ba điểm trên và có tâm nằm trên

mặt phẳng (Oxy)

A B C D

Câu 25: Đồ thị hàm số có bao nhiêu

đường tiệm 2cận ngang ?

Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn

dưới đây là vectơ của phép tịnh tiến

biến (C) thành (C’) ?

A B C D

Câu 27: Người thợ gia công của một cơ sở chất lượng cao X cắt một miến tôn hình tròn với bán kính 60cm

thành ba miếng hình quạt bằng nhau Sau đó người thợ ấy quấn và hàn ba miếng tôn đó để được ba cái phễu

hình nón Hỏi thể tích V của mỗi cái phễu đó bằng bao nhiêu?

A lít B.

lít C lít D.

lít

Câu 28: Cho hàm số

có đồ thị (C) Có bao

nhiêu tiếp tuyến của đồ

thị (C) tại điểm thuộc đồ thị (C) có hoành độ là nghiệm phương trình

Câu 29: Ông An muốn xây một cái bể chứa nước lớn dạng một khối hộp chữ nhật không nắp có thể

4 24

= −x3 x−2

3 2

= (x ; y0+y0 0)−

0

13 y 12

=

0

12 y 13

=

0

1 y 2

= −

0

y = −2

( )uSn n 7

S12 =77

S u=n192

n

un= +5 4n

un = +3 2n

un = +2 3n

u = +4 5n

A 1;2; 4 , B 1; 3;1 , C 2;2;3− −

l 2 13=

l 2 41=

l 2 26l 2 11==

f x

x 4x x 3x

=

( )C ' : x2( ) (+y2+2 m 1 y 6x 12 m( ) (−2 ) − )+ +2 2 =0

C : x m+ + −y 2 =5

( )

v= 2;1

r

v= −2;1

r

v= −1;2

r

v= 2; 1−

r

16000 2 V

3

3

π

=

16000 2 V

3

π

= 160 2

V

3

π

=

f x =x −6x +9x 1+

2f ' x −x.f '' x − =6 0

3

288cmm2

Trang 5

tích bằng Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là 500000 đồng/ Nếu ông An biết xác định các kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất Hỏi ông An trả chi phí thấp nhất để xây dựng bể đó là bao nhiêu?

A 108 triệu đồng B 54 triệu đồng C 168 triệu đồng D 90 triệu đồng

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz, cho đường thẳng , Gọi là điểm

thuộc d sao cho AH có độ dài nhỏ nhất Tính

Câu 31: Cho hàm số Khẳng định nào sau

đây là khẳng định sai?

A B

C D

Câu 32: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có các cạnh đều bằng a Tính diện tích S của mặt cầu

đi qua 6 đỉnh của hình lăng trụ đó

A B C D

Câu 33: Có bao nhiêu giá trị nguyên của

m để hàm số có các giá trị cực trị trái dấu?

Câu 34: Cho hàm số liên tục trên và

có Tính

Câu 35: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có

độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng Gọi O là tâm của đáy ABC, là khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) và là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC) Tính

A B C D

Câu 36: Gọi x, y là các số thực dương

thỏa mãn điều kiện và , với a, b là hai số

nguyên dương Tính

A B C D

Câu 37: Tính diện tích S của hình phẳng (H)

giới hạn bởi đường cong và

Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực

x 1 y 2 z 1

d :

−A 2;1; 4H a; b;c=( ( − ) )= −

3 3 3

T a= + +b c

T 8=

T 62=

T 13=

T= 5

( ) x 2x 3

f x =5 8

2

f x( )≤ ⇔1 x log 5 2.x3+ ≤0

5

f x ≤ ⇔ +1 x 6x log 2 0≤

2

f x( ) ≤ ⇔1 x log 5 6x+ 3≤0

2

f x ≤ ⇔1 x log 5 3x+ ≤0

2

49 a S

144

π

= 7a2

S 3

=7 a2

S 3

π

=49a2

S 144

=

f x =2x −6x − +m 1

( )

f x¡

f x dx 2; f x dx 6= =

∫ 1 ( ∫ )

1

I f 2x 1 dx

2 I 3

=

I 4=3 I 2

=

i 6=

a 3dd112 2

d d= +d

2a 2 d

11

d 33

d 33

d 11

=

log x log y log x y=x a= b +

− +

=a b+

a b 6+ =

a b 11a b 4a b 8+ =+ =+ =

3

y= − +y= −x x12x2

343 S 12

S 4

S 4

S 12

=

y sin x 3cos x msin x 1= − 0; − −

2

π

Trang 6

của tham số m để hàm số đồng biến trên đoạn

Câu 39: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn

nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

tập Tính giá trị T của m.M

Câu 40: Cho tam giác SAB vuông tại A, , đường phân giác trong của ABS

cắt SA tại điểm I Vẽ nửa đường tròn tâm I bán kính IA (như hình vẽ) Cho ∆SAB và nửa đường tròn

trên cùng quay quanh SA tạo nên các khối cầu và khối nón có thể tích tương ứng Khẳng định nào

dưới đây đúng?

A B

C D

Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số k để có

A B C D

Câu 42: Có bao nhiêu giá tri thực của

tham số m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp

chúng bằng 1?

Câu 43: Một hình vuông ABCD có cạnh

AB = a, diện tích Nối 4 trung điểm theo thứ tự của 4 cạnh AB, BC, CD, DA ta được hình vuông thứ hai là

có diện tích Tiếp tục như thế ta được hình vuông thứ ba có diện tích và cứ tiếp tục như thế, ta được diện

tích Tính

A B C D

Câu 44: Tìm các giá trị thực của

tham số m để bất phương trình có

nghiệm với mọi

A B C D

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3;2;1) Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt các trục

tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C không trùng với gốc tọa độ sao cho M là trực tâm tam giác

ABC Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng (P)

A B C D

Câu 46: Cho số phức Biết tập hợp các

điểm A biểu diễn hình học số phức z là đường tròn (C) có tâm I(4;3) và bán kính R = 3 Đặt M là giá trị lớn

nhất, m là giá trị nhỏ nhất của Tính giá trị M + m

mm 0> −≤ 3

mm 0≤ −> 3

2

x 1 y

x 2

=

D ; 1 1;

2

1 T 9

= 3

T 2

=

T 0= 3 T 2

= −

0

ABS 60V , V1=2

1 2

4V1 =9V2 9V =4V

1 2

V1=3V2

2V =3V

k

x 0 1

x 1 1 2x 1 dx 4lim

x

+ −

k 1

k 2

=

 =

k 1

k 2

=

 = −

k 1

k 2

= −

 = −

k 1

k 2

= −

 =

y x= −2mx + −m 1

1

S

1 1 1 1

A , B ,C , DA B C DA B C DS ,S , 21 1 14 SS22352 12

1 2 3 100

S S= + + + +S S S

100

99 2

2 1 S

2 a

=( 100 )

99

a 2 1 S

2

99

a 2 1 S

2

99

a 2 1 S

2

=

( )

0,02 2 0,02

log log 3x∈ −∞( +1;0)>log m

m 9>

m 2<

0 m 1< <m 1≥

3x 2y z 14 02x 2y z 14 02x y 3z 9 02x y z 9 0+++ + + =+ + − =+ + =+ − =

z a bi a, b= +F 4a 3b 1= + −∈¡

Trang 7

A B C D

Câu 47: Biết , là hai nghiệm của

phương trình và với a, b là hai số

nguyên dương Tính

A B C D

Câu 48: Trong không gian với hệ

trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có bán kính ,

đường thẳng và mặt phẳng Trong các số

theo thứ tự dưới đây, số nào thỏa mãn , đồng thời tâm I của (S) thuộc đường thẳng d và (S) tiếp xúc với mặt phẳng (P)?

A B C D

Câu 49: Đặt Xét dãy số sao cho

Tính

A B C D

Câu 50: Cho là hàm liên tục trên đoạn

thỏa mãn và , trong đó b, c là hai số

nguyên dương và là phân số tối giản Khi đó có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?

A B C D

M m 63+ =

M m 48+ =

M m 50M m 41+ =+ =

1 2

x , x

2

2 7

4x 4x 1

2x

1

4

a b 16a b 11+ =+ =

a b 14+ =

a b 13+ =

S : x +y + +zRx 5 t=ax by cz d 019+ + + =

d : y 2 4t

z 1 4t

= +

 = − −

 = − −

( )P : 3x y 3z 1 0a b c d 43+ + + ={a; b;c;d− − − =}

{− −{6; 12; 14;75{−{6;10; 20;710; 4; 2; 473;5;6; 29− } } } }

f n( ) ( ) ( ) (= n( )u+ +nn 1 +1 ) ( ) ( ) ( ) ( )

n

f 1 f 3 f 5 f 2n 1 u

f 2 f 4 f 6 f 2n

= lim n un

n

lim n u = 2

n

1 lim n u

3

=

n

lim n u = 3

n

1 lim n u

2

=

( )

f x

[ ]0;a

f x f a x 1

f x 0, x 0;a

a

0

dx ba

1 f x = c

+

∫ bc

b c+

( (11; 22( )7; 210;9 ) ) (2017; 2020)

Trang 8

Đáp án

11-C 12-B 13-A 14-C 15-B 16-D 17-C 18-A 19-B 20-C 21-D 22-A 23-B 24-C 25-D 26-A 27-B 28-A 29-A 30-B 31-A 32-C 33-D 34-B 35-C 36-A 37-D 38-B 39-C 40-B 41-D 42-B 43-C 44-D 45-D 46-B 47-C 48-A 49-D 50-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Xếp ngẫu nhiên 7 tấm bìa có (cách xếp)

Đặt A là biến cố “xếp được chữ HIỀN TÀI LÀ

NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA” Ta có

Vậy

Câu 2: Đáp án A

Phương trình tương đương với:

, nên nếu đặt phương trình trở

thành

Câu 3: Đáp án C

Với ta có

khi và khi Nên hàm số không nghịch biến

trên

Câu 4: Đáp án B

Ta có

Câu 5: Đáp án

Vì thiết diện qua tâm là đường tròn có

chu vi là 68.5(cm), nên giả sử bán kính

mặt cầu là R ta có:

Diện tích mặt cầu

7! 5040( )=

n 5040

⇒ Ω =

n A 1=

P A

5040

=

5

4cos x 8cos x 3 0

 t cos 6 x 

π

4t 8t 3 0 4t 8t 3 0

2

1 y

x 1

= − +

( 2 )2

2x

y '

x 1

= +

y ' 0x 0>>

y ' 0x 0¡<<

log 5log a log a

log b 2 log b 2 log a log b 2

+

6

68.5

2 R 68.5 R

2

π

( )

2

xq

68.5

2

π

Trang 9

Vì mỗi miếng da có diện tích nên để phủ kín

được mặt của quả bóng thì số miếng da cần là

Vậy phải cần (miếng da)

Câu 6: Đáp án C

Dựa vào đồ thị ta có

Câu 7: Đáp án A

Các mệnh đề đúng là:

(I) Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng

(IV) Hai hàm số đều đồng biến trên tập xác định của nó

Câu 8: Đáp án B

Ta có

Bán kính đường tròn nội tiếp hai mặt đối diện

của hình lập phương là: ; hình trụ có đường sinh

Diện tích toàn phần của hình trụ là:

Vậy

Câu 9: Đáp án C

Ta có Suy ra

Suy ra điểm biểu diễn số phức w

Câu 10: Đáp án B

Do đó

Câu 11: Đáp án C

Ta có và

Câu 12: Đáp án B

Ta có Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu nên

ta có:

Do đồ thị qua

Vậy

Câu 13: Đáp án A

( )2

49.83 cm 1493.59

29.97 49.83≈30≈

1

b a 0 1

b 1 a

a b 0

− + >

y x=

2 1

S =6.40 =9600

r 20cm=

h 40cm=

2 2

S = π2 .20 + π2 20.40 2400= π

1 2

S S= +S =9600 2400+ π =2400 4+ π

z 2z 10 0

z 1 3i

= − −

 + + = ⇔  = − −z0 = − +1 3i

2017 0

w i= x = − +i 1 3i = − −3 i

M 3; 1− −

(2cos 2x 5 sin+ ) ( 4−cos x4 )+ = ⇔3 0 (2cos 2x 5 sin x cos x+ ) ( 2 − 2 )+ =3 0

2cos 2x 5 cos 2x 3 0 2 cos 2x 5cos 2x 3 0 cos 2x

2

¢

5 7 11

A 2; 2; 2 3 21

PA PB PC

4

2

y ' 3x=A 2; 2( −−6x 2a)+

( )

y ' 2 = ⇔0 2a 0= ⇔ =a 0

A 2; 2− ⇒ − = − + ⇔ =2 8 12 b b 2

a b 2+ =

Trang 10

Do (SAB)

và (SAD)

cùng vuông

góc với mặt

đáy nên

Dễ thấy góc

giữa hai mặt

phẳng là

Ta có tam

giác SAD là

tam giác

vuông cân

đỉnh A Vậy

Áp dụng

công thức tỉ số thể tích có

Câu 14: Đáp án C

Tập xác định:

Câu 15: Đáp án B

Tập xác đinh:

hàm số liên tục tại khi và chỉ chi

Câu 16: Đáp án

Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì

đường thẳng phải cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt

Qua bảng biến thiên ta thấy, đường thẳng phải

cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt khi

Câu 17: Đáp án C

Vì nên , do đó

Mà là trung điểm MN nên

Vì nên , do đó

Suy ra và

Vậy

SA⊥(ABCD)

(SCD & ABCDSDA 45) (= 0 )

h SA a= =

1 2

V SH SK 1

V =SC SD =4

D=¡

2

4x 4

x 2x 4

2 2

2

x 1 0

ln x 2x 4 0

f ' x 0 4x 4 ln x 2x 4 0

x 1 0

ln x 2x 4 0

 − >







x 2x 4 1 x 2x 3 0

x 1

VN

x 2x 4 1 x 2x 3 0

D=¡

lim f x lim lim a a

f 0

2

=

0

x =0

( ) ( )

x 0

1 lim f x f 0 a

2

( )

f xy f xy m===( )m

y m=( )

y f x= 27 m 4

>

NN d= ∆ ∩∈ d

N 2 2t;1 t;1 t− + + −

A 1;3; 2

M

z 3 t

z 2z z

( )

MM= ∆ ∩∈( )P P

2 4 2t− − − + + − = ⇔ = −5 t 3 t 10 0 t 2

M 8;7;1( )

N 6; 1;3− −

M 2 66 4 16,5= =

Ngày đăng: 31/05/2018, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w